TUYỂN TẬP 900 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12
Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:
A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ
B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động
Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+π/2). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc
nào?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Lúc chất điểm có li độ x = +A.
D. Lúc chất điểm có li độ x = -A.
Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+π/4). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc
nào?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
2
A
x =
theo chiều dương.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
2
2
A
x =
so với li độ.
Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ.
C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai
dao động thành phần.
D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai
dao động thành phần.
Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
Câu 12: Chọn câu sai:
Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
A. Luôn luôn là một hằng số.
B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều.
.Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động.
C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc.
Câu 15: Dao động tự do là dao động có:
A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
.
C. Biến thiên điều hòa với phương trình
sinV A t
ω ω
=
.
D. Biến thiên điều hòa với phương trình
3
sin( )
2
V A t
π
ω ω
= +
.
Câu 19: Chọn câu sai:
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức là điều hòa.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Câu 20: Chọn câu đúng
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có:
A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. C. cùng pha. D. cùng pha ban đầu.
Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có:
A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục.
Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
ω ω
=
B.
' 2
ω ω
=
C.
'
2
ω
ω
=
D.
' 4
ω ω
=
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
. Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận tốc
cực đại khi
A.
4
T
t =
B.
2
T
m
π
=
D.
1
2
m
T
k
π
=
Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.
A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu.
C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.
.Câu 35: Hai dao động điều hòa:
1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
x A t
x A t
ω ϕ
ω ω
= +
= +
. Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:
A.
D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
.Câu 38: Một vật dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ) ở thời điểm t = 0 li độ
2
A
x =
và đi theo chiêu âm. Tim
ϕ
.
A.
6
rad
π
B.
2
rad
π
C.
5
6
rad
π
D.
3
rad
π
Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc
20 3 /cm s
π
. Chu kì dao
,
20 /v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
Câu 41: Ứng với pha dao động
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị
2
30 /a m s= −
. Tần số dao động là
5Hz. Lấy
2
10
π
=
. Li độ và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
30 3 /v cm s
π
=
B. x = 6cm,
60 3 /v cm s
π
=
C. x = 3cm,
30 3 /v cm s
π
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − =
B.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= =
C.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= = −
D.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − = −
Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
20 /k N m
=
dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm
nó có động năng là:
A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động
theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:
A.
4sin10x tcm
π
=
B.
4sin(10 )x t cm
π π
=
0,6s. Khi treo
2
m
thì hệ dao động với chu kì
2
0,8T s=
. Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn
1
m
và
2
m
vào lò xo
trên.
A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một
đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì
dao động của vật là:
A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s
Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10 5 /rad s
ω
=
. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc
20 15 /cm s−
. Phương trình dao động của vật là:
A.
2sin(10 5 )
6
= +
. Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB là:
A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,125J. Cho
2
10 /g m s=
, lấy
2
10
π
≈
. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54
Một con lắc lò xo có khối lượng
2m kg=
dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng
0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
3 2x cm=
theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.
Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?
A.
2
6 2 ,
5
= +
B.
3
6 2 sin(10 )
4
x t cm
π
= +
C.
6
sin(10 )
4
2
x t cm
π
= +
D.
3
6sin(10 )
4
x t cm
π
= +
Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s
2
.
Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s
C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s
có giá trị nào:
A
rad
ϕ π
=
B.
6
rad
π
ϕ
=
C.
5
6
rad
π
ϕ
=
D.
7
6
rad
π
ϕ
=
Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly
độ x = 3cm là:
A. E
đ
= 0.004J B. E
ω ϕ
= +
. Trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi từ vị trí x= 0
đến vị trí
3
2
x A=
theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật có vận tốc
40 3 /cm s
π
. Biên độ và tần số góc của dao
động thỏa mãn các giá trị nào sau đây:
A.
10 / , 7.2rad s A cm
ω π
= =
B.
10 / , 5rad s A cm
ω π
= =
C.
20 / , 5rad s A cm
ω π
= =
D.
20 / , 4rad s A cm
ω π
= =
Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị lớn nhất của
vận tốc là:
0
= 28cm. k = 33N/mD. l
0
= 26cm. k = 20N/m
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64, 65
Một con lắc lò xo dao động theo phương trình
2sin(20 )
2
x t cm
π
π
= +
. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g.
Câu 64: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật:
A. T = 1s. E = 78,9.10
-3
J B. T = 0,1s. E = 78,9.10
-3
J
C. T = 1s. E = 7,89.10
-3
JD. T = 0,1s. E = 7,89.10
-3
J
Câu 65: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào:
A.
1
60 10
k
t = ± +
1
3
t s=
D. t = 2s
Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
và cơ năng E = 0.125J. Tại
thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0.25m/s và gia tốc a = 6.25
3
m/s
2
. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá trị nào sau:
A.
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
π
ϕ ω
= = − =
B.
2
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
π
ϕ ω
= = =
C.
t s x cm= =
B.
1
, 1,4
6
t s x cm= =
C.
1
, 2,16
120
t s x cm= =
D.
1
, 1,25
12
t s x cm= =
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75, 76
Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra
25l cm
∆ =
. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông
nhẹ để vật dao động điều hòa.
Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy
2 2
/g m s
π
=
. Phương trình chuyển
động của vật có dạng nào sau đây?
A.
A.
4sin10x tcm=
B.
8sin10x tcm=
C.
8sin(10 )x t cm
π
= +
D.
4sin(10 )x t cm
π
= +
Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là:
A.
40
/
3
v cm s=
B.
80 3 /v cm s=
C.
40
/
3
v cm s=
D.
80
/
3
v cm s=
5 3 /v cm s= ±
D.
2 3 /v cm s=
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81, 82
Một lò xo có chiều dài tự nhiên
0
25l cm=
, có khối lượng không đáng kể, được dùng để treo vật, khối lượng m = 200g vào điểm A.
Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm,
2
10 /g m s=
.
Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là:
A. K = 25N/m B. K = 2,5N/m C. K = 50N/m D. K = 5N/m
Câu 82: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng, cách nhau 72cm. VTCB O của
vật cách A một đoạn:
A. 30cm B. 35cm C. 40cm D. 50cm
Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình
4sin ( )x t cm
ω
=
. Biết rằng cứ sau
những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
40
s
π
thì động năng bằng nửa cơ năng. Chu kì dao động và tần số góc của vật là:
A.
, 20 /
6,5sin(2 )
2
x t cm
π
= +
B.
6,5sin(5 )
2
x t cm
π
π
= +
C.
4sin(5 )
2
x t cm
π
π
= +
D.
4sin(20 )
2
x t cm
π
= +
Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao
động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
A.
1 2
79 , 31l cm l cm= =
10 /g m s=
với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm. Lấy
2
10
π
=
.
Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ
0
2
S
S =
là:
A.
1
6
t s=
B.
5
6
t s=
C.
1
4
t s=
D.
1
2
t s=
α
=
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là:
A.
2 /v m s=
B.
2 2 /v m s=
C.
5 /v m s=
D.
2
/
2
v m s=
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101, 102
Con lắc đơn có chiều dài
1
l
dao động với chu kì
1
1,2T s=
, con lắc có độ dài
2
l
dao động với chu kì
2
1,6T s=
.
Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài
Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt là
1
q
và
2
q
.
Chúng được đặt vào trong điện trường
E
ur
hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là
1 0
5T T=
và
2 0
5
7
T T=
với
0
T
là chu kì của chung khi không có điện trường. Tỉ số
1
2
q
q
có giá trị nào sau đây?
A.
1
=
D.
0
60
α
=
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106, 107
Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,79 /g m s=
Tích cho vật một điện lượng
5
8.10q C
−
= −
rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường
độ
40
V
E
cm
=
Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây?
A. T = 2,1s B. T = 1,6s C. T = 1,05s D. T = 1,5s
Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu?
A. T = 3,32s B. T = 2,4s C. T = 1,66s D. T = 1,2s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108, 109
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc
20
π
B.
sin(2 )
20
t rad
π
α π
=
C.
sin(2 )
20
t rad
π
α π π
= +
D.
sin( )
20
t rad
π
α π
=
Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1,5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc
2
2,0 /m s
hướng lên là bao nhiêu? Lấy
2
10 /g m s=
.
A. T = 2,43s B. T = 5,43s C. T = 2,22s D. T = 2,7s
Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O trùng với VTCB, chiều dương hướng từ
2
x t cm
π
π
= +
C.
2 sin( )
4
x t cm
π
π
= −
D.
2 sin( )
4
x t cm
π
π
= +
Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao động bé của nó thay đổi đi
1
1000
so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con lắc. Lấy
2
10 /g m s=
.
A.
3
2.10f N
2,3 /V m s=
D.
max
4,47 /V m s=
Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây?
A.
max min
0,25 ; 0,17T N T N= =
B.
max min
0,223 ; 0,1T N T N= =
C.
max min
0,25 ; 0,34T N T N= =
D.
max min
2,5 ; 0,34T N T N= =
Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB
cách mặt đất 1m:
A. S = 0,46m B. S = 2,3m C. S = 1,035m D. S = 4,6m
Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau:
1 2
5
5sin( ); 5sin( )
3 3
x t x t
π π
ω ω
= − = +
4 4
sin(2 ) sin(2 )
6 2
3 3
x t t cm
π π
π π
= + + +
. Biên
độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây?
A.
4 ;
3
A cm rad
π
ϕ
= =
B.
2 ;
6
A cm rad
π
ϕ
= =
C.
4 3 ;
6
A cm rad
π
ϕ
6
x t
π
ω
= −
D.
5sin( )
4
x t
π
ω
= +
Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:
1
4 3 os10 t(cm)x c
π
=
và
2
4sin10 t(cm)x
π
=
. Vận tốc của vật
tại thời điểm t = 2s là:
A.
20 /V cm s
π
=
B.
40 /V cm s
ω
= +
cm
C.
3 sin( )
2
x t
π
ω
= +
cm D.
3 sin( )
3
x t
π
ω
= −
cm
Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
.Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D.tăng theo cướng độ sóng.
Câu 123: Sóng ngang là sóng:
A. Lan truyền theo phương nằm ngang.
A. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
D. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. B. Cùng biên độ và cùng tần số.
C. Cùng tần số và ngược pha. D. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau.
Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A. Dao động vớibiên độ lớn nhất B. Dao động với biên độ nhỏ nhất
C. Dao động với biên độ bất kỳ D. Đứng yên
Câu 132: Âm sắc là:
A. Mằu sắc của âm B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C. Một tính chất vật lý của âm D. Tính chất sinh lý và vật lý của âm
Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có:
A. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
C. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên D. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
Câu 135: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra
B. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 137: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm
B. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to
C. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe được
D. Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm
Câu 139: Chọn câu sai:
Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có:
A. Cùng biên độ, cùng pha B. Hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. Khả năng giao thoa với nhau
Câu 140: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường
C. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ.
B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
C. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
D. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi.
Câu 147: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
B. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
C. Sóng âm là song dọc.
D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.
Câu 148: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng.
A. Sóng dừng là sóng có các bụng, các nút cố định trong không gian.
B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
2
λ
C. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là
4
λ
D. Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1)
2
λ
.
Câu 149: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Cùng biên độ B. Cùng bước sóng trong một môi trường
C. Cùng tần số và bước sóng D. Cùng tần số
.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A. Cường độ âm B. Biên độ dao động âm
C. Mức cường độ âm D. Áp suất âm thanh
Câu 151: Chọn câu đúng
0 0
sin(20 t)u u
π
=
. Trong khoảng thời gian 0,225s, sóng truyền
được quãng đường:
A. 0,225 lần bước sóng B. 4,5 lần bước sóng
C. 2,25 lần bước sóng D. 0,0225 lần bước sóng
Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn:
3sin20 t(cm)u
π
=
. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Phương trình dao động của một phần tử
vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là:
A.
3sin(20 )
2
u t cm
π
π
= −
với
0,05t s≥
B.
3sin(20 )u t cm
π
=
với
0,05t s≥
C.
2sin( )
3 6
t cm
π π
−
(t > 0,5s).
C.
10 5
2sin( )
3 6
t cm
π π
+
(t > 0,5s). D.
5 2
2sin( )
3 3
t cm
π π
−
(t > 0,5s).
Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s, tần số f = 680Hz. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là
25cm, độ lệch pha của chúng là:
A.
2
rad
π
ϕ
∆ =
B.
B.
5
0,16sin(4 )
3
M
u t cm
π
π
= +
C.
1,6sin(4 )
3
M
u t cm
π
π
= +
D.
0,16sin(4 )
3
M
u t cm
π
π
= +
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163, 164
Một dây AB dài l = 1m, đầu B cố định, đầu A cho dao động với biên độ 1cm, tần số f = 25Hz. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà
A và B là các nút.
Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây?
A.
thoa trong khoảng
1 2
S S
là:
A. n = 4 B. n = 2 C. n = 5 D. n = 7
Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz,
tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước
là:
A. V = 120cm/s B. V = 40cm/s
C. V = 100cm/s D. V = 60cm/s
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169, 170
Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kì T = 2s. Hai điểm gần nhau
nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.
Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1,5 cm là:
A.
1,5sin( )
4
M
u t cm
π
π
= +
(t > 0,5s) b.
1,5sin(2 )
2
M
u t cm
π
π
= −
A. V = 9,6m/s, f’ = 10Hz B. V = 57,6m/s, f’ = 70,875Hz
C. V = 38,4m/s, f’ = 56Hz D. V = 5,76m/s, f’ = 7,08Hz
Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc, dây
bị căng với một lực
2,25
C
F N=
. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. V = 1,5m/s B. V = 15m/s C. V = 22,5m/s D. V = 2,25m/s
Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2,16N. Vận tốc truyền trên dây có giá trị nào?
A. V = 3m/s B. V = 0,6m/s C. V = 6m/s D. V = 0,3m/s
Câu 176: Một sợi dây dài 0,4m, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc. Cầu rung với tần số 60Hz, ta
thấy dây rung thành một múi. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như thế nào?
A. V = 48m/s; lực căng giảm đi 9 lần. B. V = 48m/s; lực căng giảm đi 3 lần.
C. V = 4,8m/s; lực căng giảm đi 9 lần. D. V = 4,8m/s; lực căng giảm đi 3 lần.
Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi
6sin
3
u t
π
=
(cm). Vào lúc t,
3cm
µ
=
. Vào thời điểm sau đó 1,5s u có
giá trị là:
A.
3cm
±
π
π
=
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng
4
π
là 1m. Vận tốc truyền sóng là:
A. 20m/s B. 10m/s C. 2,5m/s D. 5m/s
Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và đặt cách nhau
1 2
5S S m=
. Chúng phát ra âm có tần số f =
440Hz. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Tại điểm M người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ
1
S
đến
2
S
. Khoảng
cách từ M đến
1
S
là:
A.
1
0,75S M m=
B.
1
0,25S M m=
S
,
2
S
1 khoảng d = 8cm và
1
2 os(200 t-20 )
M
s ac
π π
=
. Tìm trên đường
trung trực của
1
S
,
2
S
một điểm
2
M
gần
1
M
nhất và dao động cùng pha với
1
M
A.
'
1 2 1 2
= +
và
α
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
4
I U L rad
π
ω α
= =
B.
0
0
;
4
U
I rad
L
π
α
ω
= =
C.
0
0
;
2
U
D. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều
0
sinu U t
ω
=
. Cường độ hiệu dụng
của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A.
0
2 2 2
U
I
R L
ω
=
+
B.
U
I
R L
ω
=
+
C.
2 2 2
U
I
R L
ω
( )R R L
C
ω
ω
= + −
C.
0
sini I t
ω
=
và
0
0
U
I
R
=
D.
R C
U U=
Câu 193: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có
L C
Z Z>
. So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ:
A. Cùng pha B. Chậm pha
C. Nhanh pha D. Lệch pha
2
rad
π
Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng
0 0
;
2
I U C rad
π
ω α
= = −
C.
0 0
3
;
4
I U C rad
π
ω α
= =
D.
0
0
;
2
U
I rad
C
π
α
ω
= = −
Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
π
. Kết luận nào sau đây
là đúng:
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.
B. Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần
C. Hệ số công suất của mạch bằng 1
D. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1
Câu 202: Chọn câu đúng:
Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
rad
π
.
B. Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
.
D. Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
.
Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
2
. osP RI c
ϕ
(A) B.
0
sin( )
2
i I t
π
ω
= −
(A)
C.
0
sini I t
ω
=
(A) D.
0
sin( )
4
i I t
π
ω
= +
(A)
Câu 206: Dòng điện xoay chiều
0
sin( )
4
i I t
π
ω
ω ϕ
= =
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
π
ϕ
ω
= =
D.
0 0
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= = −
Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
0
sin( )
6
u U t
π
ω
ω
= = −
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = −
D.
0
0
;
6
L
I rad
U
ω π
ϕ
= =
Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác
của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
Câu 211: Chọn câu đúng:
B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là:
A.
60
n
f p=
B.
f np=
C.
60 p
f
n
=
D.
60n
f
p
=
Câu 217: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức
0 0
os
2
U I c
P
ϕ
=
.
3
d p
U U=
C. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
D. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao.
Câu 222: Dòng điện một chiều:
A. Không thể dùng để nạp acquy
B. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều.
C. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng.
D. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều.
Câu 223: Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác dụng:
A. Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện. B. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
C. Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện.D. Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện.
Câu 224: Chọn đáp án sai:
Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có:
A. cùng biên độ B. cùng tần số
C. lệch pha nhau
2
3
π
rad D. cùng pha
Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào
trong các tác dụng sau:
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa, thực tế người ta dùng biện pháp nào?
A. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn.
B. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây, do đó công suất nhiệt giảm.
C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi.
D. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư.
=
và một tụ điện có điện
dung
4
10
C F
π
−
=
mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế
200 2 sin100 ( )u t V
π
=
Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2 2 sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
B.
2sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
C.
2sin(100 )( )
C.
400sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= +
D.
400sin(100 )( )
2
L
u t V
π
π
= +
Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là:
A.
3
200 2 sin(100 )( )
4
C
u t V
π
π
= −
B.
200 2 sin(100 )( )
4
C
π
π
= −
.R, L có những giá trị nào sau đây:
A.
1
50 ,R L H
π
= Ω =
B.
2
50 2 ,R L H
π
= Ω =
C.
1
50 ,
2
R L H
π
= Ω =
D.
1
100 ,R L H
π
= Ω =
Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp.
0.2
20 ,R L H
π
i t A
π
π
= +
Câu 237: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = 0.318H, C = 250
µ
F, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U =
225V, công suất tiêu thụ của mạch P = 405W, tần số dòng điện là 50Hz. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau:
A.
os =0.4c
ϕ
B.
os =0.75c
ϕ
C.
os =0.6 hoac 0.8c
ϕ
D.
os =0.45 hoac 0.65c
ϕ
Câu 238: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết
0.2
L H
π
=
,
31.8C F
µ
=
, f = 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
A.
ax
120 , 60w
m
R P= Ω =
B.
ax
60 , 120w
m
R P= Ω =
C.
ax
40 , 180w
m
R P= Ω =
D.
ax
120 , 60w
m
R P= Ω =
Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng
100sin100 ( )u t V
π
=
. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời
đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
A.
600
t
t s=
3
10
3
C F
π
−
=
B.
4
10
C F
π
−
=
C.
4
10
2
C F
π
−
=
D.
3
10
C F
π
−
=
Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại, người ta mắc thêm một tụ có điện dung C
=
D. Mắc nối tiếp,
4
1
2 10
3
C F
π
−
=
Câu 251: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10
Ω
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
4
2
.10C F
π
−
=
. Dòng
điện qua mạch có biểu thức
2 2 sin(100 )
3
i t A
π
π
= +
. Biểu thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là:
A.
80 2 sin(100 )
4
10
C F
π
−
=
có biểu thức
100 2 sin(100 )
3
u t
π
π
= +
V, biểu thức
cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?
A.
2 sin(100 )
2
i t A
π
π
= −
B.
2 sin(100 )
6
i t A
π
π
= −
C.
π
π
= −
B.
2
sin(100 )
2 4
i t A
π
π
= +
C.
2 sin(100 )
4
i t A
π
π
= −
D.
2 sin(100 )
4
i t A
π
π
= +
Câu 254: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần
5
Ω
và độ tự cảm
2
V,
2sin(100 )
4
i t A
π
π
= −
. Mạch gồm những phần tử nào?
Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu?
A. R, L;
40 , 30
L
R Z= Ω = Ω
B. R, C;
50 , 50
C
R Z= Ω = Ω
C. L, C;
30 , 30
L C
Z Z= Ω = Ω
D. R, L;
50 , 50
L
R Z= Ω = Ω
Câu 256: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là
4sin(100 )i t A
π π
= +
. Tại thời điểm t = 0,04s
−
= = Ω
C.
3
10
; 112
5
C F Z
π
−
= = Ω
D.
4
10
; 141C F Z
π
−
= = Ω
Câu 260: Một mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Biết hệ số công suất của mạch này là
os =1c
ϕ
. Nhận xét nào sau đây là sai.
A. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại.
B. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất
C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây.
D. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện
Câu 264: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai đầu tụ. So với hiệu điện thế,cường độ dòng điện qua mạch sẽ:
A. Sớm pha hơn một góc
2
20R
= Ω
hoặc
45R
= Ω
C.
25R = Ω
hoặc
45R = Ω
D.
45R = Ω
hoặc
80R = Ω
Câu 276: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C ghép nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng
50 2 sin100
AB
u t
π
=
(V) và
cường độ dòng điện qua mạch
2 sin(100
3
i t
π
π
= +
) (A). R, C có những giá trị nào sau đây?
A.
π
−
= Ω =
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 280, 281.
Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều:
120 2 sin100u t
π
=
(V). Biết
20 3R = Ω
,
60
C
Z = Ω
và độ tự cảm L
thay đổi (cuộn dây thuần cảm).
Câu 280: Xác định L để
L
U
cực đại và giá trị cực đại của
L
U
bằng bao nhiêu?
A.
ax
0,8
; 120
Lm
L H U V
π
A.
0,6
L H
π
=
hoặc
1,2
L H
π
=
B.
0,8
L H
π
=
hoặc
1,2
L H
π
=
C.
0,4
L H
π
=
hoặc
0,8
L H
π
=
π
=
(A) D.
2,5 2 sin(100 )
2
i t
π
π
= −
(A)
Câu 286: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp,
100R
= Ω
, tần số dòng điện f = 50Hz. Hiệu
điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. L có giá trị bao nhiêu nếu u
mạch
và i lệch nhau 1 góc
0
60
, cho biết giá trị công suất của
mạch lúc đó.
A.
3
L H
π
=
, P = 36W B.
1
3
L H
giá trị U
C max
bằng bao nhiêu?
A.
5
10
3
C F
π
−
=
, U
C max
= 30V B.
4
10
C F
π
−
=
, U
C max
= 100V
C.
5
10
3
C F
π
−
2,4
C F
π
−
=
hoặc
4
10
4
C F
π
−
=
C.
4
10
2,4
C F
π
−
=
hoặc
5
10
3
C F
π
−
=
D.
so với u ở hai đầu mạch.
A. f =
50 3
Hz B. f = 25Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz
Câu 291: Một đoạn mạch gồm tụ
4
10
C F
π
−
=
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
π
H mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu
cuộn dây là
100 2 sin(100 )
3
L
u t
π
π
= +
V. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào?
A.
50 2 sin(100 )
6
C
u t
π
hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
cuộn dây là 0,3A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là:
A.
18 ; 30
C
R Z= Ω = Ω
B.
18 ; 24
C
R Z= Ω = Ω
C.
18 ; 12
C
R Z= Ω = Ω
D.
30 ; 18
C
R Z= Ω = Ω
Câu 295: Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch
50 2 sin100u t
π
=
(V),
30
L
U V=
,
60
C
U V=
1,2 10
60 , ;
8
R L H C F
π π
−
= Ω = =
Câu 296: Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm),
100R = Ω
,
31,8C F
µ
=
, hệ số công suất mạch
2
os =
2
c
ϕ
, hiệu điện thế hai đầu mạch
200sin100u t
π
=
(V) Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao nhiêu?
A.
2
, 2 sin(100 )
4
L H i t
π
= = −
(A)
Câu 305: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120V,
0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là:
A. 6V; 96W B. 240V; 96W C. 6V; 4,8W D. 120V; 48W
Câu 306: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ
B
ur
quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện
(10 cực nam và 10 cực bắc), tần số của dòng điện phát ra là:
A. 10 vòng/s B. 20 vòng/s C. 50 vòng/s D. 100 vòng/s
Câu 307: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy khác có 6 cặp cực. Nó phải
quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?
A. n = 600 vòng/phút B. n = 300 vòng/phút
C. n = 240 vòng/phút D. n = 120 vòng/phút
Câu 308: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường
dây có điện trở
10
Ω
là bao nhiêu?
A. 1736kW B. 576kW C. 5760W D. 57600W
Câu 309: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và truyền đi xa bằng một
đường dây có điện trở
25Ω
. Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế được đưa lên đường dây
220kV?
A.
P∆
= 113,6W B.
P∆
C. n = 25 vòng/giây,
3
0
3,24
.10
φ
π
−
=
Wb D. n = 250 vòng/giây,
3
0
1,2
.10
φ
π
−
=
Wb
Câu 312: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số f = 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải
như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần
88
Ω
và cuộn dây có độ tự cảm
0,66
L H
π
=
. Cường độ dòng điện qua các tải
và công suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu?
hp
= 20,8W
C. I = 5A; P
hp
= 13W D. I = 50A; P
hp
= 130W
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 315, 316
Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V. Mắc các tải giống
nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R =
60
Ω
, hệ số tự cảm
0,8
L H
π
=
. Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz.
Câu 315: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây?
A. I = 2,2A B. I = 1,55A C. I = 2,75A D. I = 3,67A
Câu 316: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu?
A. P = 143W B. P = 429W C. P = 871,2W D. P = 453,75W
Câu 317: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện
thế dây 190V, hệ số công suất của động cơ bằng 0,7. Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là:
A. U
p
= 110V, P
1
= 7360W B. U
p
A. P = 9600W, I = 6A B. P = 9600W, I = 15A
C. P = 9600W, I = 60A D. P = 9600W, I = 24A
Câu 322: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0,2H và tần số dòng điện là 50Hz. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là:
A.
100R
= Ω
B.
83,7R = Ω
C.
70R
= Ω
D.
67,5R = Ω
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 323, 324
Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên
đường dây không được qua nU với n = 0,01. Cho điện trở suất của đồng
8
1,7.10 .m
−
Ω
.
Câu 323: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là:
A.
25R = Ω
B.
20R = Ω
C.
10R = Ω
D.
30R = Ω
B.
94,4%
η
=
C.
89,7%
η
=
D.
92%
η
=
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 326, 327, 328
Một máy phát điện có công suất 100kW, hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một
đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là
6Ω
.
Câu 326: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu?
A. H = 66% B. H = 40% C. H = 89% D. H = 80%
Câu 327: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu?
A. U
1
= 200V B. U
1
= 600V C. U
1
= 800V D. U
1
= 500V
Câu 328: Để tăng hiệu suất tải điện, người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
LC
ω
=
B. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc
LC
ω
=
C. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ
D. Một cách phát biểu khác
Câu 335: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng cộng hưởng điện
C. Hiện tượng tự cảm D. Hiện tượng từ hóa
Câu 336: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ?
A. Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở
cuộn cảm