1000 câu trắc nghiệm vật lý 12 ôn thi ĐH - Pdf 53

Tài liệu Luyện thi Đại học
.Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:
A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ
B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
.Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động
C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động
.Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
.Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
sin( )
2
x A t cm
π
ω
= +
. Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Lúc chất điểm có li độ x = +A.
D. Lúc chất điểm có li độ x = -A.
.Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
sin( )
4
x A t cm
π

Câu 7: Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ.
B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do.
C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ.
D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ.
.Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ.
C. Trễ pha
2
π
so với li độ. D. Sớm pha
2
π
so với li độ.
Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không
điều hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
.Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ.
C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.
D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.
Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức:

2
T
.
.Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa
A. luôn luôn không đổi.
B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
2
T
.
Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình:
sin( )
2
x A t cm
π
ω
= +

thì vận tốc của nó:
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
A. Biến thiên điều hòa với phương trình
sin( )V A t
ω ω π
= +
.
B. Biến thiên điều hòa với phương trình
sin( )
2

Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có:
A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục.
Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu
hao trong từng chu kì.
Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều
hòa.
A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ.
C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ.
Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc.
C. sớm pha
2
π
so với vận tốc. D. trễ pha
2
π
so với vận tốc.
Câu 25: Chọn câu đúng
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.
B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
2
π
.


Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
.Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
. Gọi T là chu kì
dao động của vật. Vật có vận tốc cực đại khi
A.
4
T
t =
B.
2
T
t =

C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng.
Câu 30: Chọn câu đúng.
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo.
C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng.
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo
phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn
l∆
. Con lắc lò xo dao động điều hòa
chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
A.
2

nói về li độ của chúng.
A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu.
C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.
.Câu 35: Hai dao động điều hòa:
1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
x A t
x A t
ω ϕ
ω ω
= +


= +

. Biên độ dao động tổng hợp của
chúng đạt giá trị cực đại khi:
A.
2 1
( ) (2 1)k
ϕ ϕ π
− = +
B.
2 1
(2 1)
2
k
π

A
x =
và đi
theo chiêu âm. Tim
ϕ
.
A.
6
rad
π
B.
2
rad
π
C.
5
6
rad
π
D.
3
rad
π

Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có
vận tốc
20 3 /cm s
π
. Chu kì dao động của vật là:
A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s

,
20 /v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
Câu 41: Ứng với pha dao động
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị
2
30 /a m s= −
. Tần số dao động là 5Hz. Lấy
2
10
π
=
. Li độ và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
30 3 /v cm s
π
=
B. x = 6cm,
60 3 /v cm s
π
=
C. x = 3cm,
30 3 /v cm s
π
= −

vận tốc là:
A.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − =
B.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= =
C.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= = −
D.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − = −
.Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
20 /k N m=
dao động với biên độ A =
5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
.Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật
đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao
động của vật là:
A.
4sin10x tcm
π
=
B.

1
T
= 0,6s. Khi treo
2
m
thì hệ dao động với chu kì
2
0,8T s=
.
Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn
1
m

2
m
vào lò xo trên.
A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng
xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s.
Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là:
A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s
.Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10 5 /rad s
ω
=
. Tại thời điểm t = 0
vật có li độ x = 2cm và có vận tốc
20 15 /cm s−
. Phương trình dao động của vật là:
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]

2
x t cm
π
π
= +
. Thời gian ngắn nhất
khi hòn bi qua VTCB là:
A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền
cho vật một năng lượng 0,125J. Cho
2
10 /g m s=
, lấy
2
10
π

. Chu kì và biên độ dao
động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
.Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54
Một con lắc lò xo có khối lượng
2m kg=
dao động điều hòa theo phương nằm ngang.
Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí

π
= =
Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau
đây?
A.
6 2 sin(10 )
4
x t cm
π
= +
B.
3
6 2 sin(10 )
4
x t cm
π
= +

C.
6
sin(10 )
4
2
x t cm
π
= +
D.
3
6sin(10 )
4

2
x t cm
π
= +
Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax
4sin(10 )x t cm
π ϕ
= +
tại thời điểm t = 0 thì x
= -2cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ.
ϕ
có giá trị nào:
A
rad
ϕ π
=
B.
6
rad
π
ϕ
=
C.
5
6
rad
π
ϕ
=
D.

hp
F N F N= =
C.
dh
1 , 3
hp
F N F N= =
D.
dh
0.4 , 0.5
hp
F N F N= =
Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
. Trong khoảng thời gian
1/60s đầu tiên, vật đi từ vị trí x= 0 đến vị trí
3
2
x A=
theo chiều dương và tại thời điểm cách
VTCB 2cm. vật có vận tốc
40 3 /cm s
π
. Biên độ và tần số góc của dao động thỏa mãn các giá trị
nào sau đây:
A.
10 / , 7.2rad s A cm
ω π

1
= 31cm.
Thay vật m
1
bằng vật m
2
= 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l
2
= 32cm. Độ cứng
của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây:
A. l
0
= 30cm. k = 100N/m B. l
0
= 31.5cm. k = 66N/m
C. l
0
= 28cm. k = 33N/m D. l
0
= 26cm. k = 20N/m
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64, 65
Một con lắc lò xo dao động theo phương trình
2sin(20 )
2
x t cm
π
π
= +
. Biết khối lượng của
vật nặng m = 100g.

k
t = ± +
Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình
4sin(0,5 )
3
x t cm
π
π
= −
. Vào thời điểm nào
sau đây vật sẽ qua vị trí
2 3x cm=
theo chiều âm của trục tọa độ:
A. t = 4s B.
4
3
t s=
C.
1
3
t s=
D. t = 2s
Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
và cơ năng E = 0.125J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0.25m/s và gia
tốc a = 6.25
3
m/s

= = − =
Câu 71: Một vật dao động theo phương trình
2,5sin( )
4
x t cm
π
π
= +
. Vào thời điểm nào thì pha
dao động đạt giá trị
3
rad
π
, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu:
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
A.
1
, 0,72
60
t s x cm= =
B.
1
, 1,4
6
t s x cm= =
C.
1
, 2,16
120

D.
10sin 2x tcm
π
=
Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm
1
8
s
sau đó, li độ của vật
là bao nhiêu, nếu vật đi theo chiều dương.
A. x = -10,2cm B. x = 10,2cm C. x = 17,2cm D. x = -17,2cm
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77, 78
Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. Từ VTCB ta truyền cho vật
một vận tốc
0
40 /v cm s=
theo phương của lò xo.
Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động của vật có dạng nào
sau đây?
A.
4sin10x tcm
=
B.
8sin10x tcm
=
C.
8sin(10 )x t cm
π
= +
D.

l cm l cm= =
B.
ax min
37,5 ; 27,5
m
l cm l cm= =
C.
ax min
35 ; 25
m
l cm l cm= =
D.
ax min
37 ; 27
m
l cm l cm= =
Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là:
A.
50 3 /v cm s= ±
B.
20 3 /v cm s= ±
C.
5 3 /v cm s= ±
D.
2 3 /v cm s=

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81, 82
Một lò xo có chiều dài tự nhiên
0
25l cm=

, 40 /
20
T s rad s
π
ω
= =
C.
, 10 /
5
T s rad s
π
ω
= =
D.
0,01 , 20 /T s rad s
ω
= =
Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ
Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo
dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả,
2
10 /g m s=
. Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây?
A.
6,5sin(2 )
2
x t cm
π
= +
B.

42 , 90l cm l cm= =
D.
1 2
27 , 75l cm l cm= =
Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại của
dây so với đường thẳng đứng
0
10 0,175rad
α
= =
. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó
ở vị trí thấp nhất là:
A.
max
2 ; 2 /E J v m s= =
B.
max
0,298 ; 0,77 /E J v m s= =
C.
max
2,98 ; 2,44 /E J v m s= =
D.
max
29,8 ; 7,7 /E J v m s= =

Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là
2
10 /g m s=
với chu kì T = 2s trên
quỹ đạo dài 20cm. Lấy

9,81 /g m s=
. Bỏ qua ma sát. Con lắc dao động theo phương
thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là
0
0
30
α
=
. Vận tốc và lực căng dây
của vật tại VTCB là:
A. v = 1,62m/s; T = 0,62N B. v = 2,63m/s; T = 0,62N
C. v = 4,12m/s; T = 1,34N D. v = 0,412m/s; T = 13,4N
Câu 99: Một con lắc có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m. Một đầu con lắc treo vào điểm cố
định O, con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s. Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng
một cây đinh tại vị trí
2
l
OI =
. Sao cho đinh chận một bên của dây treo. Lấy
2
9,8 /g m s=
. Chu kì
dao động của con lắc là:
A. T = 0,7s B. T = 2,8s C. T = 1,7s D. T = 2s
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
Câu 100: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m. Khối lượng vật là m = 200g. Lấy
2
10 /g m s=
.

l
dao động với chu

2
1,6T s=
.
Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài
1 2
l l+
là:
A. 4s B. 0,4s C. 2,8s D. 2s
Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ dài
2 1
l l−
là:
A. 0,4s B. 0,2s C. 1,05s D. 1,12s
Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại
so với đường thẳng đứng là
0
10 0,175rad
α
= =
. Lấy
2
10 /g m s=
. Cơ năng của con lắc và vận
tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A. W = 0,1525;
max
0,055 /V m s=

T
là chu kì
của chung khi không có điện trường. Tỉ số
1
2
q
q
có giá trị nào sau đây?
A.
1
2

B. -1 C. 2 D.
1
2

Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương
7
5,66.10q C

=
, được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương
nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường
2
9,79 /g m s=
. Con lắc ở VTCB
khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc.
A.
0
30

V
E
cm
=
Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây?
A. T = 2,1s B. T = 1,6s C. T = 1,05s D. T = 1,5s
Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu?
A. T = 3,32s B. T = 2,4s C. T = 1,66s D. T = 1,2s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108, 109
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc
20
π
α
=
rad có chu kì T = 2s, lấy
2 2
10 /g m s
π
= =
.
Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây?
A.
0
2 ; 1,57l m s cm= =
B.
0
1 ; 15,7l m s cm= =
C.
0
1 ; 1,57l m s cm= =

20
t rad
π
α π
=
Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1,5m treo trên trần của một thang máy khi
nó chuyển động với gia tốc
2
2,0 /m s
hướng lên là bao nhiêu? Lấy
2
10 /g m s=
.
A. T = 2,43s B. T = 5,43s C. T = 2,22s D. T = 2,7s
Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O trùng
với VTCB, chiều dương hướng từ trái sang phải. Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp
với phương thẳng đứng một góc
0,01rad
α
=
. Vật được truyền vận tốc
/cm s
π
có chiều từ trái
sang phải, năng lượng dao động của con lắc là
4
10E J

=
. Biết khối lượng của vật là m = 100g,

D.
2 sin( )
4
x t cm
π
π
= +

Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì
dao động bé của nó thay đổi đi
1
1000
so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm
tác dụng vào con lắc. Lấy
2
10 /g m s=
.
A.
3
2.10f N

=
B.
4
2.10f N

=
C.
0,2f N=
D.

max min
0,223 ; 0,1T N T N= =
C.
max min
0,25 ; 0,34T N T N= =
D.
max min
2,5 ; 0,34T N T N= =
Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa
(tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m:
A. S = 0,46m B. S = 2,3m C. S = 1,035m D. S = 4,6m
Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau:

1 2
5
5sin( ); 5sin( )
3 3
x t x t
π π
ω ω
= − = +

Dao động tổng hợp của chúng có dạng:
A.
5 2 sin( )
3
x t
π
ω
= +

= + + +
. Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá
trị nào sau đây?
A.
4 ;
3
A cm rad
π
ϕ
= =
B.
2 ;
6
A cm rad
π
ϕ
= =
C.
4 3 ;
6
A cm rad
π
ϕ
= =
D.
8
;
3
3
A cm rad

4
x t
π
ω
= +
Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:
1
4 3 os10 t(cm)x c
π
=

2
4sin10 t(cm)x
π
=
. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A.
20 /V cm s
π
=
B.
40 /V cm s
π
=
C.
20 /V cm s
=
D.
40 /V cm s
=

x t
π
ω
= +
cm D.
3 sin( )
3
x t
π
ω
= −
cm
.Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật
chất.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
.Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D. tăng theo cướng độ sóng.
.Câu 123: Sóng ngang là sóng:
A. Lan truyền theo phương nằm ngang.
B. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
C. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
D. Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa

Câu 129: Chọn phương án đúng.
Nguyên nhân tạo thành sóng dừng.
A. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
D. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi.
B. Cùng biên độ và cùng tần số.
C. Cùng tần số và ngược pha.
D. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau.
.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A. Dao động vớibiên độ lớn nhất
B. Dao động với biên độ nhỏ nhất
C. Dao động với biên độ bất kỳ
D. Đứng yên
Câu 132: Âm sắc là:
A. Mằu sắc của âm
B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C. Một tính chất vật lý của âm
D. Tính chất sinh lý và vật lý của âm
Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ
nghe thấy một âm có:
A. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
B. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
C. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên
D. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
.Câu 135: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:

Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A.
1
4
λ
B.
1
2
λ
C. Bội số của
λ
D.
λ
Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Tần số khác nhau
B. Độ cao và độ to khác nhau
C. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải:
A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Giảm lực căng dây gấp hai lần
C. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi
trường thì dao động tại chỗ.
B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
C. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao
động cùng pha.
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học

π
+
B. Hiệu số pha của chúng là
2k
π
C. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng.
D. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng.
.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là:
A. f = 50Hz; T = 0,02s B. f = 0,05Hz; T = 200s
C. f = 800Hz; T = 0,125s D. f = 5Hz; T = 0,2s
Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Phương trình dao động tại nguồn O có
dạng
asin t(cm)u
π
=
. Vận tốc truyền sóng 0,5m/s. Gọi M, N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao
động cùng pha và ngược pha với O. Khoảng cách từ O đến M, N là :
A. 25cm và 12,5cm B. 25cm và 50cm
C. 50cm và 75cm D. 50cm và 12,5cm
.Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhất trên sóng
phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
rad
π
.
A. 0,116m B. 0,476m C. 0,233m D. 4,285m
.Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng
0 0
sin(20 t)u u
π

3sin(20 )u t cm
π π
= +
với
0,05t s≥
D.
3sin(20 )u t cm
π π
= −
với
0,05t s≥
.Câu 157: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Vận
tốc truyền sóng là 2m/s. Bước sóng có giá trị:
A. 4,8m B. 4m C. 6m D. 0,48m
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158, 159
Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông
góc với phương của sợi dây, biên độ 2cm, chu kì 1,2s. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo
dây.
Câu 158: Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là:
A. 9m B. 4,2m C. 6m D. 3,75m
Câu 159: Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB, phương
trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2,5m là:
A.
5
2sin( )
3 6
t cm
π π

(t > 0,5s).

ϕ
∆ =
B.
rad
ϕ π
∆ =
C.
3
2
rad
π
ϕ
∆ =
D.
2 rad
ϕ π
∆ =
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162
Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây dao động với tần số f = 2Hz, biên độ 2cm, vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là 60cm/s.
Câu 161: Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là:
A. 120cm B. 480cm C. 12cm D. 48cm
Câu 162:Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm
2,5 x
lần.Phương trình sóng tại M
A.
5
1,6sin(4 )
3
M

Một dây AB dài l = 1m, đầu B cố định, đầu A cho dao động với biên độ 1cm, tần số f = 25Hz.
Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút.
Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây?
A.
20 , 500 /cm V cm s
λ
= =
B.
40 , 1 /cm V m s
λ
= =
C.
20 , 0,5 /cm V cm s
λ
= =
D.
40 , 10 /cm V m s
λ
= =
Câu 164: Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó.
Tìm f’.
A. f’=60Hz B. f’=12Hz C. f’=
10
3
Hz D. f’=15Hz
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
Câu 165: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Tần số
sóng là 42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng
đều là nút) thì tần số phải là:

(t > 0,5s) b.
1,5sin(2 )
2
M
u t cm
π
π
= −
(t > 0,5s)
c.
1,5sin( )
2
M
u t cm
π
π
= −
(t > 0,5s) d.
1,5sin( )
M
u t cm
π π
= −
(t > 0,5s)
Câu 170: Tính thời điểm đầu tiên để M lên đến điểm cao nhất. Coi biên độ dao động không đổi.
A. t = 0,5s B. t = 1s C. t = 3s D. t = 0,25s
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171, 172
Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng, âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz
Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. Vận tốc truyền sóng là:
A. V = 0,88m/s B. V = 8,8m/s C. V = 22m/s D. V = 2,2m/s

D. V = 4,8m/s; lực căng giảm đi 3 lần.
Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi
6sin
3
u t
π
=
(cm). Vào lúc t,
3cm
µ
=
.
Vào thời điểm sau đó 1,5s u có giá trị là:
A.
3cm
±
B.
1,5cm−
C.
3 3
2
cm
D.
3 3cm±
Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào
thanh nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh
nhôm). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí
là 330m/s, trong nhôm là 6420m/s. Chiều dài của thanh nhôm là:
A. l = 4,17m B. l = 41,7m C. l = 342,5m D. l = 34,25m
Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy

5S S m=
. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Tại điểm M
người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ
1
S
đến
2
S
. Khoảng cách từ M đến
1
S
là:
A.
1
0,75S M m=
B.
1
0,25S M m=
C.
1
0,5S M m=
D.
1
1,5S M m=
Câu 185: Hai mũi nhọn
1
S
,
2
S

1
S
,
2
S
một điểm
2
M
gần
1
M
nhất và dao động cùng pha với
1
M
A.
'
1 2 1 2
0,2 ; 0,4M M cm M M cm= =
B.
'
1 2 1 2
0,91 ; 0,94M M cm M M cm= =
C.
'
1 2 1 2
9,1 ; 9,4M M cm M M cm= =
D.
'
1 2 1 2
2 ; 4M M cm M M cm= =

ω α
= =
B.
0
0
;
4
U
I rad
L
π
α
ω
= =
C.
0
0
;
2
U
I rad
L
π
α
ω
= =
D.
0 0
;
2

U
I
R L
ω
=
+
B.
U
I
R L
ω
=
+
C.
2 2 2
U
I
R L
ω
=
+
D.
2 2
.I U R L
ω
= +
.Câu 191: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều
0
sini I t
ω

0
0
U
I
R
=
D.
R C
U U=
Câu 193: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có
L C
Z Z>
. So với dòng điện hiệu
điện thế hai đầu mạch sẽ:
A. Cùng pha B. Chậm pha
C. Nhanh pha D. Lệch pha
2
rad
π
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
.Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng
0
sin( )
4
u U t
π
ω
= +


C.
0 0
3
;
4
I U C rad
π
ω α
= =
D.
0
0
;
2
U
I rad
C
π
α
ω
= = −
.Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
C. Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
Câu 196: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết rằng
0R

,

A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.
B. Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần
C. Hệ số công suất của mạch bằng 1
D. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1
.Câu 202: Chọn câu đúng:
Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
rad
π
.
B. Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
.
D. Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
2
rad
π
.
.Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
2
. osP RI c
ϕ
=
B.
2

(A) B.
0
sin( )
2
i I t
π
ω
= −
(A)
C.
0
sini I t
ω
=
(A) D.
0
sin( )
4
i I t
π
ω
= +
(A)
Câu 206: Dòng điện xoay chiều
0
sin( )
4
i I t
π
ω

π
ω ϕ
= =
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
π
ϕ
ω
= =
D.
0 0
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= = −
.Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có
dạng
0
sin( )
6
u U t

π
ϕ
ω
= = −
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = −
D.
0
0
;
6
L
I rad
U
ω π
ϕ
= =
.Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện
và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

trên mỗi phần tử.
Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng
điện một chiều.
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Máy biến thế là một thiết bị
A. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số
dòng điện phát ra là:
A.
60
n
f p=
B.
f np=
C.
60 p
f
n
=
D.
60n

quét.
Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều?
A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 220: Chọn câu đúng
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra.
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong
một giây của rôto.
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
.Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì:
d p
U U=
B. Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì
3
d p
U U=
C. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
D. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc
hình sao.
Câu 222: Dòng điện một chiều:
A. Không thể dùng để nạp acquy
B. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều.
C. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng.
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
D. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát

dân cư.
Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn
dòng điện một chiều? Tìm kết luận sai.
A. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa.
B. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản.
C. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn.
D. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều
Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha:
Chọn đáp án sai
A. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây
B. Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây
C. Nếu rôto có p cặp cực, quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra
là f = np.
D. Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto
Câu 229: Chọn câu sai:
A. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0
B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó
D. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì
Câu 230: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A. Cộng hưởng điện từ B. Cảm ứng từ
C. Hiện tượng từ trễ D. cảm ứng điện từ
Nguyễn Xuân Quy – 0989262544 Email: [email protected]
Tài liệu Luyện thi Đại học
Câu 231: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm, khi vôn kế mắc giữa hai
đầu điện trở số chỉ vôn kế là 80V, mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. Số chỉ vôn kế là bao
nhiêu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trên?
A. 140V B.20V C. 100V D. 80V
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 232,233,234
Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần

π
= −
C.
2sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
D.
2 sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
Câu 233: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:
A.
400 2 sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= +
B.
3
200 2 sin(100 )( )
4
L

B.
200 2 sin(100 )( )
4
C
u t V
π
π
= +
C.
200sin(100 )( )
2
C
u t V
π
π
= −
D.
3
200sin(100 )( )
4
C
u t V
π
π
= −
.Câu 235: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điênh thế hai đầu đoạn mạch có
dạng
100 2 sin100 ( )u t V
π
=

.Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp.
0.2
20 ,R L H
π
= Ω =
. Đoạn mạch
được mắc vào hiệu điện thế
40 2 sin100 ( )u t V
π
=
. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
B.
2sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
C.
2 sin(100 )( )
2
i t A
π

L H
π
=
,
31.8C F
µ
=
, f = 50Hz, hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
200 2( )U V=
. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là
400W thì R có những giá trị nào sau đây:
A.
160 40R hayR= Ω = Ω
B.
80 120R hayR= Ω = Ω
C.
60R
= Ω
D.
30 90R hayR= Ω = Ω
.Câu 239: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết
1
L H
π
=
,
3
10
4

Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng
100sin100 ( )u t V
π
=
.
Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. khoảng thời
gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
A.
600
t
t s=
B.
300
t
t s=
C.
50
t
t s=
D.
150
t
t s=
Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243,244:
Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức
100 2 sin100 ( )u t V
π
=
. Cuộn cảm có độ tự cảm
2.5

C F
π

=
D.
3
10
C F
π

=
Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại, người ta mắc thêm một tụ có điện dung C
1
với tụ C để có
một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. Xác định cách mắc và giá trụ C
1
A. Mắc song song,
4
1
10
2
C F
π

=
B. Mắc song song,
4
1
3.10
2


=
. Dòng điện qua mạch có biểu thức
2 2 sin(100 )
3
i t A
π
π
= +
. Biểu
thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là:
A.
80 2 sin(100 )
6
u t
π
π
= −
(V) B.
80 2 sin(100 )
6
u t
π
π
= +
(V)
C.
120 2 sin(100 )
6
u t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status