360 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 (LTĐH) - Pdf 43

TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008 Giáo Viên Nguyễn Bạch Hải Trường THPT Lý Tự Ttrọng
CHƯƠNG 1: CƠ HỌC VẬT RẮN
----  ---
Câu 1.Chọn câu trả lời ĐÚNG: Tính chất nào sau đây SAI trong trường hợp vật rắn quay quanh một trục ?
A) Những điểm của vật rắn nằm trên trục quay là những điểm cố đònh
B) Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau
C) cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài
D) cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc
Câu 2. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Trong hệ thức áp dụng cho chuyển động quay:
M I
γ
=
, M là gì?
A) Momen của trọng lực của vật rắn B) Momen quán tính của vật rắn quay quanh một trục
C) Momen của các nội lực đối với trục quay D) Momen của các ngoại lực đối với trục quay
Câu 3. Điều nào sau đây SAI khi nhận đònh về sự tương đồng giữa các đại lượng của chuyển động tònh tiến và chuyển
động quay của một vật rắn ?
A) Gia tốc a và gia tốc góc γ B) Toạ độ x và góc quay ϕ
C) Khối lượng m và momen quán tính D) Lực F và momen lực M
Câu 4. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Đònh lý trục song song có mục đích:
A) Đònh trọng tâm của vật rắn quay B) Tính momen quán tính của vật rắn đối với trục đi qua trọng tâm
C) Tính momen quán tính của vật rắn đối với trục không đi qua trọng tâm
D) Tính momen tổng hợp của các ngoại lực tác dụng vào vật rắn
Câu 5. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Ba chất điểm có khối lượng bằng nhau m, đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều có
cạnh bằng a. Momen quán tính của hệ thống 3 chất điểm này đối với trục của tam giác là:
A)
2
1
3
ma
B)

những hằng số. A,B tượng trưng cho gì?
A) A tượng trưng cho gia tốc góc, B cho hoành độ góc ban đầu
B) A tựơng trưng cho gia tốc góc, B vận tốc góc đầu
C) A tượng trưng cho vận tốc góc đầu, B cho hoành độ góc đầu
D) A tượng trưng cho vận tốc góc đầu, B cho gia tốc góc
Câu 8. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Trong những công thức nào sau đây, công thức nào dùng để tính chu kỳ của con lắc
vật lý?A)
2
m
T
k
π
=
B)
2
l
T
g
π
=
C)
2
I
T
mgd
π
=
D)
2
I

ML
TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008 Giáo Viên Nguyễn Bạch Hải Trường THPT Lý Tự Ttrọng
Câu 12. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một vật rắn quay đều quanh một trục. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng
R thì:
A) Tốc độ góc tỉ lệ với R B) Tốc độ góc tỉ lệ nghòch với R
C) Tốc độ dài tỉ lệ với R D) tốc độ dài tỉ lệ nghòch với R
Câu 13. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn không đều
A) Nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó B) Bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C) Lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó D) Có thể bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
Câu 14. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một vật quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi. Sau thời gian t kể từ lúc bắt
đầu quay, số vòng quay được tỉ lệ với : A)
t
B) t C) t
2
D)
3
t
Câu 15. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một bánh

xe quay nhanh dần đều từ nghỉ sau 10 s đật tới tốc độ góc 20 rad/s. Trong
10 s đó bánh xe quay được một góc bằng:
A)
2 /rad s
π
B)
100 /rad s
C)
4 /rad s
π
D)

3
m
m =
C)
' 2m m
=
D) vô nghiệm
Câu 21. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay.Trong
những đại lượng nào dưới đây, đại lượng nào không phải là hằng số?
A) Gia tốc góc B) vận tốc góc C) momen quán tính D) khối lượng
Câu 22. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một lực tiếp tuyến 10 N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường
kính 80 cm. Bánh xe quay từ nghỉ và sau 1,5 s thì quay được một vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe
là:
A) 0,72 kg.m
2
B) 0,96 kg.m
2
C) 1,8 kg.m
2
D) 4,5 kg.m
2
Câu 23. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một momen lực không đổi 60 N.m tác dụng vào một bánh đà có khối lượng 20
kg và momen quán tính 12 kgm
2
. Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới 75 rad/s từ nghỉ là:
A) 15 s B) 30 s C) 25 s D) 180 s
Câu 24. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một momen lực 30 N.m tác dụng lên một bánh xe có khối lượng 5 kg và momen
quán tính 2 kgm
2
. Nếu bánh xe quay từ nghỉ thì sau 10 s nó quay được:

1
+I
2

Câu 26. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Momen động lượng của một vật rắn
A) luôn luôn không đổi B) thay đổi khi có ngoại lực tác dụng
C) thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng
D) thay đổi hay không dưới tác dụng của momen ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều tác dụng của momen lực
Câu 27. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s
là 3000 J. Hỏi momen quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu ?
A) 3 kg.m
2
B) 0,075 kg.m
2
C) 0,3 kg.m
2
D) 0,15 kg.m
2

Câu 28. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Momen quán tính của một vật không phụ thuộc vào:
A) khối lượng của nó B) kích thước và hình dạng của nó
C) tốc độ góc của nó D) vò trí của trục quay
Câu 29. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một bánh đà đang quay với tốc độ 10 vg/s thì bò hãm bằng một momen lực không
đổi. Sau 15 s thì nó dừng lại. Kể từ lúc bò hãm nó đã quay được:
A) 75 vòng B) 150 vòng C) 472 vòng D) 600 vòng
Câu 30. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một bánh xe có momen quán tính I=1 kgm
2
. chòu tác dụng của momen lực không
đổi. Sau 10 s kể từ trạng thái nghỉ nó quay được một góc 1500 rad. Momen lực tác dụng vào bánh xe là:
A) 30 Nm B) 60 Nm C) 300 Nm D) 600 Nm

TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008 Giáo Viên Nguyễn Bạch Hải Trường THPT Lý Tự Ttrọng
CHƯƠNG 2 – DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1/ Chọn câu SAI khi nói về dao động điều hoà:
A. Lực điều hoà tỉ lệ với li độ. B. Chu kì DĐ phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
C. Gia tốc có chiều luôn hướng về vò trí cân bằng. D. Cơ năng luôn bảo toàn.
Câu 2/. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: x = 10 cos (2
)
3
π
π
+
t
cm. Độ dãn của lò xo khi
vật ở vò trí cân bằng:
A. 10 cm B. 15 cm C. 20 cm D. 25 cm.
Câu 3/ Tại vò trí x =
2
m
X
, động năng của vật bằng bao nhiêu phần của cơ năng:
A. 1/4 B. 1/2 C. 3/4 D. 1/8.
Câu 4/ Khi v =
2

V
thì thế năng bằng mấy phần cơ năng:A. 1/4 B. 1/2 C. 3/4 D. 1/8.
Câu 5/ Một vật dao động ĐH với biên độ X
m
= 5,2 cm = 3
3

. Lấy g = 10 m/s
2
. (
π
2
=10). Trả lời cho các 10,11,12..
Câu 10:Biên độ dao động của vật là?A.
2
cm B. 2 cm C. 4 cm D. 3,6 cm.
Câu 11: Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương. Pha ban đầu của vật nhận giá trò nào?
A.
3
π
B.
4
π
C.
2
π
D. -
2
π

Câu 12: Vận tốc của vật khi cách vò trí cân bằng 1 cm là bao nhêu?
A. 62,8 cm/s B. 50,25 cm/s C. 54,38 cm/s D. 36 cm/s.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về 1 chất điểm dao động điều hoà?
A. Khi qua vò trí cân bàng, chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
B. Khi qua vò trí cân bàng, chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C. Khi qua vò trí biên, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
D. Cả A,B,C đều sai.

3
cm,
4
π
.
Câu 16: Công thức nào sau đây là công thức tính tần số dao đông nhỏ của con lắc vật lý:
A. T= 2
dgm
I
..
π
B. T=
dgm
I
..2
1
π
C. T=
I
dgm ..
2
1
π
D. T= 2
I
dgm ..
π
Câu 17: Thời gian để 1 vật dao động điều hoà đi từ vò trí cân bằng đến vò trí có li độ x =
2
m

0
α
. B. m.g.l ( 1 + cos
0
α
) C. m.g.l ( 1 - cos
0
α
) D.
2
.. lgm
( 1 - cos
0
α
) .
Câu 21: Chọn câu sai . Chu kỳ dao động của con lắc lò xo:
A. Tỉ lệ nghòch với biên độ dao động. B. Tỉ lệ với biên độ.
C. Tỉ lệ với căn bậc hai của biên độ. D. Tất cả các điều trên đều sai.
Câu 22: Chọn câu đúng. Tần số dao động của con lắc lò xo:
A. Tỉ lệ với khối lượng của vật nặng. B. Phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
C. Thay đổi theo biên độ dao động. D. Thay đổi theo độ cao so với mặt đất.
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 6 cos ( 2
π
t +
3
π
) cm. Tại thời điểm t = 0,5 s. Vật đi qua
vò trí có li độ ?A. 3cm B. – 3 cm C. 4 cm D. – 4 cm.
Câu 24: Một con lắc lò xo có: khối lượng m = 0,1 kg, k = 10 N/m được đưa ra khỏi vò trí cân bằng 8 cm rồi truyền vận tốc 60
cm/s để dao động ĐH. Thế năng cực đại của con lắc là:

xuống vò trí cân bằng theo phương thẳng đứng 1 đoạn
2
cm rồi truyền cho vật vận tốc 10
π
3
cm/s
để vật dao động điều hoà.Bỏ qua ma sát.Lấy
π
2
=10. Chọn gốc toạ độ tại vò trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật đi qua vò trí có
li độ x = 2 cm và đang di chuyển theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là?
A.x = 4 cos (5
π
t +
π
/3) cm.B. x = 4 cos (5
π
t -
π
/4 ) cm. C. x = 4 cos (5
π
t +
π
/4 ) cm. D. x = 4cos ( 5
π
t -
π
/3)cm.
Câu 27: Chọn câu đúng. Dao động điều hoà là:
A.Dao động có biên độ không đổi theo thời gian. B. Dao động có pha ban đầu là 1 hằng số.

1
TT
+
D. T =
21
2
2
2
1
TT
TT
+
Câu 29: Chọn câu đúng. Giá trò cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng:
A. F
ma x
= k (
)2A
k
mg
+
B. F
max
= k (
g
mg
- A ) C. F
ma x
= k (
k
mg

3
π
) cm. Vật đi qua vò trí có li độ x=2 cm lần
thứ 2 vào thời điểm nào?A.
12
1
s B.
6
1
s C.
4
1
s D.
12
5
s
Câu 35: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 200g, dao động điều hoà với phương trình x = 5 cos ( 10 t +
2
π
)cm.
Độ dãn và độ cứng của lò xo khi vật ở vò trí cân bằng là?
A. 12 cm và 10 N/m B. 10 cm và 10 N/m C. 10 cm và 20 N/m D. 12 cm và 20 N/m.
Câu 36: Một con lắc lò xo dao động vơí biên độ X
m
= 10 cm. Vật đi qua vò trí nào thì động năng bằng 1 phần 4 lần cơ
năng ( W
đ
= ¼ W ) ?A. 7,8 cm B. 8,7 cm C. 6,5 cm D. 5,6 cm.
Câu 37: Chọn câu đúng. Khi có hiện tượng cộng hưởng cơ học:
A. Biên độ của lực cưỡng bức đạt giá trò cực đại.

2
= X
1m
2
+ X
2m
2
- 2 X
1m
. X
2
cos (
ϕ
1
-
ϕ
2
)
C. X
m
= X
1m
2
+ X
2m
2
+ X
1m
. X
2

Câu 40: Một vật nhỏ có khối lượng m = 200g được treo vào đầu dưới của 1 lò xo và được cho dao động bằng cách
kéo vật xuống dưới 1 đoạn 5 cm theo hướng trục của lò xo rồi thả nhẹ. Khi đi qua vò trí cân bằng, vận tốc của vật là
62,8 cm/s. Bỏ qua ma sát. Lấy g =10 m/s
2

π
2
=10. Chọn chiều dương hướng lên. Gốc thời gian lúc vật đi qua vò trí
cân bằng lần thứ nhất. Kết quả nào dưới đây là sai?
A. Chu kỳ dao động của vật là T = 1 s. B. Phương trình dao động của vật là x = 5 cos ( 4
π
t +
2
π
) cm.
C.Lực đàn hồi khi vật qua vò trí cân bằng là F = 2N D. Cơ năng của vật trong quá trình dao động là: W = 0,04 J

CHƯƠNG 3 :SÓNG CƠ HỌC
Câu 1. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Vận tốc truyền sóng trong môi trường:
A) phụ thuộc bản chất môi trường và tần số sóng B) phụ thuộc bản chất môi trường và biên độ sóng
TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008 Giáo Viên Nguyễn Bạch Hải Trường THPT Lý Tự Ttrọng
C) chỉ phụ thuộc bản chất môi trường D) tăng theo cừơng độ sóng
Câu 2. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Sóng ngang:
A) chỉ truyền được trong chất rắn B) truyền được trong chất rắn và chất lỏng
C) truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí D) không truyền được trong chất rắn
Câu 3. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Sóng dọc:
A) không truyền được trong chất rắn B) truyền được qua chất rắn , chất lỏng và chất khí
C) truyền được qua mọi chất kể cả chân không D) chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 4. Chọn câu trả lời ĐÚNG: công thức liên hệ vận tốc truyền sóng V, bước sóng λ , chu kỳ T và tần số f của
sóng:A)

D) bò đổi dâu khi phản xạ trên vật cản di động được
Câu 6. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Sóng dừng là:
A) sóng không lan truyền do bò vật cản chặn lại
B) sóng đựơc tạo thành giữa hai điểm cố đònh trong một môi trường
C) sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương
D) trên một sợi dây mà hai đầu giữ cố đònh
Câu 7. Chọn câu trả lời ĐÚNG: trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố đònh bước sóng dài nhất
bằng: A) khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng B) độ dài của dây
C) hai lần độ dài của dây D) hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng
Câu 8. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Trong hệ sóng dừng trên một sợi day, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng: A)
một bước sóng B) nửa bước sóng C) một phần tư bước sóng D) hai lần bước sóng
Câu 9. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố đònh và rung với hai múi sóng thì bước sóng của dao
động là: A) 1 m B) 0,5 m C) 2 m D) 0,25 m
Câu 10. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Người có thể nghe được:
A) các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz B) các ân thanh có đủ mọi tần số thấp, cao
C) các âm thanh có tần số trên 16 Hz D) các âm thanh có tần số dưới 20 000 Hz
Câu 11. Chọn câu trả lời ĐÚNG: m thanh có thể truyền được:
A) trong mọi chất, kể cả chân không B) trong chất rắn, chất lỏng
C) trong mọi chất trừ chân không D) trong chất lỏng và chất khí
Câu 12. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Cường độ âm thanh được xác đònh bằng:
A) p suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua
B) Bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)
C) Năng lượng mà sóng âm chuyển trong một đơn vò thời gian qua một đơn vò diện tích ( đặt vuông góc với
phương truyền sóng)
D) cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vò của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.
Câu 13. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Đơn vò thông dụng của mức cường độ âm là:
A) Ben B) Đexiben C) Oat trên mét vuông D) Niutơn trên mét vuông
Câu 14. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10 dB; Khi cường độ
âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng:
A) 100 dB B) 20 dB C) 30 dB D) 50 dB

Câu 23. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có:
A) hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B) hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C) hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
D) hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số cùng pha giao nhau
Câu 24. Chọn câu trả lời ĐÚNG: phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
A)
sin( )x A t
ω ϕ
= +
B)
sin ( )
x
u A t
ω
λ
= −
C)
sin 2
t x
u A
T
π
λ
 
= −
 ÷
 
D)
sin

Câu 30. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A) giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường
B) tổng hợp của hai dao động kết hợp
C) tạo thành các vân hình hypebol trên mặt nước
D) hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường nhau, hoặc triệt tiêu nhau tùy theo hiệu lộ trình của chúng.
Câu 31. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số, có:
A) cùng biên độ và cùng pha B) hiệu số pha không thay đổi theo thời gian
C) hiệu lộ trình không thay đổi theo thời gian D) khả năng giao thoa với nhau
Câu 32. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Sóng phản xạ:
A) không bò đổi dấu khi phản xạ trên vật cản cố đònh B) bò đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động
C) Bò đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố đònh D) bò đổi dấu trong cả hai trường hợp
Câu 33. Chọn câu trả lời ĐÚNG:Trong hệ sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp
bằng: A) một bước sóng B) hai bước sóng C) một phần tư bước sóng D) một nửa bước sóng
Câu 34. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Siêu âm là âm thanh
A) có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B) có cường độ rất lớn, có thể gây điếc vónh viễn
C) có tần số trên 20000 Hz D) truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường
Câu 35. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Cường độ âm thanh được đo bằng
A) Oát trên mét vuông B) Oát C) niutơn trên mét vuông D) niutơn trên mét
Câu 36. Chọn câu trả lời ĐÚNG: Độ cao của âm thanh là
A) là một tính chất vật lý của âm B) là một tính chất sinh lý của âm
C) vừa là tính chất vật lý vừa là tính chất sinh lý của âm D) là tần số của âm thanh
Câu 37. Chọn câu trả lời ĐÚNG: âm sắc là:
A) màu sắc của âm thanh B) một tính chất của âm giúp ta biết các nguồn âm
C) một tính chất sinh lý của âm D) Một tính chất vật lý của âm
Câu 38. Chọn câu trả lời ĐÚNG: độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A) cường độ âm B) biên độ dao động của âm C) mức cường độ âm D) mức áp súât âm thanh
Câu 39. Chọn câu trả lời ĐÚNG Sóng dừng xảy ra trên dây AB= 11 m với đầu B tự do,bước sóng bằng 4 cm. Trên
dây cóA) 5 bụng, 5 nút B) 6 bụng, 5 nút C) 6 bụng, 6 nút D) 5 nút, 5 bụng
Câu 40. Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm phát ra một công suất âm thanh 0,5 W .
Tính mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m:

C
U
0
; α =
2
π
b.I
0
=
ω
C
U
0
; α = -
2
π
c.I
0
= U
0
Cω ; α =
2
π
+ ϕ d.I
0
=
ω
C
U
0

ϕ
-
2
π
c.I
0
= U
0
Lω ; α = ϕ +
2
π
d. I
0
= U
0
Lω ; α = ϕ -
2
π
Câu 4:Mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là f. Điều kiện để có cộng hưởng là :
a. 4 π
2
f
2
LC = 1 b.LC = 4 π
2
f
2
c. 4 πfLC = 1 d. LC = 2πf
Câu 5:Giá trò trung bình của u = 2cos100πt trong 1 chu kỳ là :a. 0 b. 1 c.2 d.1/2
Câu 6 :Giá trò trung bình của u = 4sin

2
,I
2
)bằng:
a.(1080V,18A) b.(1080V,2A) c.(120V, 2A) d.(120V,18A)
Câu 12 :Biếp áp có cuộn sơ cấp gồm 2000vòng, cuộn thứ cấp gồm 100vàong. Điện áp và cường độ dòng điện ở
mạch sơ cấp là 120V,0,8A.Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp :
a.6V,96W b.240V,96W c.6V,4,8W d.120V, 4,8W
Câu 13 :Kết luận nào sau đây sai khi nói về dòng điện xoay chiều khi có cộng hưởng?
a.cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch
b.Cường độ dòng điện qua mạch có giá trò cực đại
c.cường độ hiệâu dụng dòng điện qua mạch không phụ thuộc vào điện trở của mạch
d.hiệu điện thế hiệâu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trò bằng nhau.
Câu 14 :một dòng điện xoay chiều i = I
0
cosωt qua mạch có hiệu điện thế hai đầu mạch u = U
0
cos(ωt + ϕ)
Công suất trung bình tiêu thụ troong mạch là :
a.P = UI cos ϕ b.P =
2
00
ϕ
CosIU
c. P =
2
00
IU
d. Có thêû a hay b tuỳ theo cấu tạo mạch
Câu 15 :Chọn câu sai. Đối với dòng điện xoay chiều, trong một chu kỳ:



+
2
100
π
π
t
. Cường độ tức thời của dòng điện thỏa mãn hệ thức nào sau đây:
a. 2sin







12
100
π
π
t
b.








t
Câu18:Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay
A
B
L
C
R
TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2008 Giáo Viên Nguyễn Bạch Hải Trường THPT Lý Tự Ttrọng
đổi được. điện trở thuần R = 100 Ω,. hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100 πt (V). khi thay đổi độ tự cảm thì
cường độ hiệâu dụng có giá trò cực đại là :
a.I = 0,5A b.I = 2A c. I =
2
A d. I = 1/
2
A
Câu 19 :Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là :
a.Tăng hiệu điện thế nới truyền đi b.Giảm tiết diện dây
c. chọn dây có điện trở suất lớn d.Tăng chiều dài của dây.
Câu 20 : Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây có r = 10 Ω,L =
H
π
10
1
.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hòa có giá trò
hiệâu dụng U = 50V và tần số f = 50Hz . Khi điện dung có giá trò C
1
thì số chỉ ampe kế chỉ cực đại và bằng 1A. Giá trò
của R và C
1

3
10.2

Câu 21 :Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta người ta phải nâng cao hệ số công
suất nhằm:
a.Giảm cường độ dòng điện b.Tăng cường độ dòng điện c.Tăng côngsuất nhiệt d.Giảm công suất tiêu thụ.
Câu 22 :cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. hiệu điện thế đặt vào hai đầu
mạch là u = 100
2
sin100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trò hiệâu dụng
3
A và lệch pha
3
π
só với hiệu điện thế hai đầu mạch.. Giá trò của R và C là:
a.R = 50
3
Ω, và C =
F
π
4
10

b. R =

3
50
,
F
π

/ π mắc nối tiếp. Nếu
biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là u
c
= 50
2
sin(100 πt – 3
4
π
) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện trong
mạch là
a.i = 5
2
sin100πt( A) b.i = 5
2
sin(100πt – 3π/4) )( A)c.i = 5
2
sin(100πt + 3
4
π
)( A)d. = 5
2
sin(100πt –
4
π
)
( A)
Câu 25: Đặt vào hai đầu mạch R,L,C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức u = 220
2
sin100π t (V). Biết điện trở thuần của mạch là R = 110 Ω,. Khi hệ số suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu
thụ của đoạn mạch là :a.460W b.172,7W c.440W d,115W

mạch và cường độ dòng điện là u = 100
2
sin(100πt –
2
π
)(V), i = 10
2
sin(100πt –
4
π
) (A)
a.Hai phần tử đó là R,L . b.Hai phần tử đó là R,C c.Hai phần tử đó là C,L.d.Tổng trở của mạch là 10
2

Câu 31 :Chọn câu sai: ý nghóa của hệ số công suất cosϕ :
a.Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
b.Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
c.Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
d.Hệ số công suất của các thiết bò thường phải ≥ 0,85
Câu 32 : Chọn câu đúng.Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp , công suất tiêu thụ của đạon mạch là P.
a.R tiêu thụ phần lớn công suất của P b.L tiêu thụ một ít công suất của P
c.C tiêu thụ công suất ít hơn L d.Cả ba câu a,b,c đều sai.
Câu 33 :Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2

= R
1.
R
2
d.L
1
+ L
2
= R
1
+

R
2
Câu 34 : Công suất hao phí trên đường dây tải điện là
a.P' =
2
2
U
RP
b. P' = UI c. P' =
P
RU
2
d. P' =
2
U
PR
(P:Công suất cần truyền tải; U: hiệu điện thế hai đầu đường dây; I:cường độ dòng điện trên dây; R: điện trở của dây)
Câu 35: * Cho U

3
/2 c.
2
d.
3
Câu 38 : Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,4/ π mắc nối tiếp tụ điện C = 10
-3
/ π F.
biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u
AB
= 120sin100πt(V), Dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế lệch pha nhau π/4. điện trở thuần r và tổng trở mạch là:
a.r = 0 Ω, Z = 60 Ω, b.r = 15
2
Ω, Z = 60
2
Ω, c.r = 30Ω, Z = 30
2
Ω, d.r = 30Ω, Z = 60Ω,
Câu 39 : Chọn câu đúng:
a.Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo nên
b.Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tạo nên tỉ lệ với tốc độ quay của roto
c.Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của roto
d.Chỉ có dòng điện xoay chiều mới tạo ra từ trường quay
Câu 40 : Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nhận xét nào sau đây đúng:
a.Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ điện
b.Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng khó đi qua tụ điện
c.Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ điện
d.Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ điện.
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status