Trờng THPT Hoàng Văn Thụ Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên:................................... PHIếU trả lời Trắc nghiệm
Lớp 11A: ( Bài kiểm tra học kì I)
Môn: Hoá học
Thời gian: 45 phút
L u ý:
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh đợc chọn và dùng
bút chì đen tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả
lời. Cách tô đúng :
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
-
- Trang 1
Điểm
Trờng THPT Hoàng Văn Thụ Năm học: 2007 - 2008
đề kiểm tra trắc nghiệm học kì I Mã đề thi 807
Môn: Hóa học(đề có 2 trang)
Thời gian: 45 phút
Học sinh chọn đáp án đúng theo yêu cầu của mỗi câu rồi tô vào phiếu
trả lời trắcnghiệm ( ở trang 1)
Câu 1 :
có liên kết ba.
D.
Phân tử N
2
có kích thớc nhỏ.
Câu 3 :
Chất nào sau đây trong phân tử có liên đôi :
A. C
3
H
6
O. B. C
4
H
10
. C. CH
4
. D. C
3
H
8
O.
Câu 4 :
Tính chất hoá học của Si là:
A.
Tính oxi hoá.
B.
Tính chất của 1 phi kim điển hình.
C.
Tính khử.
H
7
- COOH; (2) CH
3
- O - C
3
H
7
; (3) C
3
H
7
- O - C
3
H
7
.
Những cặp chất là đồng đẳng của nhau là:
A.
(2), (3), (1).
B.
(2), (3).
C.
(1), (2).
D.
(1), (3).
Câu 7 :
Cho V(ml) dung dịch KOH 1,00 M tác dung với 40 ml dung dịch H
3
PO
.
D.
C
2
H
4
O
2
.
Câu 9 :
Hãy chọn câu sai trong các câu kết luận sau:
A.
Mọi bazơ mạnh đều là chất điện li mạnh.
B.
Mọi bazơ đều là chất điện li mạnh.
C.
Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh.
D.
NaCl là chất điện li mạnh.
Câu 10 :
Theo A - rê - ni - ut, bazơ là chất khi tan trong nớc phân li ra:
A.
Anion OH
-
.
B.
Cation H
+
.
C.
- CH
2.
- OH; (2) CH
2
= CH - COOH;
(3) CH
3
- CH = CH - CHO; (4) CH
2
-CH = CH - CH
2
- OH.
Các chất là đồng phân của nhau là:
A. (1), (3), (4). B. (2), (4). C. (3), (1). D. (1), (4).
Câu 13 :
Ba dung dịch: (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaNO
3
đựng trong ba lọ bị mất nhãn. Thuốc thử duy nhất
có thể nhận đợc dung dịch trên là:
A.
3
.
B.
CaC
2
.
C.
CO.
D.
Al
4
C
3
.
Câu 16 :
Chất điên li yếu là chất:
A.
Khi tan trong nớc, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
B.
Khi tan trong nớc, các phân tử hoà tan phân li một phần ra ion, còn lại vẫn tồn tại dới dạng phân tử
trong dung dịch.
C.
Khi tan trong nớc phân li ra ion OH
D.
Khi tan trong nớc phân li ra ion H
+
.
Câu 17 :
[
Hợp chất hữu cơ Y có khối lợng của C, H và O lần lợt là: 0,12 (g) ; 0,02 ( g ); 0,16 ( g ). Biết tỉ
A.
Đám cháy khí ga.
B.
Đám cháy Mg hay Al
C.
Đám cháy nhà cửa.
D.
Đám cháy xăng dầu.
Câu 19 :
Trong hoá học hữu cơ phân tích định lợng nhằm mục đích:
A.
Xác định đợc cấu tạo của hợp chất hữu cơ.
B.
Xác định sự có mặt của các nguyên tố có trong thành phần hợp chất hữu cơ.
C.
Xác định phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
D.
Xác định đợc tính chất của hợp chất hữu cơ.
Câu 20 :
Hợp chất hữu cơ X có chứa các nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam X thu đợc 2,2
gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây:
( C = 12, H = 1, O = 16 )
A.
C
3
H
A.
NO
2
.
B.
N
2
.
C.
NO.
D.
N
2
O.
Câu 22 :
Cho 0,448 lít CO
2
( đktc) hấp thụ hết trong 0,1 lit dung dịch NaOH 0,2M. Khối lợng của muối
có trong dung dịch tao thành là: ( Cho Na =23, O = 16, C = 12, H = 1).
A.
2 gam và 2,12 gam.
B.
4 gam.
C.
2,12 gam.
D.
1,68 gam.
Câu 23 :
Nung nóng hoàn toàn 3,4 gam AgNO
3
Liên kết cho nhận.
Câu 25 :
Tính chất hoá học chủ yếu của C là:
A.
Tính oxi hoá.
B.
Tính chất tiêu biểu của 1 phi kim.
C.
Tính oxi hoá và tính khử.
D.
Tính khử.
Câu 26 :
Hiđrocacbon X là đồng đẳng của metan , có công thức phân tử C
n
H
2n + 2
. X là hợp chất nào dới
đây?
A.
C
5
H
10
.
B.
C
5
H
8
.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 29 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,86 gam X (chứa C, H, O ) thu đợc1,76 gam CO
2
và 0.54 gam H
2
O . Biết
tỉ khối của X so với không khí là 2,966. Công thức phân tử củaX là: ( biết M
kk
= 29 )
A.
C
5
H
12
O.
B.
C
5
H
10
O.
C.
C
4
H
8
O
2
.