mot so de on toan 9 ki 1 - Pdf 38

¤n tËp häc k× I
§Ị 1:
Bài 1 :Tính
a) 2 3 (
27
+ 2
48
-
75
)
b)
12
3 3−
Bài 2: Vẽ đồ thò hàm số y = 2x-1 và y= -x trên cùng một hệ trục toạ độ .
Bài 3 :
a) Rút gọn biểu thức :M = (
1
1− a
-
1
1+ a
) (1 -
1
a
) với a

1 và a>0
b) Tính giá trò của M khi a =
1
9


:
Bài 2: (1đ) .Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ các đường thẳng sau:
a/ y = -
3
1
x b/ y =
2
1
x + 5
Bài 3: (1,5đ) .Giải hệ phương trình: a/



=+
−=−
42
82
yx
yx
b/



−=−
=+−
262
13
yx
yx
Bài 4: (3,5đ) Cho đường tròn (O;R) có AB là đường kính, dây cung AC = R

− = −


+ =

x 2y 3
5x 4y 6
b)
+ − =


− − =

2x 3y 1 0
3x 4y 44 0
Bài 4: Từ một điểm I ở ngòai đường tròn (O) , kẻ một cát tuyến cắt (O) tại A và B .Các tiếp tuyến
với đường tròn (O) tại A và B cắt nhau ở M. Hạ MH vuông góc với OI , MH cắt AB tại N , OM cắt
AB tại K . Chứng minh :
a. K là trung điểm của AB .
b. Năm điểm A,O,B,M,H cùng thuộc một đường tròn .
c. IA.IB = IK.IN
d. MH cắt (O) tại C và D . Chứng tỏ IC, ID là các tiếp tuyến của (O) .
§Ị4:
Bài 1: ( 2điểm ) Tính:

( )
a) 3 27 75 b) 6 4 2 3 2 2
1 1
c) d) 12 3 75 3
5+2 6 5 2 6

1
) và (D
2
) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D
1
) và (D
2
) bằng phép toán.
Bài 4:( 4điểm ) Cho (O;R) đường kính AB. Trên OA lấy điểm E. Gọi I là trung điểm của AE. Qua I
vẽ dây cung CD

AB. Vẽ (O’) đường kính EB.
a) Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc tại B.
b) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao ?
c) CB cắt (O’) tại F. Chứng minh D, E, F thẳng hàng.
d) Chứng minh IF là tiếp tuyến của (O’).
§Ị5:
Bài 1: (1,5đ) Rút gọn :
a) 12 3 27 4 48− +
15
3

b)
6 10 2 5 6
3 3
5 3 10 3
  
− +
+ +

b) Vẽ đường tròn tâm I đường kính BH cắtAB tại M và đường tròn tâm K đường kính CH cắt
AC tại N. . Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật . Tính độ dài MN.
c) Chứng minh MN là tiếp tuyến chung củường tròn (I) và (K)
d) Nêu điều kiện về tam giác ABC để MN có độ dài lớn nhất
§Ị 6:
Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau
a/
35
35
+

+
35
35

+
-
15
15

+
b/ (
6
+
2
)(
3
-2)
23
+

§Ị7:
Bài 1: ( 2 điểm ) Tính :
e)
( ) ( )
2 2
2 5 3 5− + −
b)
+ −

10 18 5 3 15 27
3 2 4 3
c)
6 2
7 2 8 3 7
+
+ +
Bài 2: ( 1,5điểm )
a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ các đường thẳng sau: (D
1
) : y = - 2x + 3 và (D
2
) : y =
x
2
b) Viªt ph¬ng trình đường thẳng (D
3
) // (D
2
) và đi qua điểm A
1 3

( )
2
5 2 6 2 5 3− − −
2/
1 1
7 48 4 3 7

+ −
3/
1 1 1 1
............
1 2 2 3 3 4 99 100
+ + + +
+ + + +
BÀI 2 : Cho hai hàm số : (D
1
) :
2
3
y x=
và (D
2
) : y = x + 1
a/ Vẽ (D
1
) và (D
2
) trên cùng mặt phẳng toạ độ rồi tìm toạ độ giao điểm của (D
1
) và (D

3
3 6
− + − −
+
b)
2 2
5 1 3 5
+
+ −
Bài 2 : ( 1 điểm )
Cho biểu thức A =
x 1 x 1 1
. 1
x 1 x 1 x
 
+ −
 
− −
 ÷
 ÷
− +
 
 
( với x > 0 ; x ≠ 1 )
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trò của x để A = 1
Bài 3 : ( 1,5 điểm )
Cho hàm số
y 2x= −
có đồ thò


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status