biểu điểm chấm thi đua HS - Pdf 38

Trờng thcs Lí T TRNG
-----------------------------------------------------

-----------------------------------------------------------
Biểu điểm xếp loại học sinh hàng tuần
TT Danh mục Nội dung Điểm trừ Điểm
1 Học tập
Thiếu sách vở, không bọc nhãn, thiếu đồ
dùng học tập phải mợn bạn gây mất trật
tự, không chép bài, chép thiếu bài, không
làm bài tập hoặc làm ít bài tập.
2điểm /lỗi 10
2
Kỷ luật
giờ học
Mất trật tự, nói leo, nói đế, làm việc riêng
trong giờ học
2điểm/lần 10
3 Vệ sinh
Trực nhật bẩn, vứt rác bừa bãi, chỗ ngồi có
rác
2điểm /lỗi 10
4
15 phút đầu
giờ
Không hát, hát xuyên tạc, không chuẩn bị
sách vở cho tiết học sau, chạy tự do ra
khỏi chỗ, mất trật tự, không ôn bài cũ.
5điểm/lỗi 10
5 Xếp hàng
Tập trung muộn, mất trật tự trong hàng,

vặt lá bẽ cành cây, viết, vẽ bậy lên bàn ghế
, tờng nhà . giẫm chân lên bàn ghế, ngồi
lên bàn. làm hỏng CSVC phải đền và bị
trừ điểm
5điểm/lỗi 10
10
ý thức học
tập
Mỗi lần phát biểu đúng ( kể cả không dơ
tay tự GV gọi)
+5đ/lần
10
Bị điểm kém, cả tuần không phát biểu lần
nào
- 10 điểm
Ghi chú: 1. Không trực nhật, không đi lao động, không trực tuần hạ 1 bậc
2. Quay cóp bị đánh dấu bài trong khi kiểm tra xp loi yu c hc k
3. Vô lễ với thầy cô và nhân viên trong trờng xp loi yu c hc k
Xếp loại: Loại tốt: 90 điểm trở lên, Loại Khá: 70 điểm 89 điểm
Loại TB: 50 điểm 69 điểm, xp loi yu dới 50 điểm.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status