Giáo án đại số nâng cao 10 Chơng II Nguyễn Văn Bẩy
Ngày soạn : 08 tháng 12 năm 2008
Tiết 40 - 41
Ôn tập học kỳ I
I- Mục tiêu: 1. Về kiến thức:
Củng cố lại các kiến thức đã học về phơng trình bậc 1 và bậc hai một ẩn.
2. Về kỹ năng:
Rèn luyện cách giải và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc 2 một ẩn có chứa tham số, biện
luận số giao điểm của đờng thẳng và parabol. Các dứng dụng của định lý Viét, nhất là việc xét dấu
các nghiệm của phơng trình bậc hai, biện luận số nghiệm của phơng trình .
3. Về t duy:
- Hiểu đợc các bớc giải và biện luận phơng trình .
- Biết quy lạ về quen.
II- Chuẩn bị về ph ơng tiện dạy học:
1. Thực tiễn: Học sinh đã biết cách giải và biện luận phơng trình bậc nhất và bậc hai, ứng dụng của
định lý vi ét.
2. Phơng tiện: - Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hớng dẫn hoạt động.
- Chuẩn bị các bảng kết quả nối hoạt động.
III- Tiến hành bài học và các hoạt động:
Tiết 40
1. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp khi kiểm tra các bài tập)
2. Nội dung bài tập:
Hoạt động 1: Giải và biện luận các phơng trình sau (theo tham số m)
a) 2 (m +1) x -m (x- 1) = 2m+3 c) 3 (m +1)x +4 = 2x +5
b) m
2
(x-1) + 3mx = (m
2
+3) x -1 d) m
2
x + 6 = 4x + 3m
+ Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS, hớng
dẫn khi cần thiết.
* Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS hoàn
76
Giáo án đại số nâng cao 10 Chơng II Nguyễn Văn Bẩy
+, Thông báo kết quả cho giáo viên khi
đã hoàn thành nhiệm vụ.
+, Chính xác hoá kết quả ( ghi lời giải
của bài toán)
thành nhiệm vụ đầu tiên.
*, Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm của từng HS.
Chú ý các sai lầm thờng gặp.
+ Đa ra lời giải (ngắn gọn nhất) cho cả lớp.
b) Đa phơng trình về dạng
3(m-1) x = m
2
- 1
Biện luận: m = 1
m 1
KL:
c) Phơng trình đa về dạng:
(3m +1) x = 5m+ 1
BL: m = -
3
1
m -
3
1
d) PT phơng (m
2
+ m = 2 phơng trình có nghiệm của x.
+ m = 2 phơng trình có nghiệm x =
2m
3
+
m 2
KL.
Hoạt động 2: Giải và biện luận phơng trình ( theo tham số m)
a) (m- 1) x
2
+ 7x - 12 = 0 b) mx
2
- 2 (m +3) x +m +1 = 0
c) [(k +1) x - 1 ] ( x - 1) = 0 d) (mx - 2) ( 2m x - x + 1) = 0
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
* HS hiểu yêu cầu và tiến hành biện luận.
+, m =1, phơng trình có 1 nghiệm x=
7
12
+, Nừu m 1;
= 1+ 48m
+, Nếu m -1/48: phơng trình có nghiệm
x =
1)2(m
48m17
+
+, Nếu m < -
48
dẫn khi cần thiết.
(Chú ý: Câu c, d: cha có dạng ax
2
+ bx +c = 0
+ Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS hoàn
thành nhiệm vụ đầu tiên.
+ Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng HS.
77
Giáo án đại số nâng cao 10 Chơng II Nguyễn Văn Bẩy
P.trình 2 nghiệm x
1, 2
=
m
95m3m
++
< 0 m < - 9/5, pt vô nghiệm.
KL:
c) P.trình (k +1) x
2
- ( k+ 2) x +1= 0
k =1 ; pt có nghiệm x= 1
k - 1; a +b+ c = 0
pt có nghiệm x = 1
x =
1k
1
+
*, d) Đa phơng về dạng
m (2m -1) x
2
1
, pt có 2 nghiệm x=
m
2
và x = -
12m
1
Hoạt động 3: Biện luận số giao điểm của hai parabol y = - x
2
- 2x + 3 và y = x
2
- m (theo tham số
m)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày bài
- Chỉnh sửa hoàn thiện
- Hớng dẫn HS cách tìm giao diểm của 2(p) bằng cách
giải pt.
- x
2
.2x + 3= x
2
- m 2x
2
+ 2x + 3 - m = 0
- Biện luận theo m số nghiệm của pt.
2x
2
+ x + m
4. Bài tập về nhà : 39 ữ 316/60 sách bài tập Đại số 10.
78
Giáo án đại số nâng cao 10 Chơng II Nguyễn Văn Bẩy
Tiết 41
1. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp khi kiểm tra các bài tập)
2. Nội dung bài tập:
Hoạt động 1: Tìm các giá trị của m để phơng trình : x
2
- 4x + m- 1 = 0
Có 2 nghiệm x
1
,
x
2
thoả mãn
40
3
2
3
1
=+
xx
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án giải toán
* Tổ chức cho HS ôn lại kiến thức m
+
= (x
1
+x
2
)
3
- 3x
1
x
2
(x
1
+
x
2
)
B4: Tìm m
KL: m = 3 thoả mãn điều kiện.
Hoạt động 2: Giải phơng trình : x
2
+ (4m +1) x +2 (m - 4) = 0.
Biết có 2 nghiệm và hiệu giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ bằng 17.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe, hiểu nhiệm vụ * Giao nhiệm vụ cho HS
- Viết đợc yêu cầu của bài toán.
- Sử dụng định lý vi ét
+ Phơng trình luôn có 2 nghiệm
với m * Giả sử x
+ Gọi 1 em lên bảng (gợi ý nếu cần thiết)
- Kiểm tra và sửa chữa sai lầm ngay.
* Kết luận.
Hoạt động 3: Củng cố bài tập bằng bài toán.
Cho phơng trình : k.x
2
- 2 ( k +1) x + + 1 = 0
a) Tìm các giá trị của k để phơng trình có ít nhất một nghiệm dơng.
b) Tìm k để phơng trình có 1 nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe, hiểu nhiệm vụ * Giao nhiệm vụ cho HS
- Làm theo các bớc của GV
* Đối chiếu lấy nghiệm dơng.
KL:
K > - 1 thoả mãn điều kiện đề bài.
a) HD học sinh các bớc làm bài. biện luận phơng trình:
Bớc 1:
k = 0; tìm nghiệm đối chiếu xem có dơng
Bớc 2: k 0 . Tính ' = k + 1
79
Giáo án đại số nâng cao 10 Chơng II Nguyễn Văn Bẩy
* Thực chất là tìm điều kiện của k để
phơng trình ; ky
2
- 2y - 1 = 0
có 2 nghiệm hai dấu.
* pt có 2 nghiệm hai dấu
- k < 0 k > 0
KL:
' < 0 k < - 1; ptvn
Câu Đáp án + Biểu điểm Điểm
I
(3đ)
a) Khảo sát y = x
2
+ 3x + 2
* TXĐ : D = R
* SBT + Đỉnh I (-3/2 ; -1/4 )
BBT x
y
*Đồ thị Giao Ox ( -2 ; 0 ); ( -1 ; 0) , giao Oy ( 0 ; 2)
b) PT x
2
+ 3
x
+ 2 = k +1
++=
+=
23
1
2
xxy
ky
Số nghiệm của pt bằng số giao điểm của đồ thị hàm số ( C
) và đ-
Mà y là hs chẵn nên ĐT nhận Oy làm trục đối xứng.
Dựa vào (C
) ta có kết luận:
+) k < 1 PT vô nghiệm
+ ) k = 1 PT có 01 nghiệm
+ ) k > 1 phơng trình có hai nghiệm phân biệt.
II
(3đ)
a) Tính
2
m
D
=
m
2
= ( m - 2)(m + 2 )
12
1
+
=
m
m
D
x
m
2
12
;
2
1
m
m
m
m
Nếu D = O m =
2
Nếu m = 2 có D
x
= D
y
= 0 Hpt có vô số nghiệm thoả 2x + 2y = 3
Nếu m = -2 có D
x
0 Hệ PT vô nghiệm
Kết luận : Nếu m
2
PT có nghiệm duy nhất
+
m
m
Xét dấu vế trái kl :
}2{\);0[)2;(
+
m
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.5
III
(3đ)
a) Có tan
+ cot
= 3 suy ra
3
cossin
1
=
ACAC
Vậy chu vi tam giac ABC là : 5 +
265
+
( Đơn vị độ dài )
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
81
Giáo án đại số nâng cao 10 Chơng II Nguyễn Văn Bẩy
+)Gọi D( x
D
; y
D
) do ABDC là hình bình hành ta có:
+=+
+=+
cBDA
cBDA
yyyy
xxxx
D( 2 ; 4)
0.25
0.5
0.5
Lớp Dới 5 Từ 5 đến 6.5 Từ 6.5 đến 7.5 Từ 8.0 đến 10.0 Trên 5
A1
A2
A3
Ghi chú:
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........
.
Ngày soạn : 20 tháng 12 năm 2008
Tiết 43
Ôn tập chơng III
I- Mục tiêu :
*Về kiến thức:
- Củng cố khắc sâu kiến thức về: Phơng trình bậc nhất, hệ phơng trình, phơng trình bậc hai, hệ phơng
trình bậc hai.
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai, hệ phơng trình bậc nhất, bậc
hai.
* T duy: Biết quy lạ về quen.
II- Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: Chuẩn bị phiếu học tập
- HS : Chuẩn bị bài ở nhà.
III- Gợi ý về ph ơng pháp:
- Dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động, đan xen hoạt động nhóm.
IV- Tiến hành bài học và các hoạt động:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2: Đa bài tập về hệ BT52: