Mot so phuong phap giup giai nhanh bai tap tac nghiem Hoa hoc - Pdf 38


Chuyên đề:
Một số phương pháp giúp giải nhanh
bài tập trắC nghiệm hoá học

Một số phương pháp giúp giải nhanh
Một số phương pháp giúp giải nhanh
bài tập trắc nghiệm Hoá học
bài tập trắc nghiệm Hoá học
Trong các phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất
Trong các phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất
tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm
tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm
tạo thành
tạo thành PƯHH: A + B -> C + D
PƯHH: A + B -> C + D Thì mA + mB = mC + mD
Thì mA + mB = mC + mD
I. Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng.
I. Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng.

Gọi mS là tổng khối lượng các chất sau phản ứng thì dù cho
Gọi mS là tổng khối lượng các chất sau phản ứng thì dù cho
phản ứng xảy ra vừa đủ hay có chất dư ta vẫn có mS = mT
phản ứng xảy ra vừa đủ hay có chất dư ta vẫn có mS = mT


Hệ quả 4:
Hệ quả 4:Khi cation kim loại thay đổi, còn anion
Khi cation kim loại thay đổi, còn anion
không thay đổi, để sinh ra hợp chất mới, sự chênh lệch
không thay đổi, để sinh ra hợp chất mới, sự chênh lệch
khối lượng giữa hai hợp chất bằng sự chênh lệch về khối
khối lượng giữa hai hợp chất bằng sự chênh lệch về khối
lượng giữa các cation.
lượng giữa các cation.
Trên cơ sở nội dung và hệ quả của các định luật trên đây,
Trên cơ sở nội dung và hệ quả của các định luật trên đây,
ta sẽ vận dụng để giải nhanh một số bài toán đồng thời
ta sẽ vận dụng để giải nhanh một số bài toán đồng thời
phân tích , so sánh với cách giải thông thường( phương
phân tích , so sánh với cách giải thông thường( phương
pháp đại số đặt ẩn)
pháp đại số đặt ẩn)

Thường giải bằng cách
Thường giải bằng cách



x
xx
x

K
K
2
2
CO
CO
3
3
+ BaCl
+ BaCl
2
2
-> 2 KCl + BaCO
-> 2 KCl + BaCO
3
3y y

kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g)
muối clorua. Vậy m có giá trị là:
muối clorua. Vậy m có giá trị là:
A. 2,66 g B. 22,6 g C. 26,6 g D. 6,26 g
A. 2,66 g B. 22,6 g C. 26,6 g D. 6,26 g
- Cách giải thông thường:
- Cách giải thông thường:
- Tóm tắt: 24,4g Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
+ BaCl
2
->39,4g , lọc kết tủa,
cô cạn -> m(g) muối clorua, m(g) =?

Đặt số mol Na
Đặt số mol Na
2
2
CO
CO
3
3
là x, K
là x, K

= 0,1. 2 = 0,2 mol
= 0,1. 2 = 0,2 mol
=> m NaCl = 0,2 . 58,5 = 11,7g
=> m NaCl = 0,2 . 58,5 = 11,7g
n KCl= 2nK
n KCl= 2nK
2
2
CO
CO
3
3
= 0,1. 2 = 0,2 mol
= 0,1. 2 = 0,2 mol
mKCl = 0,2 . 74,4 = 14,9 g => m
mKCl = 0,2 . 74,4 = 14,9 g => m
2 muối clorua
2 muối clorua
=11,7 + 14,9 =
=11,7 + 14,9 =
26,6 g
26,6 g
- Cách giải thông thường:
- Cách giải thông thường:
PTPƯ : Na
PTPƯ : Na
2
2
CO
CO

Đáp án: C
- Tóm tắt: 24,4g Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
+ BaCl
2
->39,4g , lọc
kết tủa, cô cạn -> m(g) muối clorua, m(g) =?

n BaCl
n BaCl
2
2
= nBaCO
= nBaCO
3
3
=
=
39,4 : 197 = 0,2 mol
39,4 : 197 = 0,2 mol
áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
mhh + mBaCl
mhh + mBaCl

-> 2NaCl + BaCO
-> 2NaCl + BaCO
3
3
x x
x x
K
K
2
2
CO
CO
3
3
+ BaCl
+ BaCl
2
2
-> 2 KCl + BaCO
-> 2 KCl + BaCO
3
3
y y
y y* Ví dụ 1: .
* Ví dụ 1: .
- Tóm tắt: 24,4g Na
2

= 4,8 : 144 =0,03mol
2Al + Fe
2Al + Fe
2
2
O
O
3
3
-> Al
-> Al
2
2
O
O
3
3
+ 2Fe
+ 2Fe
Theo PT: 2mol 1mol 1mol 2mol
Theo PT: 2mol 1mol 1mol 2mol PƯ: 0,06mol 0.03 mol 0,03mol 0,06mol
PƯ: 0,06mol 0.03 mol 0,03mol 0,06mol
Vậy, số mol Al còn dư: 0,2 0,06 = 0,14 mol
Vậy, số mol Al còn dư: 0,2 0,06 = 0,14 mol
m
m
hh

Tóm tắt: 5,4g Al + 4,8g Fe
2
O
3
, nung nóng -> m(g)
các chất rắn. m =?

-
Theo ®Þnh luËt BTKL: Tæng khèi l­îng c¸c chÊt tham
Theo ®Þnh luËt BTKL: Tæng khèi l­îng c¸c chÊt tham
gia b»ng tæng khèi l­îng s¶n phÈm:
gia b»ng tæng khèi l­îng s¶n phÈm:
m
m
hh sau p­
hh sau p­
= m
= m
hh tr­íc p­
hh tr­íc p­
= 5,4 + 4,8 = 10.2 g
= 5,4 + 4,8 = 10.2 g
* VÝ dô 2:…
* VÝ dô 2:…
-
Tãm t¾t: 5,4g Al + 4,8g Fe
2
O
3
, nung nãng -> m(g) c¸c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status