SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: HÓA
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc
nghiệm)
ĐỀ
THI
THỬ
THPT
QUỐ
C GIA
LẦN
II
Câu 1: Glycin là tên gọi của chất nào sau đây :
NĂM
A. H2NCH2COOH
B. CH3CH2NH2
C. H2NCH2CH2COOH
D.
HỌC
H2NCH(CH3)COOH
2015 –
Câu 2: Ancol etylic tác dụng với CuO ở điều kiện thích hợp thu được chất nào sau đây ?
2016
A. HCOOH
B. C2H4
C. HCHO
Câu 6: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp gian
phát
thực phẩm. Phân tử khối của etylfomat là :
đề
A. 74
B. 88
C. 60
D. 68
Mã đề
Câu 7: Tên gọi nào sau đây không phải là của HCHO :
thi
A. andehit fomic
B. etanal
C. metanal
D. fomandehit
132
Câu 8: Oxit kim loại nào sau đây bị CO khử (ở nhiệt độ thích hợp) tạo ra kim loại tướng ứng ?
A. MgO
B. Na2O
C. Al2O3
D. CuO
Câu 9: Nguyên tố Cacbon (Z=6) thuộc nhóm nào trong bẳng hệ thống tuần hoàn ?
A. VIA
B. VA
C. IVA
D. IIIA
Câu 10: Chất nào sau đây trong phân tử chứa liên kết ion ?
A. NaCl
B. HCl
C. NH3
C. SO2
D. CO2
Câu 17: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?
A. CH3COOH
B. CO2
C. C6H5NH2(anilin)
D. C6H5OH(phenol)
Câu 18: Cho các chất sau : CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2(anilin) và CH3NHCH3. Chất có lực bazo
mạnh nhất là :
A. CH3NHCH3
B. NH3
C. C6H5NH2
D. CH3NH2
Câu 19: Cho các chất sau : C2H5OH ; HO-CH2CH2-OH ; HO-CH2-CH(OH)-CH2OH ; CH3COOH.
Số chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường :
1) Sục SO2 vào dung dịch nước Brom
2) Rắc bộ lưu huỳnh vào chén sứ thủy ngân
3) Sục CO2 vào dung dịch NaOH
4) Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Số trường hợp xảy ra phản ứng là :
A. 1
B. 2
C. 3
là:
A. Cu
B. Zn
C. Ag
D. Fe
Câu 26: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom :
A. etilen
B. Metan
C. Xiclopropan
D. Axetilen
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 4,32g hỗn hợp X gồm Mg;Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 2,24 lit khí H2(dktc) và dung dịch Y chức m gam muối. Giá trị của m là :
A. 11,62g
B. 13,92g
C. 7,87g
D. 11,42g
Câu 28: Trong các chất dưới đây . Chất nào nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH
B. C5H12
C. C2H5OH
D. CH3CHO
Câu 29: Trong phản ứng nào sau đây , HCl đóng vai trò chất oxi hóa ?
A. HCl + NH3 NH4Cl
B. HCl + NaOH NaCl + H2O
C. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 30: Trong nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton , notron , electron là 34. Trong đó số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Số hiệu nguyên tử của X là :
A. 11
B. 23
C. 8,8g
D. 7,2g
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X(C,H,O) và chứa vòng benzen. Cho 0,05 mol X vào dung dịch NaOH
10% ( lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng ) đến phản ứng hoàn toàn, Cô cạn dung dịch thu
được chất rắn khan Y và phần hơi Z chỉ chứa 1 chất. Ngưng tụ Z rồi cho phản ứng với Na dư thu
được 41,44 lit H2(dktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,09 mol Na2CO3 ; 0,26 mol CO2 và 0,14
mol H2O. Biết X có Công thức trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là :
A. 10,8
B. 11,1
C. 12,3
D. 11,9
Câu 36: Một hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức E,F (ME < MF). Đun nóng 12,5g hỗn hợp X với một
lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,62g hỗn hợp ancol no Y đơn chức có khối lượng phân
tử hơn kém nhau 14dvC và hỗn hợp 2 muối Z. Đốt cháy 7,6g Y thu được 7,84 lit khí CO2 (dktc) và
9,0g H2O. Công thức của E là :
A. CH3COOC2H5
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H5
Câu 37: Cho các chất sau : axetandehit ; axetilen , glucozo , axeton , saccarozo lần lượt tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 . Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 38: Cho m gam P2O5 vào 1 lit dung dịch NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X cẩn thận thu được 35,4g hỗn hợp muối khan. Giá trị
của m là :
A. 28,4g
B. 7,1g
Fe3O4 ; NaHCO3 ; Cu ; Al(OH)3 ; dung dịch AgNO3 ; dung dịch Ba(NO3)2 ?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 44: Hòa tan hết 7,2g Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X và 2,688 lit khí NO duy nhất ở dktc. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là :
A. 44,40g
B. 46,80g
C. 31,92g
D. 29,52g
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon có số mol bằng nhau thu được
0,75 mol CO2 và 0,9 mol H2O. Số cặp công thức cấu tạo thỏa mãn X là :
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 46: Cho x mol hỗn hợp kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứ y mol HNO3 , sau khi
kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch T chỉ chức M2+ ; N3+ ; NO3- ; trong đó số mol ion
NO3- gấp 2,5 lần số mol 2 ion kim loại. Biết tỉ lệ x : y = 8 : 25. Khí Z là :
A. N2O
B. NO2
C. NO
D. N2
Câu 47: Hỗn hợp M có peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức
C4H9NO2. Lấy 0,06 mol M tác dụng với vừa đủ dung dịch chứa 0,14 mol KOH chỉ thu được sản
phẩm gồm ancol etylic ; a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy hoàn
chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z. Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85g. Trộn Y với
CaO rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí thu được 2,016 lit (dktc) một hydrocacbon
duy nhất. Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là :
A. 33,67%
B. 28,96%
C. 37,04%
D. 42,09%
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : A
Câu 2: Đáp án : D
Phản ứng oxi hóa ancol bậc 1 tạo andehit
CH3CH2OH + CuO -> CH3CHO + Cu + H2O
Câu 3: Đáp án : B
HF có thể hòa tan thủy tinh nên không dùng bình thủy tinh để đựng HF
Câu 4: Đáp án : B
Câu 5: Đáp án : B
Câu 6: Đáp án : A
Câu 7: Đáp án : B
Etanal là CH3CHO
Câu 8: Đáp án : D
CuO + CO -> Cu + CO2 (t0 cao)
Oxit còn lại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 9: Đáp án : C
Cacbon 6C : 1s22s22p2 : Chu kỳ 2 , nhóm IVA
Câu 10: Đáp án : A
Liên kết ion hình thành giữa kim loại điển hình (I,II,IIIA) và phi kim điển hình (V,VI,VIIA)
Câu 11: Đáp án : C
Nilon-6,6 được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng
1 mol (Zn,Mg,Fe) -> 1 mol H2
Câu 23: Đáp án : C
Glucozo -> 2Ag
=> mAg = 108.nAg = 108.2nGlucozo = 21,6g
Câu 24: Đáp án : A
Peptit phải có 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu biure
Câu 25: Đáp án : B
Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu ( Lọc Cu ta có ZnSO4 tinh khiết)
Câu 26: Đáp án : B
Metan không làm mất màu dung dịch nước brom
Câu 27: Đáp án : D
2H+ + 2e -> H2
=> nCl = nH+ = 0,2 mol
=> mmuối = mKL + mCl = 11,12g
Câu 28: Đáp án : A
CH3COOH : 2 phân tử tạo được 2 liên kết H với nhau ( ancol là 1 ; dẫn xuất và hydrocacbon thì
không)
=> t0s ( CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO > C5H12)
Câu 29: Đáp án : D
HCl đóng vai trò là chất oxi hóa khi phản ứng với chất khử (Fe)
Câu 30: Đáp án : A
Đặt Z;N là số p ; số n của X ta có :
2Z + N = 31 và 2Z – N = 10
=> Z = 11 ; N = 12
Câu 31: Đáp án : D
,nAlanin = 0,3 mol ; nGly = 0,45 mol
Peptit + nH2O -> xAla + yGly
, a
an
ax
Lập bảng :
,a = 3 => mY = 11,5g
,a = 4 => mY = 12,3g (TM)
,a = 5 => mY = 13,1g
Câu 36: Đáp án : D
Câu 37: Đáp án : C
Các chất thỏa mãn : CH3CHO ; Glucozo
Axetilen phản ứng nhưng không được gọi là tráng bạc
Câu 38: Đáp án : C
Câu 39: Đáp án : D
Etan có 7 liên kết xich-ma
Propilen có 8 liên kết xich-ma + 1 liên kết pi
=> Tổng liên kết xich-ma :15
Câu 40: Đáp án : D
Đun nóng hỗn hợp ancol : CH3OH(1) ; C2H5OH(2) ; nC3H7OH (3) ; iC3H7OH(4)
+) Ete dạng ROR : 4
+) Ete dạng ROR’ : 6
Câu 41: Đáp án : A
BTKL : mCl2 = 18,3 – 11,2 = 7,1g => nCl2 = 0,1 mol
2Fe + 3Cl2 -> FeCl3
0,2
0,1
,x
1,5x x
,mrắn = (0,2 – x).56 + 162,5x = 18,3 => x = 1/15 mol
B + KOH -> Muối + C2H5OH
=> nA + nB = 0,06 và 5nA + nB = 0,14
=> nA = 0,02 ; nB = 0,04 => nA : nB = 1 : 2
A có dạng : H-(Ala)n(Gly)5-n-OH
,mM = 0,02.(1 + 71n + 57(5 – n) + 17) + 0,04.103 = 10,18 + 0,28n (g)
,mCO2 + mH2O
= 0,02.(3n + 2(5 – n) ).44 + 0,04.4.44 + (1 + 5n + 3(5 – n) + 1).0,02.18.0,5 + 0,04.4,5.18
= 1,24 + 22,14
Câu 48: Đáp án : A
Nung Y vẫn ra CO2 => muối còn dư ,axit hết
BTKL : mY = mban đầu + mH2SO4 – mCO2 – mH2O - mX
= 37,95 + 0,05.98 – 0,05.44 – 0,05.18 – 4
= 35,75g
=> mZ= mY – 0,2.44 = 26,95g
Câu 49: Đáp án : D
P1 : nCO2 = 0,06 ; nN2 = 0,005 ; mdd giảm = 6 – mH2O – mHCl – mCO2 = 1,82g
=> mH2O + mHCl = 1,54g
P2 = k.P1 :
,nHCl = nkết tủa = 0,04
, mdd giảm = 5,74 – (mH2O + mHCl) = 2,66
=> mH2O + mHCl = 3,08g => k = 2
,nH2O = 0,09
=> BT nguyên tố : m = mC + mH + mN + mCl = 5,04g
Câu 50: Đáp án : D
BTKL : mH2O = 7,92g => nH2O = 0,44 mol
Bảo toàn nguyên tố O : nO(X)= 0,44 + 0,57.2 – 0,66.2 = 0,26 mol
Đặt công thức của các este là : R1COOR : x mol ; R2(COOR)2 : y mol
=> 2x + 4y = 0,26 => x + 2y = 0,13 mol (1)
A. Giảm
B. Không đổi
C. Tăng
D. Không xác định
được
Câu 3: Chia 10,3g hỗn hợp gồm HCOOCH2CH2OH ; HCOOCH3 ; HOC2H4OH thành 2 phần bằng
nhau. Đốt cháy phần 1 cần 4,088 lit O2(dktc) , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lit dung dịch
Ba(OH)2 0,15M thấy dung dịch giảm 14,62g. Cho phần 2 tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện
thường . Khối lượng Cu(OH)2 bị hòa tan ở phần 2 là :
A. 4,165g
B. 1,225g
C. 2,450g
D. 7,105g
Câu 4: Khi thủy phân este có công thức cấu tạo C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc.
Số este thỏa mãn là :
A. 5
B. 4
C. 3
D. 1
+
2+
Câu 5: Trong một cốc nước có 0,01 mol Na ; 0,02 mol Ca ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ;
0,02 mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào ?
A. Nước cứng tạm thời
B. Nước cứng toàn phần
C. Nước cứng vĩnh cửu
D. Nước mềm
Câu 6: Hỗn hợp A chứa 2 peptit X ,Y ( có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết). Đốt cháy
hoàn toàn 10,74g A cần dùng 11,088 lit O2(dktc) , dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi
trong dư , Khối lượng bình tăng lên 24,64g. Mặt khác đun nóng 0,03 mol A cần đủ 70 ml NaOH
C. 6,12g
D. 5,22g
+
2+
+
Câu 10: Cho các ion sau : K ( 0,15 mol) ; Fe (0,1 mol) ; NH4 (0,2mol) ; H+(0,2 mol) ; Cl-(0,1
mol); SO42-(0,15 mol) ; NO3-(0,2 mol) ; CO32-(0,15 mol). Có 2 dung dịch mỗi dung dịch chứa 2
cation và 2 anion trong các ion trên không trùng nhau. 2 dung dịch đó là :
A. dd 1 : Fe2+ ; H+ ; SO42- ; Cl- và dd 2 : K+ ; NH4+ ; CO32- ; NO3B. dd 1 : NH4+ ; H+ ; SO42- ; CO32- và dd 2 : K+ ; Fe2+ ; NO3- ; ClC. dd 1 : Fe2+ ; H+ ; NO3- ; SO42- và dd 2 : K+ ; NH4+ ; CO32- ; ClD. dd 1 : Fe2+ ; K+ ; SO42- ; NO3- và dd 2 : H+ ; NH4+ ; CO32- ; ClCâu 11: Cho sơ đồ sau:
Chọn phát biểu sai :
A. Ở điều kiện thường X là chất khí tan tốt trong nước
B. Cho Y tác dụng với dung dịch FeCl3 thấy có xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra
C. Dẫn T vào bình chứa khí Clo, T tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng
D. X và Z không làm mất màu dung dịch KMnO4
Câu 12: Peniciline ( 1 nhóm kháng sinh) có đặc tính kháng khuẩn. Phân tích 1 peniciline X thu
được 57,49% C ; 5,39% H ; 8,38% N ; 9,58% S; Còn lại là oxi. Công thức phân tử của X là :
A. C14H16NO2S2
B. C16H18N2O2S2
C. C14H16N2OS2
D. C16H18N2O4S
Câu 13: Cho các muối sau : NaHCO3 ; NaHSO4 ; Na2HPO3 ; NaHSO3 ; (NH4)2CO3 ; Na2HPO4. Số
muối axit là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 14: Cho 2,8g Fe tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử
NO duy nhất và dung dịch X. X có thể tác dụng với tối đa 0,03 mol AgNO3. Giá trị của V là :
A. 240
C. 0,103
D. 0,124
Câu 19: Thức hiện các thí nghiệm sau :
(1) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C (t0)
(2) NH4Cl + NaNO2 (t0)
(3) Si + NaOH + H2O
(4) FeS2 + O2 (t0)
(5) NH3 + O2 (t0= 850-9000C ; Pt)
(6) Ag + O3
(7) H2S + O2
(8) FeCl3 + KI
(9) KNO3 + C + S (t0)
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là :
A. 6
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 20: Một dung dịch chứa a mol H2SO4 hòa tan hết b mol Fe thu được khí A và 42,8g muối
khan. Cho a : b = 6 : 2,5. Giá trị của a , b lần lượt là :
A. 0,15 và 0,0625
B. 0,12 và 0,05
C. 0,6 và 0,25
D. 0,3 và 0,125
Câu 21: Đun m gam 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH
1M vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 g hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic no
đơn chức là đồng đẳng của nhau kế tiếp và 1 ancol. Giá trị của m là :
A. 9,2g
B. 13,4g
Số phản ứng oxi hóa khử là :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 25: Cho các hợp chất sau : CH3CH2CH=C(CH3)2 ; FClC=CBrI ; CH3CCl=CBrCl ; CH2=CClCH=CH2 ; CH3CH=CHCOOH ; CH2=C(CH3)-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là :
A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 26: Cho dãy chất : p-CH3COOC6H4CH3 ; p-HCOOC6H4OH ; ClH3NCH2CH2COONH4 ; mC6H4CH2OH ; p-HO-C6H4CH2OH ; ClH3NCH2COOC2H5 ; axit glutamic ; C6H5NH3NO3 ; pC6H4(OH)2. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là :
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 27: Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và KHCO3 0,1M vào 100 ml
dung dịch HCl 0,2M , khuấy đều phản ứng hoàn toàn thu được V ml khí CO2 (dktc). Giá trị của V
là :
A. 448,0
B. 268,8
Câu 28: Xét dãy chuyển hóa:
C. 191,2
D. 336,0
Nhận định nào dưới đây không đúng :
A. Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 34: Cho 2,88 kg glucozo nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men
là 80%. Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml) :
A. 4,60 lit
B. 3,68 lit
C. 1,84 lit
D. 2,94 lit
Câu 35: Đốt cháy x lit hỗn hợp X gồm H2 và C2H2 thu được VCO2 = VH2O ( cùng điều kiện ). Mặt
khác nung 17,92 lit X có niken xúc tác sau 1 thời gian thu được hỗn hợp Y. Y làm mất màu tối đa
1,0 lit dung dịch Br2 0,5M, Tỷ khối hơi của Y so với Hidro gần với giá trị :
A. 8,5
B. 7,0
C. 17,0
D. 11,0
Câu 36: Nhiệt phân 15,8g KMnO4 thu được 14,52g chất rắn sau 1 thời gian. Lấy toàn bộ lượng
chất rắn này tác dụng với dung dịch HCl đặc nóng dư thu được V lit khí (dktc). Giá trị của V là :
A. 3,808
B. 2,688
C. 0,596
D. 2,016
Câu 37: Có 7 ống nghiệm đựng 4 dung dịch : C6H5ONa ; (NH4)2CO3 ; BaCl2 ; Na2SO4 và 3 chất
lỏng : C2H5OH ; C6H6 ; C6H5NH2. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 có thể nhận biết được tối đa bao
nhiêu ống nghiệm :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 38: Nhúng thanh kim loại Mg nặng m gam vào dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 sau một thời
B. 2,50
C. 9,60
D. 17,40
Câu 42: Cho các phát biểu sau :
(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
(2) Anilin có tính bazo và làm xanh quì tím
(3) Anilin có phản ứng với nước Brom dư tạo p-Bromanilin
(4) Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong phân tử
(5) Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
(6) Nhờ tính bazo , anilin tác dụng với dung dịch brom
(7) Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
(8) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Số phát biểu sai là :
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 43: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :
A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
B. Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
D. Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Câu 44: Có 4 học sinh tiến hành điều chế O2 bằng phản ứng nhiệt phân KMnO4 trong ống
nghiệm . Các ống nghiệm được lắp như 4 hình vẽ sau :
A
B
C
D
Các ống nghiệm như hình vẽ nào là đúng nhất :
B. 0,15
C. 0,10
D. 0,70
Câu 49: Cho các chất sau : CO ; CO2 ; SO2 ; NO ; NO2 ; Cl2 ; SiO2. Lần lượt dẫn mỗi chất qua
dung dịch Ba(OH)2 loãng. Số trường hợp có xảy ra phản ứng và số phản ứng oxi hóa khử lần lượt
là :
A. 5 và 3
B. 5 và 2
C. 4 và 2
D. 6 và 3
Câu 50: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là :
A. etan ,etanal , etanol , nước, axit etanoic
B. axit etanoic , etan ,etanal , etanol , nước
C. etan , etanol , etanal , axit etanoic , nước
D. etan , etanal , etanol , axit etanoic , nước
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : B
Câu 2: Đáp án : B
Câu 3: Đáp án : B
Hỗn hợp đầu gồm : C3H6O3 ; C2H4O2 ; C2H6O2
. P1 : nO2 = 0,1825 mol ; mdd giảm = mBaCO3 – (mCO2 + mH2O) = 14,62g
Bảo toàn khối lượng : mhh + mO2 = mCO2 + mH2O = 10,99g
=> nBaCO3 = 0,13 mol < nBa(OH)2 = 0,15 mol
+) TH1 : OH- dư => nCO2 = 0,13 ; nH2O = 0,293 mol > 2nCO2 (Vô lý)
( Vì H ≤ 2C + 2)
+) TH2 : Có HCO3- => nCO2 = nOH- - nBaCO3 = 0,15.2 – 0,13 = 0,17 mol
=> nH2O = 0,195 mol
Do chỉ có ancol là no , còn lại đều có 1 liên kết pi => nH2O – nCO2 = nancol = 0,025 mol
Xét P2 : nCu(OH)2 = ½ nancol = 0,0125 mol => mCu(OH)2 = 1,225g
Câu 4: Đáp án : A
nNO2 = 0,6 mol
Coi hỗn hợp ban đầu gồm Fe và S
Fe -> Fe3+ + 3e
S-> S6+ + 6e
N5+ + 1e -> N4+
Do Cho Cu vào Z không có khí thoát ra => NO3 hết => nHNO3 = 0,6 mol
Bảo toàn H : nH2O = 0,3 mol ;
Bảo toàn O : nO(SO4) = nO(NO3) – nO(NO2) – nO(H2O) = 0,3 mol
=> nSO4 = 0,075 mol
Bảo toàn e : 3nFe + 6nS = nNO2 = 0,6 mol => nFe + 2nS = 0,2 mol
=> nFe = 0,05 mol
,mA = 56nFe + 32nS = 5,2 (g)
Câu 10: Đáp án : A
H+ và CO32- không thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch
Tương tự với Fe2+ ; H+ ; NO3Câu 11: Đáp án : D
Y có thể phản ứng với axit lẫn bazo đều tạo khí => xét thử chất (NH4)2CO3
=> X là HCHO ( thỏa mãn)
=> HCHO có thể làm mất màu thuốc tím
Câu 12: Đáp án : D
,mC : mH : mN : mO : mS = 57,49 : 5,39 : 8,38 : 19,16 : 9,58
=> nC : nH : nN : nO : nS = 16 : 18 : 2 : 4 : 1
Câu 13: Đáp án : B
Các muối axit : NaHCO3 ; NaHSO4 ; NaHSO3 ; Na2HPO4
Na2HPO3 là muối trung hòa
Câu 14: Đáp án : C
X phản ứng với AgNO3 => X có Fe2+ => nFe2+ = 0,03 mol < nFe = 0,05 mol
=> Trong X có 0,03 mol Fe2+ và 0,02 mol Fe3+
Bảo toàn e : 3nNO = 3nFe3+ + 2nFe2+ => nNO = 0,04 mol
Baor toanf N : nHNO3 = nNO + nNO3 muối = 0,04 + 3.0,02 + 0,03.2 = 0,16 mol
=>Vdd HNO3 = 0,32 lit = 320 ml
Câu 20: Đáp án : C
Bảo toàn khối lượng : Giả sử tạo x mol Fe3+ và y mol Fe2+
=> x + y = b
Bảo toàn e : ne = 3x + 2y = 2nSO2 ; nSO4 muối = ½ (3nFe3+ + 2nFe2+) = nSO2
=> nH2SO4 = nSO2 + nSO4 muối = 3x + 2y = a => nSO4 muối = 0,5a
=> bảo toàn khối lượng : mFe + mSO4 muối = 42,8 = 56b + 96.0,5a
Lại có : a : b = 6 : 2,5
=> a = 0,6 ; b = 0,25
Câu 21: Đáp án : D
Vì X,Y phản ứng với naOH tạo ra muối axit và ancol => X,Y là este hoặc có thể chứa 1 chất là axit
Do axit đơn chức => nMuối = nNaOH = 0,2 mol
=> MMuối = 75g
Vì 2 axit no , đơn , kế tiếp => 2 axit là : HCOOH và CH3COOH
=> 2 Muối là HCOONa và CH3COONa có số mol là 0,1 mol
X,Y là đồng phân và phản ứng chỉ tạo 1 ancol duy nhất
=> Xét trường hợp đơn giản nhất : có 1 axit trong hỗn hợp
=> ban đầu 2 chất là : HCOOCH3 và CH3COOH
=> m = 12g
Câu 22: Đáp án : C
(1) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron
Sai.Đồng vị là những nguyên tử cùng p và khác n
(2) Trong nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân
Đúng
(3) Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
Sai. 2He là khí hiếm
(4) Lớp N có tối đa 32e
Sai. Lớp N có tối đa 28e
Câu 23: Đáp án : B
Vì nCu(OH)2 = 0,01 mol => nancol pứ = 0,02 mol < 0,05
=> 2 ancol có 1 ancol không phản ứng với Cu(OH)2 là HOCH2CH2CH2OH ; C3H5(OH)3 với số mol
lần lượt là 0,03 và 0,02 mol
=> m = 4,12g
Câu 32: Đáp án : D
Câu 33: Đáp án : C
Chất X : CxHyOz + 3O2 -> xCO2 + 0,5yH2O
=> x + 0,5y = 5 và 3.2 + z = 2x + 0,5y
Lại có y ≤ 2x + 2 => x ≥ 2 ; y ≤ 6
=> x = z + 1
+) x = 2 => y = 6 ; z = 1 : C2H6O : C2H5OH ; CH3OCH3
+) x = 3 => y = 4 ; z = 2 : C3H4O2 : OHC-CH2-CHO ; CH2=CHCOOH ; HCOOCH=CH2 ; CH3CO-CHO
Câu 34: Đáp án : B
C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2
, nancol = 80%.nGlucozo.2 = 25,6 mol
=> Vancol = 3,68 lit
Câu 35: Đáp án : D
Vì VCO2 = VH2O => nH2 = nC2H2
, nX = 0,8 mol => nC2H2 = nH2 = 0,4 mol
Bảo toàn khối lượng : mX = mY = 11,2g
, nBr2 = npi = 0,5 mol = npi ban đầu – nH2 pứ
=> nH2 pứ = 2.0,4 – 0,5 = 0,3 mol
=> nY = 0,8 – nH2 pứ = 0,5 mol
=>dY/H2 = 11,2g
Câu 36: Đáp án : A
KMnO4 -> chất rắn + O2
=> Bảo toàn khối lượng : mO2 + mrắn = mKMnO4 => nO2 = 0,04 mol
Xét cả quá trình thì : ne KMnO4 = ne rắn + ne O2
=> x = 0,02 ; y = 0,014 ; z = 0,016 mol
=> mX = 1,96g
=> trong 4,9g X có : nCH3COOH = 0,014.2,5 = 0,035 mol
=> nCu(OH)2 = ½ nCH3COOH = 0,0175 mol
=> mCu(OH)2 = 1,715g
Câu 42: Đáp án : C
Anilin không có khả năng làm xanh quì tím
Anilin phản ứng với Brom dư tạo 2,4,6-tribrom anilin
Anilin tác dụng với Brom vì tính chất của vòng thơm
Axit amin đơn giản nhất là H2NCH2COOH
Thêm phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin xuất hiện màu hồng vì dimetylamin có tính bazo
mạnh
Câu 43: Đáp án : C
Câu 44: Đáp án : A
Câu 45: Đáp án : A
Giả sử chỉ có Zn => nZn = 0,09 mol => nHCl = 0,18 mol => V = 180 ml
Nếu chỉ có Mg => nMg =0,24 mol => nHCl = 0,48 mol => V = 480 ml
=> 180 ml < VHCl < 480 ml
Câu 46: Đáp án : B
Các polime thỏa mãn : Plexiglas ; Teflon ; cao su buna ; tơ nitron
Câu 47: Đáp án : A
Dựa vào dãy điện hóa
Câu 48: Đáp án : A
nBa = 0,05 mol > nSO4 = 0,03mol
=> Chất rắn gồm 0,03 mol BaSO4 và Al2O3
=> nAl2O3 = 0,005 mol => nAl(OH)3 = 0,01
Lại có nOH = 2nBa = 0,1 mol ; nAl3+ = 0,02 mol
Để lượng HCl nhỏ nhất thì Al3+ phải phản ứng với OH- nhiều nhất
=> Có hiện tượng hòa tan kết tủa
=> nOH- = 4nAl3+ - nAl(OH)3 + nH+ => nH+ = 0,03 mol
A. 8,92%
B. 8,43%
C. 8,56%
D. 8,79%
o
Câu 3: Xét phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45 C:
N2O5→N2O4 + 1/2O2. Ban đầu nồng
độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng
tính theo N2O5 là:
A. 6,8.10-3mol/l.s
B. 2,72.10-3mol/l.s
C. 1,36.10-3mol/l.s
D. 6,8.10-4mol/l.s
Câu 4: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α-amino axetic, axit axetic người ta dùng một
thuốc thử duy nhất:
A. Phenolphtalein
B. AgNO3/NH3
C. NaOH
D. Quỳ tím
Câu 5: Cho bột Cu vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm: H2SO4 0,5M và HNO3 1M cho tới dư,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO. Cô cạn
dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là :
A. 25,4g
B. 24g
C. 52,2g
D. 28,2g
Câu 6: Trong phân tử ankin X, hidro chiếm 11,76% khối lượng. Công thức phân tử của X là :
A. C2H2
B. C5H8
C. C4H6
B. (-CH2-CHCl-)n
C. (-CH2-CH2-CHCl-)n
D. (-CH2-CH2-)n
Câu 12: Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3)2 (to)→, (2)NH4NO2 (to)→,
(3) NH3 + O2 (to, Pt)→, (4)NH3 + Cl2 (to)→, (5) NH4Cl (to)→, (6) NH3 + CuO(to)→.
Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A. 2, 4, 6
B. 3, 5, 6
C. 1, 2, 5
D. 1, 3, 4
Câu 13: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A. Ba, Ag, Au
B. Al, Fe, Cr
C. Fe, Cu, Ag
D. Mg, Zn, Cu
Câu 14: X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2. Có bao nhiêu đồng phân X vừa
phản ứng với NaOH, vừa thỏa mãn chuyển hóa sau: X +H2O→Y(to, xt,P)→ polime?
A. 6
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 15: chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Brom?
A. axit axetic
B. etilen glicol
C. axit acrylic
D. axit oxalic
Câu 16: số đồng phân ancol tối đa ứng với công thức C2H6Ox là:
A. 2
B. 3
B. 17,92
C. 17,60
D. 70,4
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH(vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và :
A. 1 mol Natri stearat
B. 1 mol axit stearic
C. 3 mol Natri stearat
D. 3 mol axit stearic
Câu 24: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3 (1), Na2CO3(2), NaCl (3), NaOH (4).
pH của các dung dịch tăng theo thứ tự:
A. 3, 2, 4, 1
B. 3, 1, 2, 4
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4, 1
Câu 25: cho cân bằng(trong bình kín) sau :
CO(K) + H2O(K) ‡ˆ ˆ†
ˆˆ CO2(K) + H2(K) ΔH < 0. Trong các yếu tố:
(1) Tăng nhiệt độ, (2) Thêm một lượng hơi nước, (3) Thêm một lượng H2 ,(4) Tăng áp suất chung
của hệ, (5) Dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. 2, 3, 4
B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 4
D. 1, 4, 5
Câu 26: Để chứng minh amino axit có tính chất lưỡng tính, có thể dùng phản ứng của chất này lần
lượt với:
A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch HCl
B. Dung dịch KOH và CuO
B. 6,72
C. 3,36
D. 4,48
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư thu
được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa, rửa sạch, sấy khô và
nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn. m có giá trị là:
A. 32g
B. 42g
C. 23g
D. 24g
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn m (g) hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y(đều mạch hở)
bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42)gam hỗn hợp muối của
Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít
N2 (đktc) và 50,96g hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là:
A. 64,59%
B. 45,98%
C. 54,54%
D. 55,24%
Câu 34: Một anđehit X trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng. 1mol X tham gia phản ứng
tráng bạc tạo tối đa 4mol Ag. Khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với
lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
A. 38g
B. 34,5g
C. 41g
D. 30,25g
Câu 35: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt
cháy hoàn toàn m (g) X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,55mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O.
Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần
dung dịch giảm bớt 2 gam. Cho m(g) X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được H2O và một
chất hữu cơ Y. Phát biểu nào sau đây sai?
D. 2,16
Câu 39: Cho 11,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít
khí Y gồm NO và NO2, có tỉ khối so với H2 bằng 19. Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X
trên tác dụng với khí CO đun nóng dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52g Fe.
Giá trị của V là:
A. 1,4
B. 2,8
C. 5,6
D. 4,2
Câu 40: Cho 29g hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 950ml dung dịch HNO3 1,5M thu
được dung dịch chứa m(g) muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so
với H2 là 16,4. Giá trị của m là:
A. 91
B. 98,2
C. 97,2
D. 98,75
Câu 41: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan
sát được hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x (mol) là:
A. 0,2
B. 0,6
C. 0,65
D. 0,4
Câu 42: Trong một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hidrocacbon A mạch hở (là chất khí ở điều kiện
thường) và 0,06mol O2, bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp X. Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua
3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì thu được 3g kết tủa và có 0,224 lít khí duy nhất thoát ra ở
đktc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nước bị ngưng tụ khi cho qua dung dịch. Chất A có số
công thức phân tử thỏa mãn là:
A. 6
B. 5