Sở GD – ĐT Lạng Sơn. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Ba Sơn. Môn: VẬT LÝ 11 BAN CƠ BẢN
Họ tên:................................................. Năm học: 2008-2009
Lớp :.............. Thời gian:60 phút.
Đề 1
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
TL
Câu 1. .Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
A. các ion dương tan trong dung dịch.
B. các chất tan trong dung dịch.
C. các ion âm và ion dương theo chiều điện trường trong dung dịch điện phân.
D. các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch điện phân.
Câu 2. .Đại lượng nào sau đây khơng liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một
điểm?
A. Điện tích Q. B. Điện tích thử q.
C. Khoảng cách r từ Q đến q. D. Hằng số điện mơi của mơi trường.
Câu 3. Mơi trường nào sau đây khơng chứa điện tích tự do?
A. Nước Sơng. B. Nước mưa. C. Nước cất. D. Nước biển.
Câu 4. .Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện trường. B. Điện tích.
C. Cường độ điện trường. D. Đường sức điện.
Câu 5. .Đơn vị đo suất điện động là:
A. ampe. B. Culơng. C. t. D. Vơn.
Câu 6. .Một dây bạch kim ở có điện trở suất Tính điện trở suất của dây dẫn
này ở 500
0
C coi rằng điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ
với hệ số điện trở
A. B.
D. Có thể tạo nên dòng điện trong chất khí với những điều kiện nhất định
Caâu 11. .Suất điện động của một acquy là 12V. Lực lạ thực hiện một công là 4200J. Điện lượng dịch
chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là:
A. 3,5 C. B. 35 C. C. 350 C. D. 35.10
2
C.
Caâu 12. .Biểu thức nào sau đây là biểu thức mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện:
A.
2
2
1
CU
B.
qU
2
1
. C.
C
Q
2
D.
dCE
2
2
1
.
Caâu 13. .Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn điện có suất điện động ξ= 6V và có điện trở trong r = 1Ω.
Các điện trở R
1
B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
C. Không mắc cầu trì cho một mạch kín.
D. Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
Caâu 18. .Một electron chuyển động dọc theo đường sức của 1 điện trường đều E = 100V/m với vận tốc đầu
của electron là v
0
= 300Km/s. hỏi quãng đường đi của electron bằng bao nhiêu thì vận tốc cuối của nó bằng
0 (bỏ qua P = mg của e).
A. 5 mm. B. 3,8 mm C. 2,6 mm. D. 4,2 mm.
Caâu 19. .Công thức nào sau đây diễn tả định luật Farađây.
A.
..
1
It
A
n
F
m
=
B.
.. It
n
A
Fm
=
C.
..
1
It
n
A. 0 J. B. -2,5 J. C. -5 J. D. 5,5 J.
Caâu 23. .Một electron( -e = -1,6. 10
-19
C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm
có hiệu điện thế U
MN
= 100V. Công mà lực điện sinh ra sẽ là:
A. -1,6. 10
-17
J. B. 1,6. 10
-17
J. C. -1,6. 10
-19
J. D. 1,6. 10
-19
J.
Caâu 24. . Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
B. Chỉ có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.
C. Chỉ cần có hiệu điện thế.
D. Chỉ cần có nguồn điện.
Caâu 25. .Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A.
t
q
I
=
B. I = qt. C. I = q
2
t. D.
M
= 3V. D. V
N
– V
M
= 3V.
Caâu 30. .Chỉ ra công thức đúng của định luật Culông trong điện môi đồng tính.
A.
r
qq
KF
21
ε
=
. B.
r
qq
KF
ε
21
=
. C.
r
qq
KF
ε
21
=
. D.
2
1
= 1,2A. Nếu mắc
thêm R
2
= 2Ω nối tiếp với điện trở R
1
thì dòng trong mạch là I
2
= 1A. Giá trị của R
1
là:
A. 6Ω. B. 4Ω. C. 5Ω. D. 10Ω.
Caâu 35. .Câu nào dưới đây nói về bản chất của tia catốt là đúng?
A. Tia catốt là chùm ion dương phát ra từ anốt.
B. Tia catốt là chùm electron phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ.
C. Tia catốt là chùm ion âm phát ra từ catốt bị nung nóng.
R
2
ξ
R
3
R
1
D. Tia catốt là chùm tia sáng phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ.
Caâu 36. .Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO
3
có điện trở là 2,5Ω. Anốt của bình bằng Ag và hiệu
điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V. Sau 16 phút 5 giây, khối lương m của Ag bám vào catôt bằng
bao nhiêu? Ag có khối lượng mol nguyên tử là A = 108g/mol.
A. 4,32 g. B. 2,16 g. C. 4,32 mg. D. 2,16 mg.
Caâu 40. .Một tụ điện có điện dung 20
F
µ
, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V điện tích của tụ điện sẽ là
bao nhiêu ?
A. 8.10
-4
C. B. 8 C. C. 8.10
-2
C. D. 8.10
2
C.
----------------------------------- HEÁT -----------------------------
R
ξ
1
, r
1
ξ
2
, r
2
Sở GD – ĐT Lạng Sơn. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Ba Sơn. Môn: VẬT LÝ 11 BAN CƠ BẢN
Họ tên:................................................. Năm học: 2008-2009
Lớp :.............. Thời gian:60 phút.
Đề 2
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C. Hai mảnh tơn. D. Hai mảnh đồng.
Câu 5. .Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO
3
có điện trở là 2,5Ω. Anốt của bình bằng Ag và hiệu
điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V. Sau 16 phút 5 giây, khối lương m của Ag bám vào catơt bằng
bao nhiêu? Ag có khối lượng mol ngun tử là A = 108g/mol.
A. 2,16 g. B. 4,32 mg. C. 4,32 g. D. 2,16 mg.
Câu 6. .Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
C. Khơng mắc cầu trì cho một mạch kín.
D. Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
Câu 7. .Một tụ điện có điện dung 20
F
µ
, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V điện tích của tụ điện sẽ là
bao nhiêu ?
A. 8.10
-4
C. B. 8 C. C. 8.10
-2
C. D. 8.10
2
C.
Câu 8. .Điện trở R
1
mắc vào 2 cực của nguồn có r = 4Ω thì dòng điện trong mạch là I
1
= 1,2A. Nếu mắc
thêm R
n
A
Fm
=
D.
..
1
It
n
F
A
m
=
Câu 10. .Câu nào dưới đây nói về bản chất của tia catốt là đúng?
A. Tia catốt là chùm ion dương phát ra từ anốt.
B. Tia catốt là chùm electron phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ.
C. Tia catốt là chùm ion âm phát ra từ catốt bị nung nóng.
D. Tia catốt là chùm tia sáng phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ.
Caâu 11 . . Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau. B. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
C. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau. D. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
Caâu 12. .Hạt tải điện trong kim loại là:
A. các electron của nguyên tử.
B. các electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
C. các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi kim loại.
D. electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
Caâu 13. .Một electron( -e = -1,6. 10
-19
C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm
có hiệu điện thế U
A. 20C. B. 200C. C. 2C. D. 0,005C.
Caâu 17. .Một bàn là khi sử dụng U = 220V thì dòng điện qua bàn là I = 5A, giá điện là 700đ/kw.h. Tiền
điện phải trả khi dùng bàn là trong 30 ngày mỗi ngày 20 phút là
A. 15.000 đ. B. 7.700 đ. C. 12.000 đ. D. 10.000 đ.
Caâu 18. .Suất điện động của một acquy là 12V. Lực lạ thực hiện một công là 4200J. Điện lượng dịch
chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là:
A. 3,5 C. B. 350 C. C. 35 C. D. 35.10
2
C.
Caâu 19. .Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A. I = qt. B. I = q
2
t. C.
t
q
I
2
=
D.
t
q
I
=
Caâu 20. .Đơn vị đo suất điện động là:
A. ampe. B. Vôn. C. Culông. D. Oát.
Caâu 21. .Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken. Đương lượng điện
hóa của của niken là k = 0,3g/C. Khi cho cường độ dòng I = 5A chạy qua bình này trong khoảng thời gian t
= 1h thì khối lượng m của niken bám vào catôt bằng bao nhiêu?
A. 5,4g. B. 5,4mg. C. 5,4 kg. D. 1,5g.
Caâu 22. .Độ dày của lớp Nikenphủ trên một tấm kim loại là D=0,05 mm sau khi điện phân trong 30 phút.
. D.
r
qq
KF
ε
21
=
.
Caâu 24. .Chọn câu sai.
A. Nhiệt độ càng cao, chất điện phân dẫn điện càng tốt.
B. Ở nhiệt độ càng cao, bán dẫn nhiệt càng tốt.
C. Đã là chân không thì không có phần tử tải điện. Vậy nó không bao giờ cho dòng điện đi qua.
D. Có thể tạo nên dòng điện trong chất khí với những điều kiện nhất định
Caâu 25. .Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở tương ứng là ξ
1
=3V, r
1
= 0,6 Ω;
ξ
2
=1,5V, r
2
= 0, 4 Ω được mắc với điện trở R= 4 Ω
thành mạch điện kín có sơ đồ như hình vẽ.
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là:
A. 3 V. B. 4,5 V.
C. 1,5 V. D. 3,6 V.
Caâu 26. .Câu nào dưới đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là không đúng?
A. Êlectron dẫn và lỗ trống đều mang điện tích âm và chuyển động ngược chiều điện trường.
B. Các hạt tải điện loại p chủ yếu là các lỗ trống.
3
=7,5 Ω.
Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
A. 6 Ω. B. 67,5 Ω. C. 68,5 Ω. D. 5 Ω.
Caâu 31. Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?
A. Nước Sông. B. Nước mưa. C. Nước cất. D. Nước biển.
Caâu 32. .Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống
dưới. Một electron ( -e = -1,6.10
-19
C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và
hướng như thế nào?
A. 3,2. 10
-21
N; hướng trên xuống. B. 3,2. 10
-17
N; hướng từ trên xuống.
C. - 3,2. 10
-17
N; hướng từ dưới lên. D. 3,2. 10
-21
N; hướng từ dưới lên.
Caâu 33. .Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là:
A. Giảm đi 3 lần. B. Giảm đi 9 lần. C. Tăng lên 9 lần. D. Tăng lên 3 lần.
Caâu 34. .Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết ξ = 12 V, r = 0 Ω, R
1
= 3Ω, R
2
= 4Ω, R
3
ξ
2
, r
2