Đề kiểm tra dự thi (Tiếng Anh 9) - Pdf 38

ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI
MÔN: TIẾNG ANH
LỚP :9
Đánh giá Họ tên chữ ký người kiểm đònh Họ tên chữ ký người kiểm đònh
Câu 1:Chọn từ, cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
She wishes she ………………. a longer vacation in Hanoi.
a/ has b/ had c/ will have d/ can have
Câu 2: Chọn từ, cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Nowadays, many young people are ………………… of wearing jeans.
a/ interested b/ fond of c/ keen d/ pleased
Câu 3:Chọn từ, cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
I used to visit my grandparents. I …………………. them every weekend.
a/ visit b/ will visit c/ have visited d/ visited
Câu 4: Chọn từ, cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
I asked Mary …………………. she liked learning Vietnamese.
a/ did b/ whether c/ has d/ when
Câu 5: Chọn từ, cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Mr Phong asked me how many boys ……………………… in my class.
a/ are there b/ there are c/ were there d/ there were
Câu 6: Chọn từ để thay thế từ gạch chân:
They planted a lot of corns on their farm last year.
a/ coffee b/ maize c/ rice d/ vegetables
Câu 7: Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại:
a/ trip b/ river c/ shrine d/ city
Câu 8: Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại:
a/ route b/ south c/ mountain d/ about
MÃ SỐ:
Câu 9: Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại:
a/ ghost b/nobody c/ cotton d/ poet
Câu 10: Xác đònh từ / cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
This exercise must done carefully by Hoa and Lan in the room.

Câu 18:Chọn A, B, C or D ứng với những từ xáo trộn sau:
Village / forty / to / east / Hanoi / my / is / kilometers / the / of / home / about //
a/ about forty kilometers is my home village to the east of Hanoi.
b/ to the east of Hanoi about forty kilometers is my home village.
c/ My home village is about forty kilometers to the east of Hanoi.
d/ East of the Hanoi is my home village of about forty kilometers.
Câu 19: Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại:
a/ field b/ mountain c/ path d/ university
Câu 20: Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại:
a/ maize b/ coffee c/ hamburger d/ rice
ANSWERS:
1 b – 2 b – 3 d – 4 b – 5 b – 6 b – 7 c – 8 a – 9 c – 10 b
11 c – 12 b – 13 d – 14 a – 15 c – 16 b – 17 a – 18 c – 19 d – 20 c
MÃ SỐ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI
MÔN: TIẾNG ANH
LỚP : 9
ĐƠN VỊ DỰ THI: PHÒNG GIÁO DỤC DI LINH
TRƯỜNG THCS LIÊN ĐẦM
ĐT III
NĂM HỌC : 2007 - 2008


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status