Câu 1: Cho m gam hỗn hợp E gồm 1 peptit X, peptit Y (Biết số nguyên tử nitơ trong X,Y lần
lượt là 4 và 5), X và Y chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử bằng lượng NaOH vừa
đủ cô cạn thu được (m+15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng
một lượng O2 vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn
hợp hơi F qua bình đựng NaOH đặc thấy khối lượng bỉnh tằng thêm 56,04 gam so với ban đầu
và có 4,928 lít một khí duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng
của Y có trong hỗn hợp E là? – Nguồn: Bookgol
Lời giải: Một câu peptit khá cơ bản nhỉ
H2O
X : Gly n Ala 4n
NaOH
E
?
Y
:
Gly
Ala
m
5 m
m
?
56,04g
O2
Muèi
CO 2 H 2 O Na 2 CO 3 N 2
BTN
n
n
0,44
n Ala 0,18(mol)
Gly
Ala
n X 0,06(mol)
BTKL
BT N
n
0,1(mol)
E
pø thuû ph©n
nE
n Y 0, 04(mol)
n 2
BT B
x 0,01(mol)
X A 3B : 4x(mol)
M A 89 Ala
Y A 3B : 4x(mol) BTKL
TABLE
0,29M
0,09M
36,34
A
B
Z A B : x (mol)
5
M B 117 Val
31,12(g)
Z Ala 5Val: 0,2016(mol) nO 2 1,5.(0,2016.(3.5 5) 0,2016.3) 5,1408(mol)
By El Pulga - Barcelona
0,018t 0,054 m 0,504 m 8
Y : 0,054 (mol)
m
X 4 BT C C X 18 AlaVal3 : 0,018
%m Z 81,92488263%
Y
C
32
Ala
Val
:
0,054
8
Y
4
4
Cõu 4: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mch h, cú cựng s nguyờn t cacbon, c to bi
t glyxin, alanin, valin; tng s liờn kt peptit trong X, Y, Z bng 8. t chỏy hon ton 27,95
gam hn hp E cha X, Y, Z (trong ú X chim 75% s mol hn hp) vi lng oxi va ,
sn phm chỏy gm CO2, H2O v N2 c dn qua bỡnh ng dung dch Ca(OH)2 d, thu c
120 gam kt ta. Khớ thoỏt ra khi bỡnh cú th tớch l 3,472 lớt (ktc). Bit tan ca nit n
cht trong nc l khụng ỏng k. Phn trm khi lng ca Y cú trong hn hp E l.
A. 10,84% B. 23,47% C. 14,70% D. 19,61%
Ngun: Thy To Mnh c
Y : Gly 2 Ala 2 nE 0,12(mol) n Y 0,02(mol)
Do lk peptit = 8
n N 0,31(mol)
Z
:
Gly
5
n Z 0,01(mol)
nN
Câu 5: X, Y, Z là ba peptit mạch hở đều được cấu tạo từ glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn x
mol X hoặc y mol Y cũng như z mol Z đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol của H2O là
0,08 mol. Mặt khác, đun nóng 68,24 gam hỗn hợp E chứa X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol) với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch có chứa 73,72 gam muối của glyxin. Biết x > y >
z, phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
A. 21,92%. B. 18,58%. C. 25,26%. D. 22,74%.
Nguồn: Thầy Tào Mạnh Đức
X : x(mol)
Y : y(mol)
O2
CO 2 H 2 O nCO 2 nH 2 O 0,08(mol)
Z : z(mol)
1
BT
68,24 40n N 73,72 111.(n N 0,76) 18n peptit (2)
n N 1,04(mol)
n
1,04
(1),(2)
k N
3,71 X là tripeptit
n
0,28(mol)
n
0,28
peptit
peptit
Không thể có đipeptit bởi vì nếu có đipeptit thì khi đó n CO2 =n H2O (vô lý)
n X =0,16(mol) n N(Y+Z) =0,56(mol) k (Y Z) 4,66 Y là tetrapeptit
n Y 0,08(mol) n Z 0,04(mol) Z là hexapeptit
n Ala Na 0,28(mol),
n Ala Na
1,mà X,Y,Z đều được tạo bởi Gly,Ala
n peptit
X : Gly 2 Ala : 0,16(mol)
Y : Gly3Ala : 0,08(mol)
Z : Gly Ala : 0,04(mol) %mZ
BT O
4n X 7n Y 2.0,675 2n CO2 n H2O
n X 0,03(mol)
BT
n 0,01(mol)
Y
2
n
2n
0,08(mol)
X
Y
n 11
BT C
X là C11H14 N 4 O 4 : 0,03(mol)
BT H
m
14
O2
CO 2 H 2 O N 2 Na 2 CO3
0,925(mol)
T
3muối
?
?
?
0,25(mol)
31,66g
BTKL
44nCO 2 18nH 2 O 43,16 nCO 2 0,67(mol)
BTO
2nCO 2 nH 2 O 2,1
nH 2 O 0,76(mol)
Do thuỷ phân thu được 3 muối trong đó có 2 muối là Gly-Na và Ala-Na nên
X,Y thuỷ phân chỉ tạo 1 muối mà X,Y là este no,2 chức thuỷ phân tạo ra
2 ancol đơn chức muối còn lại no, hở, 2 chức
nhh x 2y 0,5(mol)
C n H 2n NO2 Na(2 n 3) : x(mol)
BT
C
H
0,34
4,25
0,08
T5
Z : Gly3 Ala : 0,06(mol)
BTGly
nZT 0,08 n Z 0,06(mol)
BTN
n
0,02(mol)
T
T : Gly 4 Ala : 0,02(mol)
%
Cõu 8: X c cu to t 2 amino axit mch h u cha 1 nhúm -NH2. Bit X tỏc dng hon
ton vi dung dch NaOH theo phn ng sau:
X( mch h) + 6NaOH = 2A + 2B + 3H2O
t chỏy hon ton m g X cn 1,4 mol O2 thu c hn hp khớ v hi trong ú tng khi
lng ca CO2 + N2 l 67,2 gam. Mt khỏc m gam X tỏc dng dung dch HBr d thỡ thy cú
48,6 gam HBr phn ng. Xỏc nh tng phõn t khi ca A v B
Ngun: Khụng rừ
Phân tích: Do thuỷ phân thu được 4 aminoaxit X là tetrapeptit mà
vi tng s mol CO2 v H2O l 1,76 mol. Hp th hon ton sn phm chỏy vo bỡnh ng
870ml dung dch Ba(OH)2 1M thỡ thy khi lng dung dch gim 83,64g. Mt khỏc cng hn
hp trờn cho qua 2.688l H2 (dktc) thỡ thy chỳng p va vi nhau thu c hn hp P'. em
P' thy phõn hon ton thỡ cn 14,8 gam NaOH. Bit rng s mt xớch ca Glyxin nh hn s
mt xớch trong Alanin. Tớnh thnh phn phn trm khi lng ca Y trong hn hp P cỏc phn
ng trờn xy ra vi lng va
A. 73,79% B. 26,2% C. 17,47% D. 56,43%
Ngun: Phỳc Bỏ
X được tạo từ Gly và Ala, mạch hở
P
Y là este 3 chức, hở
O2
P
CO2 H 2 O N 2
?
25,64(g)
?
?
?
AncolA
H2
NaOH
P
2b)
18nH
O
83,64
2
2
nCO2 1,02(mol)
Ta có hệ sau:
BTKL
32n O2 14nN 32,56
nO2 1,14(mol)
nNaOH nN 3nY 0,37(mol)
nN 0,28(mol)
BTO
nN nX 6nY 2nO2 2,78
nX 0,04(mol)
BT
nY 0,03(mol)
0,5nN nX 2nY 0,16(mol)
CO2 H 2 O N2
0,99(mol)
Y
:
3x
0,11(mol)
46,48g
n O2 1,5(nCO 2 nN 2 ) nCO 2 0,77(mol) nH 2O 0,7(mol)
n O2 1,5(nH 2 O npeptit) npeptit 0,04 mol x 0,01(mol)
X4 : 0,01(mol)
BTN
BTN
nGly
nAla
0,11(mol)
BTNa
lkpeptit 8 Y6 : 0,03(mol)
Gly2 Ala 2 : 0,01(mol)
BTGly
NaOH
E
H2O
0,51(mol)
Ala
Na
:
x(mol)
32,13g
?
BTNa
BTKL
17x 0,51 x 0,03(mol)
n E 0,1(mol)
X5 nX nY nZ 0,1
nX 0,08(mol)
0,51
k
5,1 Y5 5nX 5nY 6nZ 0,51 nY 0,01(mol)
0,1
Z6
71,76g K2CO3. Biết tổng số nguyên tử oxi trong 3 peptit bằng 17. Tổng số nguyên tử có trong
phân tử Z là
A. 62 B. 71 C. 68 D. 65
Nguồn: Thầy Vũ Nguyễn
X
H 2 O : 0,3(mol)
KOH
O2
H Y
rắn
K 2 CO3
Z
120g
0,52(mol)
0,3(mol)
C n H 2n 1NO : x(mol) 16(x 0.3) 52
Quy H
x 1(mol) n 2,34
H
O
:
0,3(mol)
14x
X,Y : Gly 2 Ala :
Z : Gly 5Ala 3 C,H,O 68
BTAla
Cõu 14: Hn hp A gm peptit X mch h (cu to t Glyxin vỏ alanin, s liờn kt peptit
khụng quỏ 6) v este Y( c cu to t phn ng este hoỏ gia axit cacbonxylic no, n chc
v metanol).Thu phõn hon ton m(gam) A trong dung dch NaOH va thu c 24,2 gam
hn hp mui( trong ú s mol mui ca Glyxin ln hn s mol mui natri ca alanin). t
chỏy hon ton 24,2 gam hn hp mui trờn cn 20 gam O2 thu c H2O,Na2CO3,N2 v 18,7
gam CO2. Phn trm theo khi lng ca peptit X cú trong A?
Ngun: Trớch thi th ln 2 THPT Nguyn Khuyn
C n H 2n NO2 Na 2 n 3 : x mol
Quy hỗn hợp muối về
C m H2 m 1O2Na : y mol
1
1
BtNa
B tO
nNa 2 CO3 x y mol ,
nH 2 O x y 0,4 mol
2
2
BT
BTKL
101,04g
69,8
nCO2 nH2O
npeptit kX kY kZ 4
k
1
2
BTKL
npeptit 0,22(mol) nX Y 0,06(mol)
BT
nAla 0,76(mol)
BTN
,NhËn thÊy 0,12
M E 255,333 X là Gly 4 : n X (mol) n CO2 /X 8n X (mol)
3
1
n CO2 /Y n CO2 /X 3x(mol),n CO2 /Z n CO2 /X 2x(mol)
8
4
BTKL
246n X 14.(3n X 2n X ) 134.(n Y n Z ) 45,96
Gly 4
mC mH
m N 4 O5
n E 0,18(mol)
n X 0,12(mol) n Y n Z 0,06(mol)
n CO2 (Y Z) 0,6(mol) C Y Z 10 Y là Gly 3Ala : 0,02(mol)
BTC
C Z 12 Z là C 12 H 22 N 4 O 5 : 0,02(mol) %mZ
Cõu 15: Hn hp E cha cỏc cht hu c mch h v trong phõn t ch cha 1 loi nhúm chc
gm mt axit n chc X, mt axit hai chc Y v mt este Z, trong ú X,Y cú cựng s mol.
Thu phõn hon ton 53,4 gam E cn dựng 624 ml dung dch 1,25M thu c hn hp F cha 2
ancol v hn hp 2 mui, trong ú cú a gam mui A v b gam mui B (MA
C
H
3 2
2
Cõu 16: Hn hp X gm mt axit cacboxylic n chc, mt axit cacboxylic hai chc (hai axit
u mch h, cú cựng s liờn kt ) v hai ancol n chc thuc cựng dóy ng ng. t chỏy
hon ton m gam X, thu c 2,912 lớt CO2 (ktc) v 2,7 gam H2O. Thc hin phn ng este
húa m gam X (gi s hiu sut cỏc phn ng u bng 100%), thu c 3,36 gam sn phm hu
c ch cha este. Phn trm khi lng ca axit cacboxylic n chc trong X l
A. 14,08%. B. 20,19%. C. 16,90%. D. 17,37%.
Ngun: Khụng rừ
1 axit đơn chức (A), 1 axit 2 chức (B), 2 axit đều hở có cùng số liên kết
X
2 ancol đều đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng
to
X O2 CO2
m (g)
?
0,13 (mol)
H 2O
(1) , mà n A +2n B = 0,05(2)
k 1
0,03
0,025 n A B 0,05 0,025
0,05
k 1
(1) nA 0,01(mol)
1,6 k 2,2 k 2
C tb 1,625 có CH 3OH
(2)
nB 0,02(mol)
n A B
BTC CH 2 CH COOH : 0,01 (mol)
%mA 16,9 A
COOH
COOH
:
0,02
(mol)
Cõu 17: t chỏy hon ton x gam hn hp E cha 2 este u n chc, mch h thu c
0,63 mol CO2. Mt khỏc un núng x gam E vi dung dch NaOH va thu c hn hp F
cha 2 ancol ng ng k tip v x gam hn hp gm 2 mui, trong ú cú a gam mui X v b
gam mui Y (MX < MY). un núng F vi H2SO4 c 1400C thu c 4,32 gam hn hp gm
3 ete. Bit rng hiu sut ete húa ca 2 ancol cú khi lng phõn t tng dn ln lt l 80% v
C 2 H 5OH : y(mol)
HCOOC 2 H 5 : 0,12
x 0,09(mol)
a
CE 3
0,9
b
y 0,12(mol)
CH 3COOCH 3 : 0,09
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợ X chỉ chứa 1 ancol và 1 andehit đều mạch hở cần
dùng 0,36 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy
khối lượng dung dịch tăng 18,8 gam. Mặt khác hidro hoá hoàn toàn 0,2 mol X bằng lượng H2
vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ Y qua
bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,32 gam. Nếu cho 0,2 mol X trên qua bình đựng
lượng dư AgNO3/NH3 thu được dung dịch Z có khối lượng giảm x gam so với dung dịch ban
đầu. Giá trị của X là?
Nguồn: Thầy Tào Mạnh Đức
1 ancol
O2
BTKL
X
CO2 H 2 O
mX 7,28g
0,36(mol)
44nCO2 18nH 2 O 18,8
nCO 2 0,28(mol)
2nCO2 nH 2 O nO 2.0,36 nH 2 O 0,36(mol)
nO 0,2(mol)
0,04 nO
nCO2 nH 2 O
0,2
2
HCHO : 0,12(mol)
TH1:
C 2 H 5OH : 0,08(mol)
O X 1,C X 1,4,nH2 0,12(mol)
CH OH : 0,12(mol)
TH2 : 3
CH 3CHO : 0,08(mol)
Lo¹i TH2 v× n CH3CHO 0,08(mol) nH 2 0,12(mol)
Câu 20: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm axit X (CnH2n-2O2), andehit Y (CmH2m0
2O2), ancol Z (CxH2xO). Hidro hoá hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,32 mol H2 (xúc tác Ni, t ),
thu được hỗn hợp T. Dẫn toàn bộ T qua bình đưng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam.
Mặt kgác đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,685 mol O2. Nếu đun nóng T có mặt xúc tác H2SO4
đặc thu được m gam hỗn hop chứa 2 este thuần chức. Hiệu suất phảu ứng este hoá đều bằng