bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ ôn thi thpt quốc gia có đáp án thầy nguyễn minh tuấn - Pdf 36

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

MỤC LỤC
Trang
Cấu trúc đề thi

2

Phần 1: Bài tập

3-149

Chuyên đề 1 : Nguyên tử, bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học

3

Chuyên đề 2 : Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng
và cân bằng hóa học

15

Chuyên đề 3 : Sự điện li

26

Chuyên đề 4 : Phi kim (halogen, oxi, lưu huỳnh, nitơ,
photpho, cacbon, silic)

40



Cấu trúc đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
Phần hóa đại cương và vô cơ

Nội dung

Số câu (ở cả phần
chung và phần riêng)

Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học,
liên kết hóa học

2

Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân
bằng hóa học

3

Sự điện li
2
Phi kim (halogen, oxi, lưu huỳnh, nitơ, photpho,
cacbon, silic)

2

Đại cương về kim loại
3
Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm, sắt
5

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. electron và nơtron.
C. proton và nơton.
D. proton và electron.
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. nơtron.
D. nơtron và electron.
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton.
B. nơtron.
C. electron.
D. nơtron và electron.
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p.
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p.
D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 7: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.
B. Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.
C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.
D. Nguyên tử magie có 3 lớp electron.

D. 28.
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên tố
R?
A.

137
56

R.

B.

137
81

R.

C.

81
56

R.

D.

56
81

R.

D. 20+.
2Câu 19: Ion X có:
A. số p - số e=2.
B. số e - số p = 2.
C. số e - số n = 2.
D. số e - (số p +số n)=2.
Câu 20: Ion X có 10e, hạt nhân có 10n. Số khối của X là:
A. 19.
B. 20.
C. 18.
D. 21.
Câu 21: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau
số
A. electron.
B. nơtron.
C. proton.
D. obitan.
Câu 22: Trong kí hiệu

A
Z

X thì:

A. A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X.
B. Z là số proton trong nguyên tử X.
C. Z là số electron ở lớp vỏ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 23: Ta có 2 kí hiệu


D. kim cương và than chì.

Câu 25: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 24, số nơtron là 28, có
A. số khối 52.
B. số e là 28.
C. số p là 28.
D. điện tích hạt nhân là 24 .
Câu 26: Có 3 nguyên tử có số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Chọn câu sai:
A. Các nguyên tử trên là những đồng vị.
B. Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
C. Chúng có số nơtron lần lượt: 12,13,14.

4


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
D. Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Câu 27: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. điện tích hạt nhân.
C. số electron.
D. tổng số proton và nơtron.
24
25
26
Câu 28: Mg có 3 đồng vị Mg, Mg và Mg. Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân
tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6.
B. 9.
C. 12.

của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là:
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 1.
Câu 34: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt
proton. Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu ?
A. 79,2.
B. 79,8.
C. 79,92.
D. 80,5.
Câu 35: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là

35

Cl và 37 Cl .

Phần trăm về khối lượng của 1737Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 11 H , oxi là đồng vị 168 O )
là giá trị nào sau đây ?
A. 9,40%.
B. 8,95%.
C. 9,67%.
D. 9,20%.
Câu 36: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Nguyên tố X là
A. Li (Z= 3).
B. Be (Z= 4).
C. N (Z= 7).
D. Ne (Z= 10).
Câu 37: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là

A.

80
35

X.

B.

90
35

X.

C.

45
35

X.

D.

115
35

X.

Câu 42: Hợp chất AB2 có A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32. Nguyên tử A và B đều
có số p bằng số n. AB2 là:

Câu 47: Trong phân tử MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX2 là
58. CTPT của MX2 là
B. NO2.
C. SO2.
D. CO2.
A. FeS2.
Câu 48: Hợp chất có công thức phân tử là M2X với: Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử của X
lớn hơn M là 9. Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17. Số khối của M, X lần lượt là :
A. 23, 32.
B. 22, 30.
C. 23, 34.
D. 39, 16.
+
2Câu 49: Hợp chất M được tạo nên từ cation X và anion Y . Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2
nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50. Biết rằng
hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ
thống tuần hoàn. Công thức phân tử của M là:
A. (NH4)2SO4.
B. NH4HCO3.
C. (NH4)3PO4.
D. (NH4)2SO3.
+
+
2Câu 50: Số electron trong các ion sau: NO3 , NH4 , HCO3 , H , SO4 theo thứ tự là:
A. 32, 12, 32, 1, 50.
B. 31,11, 31, 2, 48.
C. 32, 10, 32, 2, 46.
D. 32, 10, 32, 0, 50.

Câu 55: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể,
phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC
4
khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3. Cho Vhc = r3. Bán kính nguyên tử gần đúngcủa Fe là:
3
-8
-8
A. 1,44.10 cm.
B. 1,29.10 cm.
C. 1,97.10-8 cm.
D. Kết quả khác.
Câu 56: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng
thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron
cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Câu 57: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. lớp N.
Câu 58: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 59: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.

A. 10.
B. 9.
C. 11.
D. 8.
Câu 66: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron
A. độc thân.
B. ở phân lớp ngoài cùng.
C. ở obitan ngoài cùng.
D. tham gia tạo liên kết hóa học.
Câu 67: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 1.
Câu 68: Số electron hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là
A. 1.
B. 3.
C. 6 .
D. 4.
Câu 69: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 70: Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm
nguyên tố
A. kim loại kiềm.
B. halogen.

7

B. 1s22s22p63s23p63d94s2.
C. 1s22s22p63s23p63d104s1.
D. 1s22s22p63s23p64s13d10.
Câu 76: Cấu hình e nguyên tử của có số hiệu nguyên tử Z = 26 là
A. [Ar] 3d54s2.
B. [Ar] 4s23d6.
C. [Ar] 3d64s2.
D. [Ar] 3d8.
Câu 77: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron
ngoài cùng thuộc lớp N. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p63d34s2.
B. 1s22s22p63s23p64s23d3.
C. 1s22s22p63s23p63d54s2.
D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3.
Câu 78: Ion A2+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d9. Cấu hình e của nguyên tử A là:
A. [Ar]3d94s2.
B. [Ar]3d104s1.
C. [Ar]3d94p2.
D. [Ar] 4s23d9.
Câu 79: Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli:
A. 1s2.
B. 1s22s2 2p3.
C. 1s2 2s2 2p6 3s3.
D. 1s2 2s2 2p4.
Câu 80: Chọn cấu hình e không đúng:
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p5.
D. 1s22s22p63s23p34s2.
Câu 81: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai ?

Câu 85: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 2
eletron độc thân ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 86: Trong các nguyên tử từ Z =22 đến Z = 30. Nguyên tử nào có nhiều electron độc thân nhất:
A. Z =22
B. Z =24
C. Z =25
D. Z =26.
2 2
4
Câu 87: Nguyên tử M có cấu hình electron 1s 2s 2p . Phân bố electron trên các obitan là:
A.

   
    

B.     

    

C.
D.
Câu 88: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 7 là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.

11Y: 1s 2s 2p 3s
2 2
6 2
1
2 2 4
13Z: 1s 2s 2p 3s 3p
8T: 1s 2s 2p .
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A. X+, Y+, Z+, T2+.
B. X-, Y+, Z3+, T2-.
C. X-, Y2-, Z3+, T+.
D. X+, Y2+, Z+, T-.
Câu 94: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi
kim hay khí hiếm ?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại.
B. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
C. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
Câu 95: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A. mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+.
B. nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-.
C. góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung. D. góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung.
Câu 96: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron ở
phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
A. 3s2.
B. 3p1.
C. 3s1.
D. A, B, C đều đúng.
n6
Câu 97: Một anion R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p . Cấu hình electron ở phân
lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là

C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 102: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo
chiều tăng dần
A. khối lượng nguyên.
B. bán kính nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử.
D. độ âm điện của nguyên tử.
Câu 103: Chọn phát biểu không đúng:
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 104: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì:
A. năng lượng ion hoá giảm dần.
B. nguyên tử khối giảm dần.
C. tính kim loại giảm dần.
D. bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 105: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng:
A. số lớp e.
B. số e hóa trị.
C. số p.
D. số điện tích hạt nhân.
Câu 106: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:
A. 3 và 3.
B. 3 và 4.
C. 4 và 3.
D. 3 và 6.
Câu 107: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là:
A. 18.

D. chu kì 3 và nhóm VA.

10


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 113: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tố X có vị trí
A. ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA.
B. ô thứ 8, chu kì 2 nhóm VIA.
C. ôthứ 12 chu kì 3 nhóm IIA.
D. ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA.
Câu 114: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?
A. Chu kì 4, nhóm IB.
B. Chu kì 4, nhóm IA.
C.Chu kì 4, nhóm VIA.
D. Chu kì 4, nhóm VIB.
Câu 115: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:
A. hút e khi tạo liên kết hoá học.
B. đẩy e khi tạo thành liên kết hoá học.
C. tham gia các phản ứng hóa học
D. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 116: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là:
A. kim loại điển hình.
B. kim loại.
C. phi kim.
D. phi kim điển hình.
Câu 117: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí:
A. phía dưới bên trái.
B. phía trên bên trái.
C. phía trên bên phải.

C. Cl-, Ar, Ca2+.
D. Ca2+, Ar, Cl-.
Câu 124: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion? Chọn
đáp án đúng
A. K+ > Ca2+ > Ar. B. Ar > Ca2+ > K+. C. Ar> K+> Ca2+.
D. Ca2+> K+> Ar.
Câu 125: a. Cho nguyên tử R, Ion X2+, và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau. Sự sắp xếp
bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng.
A. R < X2+ < Y2-.
B. X2+ < R < Y2-.
C. X2+ < Y2-< R.
D. Y2- < R < X2+.
b. Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính
hạt ?
A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na.
B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.
C. Na < Mg < Al < Al3+
Câu 133: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào
sau đây ?
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng.
Câu 134: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V(VA) theo trật tự giảm dần là:
A. H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3.
B. HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4.
C. HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4.
D. H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3.
Câu 135: Tính khử và tính axit của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A. HF < HCl < HBr < HI.
B. HCl < HF < HBr < HI.
C. HF < HI < HBr < HF.
D. HI < HBr < HCl < HF.
Câu 136: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4. B. HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3.
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2. D. H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2.
Câu 137: Cấu hình của e nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X
có dạng là:
A. HX, X2O7.
B. H2X, XO3.
C. XH4,XO2.
D. H3X, X2O.
2 2
6 2
4
Câu 138: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s 2s 2p 3s 3p . Công thức oxit cao
nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là:
A. XO2 và XH4.

C. K, Ca.
D. Na, K.
Câu 143: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X thuộc nhóm V. Ở
trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y
bằng 23. Hai nguyên tố X, Y là
A. N, O.
B. N, S.
C. P, O.
D. P, S.
Câu 144: A, B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là
A. Mg và Ca.
B. O và S.
C. N và Si.
D. C và Si.
Câu 145: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10-19 Culông. Hạt
nhân của nguyên tử có khối lượng là 58,45.10-27 kg.
Cho các nhận định sau về X:
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p6.
(2) X có tổng số obitan chứa e là: 10.
(3) X có 1 electron độc thân.
(4) X là một kim loại.
Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 146: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A. 2 ion.
B. 2 ion dương và âm.

A. CsCl.
B. LiCl và NaCl.
C. KCl.
D. RbCl.
Câu 153: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
B. SiO2, P2O5, SO3.
A. Na2O, MgO, Al2O3.
C. SO3, Cl2O7, Cl2O.
D. Al2O3, SiO2, SO2.

13


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 154: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên
kết là
A. XY, liên kết ion.
B. X2Y, liên kết ion.
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.
D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 155: Hầu hết các hợp chất ion
A. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
B. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
C. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.
D. tan trong nước thành dung dịch không điện li.
Câu 156: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A. phi kim, được tạo thành do sự góp chung e.
B. khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e.
C. được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e.
D. được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.

C. Na2O, SiO2, MgO, SO3.
D. SiO2, P2O5, SO3, Al2O3.
Câu 163: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?
1) H2S
2) SO2
3) NaCl
4) CaO
5) NH3
6) HBr
7) H2SO4
8) CO2
9) K2S
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9.
B. 1, 4, 5, 7, 8, 9.
C. 1, 2, 5, 6, 7, 8.
D. 3, 5, 6, 7, 8, 9.
Câu 164: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. HCl.
B. Cl2.
C. NH3.
D. H2O.
Câu 165: Trả lời các câu hỏi sau đây ?
a. Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất ?
A. H2O.
B. NH3.
C. NCl3.
D. CO2.
b. Phân tử nào sau đây không phân cực ?
B. NH3.
C. NCl3.

Câu 170: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan
trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết “cho - nhận”.
C. liên kết tự do - phụ thuộc.
D. liên kết pi.
Câu 171: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận” ?
A. NaCl, CO2.
B. HCl, MgCl2.
C. H2S, HCl.
D. NH4NO3, HNO3.
Câu 172: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận hay liên kết phối trí
A. là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.
B. với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp.
C. biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận.
D. tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
Câu 173: Chọn câu sai:
A. Điện hóa trị có trong hợp chất ion.
B. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
C. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung. D. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.
Câu 174: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2 S là do
A. phân tử khối của H2O nhỏ hơn.
B. độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S.
C. giữa các phân tử nước có liên kết hiđro.
D. sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn.
Câu 175: So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì
A. NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực. B. NH3 tạo được liên kết hiđro với nước.
C. NH3 có phản ứng một phần với nước.
D. trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn.
Câu 176: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?

A. muối ăn.
B. than chì.
C. nước đá.
D. iot.
Câu 182: Chọn chất có tinh thể phân tử.
A. iot, nước đá, kali clorua.
B. iot, naphtalen, kim cương.
C. nước đá, naphtalen, iot.
D. than chì, kim cương, silic.
Câu 183: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử
A. lực liên kết giữa các phân tử yếu.
B. Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị.
C. ở vị trí nút mạng là các phân tử.
D. các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định.
Câu 184: Tính chất chung của tinh thể phân tử là
A. Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy.
B. Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
C. Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi.
D. Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
Câu 185: Nguyên tử C trong hợp chất CH4 có kiểu lai hóa:
A. sp3.
B. sp2.
C. sp.
D. không lai hóa.
Câu 186: Nguyên tử O trong hợp chất H2O có kiểu lai hóa:
A. sp2.
B. sp3.
C. sp.
D. không lai hóa.
Câu 187: Các nguyên tử P, N trong hợp chất PH3, NH3 có kiểu lai hóa:

A. sp3.
B. sp2.
C. sp.
D. không lai hóa.
2
Câu 193: Lai hoá sp là sự tổ hợp tuyến tính giữa
A. 1 obitan s với 2 obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá sp2.
B. 2 obitan s với 1 obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá sp2
C. 1 obitan s với 3 obitan p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2.
D. 1 obitan s với 1 obitan p tạo thành 3 orbital lai hoá sp2.
Câu 194: Phân tử H2O có góc liên kết HOH là 104,5o do nguyên tử oxi ở trạng thái
A. lai hoá sp.
B. lai hoá sp2.
C. lai hoá sp3.
D. không lai hoá.
Câu 195: Hình dạng của các phân tử metan, boflorua, nước, berihiđrua, amoniac tương ứng là
A. tứ diện, tam giác,thẳng, gấp khúc, chóp.
B. tứ diện, gấp khúc, tam giác, thẳng, chóp.
C. tam giác, gấp khúc, thẳng, chóp tứ diện.
D. tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng, chóp.

17


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ,
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. oxit phi kim và bazơ.
B. oxit kim loại và axit.
C. kim loại và phi kim.
D. oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A. -2, -1, -2, -0,5.
B. -2, -1, +2, -0,5.
C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5.
Câu 9: Cho các hợp chất: NH 4 , NO2, N2O, NO 3 , N2

18


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A. N2 > NO 3 > NO2 > N2O > NH 4 .

B. NO 3 > N2O > NO2 > N2 > NH 4 .

C. NO 3 > NO2 > N2O > N2 > NH 4 .

D. NO 3 > NO2 > NH 4 > N2 > N2O.

Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+  NO + 2H2O, đây là quá trình
A. oxi hóa.
B. khử.
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
2+

A. I-.
Câu 17: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi
hóa – khử: Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?
A. KMnO4, I2, HNO3.
B. O2, Fe2O3, HNO3.
C. HNO3, H2S, SO2.
D. FeCl2, I2, HNO3.
Câu 18*: Trong các chất: FeCl2, FeCl3 , Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính
oxi hoá và tính khử là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Cho dãy các chất và ion: Cl , F , SO , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion
2

2

2

trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 20*: Cho dãy các chất : Fe3O4, H2O, Cl2, F2 , SO2, NaCl, NO2, NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl.
Số chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 9.
B. 7.
C. 6.

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
A. a, b, d, e, f, g. B. a, b, d, e, f, h.
C. a, b, c, d, e, g.
D. a, b, c, d, e, h.
Câu 24: Xét phản ứng sau:
3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử nội phân tử.
B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
C. tự oxi hóa khử.
D. không oxi hóa – khử.
Câu 25: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI
(1)
HgO 2Hg + O2
(2)
4K2SO3  3K2SO4 + K2S
(3)
NH4NO3  N2O + 2H2O
(4)
2KClO3  2KCl + 3O2
(5)
3NO2 + H2O  2HNO3 + NO
(6)
4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7)
2H2O2  2H2O
+ O2
(8)
Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9)

C. K2SO4, MnSO4, H2SO4 .
D. KHSO4, MnSO4, MnSO4.
Câu 30: Khi cho hỗn Zn, Al vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi
phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A. H2, NO2.
B. H2, NH3.
C. N2, N2O.
D. NO, NO2.
Câu 31: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2; H2SO4; NO
và H2O. Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là:
A. 9 electron.
B. 6 electron.
C. 2 electron.
D. 10 electron.
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 21.
B. 19.
C. 23.
D. 25.
Câu 33: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 5 và 2.
B. 2 và 10.
C. 2 và 5.
D. 5 và 1.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

20


D. 13x-9y.
2+
+
3+
2+
Câu 39: Cho phản ứng: Fe + MnO4 + H  Fe + Mn + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ
số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
A. 22.
B. 24.
C. 18.
D. 16.
+
n+
Câu 40: Trong phản ứng: 3M + 2NO3 + 8H  ...M + ...NO + ...H2O. Giá trị n là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
+
2+
Câu 41: Cho phản ứng: I + MnO4 + H  I2 + Mn + H2O, sau khi cân bằng, tổng các chất tham
gia phản ứng là
A. 22.
B. 24.
C. 28.
D. 16.
2Câu 42: Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2 + ...OH  ...Br + ...CrO4 + ...H2O. Giá trị của x và y là
A. 3 và 1.
B. 1 và 2.
C. 2 và 3.

B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít.
D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 48: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm
khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần
% theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
A. 61,80%.
B. 61,82%.
C. 38,18%.
D. 38,20%.

21


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 (vừa đủ) được 5,824 lít hỗn
hợp khí NO, N2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp khí là 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:
A. 7,2 gam và 11,2 gam.
B. 4,8 gam và 16,8 gam.
C. 4,8 gam và 3,36 gam.
D. 11,2 gam và 7,2 gam.
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít
SO2 (ở đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan
trong dung dịch X là
A. 28,1 gam.
B. 18,1 gam.
C. 30,4 gam.
D. 24,8 gam.
Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100 ml dung dịch chứa
AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim

B. Ag.
C. Cu.
D. Al.
Câu 56: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít
(đktc). Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92 lít khí
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
A. Mg.
B. Fe.
C. Mg hoặc Fe.
D. Mg hoặc Zn.
Câu 57: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 58: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu
được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho
biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít. Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị
nào sau đây?
A. 139,2 gam.
B. 13,92 gam.
C. 1,392 gam.
D. 1392 gam.
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy
nhất. Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi
hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc, nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng
khí SO2 ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là
A. FeO.
B. Fe2O3
C. Fe3O4.

được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21. V có giá trị là:
A. 20,16 lít.
B. 17.92 lít.
C. 16,8 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 64: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X, cho hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO2 (đktc)
tạo ra khi khử Fe2O3 là
A. 1,68 lít.
B. 6,72 lít.
C. 3,36 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 65: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.
A. 0,5 mol.
B. 1 mol.
C.1,5 mol.
D. 0,75 mol.
Câu 66: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu
được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với
dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì
khối lượng chất rắn thu được là
A. 16 gam.
B. 9 gam.
C. 8,2 gam.
D. 10,7 gam.
Câu 67: Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2
phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lít khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít NO duy nhất (đktc)


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
A. m+6,0893V.
B. m+ 3,2147.
C. m+2,3147V.
D. m+6,1875V.
Câu 72*: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X
và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí
H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 97,98.
B. 106,38.
C. 38,34.
D. 34,08.
Câu 73: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch sau phản
ứng chứa 14,25gam muối
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô
cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí
X là:
A. N2O.
B. NO2.
C. N2.
D. NO.
Câu 74*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4
đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch
KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của dung dịch (Y
A. Vdd (Y) = 57 lít. B. Vdd (Y) = 22,8 lít. C. Vdd (Y) = 2,27 lít. D. Vdd (Y) = 28,5 lít.
Câu 75: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng thu được m1 gam
chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được

C. 2,4 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 79: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để
tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử
duy nhất là NO)
A. 8,5 gam.
B. 17 gam.
C. 5,7 gam.
D. 2,8 gam.
Câu 80: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với
khối lượng tối đa là:
A. 5,76 gam.
B. 0,64 gam.
C. 6,4 gam.
D. 0,576 gam.
Câu 81: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2,
NO) và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu
gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)72
A. 28,8 gam.
B. 16 gam.
C. 48 gam.
D. 32 gam.

24


Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 82: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng
dung dịch axit tăng thêm 7,0 gam. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
A. 2,7 gam và 1,2 gam.

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam.
B. 11,2 gam.
C. 13,87 gam.
D. 16,6 gam.
Câu 88: Cho 0,35 mol Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam.
B. 11,2 gam.
C. 13,87 gam.
D. 14,8 gam.
Câu 89: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4
0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Giá trị của m là
A. 14,50 gam.
B. 16,40 gam.
C. 15,10 gam.
D. 15,28 gam.
n
n
Câu 90: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với Mg : Fe = 2 : 3) tác dụng hoàn toàn với 280 ml
dung dịch AgNO3 0,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 4,32.
B. 14,04.
C. 10,8.
D. 15,12.
Câu 91: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3. Khi
phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng
A. 0,0 mol.
B. 0,1 mol.
C. 0,3 mol.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status