TÀI LI U ĐÃ Đ C PHÁ PASSWORDỆ ƯỢ
B I NGUY N T N TÀIỞ Ễ Ấ
BÀI T P TR C NGHI MẬ Ắ Ệ
HOÁ H U C 11Ữ Ơ
1
M C L CỤ Ụ
Trang
Ph n 1: Bài t pầ ậ 2 - 62
Chuyên đ 1 :ề Đ i c ng hoá h u c ạ ươ ữ ơ 2
Chuyên đ 2 :ề Hiđrocacbon no 10
Chuyên đ 3 :ề Hiđrocacbon không no 16
Chuyên đ 4 :ề Hiđrocacbon th m - Ngu n hiđrocacbonơ ồ 29
thiên nhiên
Chuyên đ 5 :ề D n xu t halogen - Phenol - Ancolẫ ấ 35
Chuyên đ 6 :ề Anđehit - Xeton - Axitcacboxylic 49
Ph n 2 : Đáp ánầ 63- 65
2
Ph n 1: Bài t pầ ậ
CHUYÊN Đ 1 :Ề Đ I C NG HÓA H C H U CẠ ƯƠ Ọ Ữ Ơ
Câu 1: Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u cầ ố ợ ấ ữ ơ
A. nh t thi t ph i có cacbon, thấ ế ả ng có H, hay g p O, N sau đó đ nườ ặ ế halogen, S, P
B. g m có C, H và các nguyên t khác.ồ ố
C. bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ồ ấ ả ố ả ầ
D. th ng có C, H hay g p O, N, sau đó đ n halogen, S, P.ườ ặ ế
Câu 2: Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c làặ ể ủ ử ợ ấ ữ ơ
1. thành ph n nguyên t ch y u là C và H. ầ ố ủ ế
2. có th ch a nguyên t khác nh Cl, N, P, O.ể ứ ố ư
3. liên k t hóa h c ch y u là liên k t c ng hoá tr .ế ọ ủ ế ế ộ ị
4. liên k t hoá h c ch y u là liên k t ion.ế ọ ủ ế ế
A. Hai ch t đó gi ng nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ố ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
B. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và gi ng nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ố ề ứ ơ ả ấ
C. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
D. Hai ch t đó có cùng công th c phân t và cùng công th c đ n gi n nh t.ấ ứ ử ứ ơ ả ấ
Câu 6: Đ c đi m chung c a các cacbocation và cacbanion là:ặ ể ủ
A. kém b n và có kh năng ph n ng r t kem.ề ả ả ứ ấ ́
B. chúng đ u r t b n v ng và có kh năng ph n ng cao.ề ấ ề ữ ả ả ứ
C. có th d dàng tách đ c ra kh i h n h p ph n ng.ể ễ ượ ỏ ỗ ợ ả ứ
D. kém b n và có kh năng ph n ng cao.ề ả ả ứ
Câu 7: Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c có đ c đi m là:ả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ặ ể
A. th ng x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ườ ả ấ ộ ả ẩ ấ
B. th ng x y ra ch m, không hoàn toàn, không theo m t h ng nh t đ nh.ườ ả ậ ộ ướ ấ ị
C. th ng x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo m t h ng nh t đ nh.ườ ả ấ ộ ướ ấ ị
D. th ng x y ra r t ch m, nh ng hoàn toàn, không theo m t h ng xác đ nh.ườ ả ấ ậ ư ộ ướ ị
3
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là ể sai ?
A. Liên k t hóa h c ch y u trong h p ch t h u c là liên k t c ng hóa tr .ế ọ ủ ế ợ ấ ữ ơ ế ộ ị
B. Các ch t có c u t o và tính ch t t ng t nhau nh ng v thành ph n phân t khác nhauấ ấ ạ ấ ươ ự ư ề ầ ử
m t hay nhi u nhóm -CHộ ề
2
- là đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
C. Các ch t có cùng kh i l ng phân t là đ ng phân c a nhau.ấ ố ượ ử ồ ủ
D. Liên k t ba g m hai liên k t ế ồ ế π và m t liên k t ộ ế σ.
Câu 9: K t lu n nào sau đây là đúng ?ế ậ
A. Các nguyên t trong phân t h p ch t h u c liên k t v i nhau không theo m t th t nh tử ử ợ ấ ữ ơ ế ớ ộ ứ ự ấ
đ nh.ị
B. Các ch t có thành ph n phân t h n kém nhau m t hay nhi u nhóm -CHấ ầ ử ơ ộ ề
2
-, do đó tính
ch t hóa h c khác nhau là nh ng ch t đ ng đ ng.ấ ọ ữ ấ ồ ẳ
C. Ch t X ch c ch n có ch a C, H, có th có N.ấ ắ ắ ứ ể
D. X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ợ ấ ủ ố
Câu 15: Cho h n h p các ankan sauỗ ợ : pentan (sôi 36ở
o
C), heptan (sôi 98ở
o
C), octan (sôi ở
126
o
C), nonan (sôi 151ở
o
C). Có th tách riêng các ch t đó b ng cách nào sau đâyể ấ ằ ?
A. K t tinh.ế B. Ch ng c tư ấ C. Thăng hoa. D. Chi t.ế
Câu 16: Các ch t trong nhóm ch t nào d i đây đ u là d n xu t c a hiđrocacbon ?ấ ấ ướ ề ẫ ấ ủ
A. CH
2
Cl
2,
CH
2
Br-CH
2
Br, NaCl, CH
3
Br, CH
3
CH
2
Br.
B. CH
2
, CH
2
Br-CH
2
Br, CH
2
=CHBr, CH
3
CH
2
Br.
Câu 17: Cho các ch t : Cấ
6
H
5
OH (X) ; C
6
H
5
CH
2
OH (Y) ; HOC
6
H
4
OH (Z) ; C
6
H
5
2
H
5
OH. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
Câu 19: Các ch t h u c đ n ch c Zấ ữ ơ ơ ứ
1
, Z
2
, Z
3
có CTPT t ng ng là CHươ ứ
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
3
CH=CHCH=CH
2
(4) ; CH
2
=CHCH=CH
2
(5) ; CH
3
CH=CHBr (6). Ch t nao sau đây co đôngấ ̀ ́ ̀
phân hinh hoc?̀ ̣
A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.
Câu 22: H p ch t h u c nào sau đây ợ ấ ữ ơ không có đ ng phân ồ cis-trans ?
A. 1,2-đicloeten. B. 2-metyl pent-2-en. C. but-2-en. D. pent-2-en.
Câu 23: H p ch t (CHợ ấ
3
)
2
C=CHC(CH
3
)
2
CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Câu 24: H p ch t (CHợ ấ
3
)
2
C=CH-C(CH
z
N
t
t ng s liên k t ổ ố ế π và vòng là:
A. (2x-y + t+2)/2. B. (2x-y + t+2). C. (2x-y - t+2)/2. D. (2x-y + z + t+2)/2.
Câu 28: a. Vitamin A công th c phân t Cứ ử
20
H
30
O, co ch a 1 vong 6 canh va không co ch a liêń ứ ̀ ̣ ̀ ́ ứ
kêt ba. Sô liên kêt đôi trong phân t vitamin A lá ́ ́ ử ̀
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
b. Licopen, công th c phân t Cứ ử
40
H
56
la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôi va liêǹ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ứ ́ ̀
kêt đ n trong phân t . Hiđro hoa hoan toan licopen đ c hiđrocacbon Ć ơ ử ́ ̀ ̀ ượ
40
H
82
. Vây licopen cọ ́
A. 1 vong; 12 nôi đôi.̀ ́ B. 1 vong; 5 nôi đôi. ̀ ́
C. 4 vong; 5 nôi đôi. ̀ ́ D. mach h ; 13 nôi đôi.̣ ở ́
Câu 29: Metol C
10
H
20
O va menton C̀
10
12
O
2
là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
5
Câu 33: Công th c t ng quát c a d n xu t điclo m ch h có ch a m t liên k t ba trong phân tứ ổ ủ ẫ ấ ạ ở ứ ộ ế ử
là
A. C
n
H
2n-2
Cl
2
. B. C
n
H
2n-4
Cl
2
. C. C
n
H
2n
Cl
2
. D. C
n
H
2n-6
n
H
2n+2
O
2
thu c lo iộ ạ
A. ancol ho c ete no, m ch h , hai ch c.ặ ạ ở ứ B. anđehit ho c xeton no, m ch h , haiặ ạ ở
ch c.ứ
C. axit ho c este no, đ n ch c, m ch h .ặ ơ ứ ạ ở D. hiđroxicacbonyl no, m ch h .ạ ở
Câu 36: Ancol no m ch h có công th c t ng quát chính xác nh t làạ ở ứ ổ ấ
A. R(OH)
m
. B. C
n
H
2n+2
O
m
. C. C
n
H
2n+1
OH. D. C
n
H
2n+2-m
(OH)
m
.
Câu 37: Công th c t ng quát c a anđehit đ n ch c m ch h có 1 liên k t đôi C=C là:ứ ổ ủ ơ ứ ạ ở ế
2n-4
O. B. C
n
H
2n-2
O. C. C
n
H
2n
O. D. C
n
H
2n+2
O.
Câu 40: Anđehit m ch h Cạ ở
n
H
2n – 4
O
2
có s l ng liên k t ố ượ ế π trong g c hiđrocacbon là:ố
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 41: Công th c phân t t ng quát c a axit hai ch c m ch h ch a m t liên k t đôi trong g cứ ử ổ ủ ứ ạ ở ứ ộ ế ố
hiđrocacbon là:
A. C
n
H
2n-4
O
4
6
H
14
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 45: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
5
H
10
là:
A. 2. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 46: S l ng đ ng phân c u t o ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ấ ạ ứ ớ ứ ử
5
H
10
là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 47: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
5
H
8
là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 48: S l ng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ứ ứ ớ ứ ử
9
H
12
là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 49: S l ng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ứ ứ ớ ứ ử
9
Câu 54: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
4
H
6
O
2
tác d ng đ c v iụ ượ ớ
NaHCO
3
là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
6
Câu 55: S l ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ứ ớ ứ ử
4
H
11
N là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 56: M t h p ch t h u c X có kh i l ng phân t là 26. Đem đ t X ch thu đ c COộ ợ ấ ữ ơ ố ượ ử ố ỉ ượ
2
và
H
2
O. CTPT c a X là:ủ
A. C
2
H
6
. B. C
2
. B. C
4
H
10
. C. C
4
H
8
. D. k t qu khác.ế ả
Câu 60: H p ch t X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn l i là oxi. Kh i l ng phân t c a Xợ ấ ạ ố ượ ử ủ
b ng 88. CTPT c a X là:ằ ủ
A. C
4
H
10
O. B. C
5
H
12
O. C. C
4
H
10
O
2
. D. C
4
H
8
O
3
. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
2
H
6
O. D. CH
3
O.
b. Công th c th c nghi m c a ch t h u c có d ng (CHứ ự ệ ủ ấ ữ ơ ạ
3
Cl)
n
thì công th c phân t c a h p ch tứ ử ủ ợ ấ
là
A. CH
3
Cl. B. C
2
H
6
Cl
2
. C. C
2
4
H
10
O.
Câu 64: Ch t h u c X có M = 123 và kh i l ng C, H, O và N trong phân t theo th t t lấ ữ ơ ố ượ ử ứ ự ỉ ệ
v i ớ
72 : 5 : 32 : 14. CTPT c a X là:ủ
A. C
6
H
14
O
2
N. B. C
6
H
6
ON
2
. C. C
6
H
12
ON. D. C
6
H
5
O
2
N.
A. C
4
H
10
O. B. C
4
H
8
O
2
. C. C4H10O2. D. C
3
H
8
O.
Câu 67: Đ t cháy hoàn toàn 3 gam h p ch t h u c X thu đ c 4,4 gam COố ợ ấ ữ ơ ượ
2
và 1,8 gam H
2
O.
Bi t t kh i c a X so v i He (Mế ỉ ố ủ ớ
He
= 4) là 7,5. CTPT c a X là:ủ
A. CH
2
O
2
. B. C
2
8
. D. C
2
H
2
.
Câu 69: Đ t 0,15 mol m t h p ch t h u c thu đ c 6,72 lít COố ộ ợ ấ ữ ơ ượ
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. M tặ
khác đ t 1 th tích h i ch t đó c n 2,5 th tích Oố ể ơ ấ ầ ể
2
. Các th tích đo cùng đi u ki n nhi t đ , ápể ở ề ệ ệ ộ
su t. CTPT c a h p ch t đó là:ấ ủ ợ ấ
A. C
2
H
6
O
2
. B. C
2
H
6
O. C. C
2
H
4
O
7
N. B. C
2
H
8
N. C. C
2
H
7
N
2
. D. C
2
H
4
N
2
.
Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam m t h p ch t h u c X ch thu đ c 3,18 gam Naộ ợ ấ ữ ơ ỉ ượ
2
CO
3
và
0,672 lít khí CO
2
. CTĐGN c a X là:ủ
A. CO
2
Na. B. CO
2
. D. C
3
H
6
.
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn 1,605 gam h p ch t h u c A thu đ c 4,62 gam COố ợ ấ ữ ơ ượ
2
; 1,215 gam
H
2
O và 168 ml N
2
(đktc). T kh i h i c a A so v i không khí không v t quá 4. Công th c phânỉ ố ơ ủ ớ ượ ứ
t c a A là:ử ủ
A. C
5
H
5
N. B. C
6
H
9
N. C. C
7
H
9
N. D. C
6
H
7
5
N
2
. C. C
2
H
5
N. D. CH
6
N.
Câu 76: Đ t cháy 200 ml h i m t h p ch t h u c X ch a C, H, O trong 900 ml Oố ơ ộ ợ ấ ữ ơ ứ
2
, th tích h nể ỗ
h p khí thu đ c là 1,3 lít. Sau khi ng ng t h i n c ch còn 700 ml. Ti p theo cho qua dungợ ượ ư ụ ơ ướ ỉ ế
d ch KOH d ch còn 100 ml khí bay ra. Các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t.ị ư ỉ ể ở ề ệ ệ ộ ấ
CTPT c a Y là:ủ
A. C
3
H
6
O. B. C
3
H
8
O
2
. C. C
3
H
8
. C. C
2
H
5
O
2
N. D. C
2
H
6
O
2
N.
Câu 78: Đôt chay hoan toan môt thê tich h i h p chât h u c A cân 10 thê tich oxi (đo cung đi ú ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ơ ợ ́ ữ ơ ̀ ̉ ́ ̀ ề
ki n nhi t đ và áp su t), san phâm thu đ c chi gôm COệ ệ ộ ấ ̉ ̉ ượ ̉ ̀
2
va H̀
2
O v i mCOớ
2
: mH
2
O = 44 : 9.
Biêt Ḿ
A
< 150. A co công th c phân t la:́ ứ ử ̀
A. C
4
H
6
2
H
6
.
Câu 80: Đ t cháy 0,282 gam h p ch t h u c X, cho s n ph m đi qua các bình đ ng CaClố ợ ấ ữ ơ ả ẩ ự
2
khan
và KOH d . Th y bình đ ng CaClư ấ ự
2
tăng thêm 0,194 gam còn bình đ ng KOH tăng thêm 0,8 gam.ự
M t khác n u đ t cháy 0,186 gam ch t X thì thu đ c 22,4 ml khí Nặ ế ố ấ ượ
2
( đktc). Bi t r ng h pở ế ằ ợ
ch t X ch ch a m t nguyên t nit . Công th c phân t c a h p ch t X là: ấ ỉ ứ ộ ử ơ ứ ử ủ ợ ấ
A. C
6
H
6
N
2
. B. C
6
H
7
N. C. C
6
H
9
N. D. C
5
Câu 82: Đ t cháy hoàn toàn 0,4524 gam h p ch t A sinh ra 0,3318 gam COố ợ ấ
2
và 0,2714 gam H
2
O.
Đun nóng 0,3682 gam ch t A v i vôi tôi xút đ chuy n t t c nit trong A thành amoniac, r iấ ớ ể ể ấ ả ơ ồ
d n khí NHẫ
3
vào 20 ml dung d ch Hị
2
SO
4
0,5 M. Đ trung hoà axit còn d sau khi tác d ng v iể ư ụ ớ
NH
3
c n dùng 7,7 ml dung d ch NaOH 1M. Bi t Mầ ị ế
A
= 60. Công th c phân t c a A là: ứ ử ủ
A. CH
4
ON
2
. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
2
H
7
O
2
N. D. A ho c C.ặ
Câu 84: X la môt ancol no, mach h . Đê đôt chay 0,05 mol X cân 4 gam oxi. X co công th c là:̀ ̣ ̣ ở ̉ ́ ́ ̀ ́ ứ
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
3
H
6
(OH)
2
. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. C
4
H
8
(OH)
2
O và 69,44 lít N
2
(đktc). Gi thi t không khí ch g mả ế ỉ ồ
N
2
và O
2
trong đó oxi chi m 20% th tích không khí. X có công th c là:ế ể ứ
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2
. C. CH
3
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
H
10
O
2
.
Câu 88: Đ t cháy hoàn toàn 0,12 mol ch t h u c X m ch h c n dùng 10,08 lít khí Oố ấ ữ ơ ạ ở ầ
2
(đktc).
D n toàn b s n ph m cháy (g m COẫ ộ ả ẩ ồ
2
, H
2
O và N
2
) qua bình đ ng dung d ch Ba(OH)ự ị
2
d , th yư ấ
kh i l ng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam k t t a. Khí thoát ra kh i bình có th tích 1,344ố ượ ế ủ ỏ ể
lít (đktc). Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A. C
2
H
5
O
2
N. B. C
3
H
5
O
3
H
7
O
2
N. C. C
3
H
9
O
2
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 90: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t ancol m ch h ba l n ch a m t liên k t ba trong g cố ộ ạ ở ầ ứ ộ ế ố
hiđrocacbon thu đ c 0,6 mol COượ
2
. Công th c phân t c a ancol đó là:ứ ử ủ
A. C
6
H
14
O
3
. B. C
6
H
12
3
H
9
N. C. C
4
H
11
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 92: Phân tích 1,47 gam ch t h u c Y (C, H, O) b ng CuO thì thu đ c 2,156 gam COấ ữ ơ ằ ượ
2
và
l ng CuO gi m 1,568 gam. CTĐGN c a Y làượ ả ủ :
A. CH
3
O. B. CH
2
O. C. C
2
H
3
O. D. C
2
H
3
O
2
O có s mol b ng nhau vàố ằ
l ng oxi c n dùng b ng 4 l n s mol c a Y. Công th c phân t c a Y là:ượ ầ ằ ầ ố ủ ứ ử ủ
A. C
2
H
6
O. B. C
4
H
8
O. C. C
3
H
6
O. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 95: Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol m t axit cacboxylic no 2 l n thu đ c 1,2 mol COố ộ ầ ượ
2
. Công
th c phân t c a axit đó là:ứ ử ủ
9
A. C
6
H
14
2
H
4
O. B. C
3
H
6
O. C. C
4
H
8
O. D. C
5
H
10
O.
Câu 97: Đôt chay hoan toan 0,2 mol hiđrocacbon X. Hâp thu toan bô san phâm chay vao n c vôí ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ướ
trong đ c 20 gam kêt tua. Loc bo kêt tua rôi đun nong phân n c loc lai co 10 gam kêt tua n a.ượ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ướ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ữ
Vây X ̣ không thê la:̉ ̀
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
O và 12,10
gam CO
2
. Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A. C
6
H
5
O
2
Na. B. C
6
H
5
ONa. C. C
7
H
7
O
2
Na. D. C
7
H
7
ONa.
Câu 100: Đ t cháy hoàn toàn 1,88 gam h p ch t h u c Z (ch a C, H, O) c n 1,904 lít khí Oố ợ ấ ữ ơ ứ ầ
2
(đktc), thu đ c COượ
2
Câu 1: H p ch t h u c X có tên g i là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công th c c u t o c a X là: ợ ấ ữ ơ ọ ứ ấ ạ ủ
A. CH
3
CH
2
CH(Cl)CH(CH
3
)
2
.
B. CH
3
CH(Cl)CH(CH
3
)CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH
2
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
11
Cl ?
A. 6 đ ng phân.ồ B. 7 đ ng phân. ồ C. 5 đ ng phân.ồ D. 8 đ ng phân.ồ
Câu 6: Ph n trăm kh i l ng cacbon trong phân t ankan Y b ng 83,33%. Công th c phân tầ ố ượ ử ằ ứ ử
c a Y là: ủ
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
Câu 7: Công th c đ n gi n nh t c a hiđrocacbon M là Cứ ơ ả ấ ủ
n
H
2n+1
. M thu c dãy đ ng đ ng nào ? ộ ồ ẳ
A. ankan. B. không đ d ki n đ xác đ nh. ủ ữ ệ ể ị
C. ankan ho c xicloankan.ặ D. xicloankan.
Câu 8: a. 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên t C và H trong phân t ?ử ử
12
v i t l mol 1:1 thu đ c 3 s n ph m th monoclo. Danh phápớ ỷ ệ ượ ả ẩ ế
IUPAC c a ankan đó là:ủ
A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. pentan. D. 2-đimetylpropan.
Câu 14: Khi clo hóa metan thu đ c m t s n ph m th ch a 89,12% clo v kh i l ng. Côngượ ộ ả ẩ ế ứ ề ố ượ
th c c a s n ph m là:ứ ủ ả ẩ
11
A. CH
3
Cl. B. CH
2
Cl
2
. C. CHCl
3
. D. CCl
4
.
Câu 15: Cho 4 ch t: metan, etan, propan và n-butan. S l ng ch t t o đ c m t s n ph m thấ ố ượ ấ ạ ượ ộ ả ẩ ế
monoclo duy nh t là:ấ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: khi clo hóa m t ankan có công th c phân t Cộ ứ ử
6
H
14
, ng i ta ch thu đ c 2 s n ph mườ ỉ ượ ả ẩ
th monoclo. Danh pháp IUPAC c a ankan đó là:ế ủ
A. 2,2-đimetylbutan. B. 2-metylpentan. C. n-hexan. D. 2,3-đimetylbutan.
Câu 17: Khi clo hóa h n h p 2 ankan, ng i ta ch thu đ c 3 s n ph m th monoclo. Tên g iỗ ợ ườ ỉ ượ ả ẩ ế ọ
c a 2 ankan đó là:ủ
3
(a), CH
4
(b), CH
3
C(CH
3
)
2
CH
3
(c), CH
3
CH
3
(d), CH
3
CH(CH
3
)CH
3
(e)
A. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d). C. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d)
Câu 23: Khi th monoclo m t ankan A ng i ta luôn thu đ c m t s n ph m duy nh t. V y Aế ộ ườ ượ ộ ả ẩ ấ ậ
là:
A. metan. B. etan
C. neo-pentan D. C A, B, C đ u đúng.ả ề
Câu 24: S n ph m c a ph n ng th clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetyl propan là :ả ẩ ủ ả ứ ế
(1) CH
3
thu đ c s mol Hượ ố
2
O > s mol COố
2
thì CTPT chung c a dãy là:ủ
A. C
n
H
n
, n ≥ 2. B. C
n
H
2n+2
, n ≥1 (các giá tr n đ u nguyên).ị ề
C. C
n
H
2n-2
, n≥ 2. D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 28: Đôt chay cac hiđrocacbon cua day đông đăng nao d i đây thi ti lê mol H́ ́ ́ ̉ ̃ ̀ ̉ ̀ ướ ̀ ̉ ̣
2
O : mol CO
2
giam khi sô cacbon tăng.̉ ́
A. ankan. B. anken. C. ankin. D. aren
12
Câu 29: Khi đ t cháy ankan thu đ c Hố ượ
2
O và CO
2
3
CH
3
.
Câu 34: Hai xicloankan M và N đ u có t kh i h i so v i metan b ng 5,25. Khi tham gia ph nề ỉ ố ơ ớ ằ ả
ng th clo (as, t l mol 1:1) M cho 4 s n ph m th còn N cho 1 s n ph m th . Tên g i c a cácứ ế ỉ ệ ả ẩ ế ả ẩ ế ọ ủ
xicloankan N và M là:
A. metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan. B. Xiclohexan và metyl xiclopentan.
C. Xiclohexan và n-propyl xiclopropan. D. C A, B, C đ u đúng.ả ề
Câu 35: (A) là ch t nào trong ph n ng sau đây ? ấ ả ứ
A + Br
2
→
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
-Br
A. propan. B. 1-brompropan. C. xiclopopan. D. A và B đ u đúng.ề
Câu 36: D n h n h p khí A g m propan và xiclopropan đi vào dung d ch brom s quan sát đ cẫ ỗ ợ ồ ị ẽ ượ
hi n t ng nào sau đây :ệ ượ
A. Màu c a dung d ch nh t d n, không có khí thoát ra. ủ ị ạ ầ
B. Màu c a dung d ch nh t d n, và có khí thoát ra.ủ ị ạ ầ
C. Màu c a dung d ch m t h n, không còn khí thoát ra. ủ ị ấ ẳ
D. Màu c a dung d ch không đ i.ủ ị ổ
Câu 37: Cho h n h p 2 ankan A và B th khí, có t l s mol trong h n h p: nỗ ợ ở ể ỉ ệ ố ỗ ợ
A
H
10
và C
3
H
8
Câu 38: Khi ti n hành craking 22,4 lít khí Cế
4
H
10
(đktc) thu đ c h n h p A g m CHượ ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
6
,
C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
, H
H
8
và
m t ph n butan ch a b craking. Gi s ch có các ph n ng t o ra các s n ph m trên. Cho Aộ ầ ư ị ả ử ỉ ả ứ ạ ả ẩ
qua bình n c brom d th y còn l i 20 mol khí. N u đ t cháy hoàn toàn A thì thu đ c x molướ ư ấ ạ ế ố ượ
CO
2
.
a. Hi u su t ph n ng t o h n h p A làệ ấ ả ứ ạ ỗ ợ :
A. 57,14%. B. 75,00%. C. 42,86%. D. 25,00%.
b. Giá tr c a x làị ủ :
A. 140. B. 70. C. 80. D. 40.
Câu 40: Khi crackinh hoàn toàn m t th tích ankan X thu đ c ba th tích h n h p Y (các thộ ể ượ ể ỗ ợ ể
tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t); t kh i c a Y so v i Hở ề ệ ệ ộ ấ ỉ ố ủ ớ
2
b ng 12. Công th cằ ứ
phân t c a X làử ủ :
A. C
6
H
14
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
, C
2
H
4
, C
3
H
6
và m t ph nộ ầ
propan ch a b craking. Bi t hi u su t ph n ng là 90%. Kh i l ng phân t trung bình c a Aư ị ế ệ ấ ả ứ ố ượ ử ủ
là:
A. 39,6. B. 23,16. C. 2,315. D. 3,96.
Câu 43: Craking 40 lit n-butan thu đ c 56 lit h n h p A g m H́ ượ ́ ỗ ợ ồ
2
, CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
2
. Giá trị
c a m làủ
A. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2.
Câu 45: Đ t cháy hoàn toàn m t th tích khí thiên nhiên g m metan, etan, propan b ng oxi khôngố ộ ể ồ ằ
khí (trong không khí, oxi chi m 20% th tích), thu đ c 7,84 lít khí COế ể ượ
2
( đktc) và 9,9 gamở
n c. Th tích không khí ( đktc) nh nh t c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn l ng khí thiênướ ể ở ỏ ấ ầ ể ố ượ
nhiên trên là
A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.
Câu 46: Đ t cháy m t h n h p hiđrocacbon ta thu đ c 2,24 lít COố ộ ỗ ợ ượ
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O thì
th tích Oể
2
đã tham gia ph n ng cháy (đktc) là:ả ứ
A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít.
Câu 47: H n h p khí A g m etan và propan. Đ t cháy h n h p A thu đ c khí COỗ ợ ồ ố ỗ ợ ượ
2
và h i Hơ
2
O
theo t l th tích 11:15. Thành ph n % theo kh i l ng c a h n h p là:ỉ ệ ể ầ ố ượ ủ ỗ ợ
A. 18,52% ; 81,48%. B. 45% ; 55%.
C. 28,13% ; 71,87%. D. 25% ; 75%.
Câu 48: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X thu đ c 0,11 mol COố ộ ượ
2
8
và C
4
H
10
. D. K t qu khácế ả
b. Thành ph n ph n trăm v th tích c a 2 ankan là:ầ ầ ề ể ủ
A. 30% và 70%. B. 35% và 65%. C. 60% và 40%. D. 50% và 50%
Câu 50: đi u ki n tiêu chu n có 1 h n h p khí g m 2 hiđrocacbon no A và B, t kh i h i c aỞ ề ệ ẩ ỗ ợ ồ ỉ ố ơ ủ
h n h p đ i v i Hỗ ợ ố ớ
2
là 12.
a. Kh i l ng COố ượ
2
và h i Hơ
2
O sinh ra khi đ t cháy 15,68 lít h n h p ( đktc).ố ỗ ợ ở
A. 24,2 gam và 16,2 gam. B. 48,4 gam và 32,4 gam.
C. 40 gam và 30 gam. D. K t qu khác.ế ả
b. Công th c phân t c a A và B là:ứ ử ủ
A. CH
4
và C
2
H
6
. B. CH
4
và C
3
H
10
. D. C
3
H
8
Câu 52: Đôt chay hoan toan hôn h p X gôm hai ankan kê tiêp trong day đông đăng đ c 24,2 gaḿ ́ ̀ ̀ ̃ ợ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ̉ ượ
CO
2
va 12,6 gam H̀
2
O. Công th c phân t 2 ankan la:ứ ử ̀
A. CH
4
va C̀
2
H
6
. B. C
2
H
6
va C̀
3
H
8
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. C A, B và C.ả
Câu 54: Hiđrocacbon X chay cho thê tich h i n c gâp 1,2 lân thê tich CÓ ̉ ́ ơ ướ ́ ̀ ̉ ́
2
(đo cung đk). Khi tac̀ ́
dung v i clo tao môt dân xuât monoclo duy nhât. X co tên la:̣ ớ ̣ ̣ ̃ ́ ́ ́ ̀
A. isobutan. B. propan. C. etan. D. 2,2- đimetylpropan.
Câu 55: Đôt chay hoan toan hôn h p X gôm 2 hiđrocacbon la đông đăng liên tiêp, sau ph n nǵ ́ ̀ ̀ ̃ ợ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ả ứ
thu đ c VCOượ
2
:VH
2
O =1:1,6 (đo cung đk). X gôm:̀ ̀
A. CH
4
va C̀
2
H
6
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2
Câu 57: Đê đ n gian ta xem xăng la hôn h p cac đông phân cua hexan va không khi gôm 80% N̉ ơ ̉ ̀ ̃ ợ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀
2
va 20% Ò
2
(theo thê tich). Ti lê thê tich xăng (h i) va không khi cân lây la bao nhiêu đê xăng đ c̉ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ơ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ượ
chay hoan toan trong cac đông c đôt trong ?́ ̀ ̀ ́ ̣ ơ ́
A. 1: 9,5. B. 1: 47,5. C. 1:48. D. 1:50
Câu 58: Đ t cháy hoàn toàn h n h p hai hiđrocacbon đ ng đ ng có kh i l ng phân t h n kémố ỗ ợ ồ ẳ ố ượ ử ơ
nhau 28 đvC, ta thu đ c 4,48 l COượ
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. CTPT c a 2 hiđrocacbon trên là:ủ
A. C
2
H
4
và C
;
10% CH
4
; 78%H
2
(v th tích). Gi s ch x y ra 2 ph n ng: ề ể ả ử ỉ ả ả ứ
2CH
4
→ C
2
H
2
+ 3H
2
(1)
CH
4
→ C + 2H
2
(2)
Giá tr c a V là:ị ủ
A. 407,27. B. 448,00. C. 520,18. D. 472,64.
Câu 60: Đ t cháy hoàn toàn 2,24 lít h n h p A (đktc) g m CHố ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
6
và C
3
(đktc) và 12,6 gam H
2
O. T ng th tích c a Cổ ể ủ
2
H
4
và C
3
H
6
(đktc) trong h nỗ
h p A là:ợ
A. 5,60. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
Câu 62: Đ t cháy hoàn toàn h n h p A g m CHố ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
thu đ c x mol COượ
2
và 18x
và C
4
H
10
. D. C
4
H
10
và C
5
H
12
Câu 64: H n h p khí X g m 2 hiđrocacbon A và B là đ ng đ ng k ti p. Đ t cháy X v i 64 gamỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ố ớ
O
2
(d ) r i d n s n ph m thu đ c qua bình đ ng Ca(OH)ư ồ ẫ ả ẩ ượ ự
2
d thu đ c 100 gam k t t a. Khí raư ượ ế ủ
kh i bình có th tích 11,2 lít 0ỏ ể ở
o
C và 0,4 atm. Công th c phân t c a A và B là:ứ ử ủ
A. CH
4
và C
2
H
6
. B. C
2
H
8
(đktc) thu đ c 44 gamượ
CO
2
và 28,8 gam H
2
O. Giá tr c a V là:ị ủ
A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.
Câu 66: Khi đ t cháy hoàn toàn 7,84 lít h n h p khí g m CHố ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
(đktc) thu đ c 16,8 lítượ
khí CO
2
(đktc) và x gam H
2
O. Giá tr c a x là:ị ủ
A. 6,3. B. 13,5. C. 18,0. D. 19,8.
Câu 67: Khi đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 ankan là đ ng đ ng k ti p thu đ c 7,84 lít khí COố ỗ ợ ồ ẳ ế ế ượ
2
(đktc) và 9,0 gam H
2
O. Công th c phân t c a 2 ankan là:ứ ử ủ
12
.
Câu 68: N p m t h n h p khí có 20% th tích ankan A và 80% th tích Oạ ộ ỗ ợ ể ể
2
(d ) vào khí nhiênư
k . Sau khi cho n r i cho h i n c ng ng t nhi t đ ban đ u thì áp su t trong khí nhiên kế ổ ồ ơ ướ ư ụ ở ệ ộ ầ ấ ế
gi m đi 2 l n. Thi t l p công th c phân t c a ankan A.ả ầ ế ậ ứ ử ủ
A. CH
4
. B. C
2
H
6
. C. C
3
H
8
. D.C
4
H
10
.
Câu 69: Đ t cháy m t s mol nh nhau cua 3 hiđrocacbon K, L, M ta thu đ c l ng COố ộ ố ư ượ ượ
2
như
nhau và t l s mol n c và COỉ ệ ố ướ
2
đ i v i s mol c a K, L, M t ng ng là 0,5 : 1 : 1,5. Xác đ nhố ớ ố ủ ươ ứ ị
CT K, L, M (vi t theo th t t ng ng):ế ứ ự ươ ứ
A. C
H
6
, C
3
H
8
. D. C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
Câu 70: Nung m gam h n h p X g m 3 mu i natri c a 3 axit no đ n ch c v i NaOH d thu đ c ỗ ợ ồ ố ủ ơ ứ ớ ư ượ
ch t r n D và h n h p Y g m 3 ankan. T kh i c a Y so v i Hấ ắ ỗ ợ ồ ỷ ố ủ ớ
2
là 11,5. Cho D tác d ng v i Hụ ớ
2
SO
4
d thu đ c 17,92 lít COư ượ
2
(đktc).
a. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 4: H p ch t Cợ ấ
5
H
10
có bao nhiêu đ ng phân anken ?ồ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 5: H p ch t Cợ ấ
5
H
10
có bao nhiêu đ ng phân c u t o ?ồ ấ ạ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đ ng đ ng k ti p, kh i l ng phân t c a Z b ng 2 l n kh iồ ẳ ế ế ố ượ ử ủ ằ ầ ố
l ng phân t c a X. Các ch t X, Y, Z thu c dãy đ ng đ ngượ ử ủ ấ ộ ồ ẳ
A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.
Câu 7: Anken X có đ c đi mặ ể : Trong phân t có 8 liên k t xích ma. CTPT c a X làử ế ủ
A. C
2
H
4
.
B. C
4
H
8
. C. C
3
H
6
C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3- đimetylpent-2-en.
Câu 12: Nh ng h p ch t nào sau đây có đ ng phân hình h c (cis-trans) ?ữ ợ ấ ồ ọ
CH
3
CH=CH
2
(I); CH
3
CH=CHCl (II); CH
3
CH=C(CH
3
)
2
(III); C
2
H
5
–C(CH
3
)=C(CH
3
)–C
2
H
5
(IV);
C
2
H
2
; CH
2
=CHCH
2
CH=CH
2
; CH
3
CH
2
CH=CHCH
2
CH
3
; CH
3
C(CH
3
)=CHCH
2
CH
3
;
CH
3
CH
2
C(CH
3
Br. C. CH
3
-CH
2
-CHBr-CH
3
.
B. CH
2
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br . D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br.
Câu 16: Anken C
4
H
8
có bao nhiêu đ ng phân khi tác d ng v i dung d ch HCl ch cho m t s nồ ụ ớ ị ỉ ộ ả
ph m h u c duy nh t ?ẩ ữ ơ ấ
CH
2
)
3
C-OH là
A. 3-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-3-en.
C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en.
Câu 22: Hiđrat hóa h n h p X g m 2 anken thu đ c ch thu đ c 2 ancol. X g mỗ ợ ồ ượ ỉ ượ ồ
A. CH
2
=CH
2
và CH
2
=CHCH
3
. B. CH
2
=CH
2
và CH
3
CH=CHCH
3
.
C. B ho c D.ặ D. CH
3
CH=CHCH
3
và CH
A. Hai anken ho c xicloankan vòng 3 c nh.ặ ạ C. Hai anken ho c xicloankan vòng 4 c nh.ặ ạ
B. Hai anken ho c hai ankan.ặ D. Hai anken đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
Câu 27: Có hai ng nghi m, m i ng ch a 1 ml ố ệ ỗ ố ứ dung d chị brom trong n c có màu vàng nh t.ướ ạ
Thêm vào ng th nh t 1 ml hexan và ng th hai 1 ml hex-1-en. L c đ u c hai ng nghi m,ố ứ ấ ố ứ ắ ề ả ố ệ
sau đó đ yên hai ng nghi m trong vài phút. Hi n t ng quan sát đ c là:ể ố ệ ệ ượ ượ
A. Có s tách l p các ch t l ng c hai ng nghi m.ự ớ ấ ỏ ở ả ố ệ
B. Màu vàng nh t v n không đ i ng nghi m th nh tạ ẫ ổ ở ố ệ ứ ấ
18
C. ng nghi m th hai c hai l p ch t l ng đ u không màu.Ở ố ệ ứ ả ớ ấ ỏ ề
D. A, B, C đ u đúng.ề
Câu 28: Trùng h p eten, s n ph m thu đ c có c u t o làợ ả ẩ ượ ấ ạ :
A. (-CH
2
=CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH
2
-)
n
.C. (-CH=CH-)
n
. D. (-CH
3
-CH
3
-)
H
4
(OH)
2
, K
2
CO
3
, MnO
2
.
Câu 30: X la hôn h p gôm 2 hiđrocacbon. Đôt chay X đ c nCÒ ̃ ợ ̀ ́ ́ ượ
2
= nH
2
O. X co thê gôḿ ̉ ̀
A. 1xicloankan + anken. B. 1ankan + 1ankin.
C. 2 anken. D. A ho c B ho c C.ặ ặ
Câu 31: Đi u ch etilen trong phòng thí nghi m t Cề ế ệ ừ
2
H
5
OH, (H
2
SO
4
đ c, 170ặ
o
C) th ng l n cácườ ẫ
oxit nh SOư
A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
Câu 37: 2,8 gam anken A lam mât mau v a đu dung dich ch a 8 gam Br̀ ́ ̀ ừ ̉ ̣ ứ
2
. Hiđrat hoa A chi thú ̉
đ c môt ancol duy nhât. A co tên la:ượ ̣ ́ ́ ̀
A. etilen. B. but - 2-en.
C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en.
Câu 38: 0,05 mol hiđrocacbon X lam mât mau v a đu dung dich ch a 8 gam brom cho ra saǹ ́ ̀ ừ ̉ ̣ ứ ̉
phâm co ham l ng brom đat 69,56%. Công th c phân t cua X la:̉ ́ ̀ ượ ̣ ứ ử ̉ ̀
A. C
3
H
6.
B. C
4
H
8
. C. C
5
H
10
. D. C
5
H
8
.
Câu 39: D n t t 8,4 gam h n h p X g m but-1-en và but-2-en l i ch m qua bình đ ng dungẫ ừ ừ ỗ ợ ồ ộ ậ ự
d ch Brị
2
, khi k t thúc ph n ng th y có m gam brom ph n ng. m có giá tr làế ả ứ ấ ả ứ ị :
và C
5
H
10
. D. C
5
H
10
và C
6
H
12
.
19
Câu 43: M t h n h p X có th tích 11,2 lít (đktc), X g m 2 anken đ ng đ ng k ti p nhau. Khiộ ỗ ợ ể ồ ồ ẳ ế ế
cho X qua n c Brướ
2
d th y kh i l ng bình Brư ấ ố ượ
2
tăng 15,4 gam. Xác đ nh CTPT và s mol m iị ố ỗ
anken trong h n h p X.ỗ ợ
A. 0,2 mol C
2
H
4
và 0,3 mol C
3
H
6
. B. 0,2 mol C
4
H
10
, C
3
H
6
; 5,8 gam. B. C
3
H
8
, C
2
H
4
; 5,8 gam.
C. C
4
H
10
, C
3
H
6
; 12,8 gam. D. C
3
H
8
, C
2
4
H
8
. D. 50% C
2
H
6
và 50% C
2
H
4
Câu 46 : H n h p X g m metan và 1 olefin. Cho 10,8 lít h n h p X qua dung d ch brom d th yỗ ợ ồ ỗ ợ ị ư ấ
có 1 ch t khí bay ra, đ t cháy hoàn toàn khí này thu đ c 5,544 gam COấ ố ượ
2
. Thành ph n % v thầ ề ể
tích metan và olefin trong h n h p X làỗ ợ :
A. 26,13% và 73,87%. B. 36,5% và 63,5%.
C. 20% và 80%. D. 73,9% và 26,1%.
Câu 47: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung d ch brom d . Sau ph n ng th y kh i l ng bìnhị ư ả ứ ấ ố ượ
brom tăng 22,4 gam. Bi t X có đ ng phân hình h c. CTCT c a X làế ồ ọ ủ :
A. CH
2
=CHCH
2
CH
3
. B. CH
3
CH=CHCH
3
H
10
. D. C
3
H
6
.
Câu 49: H n h p X g m metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung d ch brom d th y kh i l ngỗ ợ ồ ị ư ấ ố ượ
bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT c a anken làủ :
A. C
4
H
8
. B. C
5
H
10
. C. C
3
H
6
. D. C
2
H
4
Câu 50: D n 3,36 lít (đktc) h n h p X g m 2 anken là vào bình n c brom d , th y kh i l ngẫ ỗ ợ ồ ướ ư ấ ố ượ
bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT c a 2 anken làủ :
A. C
2
H
4
và C
5
H
10
. B. C
3
H
6
và C
5
H
10
. C. C
4
H
8
và C
5
H
10
. D. A ho c B.ặ
Câu 52: M t hiđrocacbon X c ng h p v i axit HCl theo t l mol 1:1 t o s n ph m có thành ph nộ ộ ợ ớ ỉ ệ ạ ả ẩ ầ
kh i l ng clo là 45,223%. Công th c phân t c a X làố ượ ứ ử ủ :
A. C
3
H
6
. B. C
4
2
H
4
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
5
H
10
.
Câu 55: H n h p khí X g m Hỗ ợ ồ
2
và m t anken có kh năng c ng HBr cho s n ph m h u c duyộ ả ộ ả ẩ ữ ơ
nh t. ấ T kh i c a X so v i Hỉ ố ủ ớ
2
b ng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi ph n ng x y ra hoànằ ả ứ ả
toàn, thu đ c h n h p khí Y không làm m t màu n c brom; t kh i c a Y so v i Hượ ỗ ợ ấ ướ ỉ ố ủ ớ
2
b ng 13.ằ
Công th c c u t o c a anken là:ứ ấ ạ ủ
A. CH
3
CH=CHCH
3
H
8
. D. C
5
H
10
.
Câu 57: H n h p khí X g m Hỗ ợ ồ
2
và C
2
H
4
có t kh i so v i He là 3,75. D n X qua Ni nung nóng,ỉ ố ớ ẫ
thu đ c h n h p khí Y có t kh i so v i He là 5. Hi u su t c a ph n ng hiđro hoá là: ượ ỗ ợ ỉ ố ớ ệ ấ ủ ả ứ
A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
Câu 58: Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p eten, propen, but-2-en c n dùng v a đ b lít oxi (ố ỗ ợ ầ ừ ủ ở
đktc) thu đ c 2,4 mol COượ
2
và 2,4 mol n c. Giá tr c a b là:ướ ị ủ
A. 92,4 lít. B. 94,2 lít. C. 80,64 lít. D. 24,9 lít.
Câu 59: Đ t cháy hoàn toàn V lít (đktc) h n h p X g m CHố ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
4
thu đ c 0,15 mol COượ
2
và 0,2
có công th c phân t là:ứ ử
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
. B. C
4
H
10
và C
4
H
8
. C. C
3
H
8
và C
3
H
6
. D. C
5
H
12
và C
)
2
C=CHCH
3
.
Câu 63: Cho 0,2 mol h n h p X g m etan, propan và propen qua dung d ch brom d , th y kh iỗ ợ ồ ị ư ấ ố
l ng bình brom tăng 4,2 gam. L ng khí còn l i đem đượ ượ ạ tố cháy hoàn toàn thu đ c 6,48 gamượ
n c. V y % th tích etan, propan và propen l n l t là:ướ ậ ể ầ ượ
A. 30%, 20%, 50%. B. 20%, 50%, 30%. C. 50%, 20%, 30%. D. 20%, 30%, 50%.
Câu 64: M t h n h p X g m 2 hiđrocacbon A, B có cùng s nguyên t cacbon. A, B ch có th làộ ỗ ợ ồ ố ử ỉ ể
ankan hay anken. Đ t cháy 4,48 lít (đkc) h n h p X thu đ c 26,4 gam COố ỗ ợ ượ
2
và 12,6 gam H
2
O.
Xác đ nh CTPT và s mol c a A, B trong h n h p X.ị ố ủ ỗ ợ
A. 0,1 mol C
3
H
8
và 0,1 mol C
3
H
6
. B. 0,2 mol C
2
H
6
và 0,2 mol C
2
2
. B. 0,1 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4
.
C. 0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4
. D. 0,1 mol C
2
H
4
và 0,2 mol C
2
H
2
.
Câu 66: M t h n h p A g m 2 hiđrocacbon X, Y liên ti p nhau trong cùng dãy đ ng đ ng. Đ tộ ỗ ợ ồ ế ồ ẳ ố
cháy 11,2 lít h n h p X thu đ c 57,2 gam COỗ ợ ượ
2
. D. 2,8 gam C
2
H
4
và 16,8 gam C
3
H
6
.
Câu 67: Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol m t anken A thu đ c 4,48 lít COố ộ ượ
2
(đktc). Cho A tác d ngụ
v i dung d ch HBr ch cho m t s n ph m duy nh t. CTCT c a A là:ớ ị ỉ ộ ả ẩ ấ ủ
A. CH
2
=CH
2
. B. (CH
3
)
2
C=C(CH
3
)
2
. C. CH
2
=C(CH
3
)
4
H
8
và C
5
H
10
. D. C
5
H
10
và C
6
H
12
.
Câu 70: X, Y, Z la 3 hiđrocacbon kê tiêp trong day đông đăng, trong đo M̀ ́ ́ ̃ ̀ ̉ ́
Z
= 2M
X
. Đôt chay hoań ́ ̀
toan 0,1 mol Y rôi hâp thu toan bô san phâm chay vao 2 lit dung dich Ba(OH)̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̣
2
0,1M đ c môtượ ̣
l ng kêt tua la:ượ ́ ̉ ̀
A. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam.
Câu 71: Chia h n h p g m Cỗ ợ ồ
3
H
6
so v i khí Hớ
2
là:
A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2. D. 11,1
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu đ c COố ượ
2
và h i n c. H p th hoàn toàn s nơ ướ ấ ụ ả
ph m b ng 100 gam dung d ch NaOH 21,62% thu đ c dung d ch m i trong đó n ng đ c aẩ ằ ị ượ ị ớ ồ ộ ủ
NaOH ch còn 5%. Cỉ ông th c phân t ứ ử đúng c a X là:ủ
A. C
2
H
4
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
5
H
10
.
Câu 74: X la hôn h p gôm hiđrocacbon A va Ò ̃ ợ ̀ ̀
2
(ti lê mol t ng ng 1:10). Đôt chay hoan toan X̉ ̣ ươ ứ ́ ́ ̀ ̀
đ c hôn h p Y. Dân Y qua binh Hượ ̃ ợ ̃ ̀
và C
2
H
2
cháy hoàn toàn thu đ c 4,48 lít khí COượ
2
(đktc).
N u hiđro hoá hoàn toàn m gam h n h p trên r i đ t cháy h t h n h p thu đ c V lít COế ỗ ợ ồ ố ế ỗ ợ ượ
2
(đktc).
Giá tr c a V làị ủ :
A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 1,12.
Câu 76: D n 1,68 lít h n h p khí X g m hai hiđrocacbon vào bình đ ng dung d ch brom (d ).ẫ ỗ ợ ồ ự ị ư
Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã ph n ng và còn l i 1,12 lít khí. N u đ tả ứ ả ả ứ ạ ế ố
cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO
2
. Công th c phân t c a hai hiđrocacbon làứ ử ủ
(bi t các th tích khí đ u đo đktc)ế ể ề ở
A. CH
4
và C
2
H
4
. B. CH
4
và C
3
H
4
C. 13,2 gam va 7,2 gam.̀ D. 33 gam va 21,6 gam.̀
Câu 78: Hi n nay PVC đ c đi u ch theo s đ sau: ệ ượ ề ế ơ ồ
C
2
H
4
→
CH
2
Cl–CH
2
Cl
→
C
2
H
3
Cl
→
PVC.
N u hi u su t toàn b quá trình đ t 80% thì l ng Cế ệ ấ ộ ạ ượ
2
H
4
c n dùng đ s n xu t 5000 kg PVC làầ ể ả ấ :
A. 280 kg. B. 1792 kg. C. 2800 kg. D. 179,2 kg.
Câu 79: Th i 0,25 mol khí etilen qua 125 ml ổ dung d chị KMnO
4
1M trong môi tr ng trung tínhườ
Câu 83: X la hôn h p C̀ ̃ ợ
4
H
8
va Ò
2
(ti lê mol t ng ng 1:10). Đôt chay hoan toan X đ c hôn h p̉ ̣ ươ ứ ́ ́ ̀ ̀ ượ ̃ ợ
Y. Dân Y qua binh H̃ ̀
2
SO
4
đăc d đ c hôn Z. Ti khôi c a Z so v i hiđro la ̣ ư ượ ̃ ̉ ́ ủ ớ ̀
A.18. B. 19. C. 20. D. 21.
Câu 84: H n h p X g m 2 anken khí ph n ng v a đ v i dung d ch ch a 48 gam brom. M tỗ ợ ồ ả ứ ừ ủ ớ ị ứ ặ
khác đ t cháy hoàn toàn h n h p X dùng h t 24,64 lít Oố ỗ ợ ế
2
(đktc). Công th c phân t c a 2 ankenứ ử ủ
là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
.B. C
2
H
4
H
4
. B. C
3
H
8
, C
3
H
4
, C
2
H
4
. C. C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
. D. C
2
H
2
H
6
và C
5
H
10
. B. C
4
H
4
và C
5
H
8
. C. C
4
H
6
và C
5
H
8
. D. C
4
H
8
và C
5
H
10
o
C (t l mol 1:1), s n ph m chính c aỉ ệ ả ẩ ủ
ph n ng làả ứ
A. CH
3
CHBrCH=CH
2
. B. CH
3
CH=CHCH
2
Br.
C. CH
2
BrCH
2
CH=CH
2
. D. CH
3
CH=CBrCH
3
.
Câu 9: 1 mol buta-1,3-đien có th ph n ng t i đa v i bao nhiêu mol brom ?ể ả ứ ố ớ
A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol.
23
Câu 10: Isopren tham gia ph n ng v i dung d ch Brả ứ ớ ị
2
theo t l mol 1:1 t o ra t i đa bao nhiêuỉ ệ ạ ố
s n ph m ?ả ẩ
2
Br.
Câu 13: Ankađien A + brom (dd)
→
CH
3
C(CH
3
)BrCH=CHCH
2
Br. V y A làậ
A. 2-metylpenta-1,3-đien. B. 2-metylpenta-2,4-đien.
C. 4-metylpenta-1,3-đien. D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Câu 14: Ankađien B + Cl
2
→
CH
2
ClC(CH
3
)=CH-CH
2
Cl-CH
3
. V y A làậ
A. 2-metylpenta-1,3-đien. B. 4-metylpenta-2,4-đien.
C. 2-metylpenta-1,4-đien. D. 4-metylpenta-2,3-đien.
Câu 15: Cho 1 Ankađien A + brom(dd)
→
2
-)
n
.
Câu 17: Đ ng trùng h p đivinyl và stiren thu đ c cao su buna-S có công th c c u t o làồ ợ ượ ứ ấ ạ
A. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
. B. (-C
2
H-CH-CH-CH
2
-CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
.
th c c u t o làứ ấ ạ
A. (-C
2
H-CH-CH-CH
2
-CH(CN)-CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
- CH(CN)-CH
2
-)
n
.
C. (-CH
2
-CH-CH=CH
2
- CH(CN)-CH
2
-)
n
3
)=CH-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-)
n
.
Câu 20: Tên g i c a nhóm hiđrocacbon không no có công th c chung là (Cọ ủ ứ
5
H
8
)
n
(n ≥ 2) là
A. ankađien. B. cao su. C. anlen. D. tecpen.
Câu 21: Caroten (licopen) là s c t màu đ c a cà r t và cà chua chín, công th c phân t c aắ ố ỏ ủ ố ứ ử ủ
caroten là
A. C
15
H
25
50
.
Câu 23: C
4
H
6
có bao nhiêu đ ng phân m ch h ? ồ ạ ở
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Có bao nhiêu ankin ng v i công th c phân t Cứ ớ ứ ử
5
H
8
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 25: Ankin C
4
H
6
có bao nhiêu đ ng phân cho ph n ng th kim lo i (ph n ng v i dung d chồ ả ứ ế ạ ả ứ ớ ị
ch a AgNOứ
3
/NH
3
)
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 26: Có bao nhiêu đ ng phân ankin Cồ
5
H
8
tác d ng đ c v i dung d ch AgNOụ ượ ớ ị
H
2
+ H
2
O
→
A
A là ch t nào d i đây ấ ướ
A. CH
2
=CHOH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 31: Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ CH
3
-C≡CH + AgNO
3
/ NH
3
→
X + NH
4
NO
/NH
3
?
A. C
4
H
10
,C
4
H
8
. B. C
4
H
6
, C
3
H
4
. C. Ch có Cỉ
4
H
6
. D. Ch có Cỉ
3
H
4
.
Câu 33: H n h p A g m hiđro và các hiđrocacbon no, ch a no. Cho A vào bình có niken xúc tác,ỗ ợ ồ ư
đun nóng bình m t th i gian ta thu đ c h n h p B. Phát bi u nào sau đây sai ?ộ ờ ượ ỗ ợ ể
2
1 : 1
askt
(1)
(2) C
2
H
4
+ H
2
→
(3) 2 CH≡CH
→
(4) 3 CH≡CH
→
(5) C
2
H
2
+ Ag
2
O
→
(6) Propin + H
2
O
→
S ph n ng là ph n ng oxi hoá kh là:ố ả ứ ả ứ ử
Câu 38: Có chu i ph n ng sau:ỗ ả ứ
N + H
2
→
B
D
→
HCl
E (spc)
→
KOH
D
Xác đ nh N, B, D, E bi t r ng D là m t hidrocacbon m ch h , D ch có 1 đ ng phân.ị ế ằ ộ ạ ở ỉ ồ
A. N : C
2
H
2
; B : Pd ; D : C
2
H
4
; E : CH
3
CH
2
Cl.
B. N : C
4
H
4
; B : Pd ; D : C
3
H
6
; E : CHCH
2
CH
2
Cl.
Câu 39: Ch t nào sau đây ấ không đi u ch tr c ti p đ c axetilen ?ề ế ự ế ượ
25