Câu hỏi ôn tập
Câu1. các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là :
A. A. elctron và proton B.proton và nơtron
C. nơtron và electron D. elctron, proton và nơtron
Câu2. các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. A. elctron và proton B.proton và nơtron
C. nơtron và electron D. elctron, proton và nơtron
Câu3. nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng :
A. A. số khối B. số nơtron
C. số proton D. số nơtron và số proton
Câu4. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trng cho một nguyên tử của một nguyên tố
hoá học vì nó cho biết :
A. A. số khối A B. nguyen tử khối của nguyên tử
C. số hiệu nguyêntử Z D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Câu5. Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền
12
C chiếm 98,89% và
13
C chiếm
1,11%.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
A. A.12,500 B. 12,011
C. 12,022 D. 12,055
Câu6. số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 .trong nguyên tử flo số
electronowr phân mức năng lợng cao nhất là:
A. 2 B. 5 C. 9 D. 11
Câu7. Các elctrron của nguyên tử nguyên tố X đợc phân bố trên 3 lớp ,lớp thứ 3 có 6
electron .Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
A. A. 6 B. 8
C. 14 D. 16
Câu8. cấu hình electron của nguyên tử lu huỳnh (Z=16)là:
A. A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Câu9. cấu hình electron của nguyên tử Nhôm (Z=13)là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.Câukhẳng định
nào sau sai
A. lớp thứ nhất có electron B. lớp thứ hai có 8 electron
C. lớp thứ ba có 3 electron D. lớp ngoài cùng có 1 electron
Câu10. Các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là :
A. 3 B. 5 C. 6 D. 7
Câu11. Số nguyên tố ở chu kì 3và5 là:
A. 8và18 B. 18 và 8 C. 8 và 8 D. 18 và 18
Câu12. trong bảng hệ thông tuần hoàn ,các nguyên tố đợc sắp xếp theo nguyên tắc nào:
A. theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B. các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp vào một hàng
Câu18. Các nguyên tố halogen đợc sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần(từ
trái sang phải)nh sau :
A. A. I, Br, Cl, F B. I, Br,F,Cl
C. F, Cl ,Br, I D. Br, I, Cl ,F
Câu19. Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất thì câu khẳng định nào sau đây
đúng
A. phi kim mạnh nhất là Iôt B. kim loại mạnh nhất là liti
C. phi kim mạnh nhất là flo D. kim loại yếu nhất là xesi
Câu 20. Các dãy sau dãy nào đợc xếp theo chiều giảm dần độ âm điện
A. F,O,N,C,B,Be,Li B. F, N,C,B,Be,O, Li
C. C,B,Be, F,O,N,Li D. F, ,B,Be,Li ,O,N,C
Câu21. Tìm câu sai trong các câu dới đây:
A. trong chu kì ,các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B. . trong chu kì ,các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
C. nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số electron bằng nhau
D. chu kì thờng bắt đầu là một kim loại kiềm ,kết thúc là một khí hiếm (trừ chu
1và chu kì 7 cha hoàn thành)
Câu22. Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hoá trị
Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. giữa các phi kim với nhau
B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C. đợc hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau
D. đợc tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu23. chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Trong liên kết cộng hoá trị ,cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện
nhỏ hơn
B. Liên kết cộng hoá trị có cực đợc tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm
điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C. Liên kết cộng hoá trị không cực đợc tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về
tính chất hoá học
,S trong SO
3
, P trong PO
4
3-
lần lợt là
A. A. 0, +3, +6, +5 B. 0, +3, +5, +6
C. +3, +5, 0, +6 D. +5, +6, +3, 0
Câu29. Cho các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxihoá khử
A. 2HgO 2Hg + O
2
B. CaCO
3
CaO + CO
2
C. 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
D. 2NaHCO
3
Na
2
CO
3
3
+ H
2
O
2
+ MnSO
4
MnO
2
+ ( NH
4
)
2
SO
4
Câu31. Trong phản ứng dới đây , NO
2
đóng vai trò là chất gì?
3NO
2
+ H
2
O 2HNO
3
+ NO
A. A. chất oxi hoá B. chất khử
C. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D. không là chất oxi hoá không là chât
khử
Câu32. Cho phản ứng : 2Na + Cl
2
A. NaCl B. HCl C. KClO
3
D. KMnO
4
Câu38. chọn câu đúng trong các câu sau
A. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một gốc axit
B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai gốc axit
C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit
D. Clorua vôi khong phải là muối
Câu39. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. HF
Câu40. Đổ dung dịch cha 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH .Nhúng quỳ
tím vào dung dịch thu đợc thì nó chuyển màu gì ?
A. Màu đỏ B. Màu xanh
C. không chuyển màu D. không xác định đợc
Câu41. dãy axit nào sau đây đợc sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?(từ trái
sang phải)
A. HBr, HI, HF, HCl B. HCl, HBr, HI, HF
C. HI, HBr, HCl, HF D. HF, HCl, HBr, HI
Câu42. Đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch muối nào sau sẽ không có phản ứng
A. Nà B. NaCl C. NaBr D. NaI
Câu43. trong phản ứng hoá học sau :
O
Tỷ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị khử : số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá là :
A. 1:2 B. 1:3 C. 3:1 D. 2:1
Câu46. Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A. Cl
2
,O
3
, S B. S, Cl
2
, Br
2
C. Na, F
2
, S D. Br
2
, O
2,
, Ca
Câu47. Lu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau :
SO
2
+ Br
2
+ H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
Câu nào sau đúng:
A.H
2
S là chất oxi hoá Cl
2
là chất khử B. H
2
O là chất oxi hoá H
2
S là chất khử
C. Cl
2
là chất oxi hoá H
2
Olà chất khử D. Cl
2
là chất oxi hoá H
2
S là chất khử
Câu49. Cho p : H
2
SO
2
S
D. I
2
oxi hoá H
2
S thành H
2
SO
4
và nó bị khử thành HI
Câu50. Cho các p sau :
a). SO
2
+ Br
2
+ H
2
O 2HBr + H
2
SO
4