Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Sinh học lớp 11 trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017 - Pdf 38

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: SINH HỌC LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Trong một mạch đơn ADN, nucleotit sau sẽ gắn vào nucleotit trước ở vị trí:
A. Cacbon 3’ của đường C5H10O4
B. Cacbon 3’ của đường C5H10O5
C. Cacbon 5’ của đường C5H10O5
D. Cacbon 5’ của đường C5H10O4
Câu 2. Phân tích thành phần nucleôtit của 3 chủng virut thu được:
Chủng A: A=U=G=X=25%
Chủng B: A=T=G=X=25%
Chủng C: A=G=20%, T=X=30%.
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Vật chất di truyền của chủng virut A và chủng virut C là ARN, chủng virut B là ADN.
B. Vật chất di truyền của cả 3 chủng virut A, B, C đều là ADN.
C. Vật chất di truyền của chủng virut A là ARN và chủng virut B là AD1 mạch, chủng
virut C là ADN 2 mạch.
D. Vật chất di tN ruyền của chủng virut A là ARN và chủng virut B là ADN 2 mạch,
chủng virut C là ADN 1 mạch.
Câu 3. Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là:
A. Glucôzơ

B. Đêôxiribôzơ


Câu 7. Trong cơ thể người, tế bào nào ít có khả năng phân chia?
A. Tế bào thần kinh

B. Tế bào da

C. Tế bào ung thư

D. Tế bào phôi

Câu 8. Giảm phân khác nguyên phân là:
- Nhiễm sắc thể xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
- Có sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể
- Có sự phân ly của các nhiễm sắc thể kép
- Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
- Nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con giảm một nửa so với tế bào mẹ Số nhận định đúng là:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9. Ở ruồi giấm 2n = 8. Số NST ở kì đầu nguyên phân là?
A. 8 kép

B. 16 đơn

C. 8 đơn




Câu 13. Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân:
A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
B. Đều có một lần nhân đôi NST
C. Đều hình thành tế bào con có bộ NST giống nhau
D. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín
Câu 14. Ở ngô 2n = 20. Một tế bào sinh dưỡng của ngô nguyên phân liên tiếp 6 lần. Ở kỳ
giữa lần phân bào thứ 6, trong tất cả các tế bào con có:
A. 640 cromatit.

B. 320 cromatit.

C. 640 NST kép.

D. 320 NST kép.

Câu 15. Một phân tử mARN có thành phần cấu tạo gồm 2 loại ribonucleotit A và G đang
tham gia dịch mã. Theo lý thuyết, trong môi trường nội bào có tối đa bao nhiêu loại tARN
trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã trên:
A. 4 loại.

B. 20 loại.

C. 6 loại.

D. 8 loại.

Câu 16. Loại bazơnitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A. A đênin

C. anticodon.

D. triplet.

Câu 20. Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong


prôtêin bị phá vỡ ?
A. Bậc 1

B. Bậc 3

C. Bậc 2

D. Bậc 4

Câu 21. Cấu trúc nào sau đây không chứa liên kết hiđrô ?
A. Phân tử ADN

B. Phân tử prôtêin

C. Phân tử mARN

D. Lipit

Câu 22. Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:
A. Có khối lượng lớn

B. Cấu trúc đa phân.



B. Nhân đôi ADN.

C. Phiên mã

D. Dịch mã.

Câu 27. Ruồi giấm có 4 cặp nhiễm sắc thể, số NST trong 1 tế bào khi kết thúc kì cuối của
giảm phân I là:
A. 4 NST kép

B. 8 NST đơn

C. 8 NST kép.

D. 4 NST đơn.

Câu 28. Một tế bào sinh dục sơ khai đực 2n của 1 loài nguyên phân 5 lần liên tiếp, vào kì
giữa của lần nguyên phân cuối cùng trong các tế bào đó người ta đếm được 2496 crômatit.
Bộ NST lưỡng bội của loài là :


A. 2n= 38

B. 2n = 39

C. 2n = 78

D. 2n = 156



4

90

3

8

8

Thời gian thế hệ của chủng vi khuẩn trên là:
A. 30 phút

B. 60 phút

C. 90 phút

D. 180 phút

Câu 30. Nuôi cấy vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy không liên tục, từ 1200 tế
bào với pha tiềm phát kéo dài 1 giờ, thời gian thế hệ là 30 phút. Hãy tính số lượng tế bào
được tạo thành sau 5 giờ (trong trường hợp tất cả các tế bào đều phân chia)
A. 1228800

B. 4915200

C. 307200

D. 614400

này là:
A. A = 450; T = 150; G = 150; X = 750.
B. A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.
C. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.
D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.
Câu 35. Từ 1 tế bào có các cặp nhiễm sắc thể là AaBbDd giảm phân có thể cho mấy loại
giao tử:
A. 2 loại

B. 4 loại

C. 6 loại

D. 8 loại

Câu 36. Một gen chứa 1755 liên kết hydrô và có hiệu số nuclêôtit loại X với 1 loại
nuclêôtit khác là 10%. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trên là:
A. A = T = 270; G = X = 405
B. A = T = 405; G = X = 270
C. A = T = 540; G = X = 810
D. A = T = 810; G = X = 540
Câu 37. Gen có số cặp A–T bằng 2/3 số cặp G–X và có tổng số liên kết hoá trị giữa
đường với axit phôtphoric bằng 4798. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = G = X = 600
B. A = T = G = X = 750
C. A = T = 720; G = X = 480
D. A = T = 480; G = X = 720
Câu 38. Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết
hiđrô của gen là
A. 2250.

Câu 41. Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A + T/
G+X = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10%

B. 40%

C. 20%

D. 25%.

Câu 42. Trong tế bào, loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN

B. mARN

C. tARN

D. rARN

Câu 43. Tế bào của một loài động vật được kí hiệu AaBbDd thực hiện phân bào nguyên
phân bình thường. Viết kí hiệu bộ NST ở kì giữa của nguyên phân ?
A. AAaaBBbbDDdd

B. AaBbDd

C. AABBDD

D. aabbdd

Câu 44. Có 10 tế bào của một loài đều nguyên phân 2 lần và trong quá trình này môi

Câu 47. Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại
A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit
loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 112.

B. 448.

C. 224.

D. 336.

Câu 48. Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G - X, A - U và ngược lại được
thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép.

(2) Phân tử tARN.

(3) Phân tử mARN.

(4) Phân tử rARN.

A. (2) và (4).

B. (1) và (2).

C. (3) và (4).

D. (1) và (3).

Câu 49. Chức năng của ADN là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status