Nang luong sinh hoc - Pdf 38


Giáo viên h ng d n: TS. Võ V n ướ ẫ ă
Giáo viên h ng d n: TS. Võ V n ướ ẫ ă
Toàn
Toàn
Ng i th c hi n: Nguy n Hoàng ườ ự ệ ễ
Ng i th c hi n: Nguy n Hoàng ườ ự ệ ễ
Lan Anh
Lan Anh
L p : Cao h c Sinh K10ớ ọ
L p : Cao h c Sinh K10ớ ọCÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
I. Gi i thi u chungớ ệ
1. Ph n ng oxy hóa khả ứ ử
2. Chu i v n chuy n đi n t trong hô ỗ ậ ể ệ ử
h pấ
II. Các ph n ng trong chu i hô h p t bàoả ứ ỗ ấ ế
1. S di chuy n c a đi n t và proton qua các ự ể ủ ệ ử
ph c h c a chu i hô h pứ ệ ủ ỗ ấ
2. Các ph n ng oxy hóa kh x y ra trong ả ứ ử ả
chu i hô h p t bàoỗ ấ ếCÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế

CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
1. Ph n ng oxy hóa ả ứ
kh :ử
T t c các ch t tham gia vào quá trình oxy hóa kh ấ ả ấ ử
trong c th s ng đ u có kh n ng nh ng ho c thu đi n ơ ể ố ề ả ă ườ ặ ệ
t .ử

A:H A
A:H A
Reductant  Oxidant + e-

B B:H
B B:H
Oxidant + e-  Reductant
(acceptor) (donor)CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
1. Ph n ng oxy hóa ả ứ
kh :ử
i l ng đ c tr ng cho kh n ng oxy hóa kh c a m i Đạ ượ ặ ư ả ă ử ủ ỗ
ch t g i là th n ng oxy hóa kh . i n t chuy n t ph c ấ ọ ế ă ử Đ ệ ử ể ừ ứ
h này sang ph c h khác d a vào th oxy hóa kh . ệ ứ ệ ự ế ử
i n t luôn di chuy n t ch t có th n ng kh th p Đ ệ ử ể ừ ấ ế ă ử ấ

CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
1. Ph n ng oxy hóa ả ứ
kh :ử
* Th n ng oxy hóa kh :ế ă ử
Th n ng oxy hóa kh đ c tính b ng công th c sau:ế ă ử ượ ằ ứ
R: h ng s khí (1,987cal/mol.K)ằ ố
T: nhi t đ (K)ệ ộ
N: s đi n t (e-) đ c trao đ i trong ph n ng ố ệ ử ượ ổ ả ứ
F: h ng s Faraday (23,062cal/mol.K)ằ ố
RT [d ng oxy hóa]ạ
E’ = E
0
’ + ln
nF [d ng kh ] ạ ửCÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
CÁC PH N NG OXY HÓA KH Ả Ứ Ử
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
TRONG CHU I HÔ H P T BÀOỖ Ấ Ế
1. Ph n ng oxy hóa ả ứ
kh :ử
* Th n ng oxy hóa kh :ế ă ử
Th oxy hóa kh có quan h v i s chuy n hóa n ng ế ử ệ ớ ự ể ă
l ng t do c a ph n ng theo công th c sau:ượ ự ủ ả ứ ứ




B ng 1: Th n ng oxy hóa kh c a m t s h oxy hóa kh sinh ả ế ă ử ủ ộ ố ệ ử
h cọ
H th ng oxy hóa kh Th oxy hóa kh ệ ố ử ế ử
tiêu chu nẩ
(E
0
’)
2H
+
+ 2e
-
H
2
- 0.42
NAD
+
+ H
+
+ 2e
-
NADH - 0.32
FAD
+
+ 2H
+
+ 2e
-
 FADH
2
- 0.22

) + e
-
 cytochrom c (Fe
2+
) +0.235
Cytochrom a (Fe
3+
) + e
-
 cytochrom a (Fe
2+
) +0.29
Cytochrom a
3
(Fe
3+
) + e
-
 cytochrom a
3
(Fe
2+
) +0.55
1/2O
2
+ 2H
+
+ 2e
-
 H

2
đ c v n chuy n qua các chu i hô h p t bào s ượ ậ ể ỗ ấ ế ẽ
gi i phóng t ng ph n n ng l ng giúp cho quá trình b m ả ừ ầ ă ượ ơ
H
+
t n i ch t vào không gian gi a hai màng ti th .ừ ộ ấ ữ ể


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status