DỰ ÁN ĐẦU TƯ ÁP DỤNG THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ CƠ GIỚI HÓA ĐỒNG BỘ KHAI THÁC SỬ DỤNG DÀN CHỐNG TỰ HÀNH KẾT HỢP VỚI MÁY KHẤU THAN TẠI CÔNG TY TNHH MTV THAN NAM MẪU TKV - Pdf 38

đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt nam

Viện Khoa học công nghệ Mỏ - tkv
----------o0o----------

thiết kế bản vẽ thi công
Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm
công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than
tại công ty tnhh mtv than nam mẫu -tkv


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giơi hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu -tkv

Hà Nội - 2010

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò

2


Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt nam

Viện Khoa học công nghệ Mỏ - tkv
----------o0o----------

thiết kế bản vẽ thi công
Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm

Những ngời tham gia thực hiện
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
II
1

TS - Cán bộ phòng Hầm lò
Thân Văn Duy
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Lê Văn Hậu
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Phùng Việt Bắc
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Đàm Huy Tài
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Cao Quốc Việt
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Phù Minh
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Lê Quang Phục
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Vũ Văn Hội
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Giang Trung Lộc
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Phạm Khánh Minh
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Phan Văn Việt
KS - Cán bộ phòng Hầm lò
Nguyễn Thị Thái
KS - Cán bộ phòng Máy &Thiết bị Mỏ
Chu Quang Định
KS - Cán bộ phòng Máy &Thiết bị Mỏ
Phạm Thị Mai Thanh CN - Cán bộ phòng kinh tế dự án
Công ty TNHH MTV Than Nam Mẫu - TKV
Vũ Việt Hải

6
7

8
9
10
11
13
14

Tên bản vẽ

Bản đồ địa hình khu vực áp dụng
Mặt cắt địa chất tuyến IA, II
Bình đồ đồng đẳng trụ tính trữ lợng V6
Sơ đồ đờng lò chuẩn bị vỉa 6 khu vực
lò chợ áp dụng đầu tiện.
Hộ chiếu đào chống các lò chuẩn bị
Hộ chiếu khoan nổ mìn đào lò
Bản vẽ gia công vì chống lò chuẩn bị
(lò nối vận chuyển mức +160, lò dọc
vỉa vận tải +155 và lò dọc vỉa +160)
Bản vẽ gia công vì chống lò chuẩn bị
(lò thợng khởi điểm)
Hộ chiếu chống và bản vẽ gia công vì
chống ngã ba số 01
Hộ chiếu chống và gia cờng ngã ba số
02; số 03 và ngã ba số 07
Hộ chiếu chống và bản vẽ gia công vì
chống ngã ba số 04

Số hiệu bản vẽ
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-01
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-02
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-03
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-04
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-05
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-06
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-07
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM08_01
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM08_02
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-09
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-10
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-11
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-12
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-13
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-14
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-15
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-16
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-17
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-18
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-19
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-20
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-21
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-22
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-23
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-24
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-25

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò4


Hộ chiếu lắp đặt băng tải số 2 tại lò
vận tải mức +155
Sơ đồ công nghệ khai thác lò chợ
Hộ chiếu khai thác tạo luồng khấu mới
từ chân lò chợ
Hộ chiếu khai thác tạo luồng khấu mới
từ đầu lò chợ
Hộ chiếu khai thác lò chợ
Quy trình công nghệ khai thác lò chợ
Một số biện pháp xử lý sự cố thờng gặp
trong khai thác lò chợ cơ giới hóa đồng
bộ thiết bị
Hộ chiếu khấu chống tạo không gian
thu hồi thiết bị trong lò chợ khi kết
thúc diện khai thác.
Hộ chiếu tháo, thu hồi máy khấu và
máng cào trong lò chợ khi kết thúc
diện khai thác.
Hộ chiếu tháo hồi dàn chống khi kết
thúc diện khai thác
Sơ đồ vận tải than và thông gió
Sơ đồ bố trí thiết bị, cung cấp nớc, dung
dịch nhũ hoá và cung cấp khí nén.
Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện
Sơ đồ bố trí thiết bị trong khám
Bản vẽ tích chở dàn chống
Mặt bằng bố trí thiết bị bị hệ thống
giám sát - điều khiển tập trung
Sơ đồ cấu trúc hệ thống giám sát - điều
khiển tập trung

HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-40
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-41
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-42
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-43
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-44
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-45
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-46
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-47
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-48

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò5


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

bằng camera phòng nổ
47 Móng tời JH-14 và JHS-14

HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM-49

Mục lục
Trang
Mở đầu
Phần I: Các yếu tố kỹ thuật cơ bản
I. Các căn cứ và cơ sở lập thiết kế

07



20

2.1. Biên giới khu vực áp dụng

20

2.2. Trữ lợng khai trờng

20

Chơng 3: Chế độ làm việc và công suất thiết kế

21

3.1. Chế độ làm việc

21

3.2. Công suất thiết kế

21

Chơng 4: Khai thông và chuẩn bị khai trờng

22

4.1. Khai thông khai trờng

22


84

6.1. Công tác chuẩn bị

84

6.2. Công tác vận chuyển đồng bộ thiết bị vào lắp đặt

85

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò6


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

6.3. Vận tải than

92

6.3. Tính toán kiểm tra năng lực thiết bị vận tải

95

Chơng 7: Công tác thông gió


8.2. Biện pháp phòng chống nớc mặt và bục nớc

102

8.3. Biện pháp an toàn trong quá trình đào lò và khai thác

103

8.4. Cấp cứu mỏ

104

Chơng 9: Cung cấp nớc và thoát nớc

105

9.1. Cung cấp nớc

105

9.2. Thoát nớc

107

Chơng 10: Cung cấp điện và trang bị điện

109

10.1. Nguồn cung cấp điện


12.3. Hộ tiêu thụ và yêu cầu chất lợng sản phẩm

116

Chơng 13: Tổ chức quản lý sản xuất và bố trí lao động

117

13.1 Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất

117

13.2 Bố trí nhân lực

117

13.3 Năng suất lao động

118

Chơng 14: Liệt kê vật t thiết bị cần thiết cho lò chợ thiết kế
Kết luận
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

119
122

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò7



chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than
Nam Mẫu - TKV. Thiết kế bản vẽ thi công đợc lập nhằm xây dựng các
giải pháp kỹ thuật, công nghệ để đa lò chợ vào sản xuất và xác định tổng
dự toán công trình.

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò8


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

Phần I
Các yếu tố kỹ thuật cơ bản
-----------------------------------------------------------------------------I. Các căn cứ và cơ sở lập thiết kế
I.1. Căn cứ lập thiết kế
- Hợp đồng kinh tế số 83/09/HĐ-KH V/v Hợp tác kinh doanh áp
dụng tiến bộ kỹ thuật mới cơ giới hóa đồng bộ bằng máy khấu combai kết
hợp dàn chống tự hành khai thác than tại Khoáng sàng than Thùng - Công
ty than Nam Mẫu giữa Viện KHCN Mỏ - TKV và Công ty TNHH MTV
than Nam Mẫu - TKV, ngày 19/9/2009.
- Hợp đồng thầu EPC số 485/HĐ-KHGT V/v thực hiện Gói thầu:
Thiết kế, cung ứng vật t thiết bị, hớng dẫn lắp đặt đào tạo vận hành công
nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng dàn chống tự hành kết hợp với
máy khấu than tại Công ty than Nam Mẫu - TKV thuộc dự án Đầu t áp
dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng dàn
chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than
Nam Mẫu - TKV giữa Viện KHCN Mỏ - TKV và Công ty TNHH MTV

- Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 v/v
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận
chuyển, sử dụng và tiêu hủy Vật liệu nổ công nghiệp.
- Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ
khai thác sử dụng dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty
TNHH MTV than Nam Mẫu TKV do Viện KHCN Mỏ lập năm 2009 và
đợc Chủ tịch Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu phê duyệt theo quyết
định số 2900/QĐ-TNM, ngày 9 tháng 9 năm 2009.
- Công văn số: 8045/TKV-KH V/v Thông báo các chỉ tiêu kế hoạch
phối hợp kinh doanh năm 2010 ngày 22 thánh 12 năm 2009 của Tập đoàn
Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
- Kế hoạch kỹ thuật năm 2010 của Công ty TNHHMTV Than Nam
Mẫu lập cho năm 2010.
- Hiện trạng địa chất, khai trờng khai thác, tổng mặt bằng - vận tải
ngoài và hoạt động sản xuất kinh doanh của Công năm 2010.
- Các tài liệu kỹ thuật, kế hoạch khai thác, các định mức, đơn giá
nhân công, nguyên nhiên vật liệu - thiết bị của Công ty đang thực hiện và
đợc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam phê duyệt.
- Quyết định số: 1059/QĐ-BCT ngày 02 tháng 3 năm 2010 của Bộ
Công thơng V/v: Xếp loại mỏ theo khí Mê tan năm 2010.
I.3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng
- Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 33:1985 - Cấp nớc - Mạng lới bên
ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế.
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622: 1995 - về cấp nớc chữa cháy.
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 02:2008/BCT về an toàn trong bảo
quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy Vật liệu nổ công nghiệp đợc ban
hành theo quyết định số: 51/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008
của Bộ Công thơng.
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790 : 1999 về chất lợng than nguyên
khai.

- Địa điểm áp dụng thử nghiệm: khu vực áp dụng công nghệ cơ giới
hoá đồng bộ thuộc các vỉa 6, 6a và vỉa 7 của khoáng sàng Than Thùng, do
Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu quản lý. Lò chợ áp dụng thử nghiệm
công nghệ cơ giới hóa đồng bộ đầu tiên tại vỉa 6 mức +155 ữ +190 khu I
Than Thùng
8. Diện tích sử dụng đất: Khu vực áp dụng thử nghiệm cơ giới hoá
khai thác nằm trong khai trờng khai thác hầm lò đang thi công của Công ty
than Năm Mẫu và sử dụng mặt bằng hiện có đã đợc UBND Tỉnh Quảng
Ninh phê duyệt cho thuê đất nên không có nhu cầu sử dụng đất cho dự án.
9. Các nội dung chính của thiết kế cơ sở.
9-1. Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị theo phơng pháp khấu dật (hớng
khấu từ biên giới khai trờng về Trung tâm lò xuyên vỉa). Khu vực khai thác
đợc chuẩn bị theo các lò chợ riêng biệt. Mỗi lò chợ gồm 1 lò dọc vỉa thông
gió và lò dọc vỉa vận tải, tiết diện hình vòm chống thép lòng máng, các
đoạn lò thông gió và vận tải của lò chợ đợc đào thẳng hớng tạo điều kiện
cho việc lắp đặt các thiết bị vận tải liên tục. Chiều dài lò chợ đợc duy trì ổn
định. Lò vận tải của lò chợ sau khai thác đợc đánh sập (không giữ lại làm
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò11


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

lò thông gió cho lò chợ tiếp theo), lò thông gió của lò chợ tiếp theo đợc đào
mới.
9-2. Công tác khai thác: khai thác lò chợ sử dụng đồng bộ thiết bị cơ
giới hoá, khấu gơng bằng máy khấu, chống giữ lò chợ bằng dàn tự hành có

cho lò chợ.
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò12


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

- Khi vận hành khai thác lò chợ áp dụng cơ giới hóa đồng bộ, nớc
thải từ các hoạt động của dây chuyền thiết bị không lớn và đợc ngấm
xuống nền lò chợ.
9-6. Hệ thống cung cấp điện.
Sử dụng nguồn điện hiện có của mỏ để cấp điện cho lò chợ thử
nghiệm, bổ sung thêm 4 máy biến áp đồng bộ thiết bị đóng ngắt.
9-7. Thông tin liên lạc: đợc trang bị đồng bộ với dây chuyền thiết bị.
9-8. Kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.
a, Phòng chống cháy nổ khí mê tan.
- Luôn đảm bảo chất lợng thông gió đáp ứng lu lợng gió theo sản lợng khai thác của khu vực. Thờng xuyên kiểm tra, đo nồng độ khí, tốc độ
gió ở các đờng lò theo yêu cầu của Quy phạm an toàn.
- Khi cha lắp đặt hệ thống cảnh báo khí tập trung cho toàn mỏ sử
dụng thiết bị cảnh báo khí đồng bộ theo máy khấu nh sau:
+ Trong lò chợ sử dụng thiết bị cảnh báo khí ADJ-2 đồng bộ với
máy khấu than với một đầu đo đặt trên đầu lò chợ (trên luồng gió thải, sát
nóc lò), nồng độ khí mê tan 1% sẽ cắt nguồn điện của các thiết bị trong gơng lò chợ.
+ Đầu đo số 1 đặt sát nóc lò ở cuối luồng gió thải, cách luồng gió
sạch 15 m, với nồng độ mêtan 1% sẽ cắt điện các thiết bị trong lò.
+ Đầu đo số 2 đặt cách gơng lò 8 m ở luồng gió thải, ngỡng cắt điện
là 1,3% khí mê tan.

9-9. Các khâu công nghệ khác: Dự án sử dụng các công trình và hệ
thống hiện có của mỏ trên cơ sở tính toán kiểm định khả năng đáp ứng
năng lực khai thác của lò chợ thử nghiệm đảm bảo an toàn.
10. Loại, cấp công trình:
+ Loại công trình: Công trình công nghiệp, công trình mỏ than hầm
lò.
+ Cấp công trình: Cấp III.
11. Thiết bị công nghệ: Đồng bộ thiết bị cơ giới hoá với phơng
pháp vận tải than gơng khấu và than thu hồi đồng nhất (một máng cào).
Đồng bộ thiết bị trên cơ sở thiết bị chính do Cộng hoà Séc và Việt Nam sản
xuất.
12. Tổng mức đầu t: 262.889.065 nghìn đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây lắp:

2.369.763 nghìn đồng.

- Chi phí thiết bị:

219.228.421 nghìn đông.

- Chi phí QLDA:

3.295.349 nghìn đồng.

- Chi phí t vấn đầu t xây dựng:
- Chi phí khác:
- Dự phòng:

6.279.345 nghìn đồng

chính trong dây chuyền công nghệ khai thác bao gồm: Quy trình công nghệ
khai thác (công tác đào lò chuẩn bị, vận chuyển lắp đặt thiết bị đồng bộ cơ
giới hóa, hộ chiếu khai thác lò chợ cơ giới hóa .v.v.), các giải pháp an toàn lao
động trong quá trình thử nghiệm, các công tác phụ trợ phục vụ khai thác lò
chợ cơ giới hóa (công tác thông gió, vận tải, bố trí thiết bị, hệ thống cấp điện
v.v.) các hớng dẫn sử dụng đồng bộ lò chợ cơ giới hóa và xác định tổng dự
toán thực hiện công trình.
IV. Địa điểm áp dụng
Địa điểm áp dụng là lò chợ vỉa 6 mức +155 ữ +190 khu I Than
Thùng Công ty than Nam Mẫu.

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò15


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò16


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

Phần II

khu Yên Tử ra tới Lán Tháp và đi Uông Bí. Nhìn chung, điều kiện giao
thông từ mỏ ra tới nhà sàng Khe Ngát và ra Cảng cũng nh đi các nơi tơng
Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò17


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

đối thuận lợi. Than nguyên khai đợc sàng tuyển tại mặt bằng +125, than thơng phẩm đợc vận chuyển bằng ô tô chạy từ Than Thùng - Yên Tử ra Uông

Địa hình khu vực áp dụng xem bản vẽ:
HL-TKBVTC/CGHĐB/V6/NM- 01

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò18


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

1.2. đặc điểm địa chất mỏ
1.2.1. Lịch sử thăm dò
Khoáng sàng khu Than Thùng đã đợc tiến hành thăm dò địa chất qua
các giai đoạn sau:
Từ năm 1959 ữ 1968, Đoàn địa chất 2Đ thuộc Liên đoàn địa chất 9

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò19


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

tắt dần. Mặt trục nghiêng về phía Đông Bắc với độ dốc khoảng 60 ữ 70,
hai cánh tơng đối thoải.
- Nếp lõm H3: phân bố giữa tuyến T.III và T.IIa, phát triển theo phơng
ĐB- TN, mặt trục nghiêng về phía Đông Nam khoảng 45 ữ 50. Hai cánh tơng
đối thoải.
- Nếp lõm H6: phát triển theo phơng ĐB - TN từ đứt gãy F 400 đến
tuyến T.VI. Mặt trục nghiêng về phía Đông Nam khoảng 70 ữ 80. Hai
cánh nếp lõm thoải khoảng 20 ữ 30.
Ngoài các nếp uốn chính, trong khu mỏ còn xuất hiện một số nếp
uốn nhỏ không làm ảnh hởng đến trữ lợng, thế nằm của các vỉa than.
b. Đứt gãy:
- Đứt gãy F12: là ranh giới phía Đông của khu Than Thùng với Cánh
Gà. Đứt gãy thuận, kéo dài theo phơng ĐB - TN, hớng cắm Tây Bắc. Biên
độ dịch chuyển khoảng 110 ữ 120 m.
- Đứt gãy F1: phát triển từ đứt gãy F12 và kéo dài theo hớng ĐB. Đứt
gãy thuận, hớng cắm Đông Nam với góc dốc khoảng 43 ữ 45. Biên độ
dịch chuyển 10 ữ 20 m. Đứt gãy đợc phát hiện khi khai thác V5 tuyến T.I.
- Đứt gãy F400: phân bố ở phía Đông Nam tuyến TV a và đợc phát hiện
khi khai thác các vỉa than V9, V8, V7. Đứt gãy chạy theo phơng ĐB-TN, là
đứt gãy nghịch, mặt trợt cắm Đông Nam 45 ữ 56, biên độ dịch chuyển
khoảng 30 ữ 35 m. Đứt gãy cắt qua hầu hết các vỉa than ở trên mặt (phía ĐN
của tuyến T.V a), ở dới sâu gần trùng với mức trữ lợng lò bằng +125m, đới
huỷ hoại rộng khoảng 10 ữ 30m. Đứt gãy F400 là ranh giới để phân chia thành

chiều dày vỉa than thay đổi từ 4,93 ữ 8,14 m, trung bình 6,7 m, chiều dày
riêng than từ 4,8 ữ 7,62 m, trung bình 6,32 m và số lớp đá 2 ữ 5, chiều dày
đá kép từ 0,13 ữ 0,52 m, trung bình 0,33 m. Góc dốc của vỉa than thay đổi
từ 1 ữ 9 trung bình 5, chiều dài lò chợ theo hớng dốc 102 m, chiều dài
trung bình theo phơng 210 m
- Vách giả là sét kết dạng thấu kính phân bố không đều, chiều dày
0,14 - 0,23 m, dễ sập lở. Cờng độ kháng nén (n) trung bình khoảng từ 8,5
ữ 24,4 MPa. Trọng lợng thể tích () từ 2,56 ữ 2,71 T/m3, trung bình 2,64
T/m3 .
- Vách trực tiếp là lớp bột kết phân bố đều dày từ 5 ữ 25 m, trung
bình 17 m, vách thuộc loại không ổn định đến ổn định trung bình, cờng độ
kháng nén 24,4 - 62,2 Mpa, trung bình 45,6 Mpa. Trọng lợng thể tích () từ
2,55 ữ 2,70 T/m3, trung bình 2,59 T/m3. Lực dính kết (c) từ 3,2 ữ 5,8 MPa,
trung bình 4,8 MPa.
- Vách cơ bản chủ yếu là bột kết xen kẹp cát kết, phân bố đều, dày 4
ữ 22 m, sập đổ trung bình đến khó sập đổ, cờng độ kháng nén 47,3 ữ 94,6
Mpa, trung bình 65.7 Mpa
- Trụ trực tiếp là lớp sét kết, sét than dạng thấu kính, dày 0,23 ữ 1,8
m, dễ trợt tiếp xúc. Bột kết phân bố đều, dày 2 - 15 m. Trụ bền vũng trung
bình đến bền vững. Cờng độ kháng nén (n) trung bình khoảng từ 8,5 ữ
24,4 MPa. Trọng lợng thể tích () từ 2,56 ữ 2,71 T/m3, trung bình 2,64 T/m3
.
1.2.5. Điều kiện địa chất thuỷ văn, công trình
a. Điều kiện địa chất thuỷ văn
Nớc mặt: do đặc điểm địa hình bị phân cắt mạnh, nhiều rãnh xói, mơng máng, nên việc thoát nớc ma nhanh. Các suối đều bắt nguồn từ tầng
trên than và tầng chứa than, chảy theo hớng từ Bắc xuống Nam. Lòng suối
hẹp, độ dốc lớn, lu lợng nớc không ổn định và chủ yếu chỉ tồn tại vào mùa
ma, còn mùa khô hầu nh không có nớc.
Nớc dới đất: theo các tài liệu thăm dò, mức +125m lên lộ vỉa có độ
chứa nớc thuộc loại nghèo. Nguồn cung cấp cho nớc dới đất chủ yếu là nớc

() từ 2,56 ữ 2,71 T/m3, trung bình 2,64 T/m3 .
1.2.6. Đặc điểm khí mỏ
Theo Quyết định số: 1059/QĐ-BCT ngày 02 tháng 3 năm 2010 của
Bộ Công thơng V/v: Xếp loại mỏ theo khí Mê tan năm 2010, phần trữ lợng thuộc vỉa 4, 5, 6, 6A, 7, vỉa 7 trụ và 8, 8 trụ đợc xếp vào mỏ loại I về khí
Mêtan với độ thoát khí 0,1m3/T.ng.đêm.

Viện Khoa học Công nghệ Mỏ -TKV

Phòng Nghiên cứu Công nghệ khai thác Hầm lò22


TKBVTC Dự án đầu t áp dụng thử nghiệm công nghệ cơ giới hóa đồng bộ khai thác sử dụng
dàn chống tự hành kết hợp với máy khấu than tại Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu
-tkv

Chơng 2
Biên giới, trữ lợng khai trờng
2.1. Biên giới khu vực áp dụng
Lò chợ thiết kế thuộc vỉa 6 mức +155 ữ +190 khu I Than Thùng,
Công ty TNHH MTV than Nam Mẫu nằm trong giới hạn tọa độ địa lý nh
sau:
X = 70.700 ữ 70.900.
Y = 39.100 ữ 39.200.
Và đợc giới hạn bởi:
Phía Bắc: giới hạn bởi đờng lò vận tải mức +155.
Phía Nam: giới hạn bởi đờng lò dọc vỉa thông gió mức +190.
Phía Đông: giới hạn bởi đờng lò thợng khởi điểm lắp đặt dàn chống.
Phía Tây: giới hạn bởi thợng chéo V6 mức 156 ữ 176.
2.2. Trữ lợng khai trờng
Trữ lợng địa chất huy động vào khai thác của lò chợ vỉa 6 mức +155


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status