Giáo án lớp 1 tuần 17-25 - Pdf 38


Tuần 17
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2008
Chào cờ
Nhà trờng tổ chức
Tiếng Việt
Bài 76: oc, ac (T154)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần oc, ac, cách đọc và viết các vần đó.
2. Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.
Phát triển lời nói theo chủ đề: Vừa vui vừa học
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài:Ôn tập. - đọc SGK.
- Viết: chót vót, bát ngát, Việt Nam. - viết bảng con.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
3. Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10)
- Ghi vần: oc và nêu tên vần. - theo dõi.
- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng sóc ta làm thế nào?
- Ghép tiếng sóc trong bảng cài.
- thêm âm s trớc vần oc, thanh sắc trên

sĩ.
2. Hoạt động 2: Đọc bảng (4)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự.
- cá nhân, tập thể.
3. Hoạt động 3: Đọc câu (4)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu.
- chùm nhãn
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ: cóc, lọc, bột, bọc.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
4. Hoạt động 4: Đọc SGK(6)
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
5. Hoạt động 5: Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn đang chơi và học
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Vừa vui vừa học
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
6. Hoạt động 6: Viết vở (5)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng.
- Chấm một số vở và nhận xét bài viết.
- tập viết vở
- theo dõi rút kinh nghiệm
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.

3. Hoạt động 3: Luyện tập (25')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
dỡ HS yếu.
- Gọi HS yếu lên chữa bài.
Chốt: Trong các số đó số nào lớn nhất?
Số nào bé nhất?
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?
- Gọi HS đọc các số đã cho.
- Cho HS làm bài và chữa bài.
Bài 3: a) Gọi HS nêu yêu cầu bài toán?
- Treo tranh, gọi HS nêu đề toán.
- Yêu cầu HS viếp phép tính sau đó chữa
bài. GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
- Em nào có phép tính khác?
b) Tiến hành tơng tự.
- HS tự nêu yêu cầu.
- HS làm vào vở, sau đó chữa bài.
- số 10, số 0.
- HS tự nêu yêu cầu.
- HS làm bài vào vở.
- HS khác nhận xét.
- Viết phép tính thích hợp
- Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa, hỏi
có tất cả mấy bông hoa?
- Tự viết phép tính sau đó chữa bài: 4 +
3 = 7.
- 3 + 4 = 7.
4. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò ( 5' )
- Đọc bảng cộng, trừ 10.

- Yêu cầu HS tô màu vào quần áo các
bạn biết giữ trật tự trong giờ học
- Gọi HS trình bày kết quả.
- Vì sao em lại tô màu nh vậy.
Chốt: Nên học tập các bạn biết giữ trật
tự trong giờ học.
5. Hoạt động 5: Tác hại của việc gây
mất trật tự trong giờ học (7')
- Treo tranh bài tập 5, yêu cầu HS thảo
luận việc làm của hai bạn nam ngồi dới
là đúng hay sai ?
Chốt: Gây mất trật tự trong giờ học làm
cho bản thân không nghe đợc giảng,
không hiểu bài, gây ảnh hởng đến bạn
ngồi xung quanh, làm mất thời giờ của
cô giáo ....
- Tự trả lời
- Em khác nhận xét bổ sung
- Nắm yêu cầu bài, nhắc lại đầu bài.
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác nhận
xét
- Theo dõi.
- Hoạt động cá nhân
- Tiến hành tô màu
- Vài em giới thiệu bài làm của mình
- Vì em quý bạn....
- Hoạt động cặp.
- Hai bạn giằng co nhau sách, gây mất
trật tự trong giờ học, ảnh hởng đến các

+ Trong tranh 2 các bạn đang làm gì? Sử
dụng dụng cụ gì?
+ Lớp học của em đã sạch, đẹp cha?
+Lớp em có những góc trang trí nh hìn vẽ
cha? Bàn ghế lớp em có ngay ngắn không?
Mũ nón đã để đúng nơi quay định không?
Em có hay vứt rác, khạc nhổ bừa bài ra lớp
không?
Chốt: Để lớp học sạch đẹp mỗi HS phải có ý
thức giữ lớp học sạch đẹp, tham gia những
hoạt động vệ sinh lớp học
- chổi lau nhà, rẻ lau bàn
- cắt gián tranh trang trí lớp học.
Dùng kéo , thớc
- tự liên hệ lớp mình
- theo dõi
4. Hoạt động 4: Thảo luận tổ (10).
- hoạt động theo tổ
- Chia tổ, phát cho mỗi tổ một vài dụng cụ
mà GV đã chuẩn bị, yêu cầu các tổ thảo
luận dụng cụ đó dùng để làm gì? Cách sử
dụng?
- Gọi đại diện tổ lên trình bày ý kiến thảo
luận.
- Chốt: Phải biêt sử dụng đồ dùng, dụng cụ
hợp lí để giữ vệ sing và an toàn cơ thể.
- quan sát và thảo luận theo tổ để đa
ra y kiến chung
- tổ khác theo dõi, bổ sung cho bạn
5. Hoạt động 5: Trình bày ý kiến. (6).

1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: oc, ac. - đọc SGK.
- Viết: oc, ot, ac, at, con sóc, bản nhạc. - viết bảng con.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
3. Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10)
- Ghi vần: ăc và nêu tên vần. - theo dõi.
- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng mắc ta làm thế nào?
- Ghép tiếng trong bảng cài.
- thêm âm m trớc vần ăc, thanh sắc trên
đầu âm ă.
- ghép bảng cài.
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
tiếng.
- cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- mắc áo
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Vần âcdạy tơng tự.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có
vần mới.
- cá nhân, tập thể.


- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ruộng bậc thang
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
6. Hoạt động 6: Viết vở (5)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng.
- Chấm một số bài viết và nhận xét bài
viết .
- tập viết vở
- theo dõi, rút kinh nghiệm
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: uc, c.

Toán
Tiết 66: Luyện tập chung (T91)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố về thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10.
2. K nng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10, kĩ năng so
sánh số trong phạm vi 10, kĩ năng xem tranh nêu đề toán và viết phép tính thích hợp,
xếp hình.
3. Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề.

II. Đồ dùng.
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 1.
- Học sinh: Bộ đồ dùng.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10.

mẫu.
- thi đua theo cặp
4. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc bảng cộng, trừ 10.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài, xem trớc bài: Luyện tập chung.
Thứ t ngày 29 tháng 12 năm 2008
Tiếng Việt
Bài 78 : uc, c (T158)

I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần uc, c, cách đọc và viết các vần đó.
2. Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần
mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: ăc, âc. - đọc SGK.
- Viết: ăt, ăc, ât, âc, mắc áo, quả gấc. - viết bảng con.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
3. Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10)
- Ghi vần: uc và nêu tên vần. - theo dõi.
- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..

Tiết 2
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong - vần uc, c, tiếng, từ cần trục, lực sĩ.

tiếng, từ gì?.
2. Hoạt động 2: Đọc bảng (4)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự.
- cá nhân, tập thể.
3. Hoạt động 3: Đọc câu (4)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu.
- con gà trống.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ: mợt, sáng sớm, thức
dậy.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
4. Hoạt động 4: Đọc SGK(6)
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
5. Hoạt động 5: Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì? - gà gáy, bác nông dân dắt trâu ra
đồng....
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ai thức dậy sớm nhất?
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
6. Hoạt động 6: Viết vở (5)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng.

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu. - điền số?
- Yêu cầu HS làm và chữa bài. - nhận xét bài bạn
- Dựa vào đâu em có số để điền? - bảng cộng, trừ đã học
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - tìm số lớn nhất, bé nhất
- Yêu cầu HS đọc nhẩm số sau đó so sánh
nhẩm rồi tìm số lớn nhất, số bé nhất?
- trả lời miệng
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - viết phép tính thích hợp
Gọi HS nêu đề toán? - tự dọc tóm tắt bài toán
- Viết phép tính giải? 5 + 2 = 7
- Em nào có phép tính khác khác? 2 + 5 = 7
Bài 5: Cho HS chơi thi đua đếm hình tam
giác.
- thi đua theo cặp
4. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò ( 5)
- Đọc bảng cộng, trừ 10.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau Kiểm tra học kì 1.
Tập viết
Bài 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết (T41)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim
cút, con vịt, thời tiết.
2. Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ, đa bút theo đúng quy trình
viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu.
3. Thái độ: Say mê luyện viết chữ đẹp.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết đặt trong
khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.

I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần ôc, uôc, cách đọc và viết các vần đó.
2. Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.
Phát triển lời nói theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: uc, c. - đọc SGK.
- Viết: uc, ut, c, t, cần trục, lực sĩ. - viết bảng con.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
3. Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10)
- Ghi vần: ôc và nêu tên vần. - theo dõi.
- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng mộc ta làm thế nào?
- Ghép tiếng mộc trong bảng cài.
- thêm âm m trớc vần ôc, thanh nặng d-
ới âm ô.
- ghép bảng cài.
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc - cá nhân, tập thể.

tiếng.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

gọi HS khá giỏi đọc câu.
- con ốc sên, ngôi nhà
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ: ốc, gấc tròn.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
4. Hoạt động 4: Đọc SGK(6)
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
5. Hoạt động 5: Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn nhỏ đi tiêm
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Tiêm chủng, uống thuốc
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
6. Hoạt động 6: Viết vở (5)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng.
- Chấm và nhận xét bài viết
- tập viết vở
- theo dõi, rút kinh nghiệm
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: iêc, ơc.
Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2008
Tiếng Việt
Bài 80: iêc, ơc (T162)

- cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- xem xiếc
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Vần ơcdạy tơng tự.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có
vần mới.
- cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ: công việc, cá diếc.
5. Hoạt động 5: Viết bảng (6)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- quan sát để nhận xét về các nét, độ
cao

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết. - tập viết bảng.
Tiết 2
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì?.
- vần iêc, ơc, tiếng, từ xem xiếc, rớc
đèn.
2. Hoạt động 2: Đọc bảng (4)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự.

Thứ hai ngày
Chào cờ
Nhà trờng tổ chức
Tiếng Việt
Bài 81: ach (T164)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần ach, cách đọc và viết các vần đó.
2. Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần
mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: iêc, ơc. - đọc SGK.
- Viết: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn. - viết bảng con.
2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
3. Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10)
- Ghi vần: ach và nêu tên vần. - theo dõi.
- Nhận diện vần mới học. - cài bảng cài, phân tích vần mới..
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng sách ta làm thế nào?
- Ghép tiếng sách trong bảng cài.
- thêm âm s trớc vần ach, thanh sắc trên

không theo thứ tự.
- cá nhân, tập thể.
3. Hoạt động 3: Đọc câu (4)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng - anh em rửa tay chân.

gọi HS khá giỏi đọc câu.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ: sạch, dạy, tay, bẩn,
sách.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
4. Hoạt động 4: Đọc SGK(6)
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
5. Hoạt động 5: Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn nhỏ đang thu dọn sách
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Giữ gìn sách vở.
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
6. Hoạt động 6: Viết vở (5)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng.
- Chấm và nhận xét bài viết.
- tập viết vở
- rút kinh nghiệm
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: ich, êch.


- tiến hành trên thớc thẳng đã
chuẩn bị.

thớc thẳng.
- Hớng dẫn vẽ: Bớc 1 chấm hai điểm , đặt tên
cho hai điểm A, B.
Bớc 2 đặt mép thớc qua hai điểm, tay trái
giữ cố định thớc, tay phải cầm bút trợt trên th-
ớc từ A đến B.
Bớc 3 Nhấc thớc và bút ra, ta đợc đoạn
thẳng AB.
- quan sát
- đọc lại tên đoạn thẳng AB
- Cho HS vẽ vài đoạn thẳng trên giấy. - tiến hành vẽ trên giấy
4.Hoạt động 4: Luyện tập ( 12)
Bài 1: Vẽ hình lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu. - đọc yêu cầu.
- Chỉ vào đoạn thẳng. - HS đọc tên đoạn thẳng
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Hớng dẫn HS dùng thớc để nối 2 điểm thành
đoạn thẳng.
- Gọi HS đọc tên các đoạn thẳng.
- đọc yêu cầu của bài
- nối vào vở
- đọc tên đoạn thẳng AB, BC
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Treo hình vẽ. Gọi HS nêu số đoạn thẳng
trong mỗi hình.
- Gọi HS nêu tên các đoạn thẳng đó.
- đọc yêu cầu
- tự đếm và nêu

- Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên
lớp, tên bạn trong nhóm, giới thiệu về
gia đình của mình cho các bạn trong
nhóm nghe.
Chốt: Các em cần nhớ tên lớp, bạn học
trong lớp, tên các thành viên trong gia
đình
- giới thiệu với nhau trong nhóm, sau đó
một vài nhóm giới thiệu trớc lớp.
- các nhóm khác nhận xét xem bạn giới
thiệu đã tỉ mỉ cha? Có tự nhiên không?
4. Hoạt động 4: Thảo luận ( 10)
- hoạt động cặp
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các
câu hỏi sau: Để là ngời gọn gàng sạch
sẽ em cần làm những việc gì? Không
nên làm những việc gì? Đồ dùng học
tập là những vật nào? Để giữ gìn sách
vở đồ dùng học tập em cần làm gì?
- thảo luận sau đó trả lời trớc lớp
- nhóm khác nhận xét bổ sung
5. Hoạt động 5: Xử lí tình huống(10)
- hoạt động theo tổ
- Yêu cầu HS xử lí tình huống sau: Anh
cho kẹo. Đang chới rất vui với bạn, em
đến hỏi bài tập. Thấy em có quyển
truyện rất hay mình cũng muốn đọc.
Thấy chị đang giúp mẹ nấu cơm
- thảo luận theo tổ sau đó lên đóng vai
trớc lớp.

- nắm nội quy khi đi thăm quan
- Cho HS tiến hành đi thăm quan dới sự
quản lí của GV.
- Đa HS về lớp sau khi đã thăm quan
xong.
- đi theo hàng đôi
4. Hoạt động 4: Thảo luận (8).
- hoạt động nhóm.
- Yêu cầu HS trao đổi với nhau về
những gì em đã quan sát theo yêu cầu ở
trên
- thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm lên nói trớc lớp các
em đã phát hiện công việc chủ yếu nào
đa số ngời dân sống ở đây thờng làm?
- Liên hệ công việc của bố mẹ em.
- đó là công việc buôn bán, thợ may,
vàng vàng bạc
- tự liên hệ bố mẹ mình
Chốt: Ngời dân thị trấn ta sống bằng
nghề buôn bán tiểu thơng nghiệp là
chính.
- theo dõi.
5. Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5)
- Chơi trò kể tên những nghề của ngời dân địa phơng nhiều.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài sau tiết 2.
Thứ ba ngày
Tiếng Việt
Bài 32: ich, êch (T166)

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- tờ lịch
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Vần êchdạy tơng tự.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có
vần mới.
- cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ: vở kịch, mũi hếch, chênh
chếch.
5. Hoạt động 5: Viết bảng (6)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- quan sát để nhận xét về các nét, độ
cao
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết. - tập viết bảng.
Tiết 2
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì?.
- vần ich, êch, tiếng, từ tờ lịch, con
êch.
2. Hoạt động 2: Đọc bảng (4)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự.
- cá nhân, tập thể.

1. Kiến thức: HS có biểu tợng về dài hơn, ngắn hơn, từ đó có biểu tợng về độ dài
đoạn thẳng thông qua đặc tính dài hơn, ngắn hơn.
2. Kĩ năng: HS so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: dài hơn, ngắn
hơn.
3. Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Một vài cái bút có kích thớc, màu sắc khác nhau.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5)
- Đọc tên điểm, đoạn thẳng GV vẽ trên bảng.
2. Hoạt động 2: Dạy biểu tợng dài hơn, ngắng
hơn, so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
(13)
- hoạt động cá nhân
- Đa ra hai thớc kích thớc khác nhau, làm sao
để biết cái nào dài hơn, cái nào ngắng hơn?
Chú ý : Chập 2 thớc sao cho một đầu trùng
nhau rồi so sánh.
- Cho HS so sánh một số vật ở dới rồi đa ra câu
trả lời.
- Tiến hành tơng tự với các đoạn thẳng SGK.
- HS lên bảng đo hai thớc và đa ra
câu trả lời.
- HS so sánh và nêu vật này dài
hơn vật kia và ngợc lại vật kia
ngắn hơn vật này.
3. Hoạt động 3: So sánh gián tiếp độ dài hia
đoạn thẳng (17).
- thực hành cá nhân
- Vé đoạn thẳng lên bảng, dùng gang tay đo,

hình.
- Băng giấy nào ngắn nhất, vì sao em biết?
- Cho HS tô màu vào hình.
- đọc yêu cầu
- 3 băng giấy
- băng giấy thứ 2 vì có 5 ô.
- tiến hành tô màu.
5.Hoạt động 5: Củng cố- dặn dò ( 4)
- Thi đo độ dài bảng, bàn bằng gang tay.
- Nhận xét giờ học
- Xem trớc bài: Thực hành đo độ dài.

Thứ t ngày
Tiếng Việt
Bài 83: Ôn tập (T168)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của các vần có kết thúc bằng âm c, ch.
2. Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu
ứng dụng. Tập kể chuyện : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng theo tranh
3.Thái độ:
- Biết yêu quý những ngòi tốt bụng, sống tốt bụng.
II. Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: ich, êch. - đọc SGK.
- Viết: ich, êch, vở kịch, chênh chếch. - viết bảng con.

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu.
- hai bạn nhỏ đang chào bà cụ
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó.
- tiếng: trớc, bớc, lạc.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
3. Hoạt động 3: Đọc SGK(7)
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
4. Hoạt động 4: Kể chuyện (10)
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
chỉ tranh.
- theo dõi kết hợp quan sát tranh.
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung
tranh vẽ.
- tập kể chuyện theo tranh.
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
dung truyện.
- ý nghĩa câu chuyện
- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn.
- ngời tốt bụng bao giờ cũng gặp điều
may
5. Hoạt động 5: Viết vở (6)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng.
- Chấm và nhận xét bài viết
- tập viết vở
- rút kinh nghiệm bài viết sau
6.Hoạt động6: Củng cố - dặn dò (5).

- hoạt động theo cặp
- Giới thiệu cách đo độ dài bảng bằng gang
tay.
- theo dõi
- Yêu cầu HS đo độ dài bàn bằng gang tay. So
sánh kết quả các em.
- theo dõi
4. Hoạt động 4: Hớng dẫn cách đo độ dài
bằng bớc chân (7).
- hoạt động theo cặp
- Giới thiệu cách đo độ dài bảng bằng bớc
chân.
- theo dõi
- Yêu cầu một số HS lên đo độ dài bục giảng
bằng bớc chân. So sánh kết quả cô giáo.
Chốt: Đo bằng gang tay, bớc chân mỗi ngời
không giống nhau.
- một vài em lên đo, thấy khác kết
quả cô giáo.
- theo dõi
4.Hoạt động 4: Luyện tập ( 15)
GV vẽ đoạn thẳng lên bảng, nền nhà cho HS
tiến hành đo bằng gang tay, bớc chân, que
tính, sợi dây, sải tay theo nhóm.
- các nhóm báo cáo kết quả.
- So sánh các kết quả? - mỗi ngời có một kết quả khác
nhau
5.Hoạt động 5: Củng cố- dặn dò ( 4)
- Thi đo độ dài nhanh.
- Nhận xét giờ học


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status