ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN
THẦY QUANG BABY
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y x 3 3x 2 (C). Cho các phát biểu sau :
(1) Hàm số có điểm uốn A(-1,-4)
(2) Hàm số nghịch biến trong khoảng (-∞;0)ʋ(2;+∞)
(3) Hàm số có giá trị cực đại tại x = 0
(4) Hàm số có ycđ – yct = 4
Có bao nhiêu đáp án đúng
A.2
B.3
Câu 2. Cho hàm số y
C.4
D.1
x
(C). Cho các phát biểu sau đ}y :
2x 1
1
2
(1)
Hàm số có tập x|c định D \ .
2
Số phát biểu sai là :
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 3. Cho hàm số y x 4 4x 2 3 (1). Cho các phát biểu sau :
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
Page 1
x 0
(1) Hàm số đạt cực trị tại
x 2
(2) Tam gi|c được tạo ra từ 3 điểm cực trị l{ tam gi|c c}n có đường cao lớn nhất là 4
(3) Điểm uốn của độ thị hàm số có ho{nh độ x
1
3
(4) Phương trình x 4 4x 2 3 2m 0 có 3 nghiệm khi m 3
Phát biểu đúng là :
A . (1),(2),(3)
6
6
C . Hàm số có giá trị cực đại yCD
6
3
2 k , k
2
3
2
2
3
2 k , k
2
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
B . GTLN là 8 , GTNN là 0
C . GTLN , GTNN Của hàm số lần lượt là 4, 0
1
2
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất ; 0 khi x 2
Câu 7. Cho hàm số y
1 3
x 2x 2 3x 1
3
1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 song song với đường thẳng y 3x 1, có dạng
y ax b . Giá trị của a b là:
A.
29
3
Câu 9. Tìm các giá trị của m để hàm số y x 3 m 3 x 2 m 2 2m x 2 đạt cực đại tại
x 2
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
Page 3
A. m 0, m 2
B. m 2, m 4
C. m 2, m 2
D. m 0; m 2
Câu 10. Giải phương trình:
sin 3x cos2x 1 2 sin x cos2x
Trên vòng tròn lượng giác . Có bao nhiêu vị trí của x.
A.3
15
Câu 12. Đội văn nghệ của nh{ trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh
lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học.
Tính xác suất sao cho lớp n{o cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A.Chọn
đ|p |n đúng :
A.
13
21
B.
27
63
C.
10
21
D.
7
21
2016
Câu 13. Tìm hệ số của số hạng chứa x
D. 2
C. 4
Câu 15. Giải phương trình 2 log8 2x log8 x 2 2x 1
4
3
x là nghiệm của phương trình trên . Chọn phát biểu sai :
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
Page 4
A. x là số nguyên tố chẵn duy nhất
B. logx
C . logx 6 1 logx 3
D.
32
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho c|c điểm A 2; 1; 0 , B 3; 3; 1 và mặt
phẳng (P ) : x y z 3 0 . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Tìm
tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).Chọn đ|p |n đúng
A . M(7; 1;-2)
B . M(-3; 0;6)
C. M(2; 1;-7)
D . M(1; 1;1)
Câu 18. Cho mặt cầu (S): x 2 y 2 z 2 2x 6y 8z 1 0 .X|c định tọa độ tâm I và bán kính r
của mặt cầu (S).Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1).
Chọn đáp án đúng :
A.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4y 3z 7 0
B.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4x 3z 7 0
C.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4y 3z 7 0
D.Bán kính của mặt cầu R = 3 , phương trình mặt phẳng (P): 4x 3y 7 0
Câu 19. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:
x 1 2t
(d ) : y 2 t
z 3 t
D. A(3; 4;1), d ' : y 4
z 1 2t
Câu 20. Trong không gian oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O đồng thời
vuông góc với đường thằng d:
x 1 y z 5
. Tính khoảng cách từ điểm A(2;3;-1) đến mặt
2
3
1
phẳng (P).
Chọn đ|p |n đúng :
A. d(A / (P ))
C. d(A / (P ))
10
13
12
14
B. d(A / (P ))
D. d(A / (P ))
w 1 zi z . Chọn đ|p |n
A . -1
B . -2
C . -3
D . -4
Câu 23. Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn: z 1 i 1 .
Chọn đáp án đúng
A.Tập hợp điểm biểu diễn số phức l{ đường thẳng : x + y = 0
2
(y 1)2 9
2
(y 1)2 1
2
C .ln
3
1
2
D.2 ln
3
1
2
1
Câu 25. Tính tích phân I x (2 e x )dx
0
Chọn đáp án đúng
A.I=2
B . I = -2
C.I=3
D.I=½
4
4
k k , x arctan 2 k k
k k , x arctan 2 k k
Câu 29. Tính giới hạn lim
x 0
A.I
6
5
B.I
5
6
x 1 1x
. Chọn đáp án đúng
x
C .I
15
6
D.I
5
3
Câu 30. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ , G1 là trọng tâm của tam giác BDA’ . X|c định thiết diện
của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (A’B’G1) . Thiết điện là hình gì
A.Hình tam gi|c thường
D. VSABCD
2
3
Câu 32. Cho hình chóp SABCD có đ|y ABCD l{ hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đ|y , gọi M l{ trung điểm BC ; K là hình chiếu của A lên SM và AK
a 15
, tính theo a khoảnh
6
cách từ B đến mặt phẳng (AKD)
A. d (B;(AKD ))
d(B;(AKD))
a 35
27
B. d (B;(AKD ))
a 27
a 45
C. d(B;(AKD ))
D.
35
27
a 27
B. VABC .A ' B 'C '
2
D. VABC .A ' B 'C '
a3 2
2
C. VABC .A ' B 'C '
a3 2
8
a3 2
4
Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đ|y ABC l{ tam gi|c vuông tại B và AB 2, AC 4. Hình
chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) l{ trung điểm H của đoạn thẳng AC. Cạnh bên
SA tạo với mặt đ|y một góc 60o. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
Page 9
A. d(AB, SC )
y 2x 2 5x 2 có đạo hàm là y '
(3)
y (x 2) x 2 3 có đạo hàm là y '
(4)
y x .cos x có đạo hàm là y ' cos x x sin x
4x 5
2 2x 2 5x 2
2x 2 2x 3
x2 3
Số phát biểu đúng là :
A.2
B.3
C.4
D.1
Câu 37 : Cho hàm số y x 3 3x 2 3x 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
(C) tại giao điểm của (C) với trục tung.Chọn đáp án đúng
A. y 3x 2
B. y 3x 2
D.2312500
Page 10
n
2
Câu 40 : Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x2 với x ≠ 0, biết rằng:
x
Cn1 Cn2 15 với n là số nguyên dương. Chọn đáp án đúng .
A.40
B.20
C.80
D.10
Câu 41 : Một tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ. Cần chia tổ đó th{nh 3 nhóm đều
nhau, mỗi nhóm có 3 học sinh. Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1
học sinh nữ. Chọn đ|p |n đúng
A. P A
9
14
9
28
Câu 42 : Trong mạ t phả ng tọ a đọ Oxy, cho tam giá c ABC có phương trình cạ nh
AB : 2x y 1 0, AC : 3x 4y 6 0 , điẻ m M 1; 3 nà m tren đường thả ng chứa cạ nh BC
sao cho 3MB 2MC . Tìm tọ a đọ trọ ng tam G củ a tam giá c ABC.
Chọn đ|p |n đúng :
5
7 1
AG
. 1; G ;
3
3 3
7 1
5
Phương trình đường thẳng AC : ax by c 0 . Tính tổng a b c , biết a,b,c là các số tối
giản nhất .
Chọn đáp án đúng :
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
Page 11
A.20
B.-29
C.-27
D.-18
Câu 44 : Cho điểm A(3,5) . D Biết phương trình đường thẳng là x 3y 18 0 và AD 10 . D
có tung độ nhỏ hơn 7
Chọn đáp án đúng :
A.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 6
B.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 4
C.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 8
D.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 10
Câu 45 : Giải bất phương trình: x 2 x 1 x 2
1 x x2 1 0
.
Nghiệm của hệ phương trình : (x,y) , tổng S = 2x + y .Chọn đáp án đúng
AS
.
3
5
B.S
3
5
C .S
6
5
7
29
Câu 48 : Trong mặt phẳng hệ tọa độ oxy cho tam giác ABC có A(1 ;4) tiếp tuyến tại A của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác của góc ADB có phương trình x-
y+2=0 , điểm M (-4 ;1) thuộc cạnh AC, với H l{ giao điểm của của tia phân giác góc ADB và
đường thẳng AB .Cho các nhận định sau :
Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi
Page 12
(1) Phương trình đường thẳng AB: 5x-3y+7=0
(2) Gọi khoản cách từ M đến BA là k khi ấy k=
8 34
17
(3) Điểm H có tọa độ nghiệm H(3;5)
(4) cos BAC
16
17
A. 2; 1
3
; 1
2
B. S
D. 2
C. 1
2
B.
1
x 2
1
2
x 1 là:
3
2
(1) Hàm số có điểm uốn A(-1,-4)
(2) Hàm số nghịch biến trong khoảng (-∞;0) v (2;+∞)
(3) Hàm số có giá trị cực đại tại x = 0
(4) Hàm số có ycđ – yct = 4
Có bao nhiêu đáp án đúng
A.2
B.3
TXĐ: D
C.4
Sự biến thiên: y 3x 6x 3x x 2
2
x 0
(2) Hàm số nghịch biến trên tập xác định
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 1
(3) Hàm số có tiệm cận đứng là x
1 1
1
1
, tiệm cận ngang là y , tâm đối xứng là ;
2
2
2 2
(4) lim y ; lim y
1
x
2
1
x
2
y'
1
.
2
1
2x 1
2
2
y ' 0, x D.
1 1
2 2
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; , ; .
1
3
(4) Phương trình có x 4x 3 2m 0 có 3 nghiệm khi m 3.
4
2
Phát biểu đúng là :
A . (1),(2),(3) B . (1),(3),(4)
Hướng dẫn giải:
C . (1),(2),(4)
D. (2),(3),(4)
Tập xác định: D
x 0
Sự biến thiên y ' 4x 8x ; y ' 0 4x 8x 0
x 2
3
3
Các khoảng đồng biến
2;
Số phát biểu sai là :
A.2
B.0
C.1
D.4
Hướng dẫn giải.
Khả o sá t sự bié n thiên và vẽ đò thị củ a hà m só y
x 2
x 1
1
Tạ p xá c định: \ 1
Giới hạn và tiệm cận:
lim y 1
lim y 1
x
x
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
Cực trị : Hàm số không có cực trị
Đò thị
Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (2 ; 0)
Đồ thị cắt trục Oy tại điểm (0 ; 2)
Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ; 1) là tâm đối xứng
Đáp án C.
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 4
Câu 5. Tìm cực trị của hàm số : y x sin2x 2 .Chọn đáp án đúng
2
3
2 k , k
2
3
2
2
Hướng dẫn giải.
Tập xác định D
f x 1 2 cos 2x , f x 4 sin 2x
f x 0 1 2 cos 2x 0 cos 2x
1
x k , k
f k 4 sin 2 3 0 hàm số đạt cực tiểu tại x i k
6
6
3
3
k
2 k , k
2
6
6
Với yCT f
Đáp án đúng: A.
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 5
Câu 6 . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x
D. Hàm số có cực giá trị nhỏ nhất ; 0 trên đoạn khi x 2
Hướng dẫn giải.
1
2
Ta có f x x 4x 4 ; f x xác định và liên tục trên đoạn ; 0 ;
4
2
f ' x 4x 3 8x .
1
2
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn ; 0 lần lượt là 4 và
0.
Đáp án C.
1 3
x 2x 2 3x 1 1
3
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 song song với đường thẳng y 3x 1 có dạng
Câu 7. Cho hàm số y
y ax b ( với a,b đã tối giản ). Tìm giá trị S a b.
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 6
A.
29
3
x 4y
7
29
pttt: y 3x
3
3
Thử lại, ta được y 3x
Câu 8. Cho hàm số: y
29
thỏa yêu cầu bài toán.
3
2mx 1
(1) với m là tham số.
x 1
Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng d : y 2x m cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm
phân biệt có hoành độ x 1, x 2 sao cho 4(x1 x 2 ) 6x1x 2 21.
Tìm tất cả các giá trị của m.
A.m=4
B.m=5
C.m=-4
D . m = -5
m 6 2 10
m 2 12m 4 0
m 6 2 10
(*)
2m
x 1 x 2
2
Do x 1, x 2 là nghiệm của (2)
x x m 1
1 2
2
Theo giả thiết ta có:
1 5m 21
4(x1 x 2 ) 6x1x 2 21 1 5m 21
1 5m 21
m 4
m 22
5
TM
y ' 3x 2 2 m 3 x m 2 2m ; y '' 6x 2 m 3
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 8
y ' 2 0
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 2 ''
y 2 0
bao nhiêu vị trí của x
A.3
B.2
C.4
D.5
Hướng dẫn giải.
sin 3x cos 2x 1 2 sin x cos 2x sin 3x cos 2x 1 sin x sin 3x
cos 2x 1 sin x
x k
sin x 0
2
1 2 sin x 1 sin x
x k 2
1
sin x
6
2
x 5 k 2
sin4 a cos4 a
sin4 a cos4 a
.
P
sin2 a cos2 a
sin4 a cos4 a
sin2 a cos2 a sin2 a cos2 a
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 9
1 cot4 a 1 24
17
Chia tử và mẫu cho sin a , ta được P
4
4
15
1 cot a 1 2
5
Gọi A là biến cố “Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ sao cho có học sinh ở cả ba lớp và có ít nhất 2
học sinh lớp 12A”.
Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: C 4 .C3 .C 2 C 4 .C 3 .C 2 C 4 .C 3 .C 2 78
2
Xác suất cần tìm là P
1
2
2
2
1
3
1
1
78 13
2
Xét khai triển: x 2
x
k
2016
2
k
k
x 2016 3k
C 2016
x 2016 k 2 2kC 2016
k 0
k 0
x
2016
ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY
Page 10
Số hạng chứa x
2010
Câu 15. Giải phương trình 2 log8 2x log8 x 2x 1
2
4
Với x là nghiệm của phương
3
trình trên.
Chọn phát biểu sai:
A . x là số nguyên tố chẵn duy nhất
B.
logx 32
C . logx 6 1 logx 3
D.
5
2
2x x
2x x 1 4
x 2
2
x
x
1
4
5.2x 8
Câu 16. Giải phương trình log2 x
3 x với x là nghiệm của phương trình trên.
2
2
Vậy giá trị P x
A.P=4
log2 4x
là.
B.P=8