THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
Môn: TOÁN
x2 − 2x
đồng biến trên khoảng nào:
x−1
A. (−∞; 1) ∪ (1; +∞)
B. (0; +∞)
C. (−1; +∞)
D. (1; +∞)
√
√
2
2
Câu 2: Cho hàm số y = −x + 4x − 3 + −x + 6x − 8. Tập xác định của hàm số là:
Câu 1: Hàm số y =
A. [1; 3] ∪ [2; 4]
Câu 3: Cho hàm số y =
B. (−∞; 2] ∪ [3; +∞)
C. [2; 3]
D. ∅
x−1
có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Ox
x+2
C. 2
C. x = −1
x
x+1
Câu 13: Giải phương trình: log2 (4 + 4) + log 1 (2
2
A. x = 2
D.y = −2
D. x = ±1
− 3) = x
B. x = −2
C. x = 1
D. x = −1
Câu 14: Tìm nghiệm phương trình: log2 x + log3 x + log4 x = log4 108
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
C.
e
1+e
D. ln
C.
1
ln 2
2
D.
2e
1+e
1
Câu 17: Tính tích phân I =
2x2
dx
+ 5x + 2
0
A. ln 3
B. (đvdt)
2
2
Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x3 − 3x − 2 và trục hoành theo đvdt là:
27
11
9
A. 7
B.
C.
D.
4
4
4
Câu
21: Tìm các số thực x; y biết
(x + y) + (x − y)i = 5 + 3i
x = 4
x = 2
x = 1
x = 3
A.
B.
C.
D.
y = 1
y = 3
y = 4
y = 2
Câu 25: Giải phương trình x2 − 4x + 5 = 0
x = −1
x=1
A. x = 2 ± i
B. x = 4 ± i
C.
D.
x = −5
x=5
Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Diện tích toàn phần của hình chóp tính
theo a là:
√
A. a (1 + 2)
2
2
B. a (1 +
√
2
3)
√
C. a (1 + 2 3)
D. a
bên và mặt đáy là:
A. 450
B. 300
C. 600
D. 900
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có dáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng dáy và
SA bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC là:
2
√
√
√
√
a 3
a2 3
a 2
a 6
A.
B.
C.
D.
2
2
3
x + y − z + 2 = 0
x−1
y+2
z
(∆1 ) :
=
= ; )∆)
x + 1 = 0
3
1
1
D. (4;-5;-2)
và điểm A(0;1;2)
Phương trình đường thẳng (∆) đi qua A vuông góc với (∆1 ) và cắt (∆2 ) là:
A. −x + y − z + 1 = 0
B. 2x + y − z − 1 = 0
3x + y + z − 3 = 0
−3x − y − z + 3 = 0
C.
D.
x − y + z − 1 = 0
x + y + z − 1 = 0
Câu 34: Trong mặt phẳng Oxyz cho A(1;0;1) và B(4;6;-2) điểm nào thuộc đoạn AB trong 4 điểm sau:
A. M(2;-6;-5)