ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNGVÀCẬP NHẬT HƯỚNG DẪN BẢO VỆ VÀ KẾ HOẠCH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CHO TÀI TRỢ BỔ SUNG VÀ KÉO DÀI - Pdf 38

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN LÂM NGHIỆP
MARD - WB

CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NGÀNH LÂM NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
VÀ
CẬP NHẬT HƯỚNG DẪN BẢO VỆ
VÀ KẾ HOẠCH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
CHO TÀI TRỢ BỔ SUNG VÀ KÉO DÀI

Tháng 10 năm 2011
1


MỤC LỤC
CÁC TỪ VIẾT TẮT........................................................................................................................................16
TÓM TẮT TỔNG QUAN...............................................................................................................................18
Mất tính đa dạng sinh học......................................................................................................................20
1. PHẦN GIỚI THIỆU....................................................................................................................................22
1.1 Tổng quan về dự án.........................................................................................................................22
1.2. Các đơn vị thi hành và thực hiện dự án...........................................................................................27
1.3. Vốn đầu tư và và các nguồn tài trợ.................................................................................................28
1.4 Tài trợ bổ sung và Mở rộng dự án....................................................................................................28
1.5 Các bước chuẩn bị Đánh giá tác động môi trường...........................................................................29
1.5.1 Nghiên cứu khả thi tại hai tỉnh mới............................................................................................29
1.5.2. Đánh giá tại các diện tích đề xuất bổ sung ở các huyện, xã mới tại Bình Định và Quảng Ngãi.
............................................................................................................................................................30
1.5.3. Xem xét các tài liệu quan trọng của dự án ................................................................................32
2. XEM XÉT KHUNG CHÍNH SÁCH PHÁP LÝ VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HƯỚNG DẪN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

4.3.5 Quần thể động, thực vật...........................................................................................................68
4.3.6 Phân loại đất lâm nghiệp..........................................................................................................69
4.3.7 Các diện tích tiềm năng cho quản lý rừng trồng tiểu điền tại Thanh Hóa ..................................71
4.4. Tỉnh Quảng Ngãi............................................................................................................................73
4.4.1 Các huyện và xã mới đề xuất.....................................................................................................73
4.4.2. Huyện Minh Long .....................................................................................................................74
4.4.3 Huyện Bình Sơn.........................................................................................................................77
4.4.4 Huyện Ba Tơ và huyện Trà Bồng................................................................................................79
4.5. Các địa điểm dự án mới được đề xuất tại tỉnh Bình Định...............................................................80
3


4.5.1. Huyện Hoài Ân..........................................................................................................................82
4.5.2. Xã Bình Thành, huyện Tây Sơn..................................................................................................83
5.0. TỔNG HỢP TẬP QUÁN QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG HIỆN NAY TẠI CÁC ĐỊA ĐIỂM TRỒNG RỪNG ĐƯỢC ĐỀ
XUẤT...........................................................................................................................................................84
5.1. Mục tiêu trồng rừng........................................................................................................................84
5.2. Các loài cây được trồng..................................................................................................................84
5.3 . Chuẩn bị lập địa.............................................................................................................................86
5.4. Trồng cây........................................................................................................................................88
5.5. Chăm sóc........................................................................................................................................88
5.6. Trồng xen .......................................................................................................................................88
5.7. Kiểm soát sâu bênh hại...................................................................................................................89
5.8 Phòng chống cháy rừng..................................................................................................................90
5.9 Khai thác.........................................................................................................................................91
6. NHỮNG TÁC ĐỘNG TIỀM TÀNG VỀ MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP GIẢM NHẸ ĐỐI VỚI RỪNG
TRỒNG TIỂU ĐIỀN TẠI TỈNH NGHỆ AN VÀ TỈNH THANH HÓA.....................................................................91
6.1 Các yếu tố tác động và rủi ro tiềm tàng về mặt môi trường............................................................91
6.1.1 Xói mòn đất..............................................................................................................................91
6.1.2 Sự mất đi độ phì của đất...........................................................................................................94

1.Cải thiện việc tuyển chọn thực địa trồng rừng (chỉ áp dụng đối với làng/xã mới)............................112
2.Quy hoạch cảnh quan trồng rừng cấp thôn bản (Chuẩn bị thiết kế khu vực trồng rừng): đối với những
khu vực mới..............................................................................................................................................112
3. Quy hoạch cảnh quan trồng rừng sửa đổi (đối với khu vực trồng rừng hiện hữu)............................113
4.Chuẩn bị các Kế hoạch quản lý rừng trồng hộ gia đình ...................................................................114
5. Tổ chức và tăng cường các Nhóm nông dân trồng rừng..................................................................115
6. Xây dựng Biểu tăng trưởng và sản lượng cho những loài quan trọng trong khu vực.......................115
PHỤ LỤC 2. CÁC NGUYÊN TẮC VÀ TIÊU CHÍ ĐỂ ĐƯỢC TRAO CHỨNG CHỈ RỪNG FSC ..............................117
5


.................................................................................................................................................................117
1 Nguyên tắc #1: Phù hợp với luật pháp và các nguyên lý cơ bản của Chứng chỉ rừng FSC......................117
Quản lý rừng phải tôn trọng tất cả các luật áp dụng của quốc gia mục tiêu, tuân thủ các điều ước và hiệp
định quốc tế mà Việt Nam là một thành viên ký kết, đồng thời thực hiện đáp ứng theo quy định với tất cả
các nguyên tắc và tiêu chí FSC..................................................................................................................117
1.1 Quản lý rừng phải tôn trọng tất cả các yêu cầu thủ tục của luật pháp quốc gia và địa phương.........117
1.2 Sẽ phải thanh toán tất cả các lệ phí áp dụng và hợp pháp theo quy định, tiền bản quyền, thuế và các
chi phí khác...............................................................................................................................................117
1.3 Đối với các quốc gia thành viên ký kết, cần phải tuân thủ tất cả các điều khoản của hiệp định quốc tế
đã tham gia như CITES, Hiệp ước ILO, ITTA, và Công ước về bảo tồn đa dạng sinh học...........................117
1.4 Cần đánh giá những xung đột giữa luật pháp, quy định và các nguyên tắc và tiêu chí FSC trước khi
trao chứng chỉ, đánh giá trên cơ sở từng trường hợp cụ thể, được thực hiện bởi bên trao chứng chỉ, bên
tham gia hoặc bên bị ảnh hưởng..............................................................................................................117
1.5 Các khu vực quản lý rừng cần được bảo vệ tránh khỏi khai thác bất hợp pháp, định cư và các hoạt
động không được phép khác....................................................................................................................117
1.6 Các đơn vị quản lý rừng có trách nhiệm chứng minh một cam kết lâu dài để tuân thủ các Các nguyên
tắc và tiêu chí FSC.....................................................................................................................................117
2 Nguyên tắc #2: Sở hữu, quyền sử dụng và trách nhiệm........................................................................117
Cần xác định rõ, lập hồ sơ và cấp chứng nhận hợp pháp cho quyền sử dụng, sở hữu lâu dài đối với đất và

4 Nguyên tắc #4: Các mối quan hệ cộng đồng và quyền của người lao động...........................................118
Hoạt động quản lý rừng sẽ phải duy trì hoặc tăng cường lợi ích kinh tế và xã hội trong dài hạn cho các
công nhân lâm nghiệp và cộng đồng địa phương.....................................................................................118
4.1 Các cộng đồng nằm trong hoặc liền kề khu vực quản lý rừng sẽ phải có cơ hội về đào tạo, việc làm, và
các dịch vụ khác........................................................................................................................................118
4.2 Quản lý rừng sẽ phải đáp ứng hoàn toàn tất cả các luật áp dụng và/hoặc quy định về sức khỏe và an
toàn của người lao động và gia đình của họ.............................................................................................118
4.3 Các quyền của người lao động đối với tổ chức và tự nguyện thương lượng với người sử dụng lao
động sẽ phải được bảo đảm như quy định trong Công ước 87 và 98 của Tổ chức Lao động quốc tế Tổ
chức (ILO).................................................................................................................................................119
4.4 Quy hoạch và các hoạt động quản lý sẽ phải được tổng hợp vào kết quả đánh giá tác động xã hội. Cần
duy trì tham vấn với người dân và các nhóm (cả nam giới và nữ giới) bị ảnh hưởng trực tiếp bởi các hoạt
động quản lý.............................................................................................................................................119
4.5 Các cơ chế thích hợp sẽ được sử dụng để giải quyết bất bình/xung đột và bồi thường công bằng trong
trường hợp mất mát hoặc thiệt hại ảnh hưởng đến quyền lợi hợp pháp hoặc ảnh hưởng đến phong tục,
tài sản, tài nguyên, hoặc sinh kế của người dân địa phương. Sẽ phải thực hiện các biện pháp để tránh
những mất mát, thiệt hại như vậy............................................................................................................119
5 Nguyên tắc #5: Các lợi ích từ rừng.........................................................................................................119
7


Hoạt động quản lý rừng sẽ cần phải khuyến khích việc sử dụng hiệu quả đa dạng sản phẩm và dịch vụ từ
rừng để đảm bảo sự bền vững lợi ích kinh tế và hàng loạt các lợi ích môi trường và xã hội khác............119
5.1 Quản lý rừng cần cố gắng hướng tới sự bền vững lợi ích kinh tế, đồng thời tính đến các chi phí môi
trường, xã hội, và chi phí hoạt động sản xuất, đảm bảo các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hiệu suất
sinh thái của rừng.....................................................................................................................................119
5.2 Các hoạt động quản lý rừng và marketing sẽ cần khuyến khích sử dụng tối ưu và chế biến tại địa
phương các sản phẩm đa dạng từ rừng....................................................................................................119
5.3 Quản lý rừng sẽ phải giảm thiểu chất thải liên quan đến hoạt động khai thác và chế biến tại chỗ và
tránh thiệt hại cho các nguồn tài nguyên rừng khác................................................................................119

6.5 Bản hướng dẫn được lập và thực hiện nhằm: kiểm soát xói mòn, giảm thiểu thiệt hại về rừng trong
quá trình khai thác, xây dựng đường, và tất cả các ảnh hưởng từ máy móc cơ khí khác; và bảo vệ nguồn
tài nguyên nước.......................................................................................................................................120
6.6 Hệ thống quản lý sẽ thúc đẩy sự phát triển và ứng dụng phương pháp quản lý dịch hại không dùng
hóa chất và thân thiện với môi trường, và cố gắng tránh việc sử dụng thuốc trừ sâu hóa học. Các loại
thuốc trừ sâu như loại 1A và 1B của Tổ chức y tế thế giới WHO và thuốc trừ sâu hydrocarbon-clo, các loại
thuốc trừ sâu tác động liên tục, độc hại hoặc các chất mà dẫn xuất vẫn còn hoạt tính sinh học và tích lũy
trong chuỗi thức ăn vượt quá mục đích sử dụng; cũng như bất kỳ loại thuốc trừ sâu bị cấm theo điều ước
quốc tế, tất cả các loại này sẽ bị cấm. Nếu hóa chất được sử dụng, thì sẽ cần phải cung cấp thiết bị và đào
tạo thích hợp để giảm thiểu rủi ro đến sức khỏe và môi trường..............................................................120
6.7 Hóa chất, thùng chứa, các chất thải lỏng và rắn hữu cơ không bao gồm nhiên liệu và dầu sẽ phải được
xử lý thải loại một cách thích hợp với môi trường tại các địa điểm ngoài khu vực trồng rừng................120
6.8 Việc sử dụng các chất kiểm soát sinh học phải được ghi lại, giảm thiểu, theo dõi và kiểm soát chặt chẽ
theo quy định của luật pháp quốc gia và cách thức khoa học được quốc tế chấp nhận. Sử dụng sinh vật
biến đổi gen sẽ bị cấm..............................................................................................................................121
6.9 Việc sử dụng các loài ngoại lai phải được kiểm soát cẩn thận và tích cực để tránh những tác động sinh
thái bất lợi................................................................................................................................................121
6.10 Sẽ có rừng chuyển đổi để trồng rừng hoặc sử dụng đất không có rừng, ngoại trừ các trường hợp mà
sự chuyển đổi:..........................................................................................................................................121
a) chiếm một phần rất hạn chế của đơn vị quản lý rừng;.........................................................................121
b) không xảy ra trên các khu vực rừng có giá trị bảo tồn cao; và.............................................................121
c) sẽ cho phép có các lợi ích rõ ràng, đáng kể, bổ sung, an toàn, và lâu dài đối với đơn vị quản lý rừng. 121
7 Nguyên tắc #7: Kế hoạch quản lý...........................................................................................................121
Một kế hoạch quản lý - phù hợp với quy mô và cường độ của các hoạt động – sẽ được thể hiện bằng văn
bản, thực hiện, và và được lưu trữ cập nhật. Sẽ phải nêu rõ các mục tiêu quản lý dài hạn và các phương
tiện để đạt được chúng............................................................................................................................121
7.1 Kế hoạch quản lý và các tài liệu bổ sung cần bao gồm:......................................................................121
a) Các mục tiêu quản lý.............................................................................................................................121
9


a) Sản lượng của tất cả các loại lâm sản khai thác được...........................................................................122
b) Tỷ lệ tăng trưởng, tỷ lệ tái sinh và tình trạng rừng...............................................................................122
10


c) Thành phần và những thay đổi được quan sát trong hệ động thực vật...............................................122
d) Tác động môi trường và tác động xã hội từ khai thác và các hoạt động khác......................................122
e) Chi phí, năng suất và hiệu quả quản lý rừng.........................................................................................122
8.3 Tài liệu được cung cấp bởi người/tổ chức quản lý rừng cho phép một tổ chức giám sát và chứng nhận
có thể theo dõi từng loại lâm sản từ nguồn gốc của nó, một quá trình được gọi là "chuỗi hành trình sản
xuất."........................................................................................................................................................122
8.4 Kết quả giám sát sẽ được đưa vào nội dung thực hiện sửa đổi, bổ sung kế hoạch quản lý................122
8.5 Vừa tôn trọng tính bảo mật của thông tin, người/tổ chức quản lý rừng vừa có trách nhiệm thực hiện
công khai cung cấp một bản tóm tắt kết quả của các chỉ số giám sát, bao gồm cả những nội dung được
liệt kê trong Tiêu chí 8.2...........................................................................................................................122
9 Nguyên tắc #9: Duy trì rừng có giá trị bảo tồn cao................................................................................122
Các hoạt động quản lý rừng có giá trị bảo tồn cao sẽ phải duy trì hoặc tăng cường các thuộc tính đã xác
định cho các khu rừng đó. Những quyết định liên quan đến rừng có giá trị bảo tồn cao luôn phải được
xem xét như một phương pháp tiếp cận phòng ngừa..............................................................................122
9.1 Đánh giá để xác định sự hiện diện các thuộc tính phù hợp với các khu rừng có giá trị bảo tồn cao sẽ
được hoàn thành phù hợp với quy mô và cường độ của quản lý rừng....................................................123
9.2 Phần tư vấn của quá trình chứng nhận sẽ phải tập trung vào các thuộc tính bảo tồn đã được xác định
và các phương án duy trì các thuộc tính đó..............................................................................................123
9.3 Kế hoạch quản lý sẽ bao gồm và thực thi các biện pháp cụ thể nhằm đảm bảo việc duy trì và/hoặc
tăng cường các thuộc tính bảo tồn áp dụng phù hợp với phương pháp tiếp cận phòng ngừa. Những biện
pháp này sẽ phải được nêu một cách cụ thể trong phần tóm tắt kế hoạch quản lý công bố...................123
9.4 Giám sát hàng năm sẽ được tiến hành để đánh giá hiệu quả các biện pháp được sử dụng để duy trì
hoặc tăng cường các thuộc tính bảo tồn được áp dụng...........................................................................123
10 Nguyên tắc #10: Trồng rừng................................................................................................................123
Trồng rừng sẽ được quy hoạch và quản lý phù hợp với nguyên tắc và tiêu chí 1 - 9, và nguyên tắc 10 và

mòn, và lựa chọn của các loài không được dẫn đến suy thoái đất trong dài hạn hoặc ảnh hưởng xấu đến
chất lượng, khối lượng nước, hoặc sự chênh lệch đáng kể từ các lưu vực tiêu thoát nước sông suối.....124
10.7 Cần thực hiện các biện pháp ngăn chặn và giảm thiểu sự bùng phát của sâu bệnh, hỏa hoạn và thực
vật xâm lấn. Quản lý dịch hại tổng hợp sẽ trở thành một phần thiết yếu của kế hoạch quản lý, phụ thuộc
chủ yếu vào các biện pháp phòng, chống và phương pháp kiểm soát sinh học chứ không phụ thuộc vào
thuốc trừ sâu và phân bón hóa học. Quản lý trồng rừng sẽ phải nỗ lực để ngừng sử dụng thuốc trừ sâu và
phân bón hóa học, bao gồm cả việc sử dụng chúng trong vườn ươm. Sử dụng hoá chất cũng được nêu
trong tiêu chuẩn 6.6 và 6.7.......................................................................................................................124
10.8 Phù hợp với quy mô và sự đa dạng của các hoạt động, công tác giám sát rừng trồng sẽ phải bao gồm
đánh giá thường xuyên các tác động sinh thái và xã hội tiềm tàng ở trong và ngoài khu vực trồng rừng (ví
dụ như tái sinh tự nhiên, ảnh hưởng của tài nguyên nước và độ màu mỡ của đất, và các tác động về phúc
lợi địa phương và phúc lợi xã hội), ngoài những yếu tố nêu trong nguyên tắc 8, 6 và 4. Sẽ không được
trồng bất kỳ loài nào trên quy mô lớn cho đến khi thử nghiệm và/hoặc kinh nghiệm địa phương đã chỉ ra
rằng các loài đó cũng thích nghi sinh thái với khu vực trồng rừng, chúng không thuộc loài xâm lấn, và
không có tác động tiêu cực đáng kể sinh thái trên các hệ sinh thái khác. Cần đặc biệt lưu ý đến các vấn đề
xã hội từ việc thu hồi đất để trồng rừng, đặc biệt là bảo vệ quyền sở hữu, sử dụng hoặc tiếp cận của địa
phương.....................................................................................................................................................124
12


10.9 Thông thường, trồng rừng trong các khu vực chuyển đổi từ rừng tự nhiên sau tháng 11/1994 sẽ
không đủ điều kiện để được cấp chứng chỉ. Chứng nhận chỉ được cho phép trong trường hợp có đầy đủ
bằng chứng gửi cho cơ quan cấp giấy chứng nhận rằng người quản lý/chủ sở hữu không chịu trách nhiệm
trực tiếp hoặc gián tiếp về việc chuyển đổi như vậy................................................................................124
PHỤ LỤC 3. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT LẬP THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG ............................................................125
PHỤ LỤC 4. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM .............................134
PHỤ LỤC 5.

CẬP NHẬT HƯỚNG DẪN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG .............................................................136


Bảng 6: Tóm tắt Hướng dẫn bảo vệ môi trường năm 2003, Dự án Phát triển ngành lâm nghiệp ..............40
Bảng 7: Tổng hợp các diện tích rừng trồng tiềm năng tại 6 tỉnh cho giai đoạn tài trợ bổ sung và mở rộng
................................................................................................................................................................... 56
Bảng 8: Đặc điểm đất đai ở những vùng dự án đề xuất ở tỉnh Nghệ An.....................................................58
Bảng 9: Hệ thống hồ đập thủy lợi tại 6 huyện đề xuất tham gia FSDP thuộc tỉnh Nghệ An.......................59

14


Bảng 10: Đặc điểm khí hậu tỉnh Nghệ An, bình quân trong 10 năm qua theo số liệu của Trạm khí tượng
thủy văn Đô Lương.....................................................................................................................................60
Bảng 11: Phân loại đất lâm nghiệp tại Nghệ An..........................................................................................62
Bảng 12: Diện tích tiềm năng cho quản lý rừng trồng tiểu điền tại Nghệ An theo đánh giá của Viện Điều
tra Quy hoạch rừng ...................................................................................................................................63
Bảng 13: Đặc điểm đất đai của các diện tích rừng trồng tiềm năng ở tỉnh Thanh Hóa ...............................66
Bảng 14: Hệ thống hồ chứa nước tại các huyện tham gia FSDP.................................................................67
Bảng 15: Số liệu khí hậu của Thanh Hóa, bình quân qua hai năm (2008-2009)..........................................68
Bảng 16: Phân loại đất lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa theo............................................................................70
Bảng 17: Diện tích quản lý rừng trồng tiểu điền tiềm năng tại tỉnh Thanh Hóa theo đánh giá của Viện Điều
tra quy hoạch rừng ...................................................................................................................................72
Bảng 18: Những địa điểm trồng rừng bổ sung tại tỉnh Quảng Ngãi ..........................................................73
Bảng 19: Dân số của người dân tộc thiểu số ở huyện Minh Long, năm 2011.............................................75
Bảng 20: Địa điểm trồng rừng đề xuất bổ sung ở tỉnh Bình Định...............................................................80
Bảng 21: Diện tích rừng bị phá hủy do cháy rừng (ĐVT: héc ta).................................................................90
Bảng 22: Các tiêu chí lựa chọn địa điểm trồng rừng của dự án Phát triển ngành lâm nghiệp ....................98

MỤC LỤC HÌNH ẢNH
Hình 1: Hình 1. Áp phích của dự án do xã Bình Phước, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi thực hiện .........53
Hình 2: Đất trống ở tỉnh Thanh Hóa...........................................................................................................54
Hình 3: Các rừng trồng điều kém năng suất được đề xuất thay thế bằng rừng trồng keo ở huyện Tây Sơn,

DIU
EA
EIA
EU
FDD
FFG
FPD

Chương trình trồng lại 5 triệu héc ta rừng
Ủy ban nhân dân xã
Ban điều phối dự án trung ương
Nhóm công tác xã
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cục quản lý đất đai
Ủy ban nhân dân huyện
Ban thực hiện dự án huyện
Đánh giá môi trường
Đánh giá tác động môi trường
Liên minh châu âu
Cục Phát triển lâm nghiệp
Nhóm Nông dân trồng rừng
Cục Kiểm lâm
16


FINNIDA
FIPI
FSDP
FSIV
FSSP

Viện Điều tra quy hoạch rừng
Dự án Phát triển ngành lâm nghiệp
Viện Điều tra quy hoạch rừng Việt Nam
Chương trình hỗ trợ ngành lâm nghiệp
Tổng cục quản lý đất đai
Tổng sản phẩm quốc nội
Quỹ môi trường toàn cầu
Chính phủ Việt Nam
Tổ chức Hợp tác kỹ thuật Đức
Hiệp hội Phát triển quốc tế
Quản lý kết hợp sâu bệnh hại
Héc ta
Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất
Giám sát và Đánh giá
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Gỗ ván ép MDF
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Bộ Khoa học Công nghệ
Tổ chức Phi chính phủ
Hỗ trợ Phát triển chính thức
Cẩm nang thực hiện dự án
Ủy ban nhân dân tỉnh
Ban quản lý dự án tỉnh
Đánh giá tác động xã hội
Lâm trường quốc doanh
Sinclaire Knights Merz
Rừng đặc dụng
Hỗ trợ kỹ thuật
Điều khoản tham chiếu
Ngân hàng Chính sách và xã hội

Nghe An
Thừ a Thiên Huế
Quả n g Nam
Quả n g Ngã i
Bì n h Đị n h








9,213 ha
11,035 ha
7,148 ha
10,997 ha
10,324 ha
7,510 ha

Khoả n g 15,600 ha củ a nhữ n g đị a điể m trồ n g rừ n g kể trên là đấ t trố n g (lậ p đị a 1a và
1b) và rừ n g trồ n g chấ t lượ n g ké m , cá c diệ n tí c h cò n lạ i là cá c khu rừ n g có thể khai
thá c từ năm 2012-2013. Gầ n mộ t nử a diệ n tí c h đã đượ c cấ p giấ y chứ n g nhậ n quyề n
sử dụ n g đấ t , nử a cò n lạ i đã đượ c giao cho cá c hộ gia đì n h nhữ n g chưa đượ c cấ p sổ
đỏ .
Những tác động tiềm tàng từ sự phát triển rừng trồng tiểu điền tạ i hai tỉ nh mớ i:
Xói mòn đất

Tác động bất lợi tiềm tàng đáng lưu ý nhất từ sự phát triển rừng trồng tiểu điền tại hai tỉnh
là sự xói mòn quá mức gây ra bởi những tập quán quản lý rừng không tốt, đó là:

Tác động của rừng trồng tiểu điền đối với sự đa dạng sinh học dự kiến là không đáng kể
do tính đa dạng sinh học còn lại không nhiều ở những vùng đề xuất tham gia dự án.
Tuy nhiên, Dự án có thể tiềm năng gia tăng sự đa dạng sinh học nếu các vùng đệm với
cây bản địa được thiết lập, các loài cây bản địa được đưa vào trồng chung với các loài cây
mọc nhanh, hoặc trồng keo (lai) với 3 dòng vô tính trở lên trên một lô rừng trồng.
Nguy cơ cháy rừng
Nguy cơ thiệt hại rừng trồng do cháy rừng dự kiến sẽ ở mức thấp nhất khi các loài cây
trồng rừng chính chủ yếu là loài keo và loài bạch đàn là những loài khó bắt lửa hơn so
với thông nhựa (Pinus merkusii). Việc này sẽ được đảm bảo hơn nữa bằng việc thường
xuyên duy trì hoạt động phòng chống cháy rừng hiệu quả.
Lưu giữ cac-bon
Rừng trồng có thể lưu giữ cac-bon lên đến 77 tấn/ ha trong 6 – 7 năm, một số đó vẫn còn
tiếp tục được lưu giữ nếu gỗ khai thác từ rừng trồng được dùng cho xây dựng hoặc sản
xuất hàng mộc. Như vậy rừng trồng góp phần tích cực vào việc giảm thiểu tác động do
biến đổi khí hậu trên toàn cầu.
Các biện pháp giảm thiểu
Các biện pháp quản lý nhằm giảm thiểu các tác động môi trường không mong muốn tiềm ẩn
là:
20


1) Lựa chọn các địa điểm trồng rừng phù hợp đảm bảo rừng trồng cho năng suất và đem
lại lợi nhuận cao gây tác động nhất cho môi trường và cộng đồng địa phương.
2) Thực hiện quy hoạch cảnh quan tại từng thôn tham gia và hợp đồng thiết kế rừng
trồng đã được chỉnh sửa. Việc tuân thủ kế hoạch và thiết kế trồng rừng cảnh quan phải
được giám sát một cách chặt chẽ.
3) Lựa chọn các loài cây phù hợp với lập địa và mục tiêu quản lý. Khuyến khích trồng
hỗn giao các loài cây bản địa với cây ngoại lai, các loài cây mọc nhanh.
4) Thực hiện các tập quán lâm sinh tốt trong quản lý rừng trồng. Liên quan đến hoạt
động này, cần tăng cường công tác khuyến lâm và tập huấn, tận dụng các cẩm nang về

rừng trồng vào công cuộc giảm nghèo ở nông thông và bảo vệ môi trường toàn cầu. Dự án bao
gồm 4 hợp phần:
1) Hợp phần Phát triển thể chế nhằm cải tiến chính sách và môi trường pháp lý cho quản lý
lâm nghiệp và bảo tồn đa dạng sinh học;
2) Hợp phần trồng rừng tiểu điền cung cấp tín dụng và hỗ trợ kỹ thuật cho các hộ gia đình
nông thôn phát triển rừng trồng năng suất, bền vững và có lợi nhuận.
3) Hợp phần Rừng đặc dụng cung cấp các khoản tài trợ mang tính cạnh tranh và hỗ trợ kỹ
thuật trong công tác quản lý tại ít nhất 50 khu rừng đặc dụng có tầm quan trọng quốc tế, và
4) Hợp phần Đánh giá, giám sát và quản lý dự án nhằm tăng cường năng lực ở các cấp trung
ương, tỉnh, huyện và xã để cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cần thiết cũng như giám sát và đánh
giá các tác động và kết quả của dự án.

Mục tiêu của Hợp phần trồng rừng tiểu điền là thiết lập 66,000 héc ta rừng trồng thương mại có
năng suất cao và đem lại lợi nhuận kinh tế, trong đó có 56,000 héc ta rừng của các hộ gia đình và
22


10,000 ha của các Nông trường quốc doanh. Diện tích của dự án gồm 120 xã và 21 huyện tại bốn
tỉnh gồm Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Bình Định. Những rừng trồng này dự kiến
sẽ sản xuất khoảng 3.3 triệu m3 gỗ giấy; 300.000 m3 gỗ xẻ và 400.000m3 gỗ làm chất đốt vào
cuối kỳ khai thác năm 2016. Dự kiến rừng trồng sẽ đem lại một số nguồn thu nhập bổ sung cho
các chủ đất, tạo công ăn việc làm và do đó sẽ giúp giảm nghèo cho các vùng nông thôn.
Dự án cung cấp cho các hộ dân/nông dân khoản tài trợ với lãi suất thấp thông qua Ngân hàng
Chính sách xã hội, và hỗ trợ công tác giao đất cho các hộ gia đình như là một sự khích lệ cho đầu
tư dài hạn. Nhằm cải thiện khả năng đem lại nguồn thu kinh tế và tính bền vững của các rừng
trồng, dự án cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho người nông dân trong các hoạt động quy hoạch sử dụng
đất, thiết kế rừng trồng, phát triển vườn ươm, xây dựng năng lực và các dịch vụ khuyến lâm trong
các khía cạnh quan trọng trong công tác thiết lập, chăm sóc và quản lý rừng trồng. Dự án cũng
khuyến khích quản lý rừng trồng bền vững để các rừng trồng đủ điều kiên có thể được được cấp
chứng chỉ theo tiêu chuẩn cấp chứng chỉ rừng quốc tế. Dự án cũng khuyến khích người dân tự tự

nhật vào năm 2009 và những đặc điểm chính của các mô hình này được mô tả trong Bảng 1.
Vào cuối năm 2011, dự kiến 45,332 héc ta rừng trồng thuộc sở hữu của hơn 24,346 hộ dân được
thiết lập tại 4 tỉnh, đạt 69% tổng kế hoạch và 81% mục tiêu diện tích chương trình trồng rừng hộ
gia đình (Bảng 1).
Bảng 1: Diện tích rừng trồng do dự án FSDP thiết lập từ 2005-2010 1.

Mô hình

Các loài cây chính

Luân kỳ

Sản phẩm

Mô hình rừng Các loài cây mọc nhanh – keo lai, keo tai 6 -7 năm Nông sản; gỗ
trồng luân kỳ ngắn tượng, bạch đàn urophylla, xoan ta. Có thể
chất đốt, bột
(kết hợp Mô hình trồng xen cây hoa màu trong hai năm đầu
giấy
1, 2 và 5)
tiên.
Mô hình rừng Các loài cây mọc nhanh – các loài keo, bạch 12 -15 Nông sản, gỗ
trồng luân kỳ dài đàn, xoan ta, v.v. Có thể trồng xen cây hoa năm
chất đốt, bột
(kết hợp Mô hình 3 trong hai năm đầu tiên
giấy, gỗ xẻ
và 7)
Mô hình hỗn gia
cây mọc nhanh và
cây bản địa (giống

24


Mô hình 6 và 8)

trong hai năm đầu tiên.

gỗ

Tổng diện tích của rừng trồng được thiết lập cho đến năm 2010 là 39,127 héc ta tại 118, 21 huyện
và 4 tỉnh (Bảng 2).
Bảng 2: Diện tích rừng trồng do dự án FSDP thiết lập từ 2005-20102.

Bình Định

2005

2006

2007

2008

2009

An Nhơn

115.00

172.64


322.62

206.51

170.75

1266.73

Tây Sơn

Tổng (ha)

Vân Canh

120.30

126.07

318.09

193.80

384.03

623.83

1766.12

Phù Mỹ


134.09

85.57

298.51

518.17

Quy Nhơn

2

2010

Tổng phụ

723.90

935.80

2,483.3

1,699.2

1,773.7

2,001.3

9,617.2


3,053.04

Sơn Tịnh

297.28

233.21

189.43

128.27

66.76

179.07

1,094.02

Mộ Đức

170.20

276.47

105.19

129.42

126.69


1,513.5

1,546.8

7,918.0

Quảng Nam

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Total

Tiên Phước

100.00

244.95

676.33


664.74

498.67

326.61

650.00

2,613.72

Quế Sơn

-

91.61

114.25

160.00

118.64

242.00

726.50

Bao
́ cao
́ GS vàĐG dự án FSDP, tháng 9 năm 2011


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status