Trng THPT Lng Sn, nm hc 2008 2009 . - 1 -
ễN TP HC Kè I
Mụn: TON (CHNG TRèNH NNG CAO)
A. Ni dung ụn tp lý thuyt:
I, i s:
1, Mệnh đề:
1) Thế nào là mệnh đề? mệnh đề chứa biến? Cho ví dụ.
2) Phủ định một mệnh đề là gì?
3) Mệnh đề kéo theo là gì?
4) Mềnh đề đảo là gì ?
5) Thế nào là hai mệnh đề tơng đơng?
6) Kí hiệu
và
? Cỏch dựng ca hai ký hiu?
2, Tập hợp:
1) Tập hợp và phần tử, cách xác định tập hợp, tập hợp rỗng?
2) Thế nào là tập hợp con?
3) Thế nào là hai tập hợp bằng nhau?
3, Các phép toán tập hợp:
1) Thế nào là hợp của hai tập hợp?
2) Thế nào là giao của hai tập hợp ?
3) Thế nào là hiệu và phần bù của hai tập hợp?
4, Các tập hợp số:
1) Ví dụ minh họa về tập hợp số tự nhiên, tập hợp số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập
hợp các số thực.
5, Số gần đúng Sai số:
2) Thế nào là số gần đúng?
3) Sai số tuyệt đối là gì?
4) Quy tròn số gần đúng là gì?
II, Hỡnh hc:
1, Các định nghĩa v khỏi ni m v Vect:
1) Khái niệm vectơ?
2) Thế nào là hai vectơ cùng phơng,vectơ cùng hớng?
3) Hai vectơ bằng nhau?
4) Vectơ - không là gì? Cho vớ d.
2, Tổng và hiệu của hai vectơ:
1) Định nghĩa tổng của hai vectơ?
2) Quy tc tam giỏc ( quy tc ba im), quy tc ba im m rng( quy tc a im)?
3) Quy tắc hình bình hành?
4) Tính chất của phép cộng các vectơ?
5) Định nghĩa hiệu của hai véc tơ?
6) Cỏc kt qu : trung im on thng, trng tõm tam giỏc, ba im thng h ng, b t
ng thc vect, ?
3, Tích của vectơ với một số :
1) Định nghĩa tích của véc tơ với một số ?
2) Tính chất tích của véc tơ với một số?
3) Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác?
4) Điều kiện để hai véc tơ cùng phơng?
5) Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng?
4, Hệ trục tọa độ:
1) Trục và độ dài đại số trên trục (O,
i
)?
2) Hệ trục tọa độ ( Oxy ) = (O;
i
,
j
) ?
CNG ễN TP HC Kè I. MễN TON.LP 10.
I. TRC NGHIM KHCH QUAN.
Câu 1. Mnh ph nh ca mnh
2
:" : 1 " là số nguyên tốP x x x + +
, l mnh :
(A).
2
" : 1 " là số nguyên tốx x x + +
; (B).
2
" : 1 " là hợp sốx x x + +
;
(C).
2
" : 1 " không là số nguyên tốx x x + +
;(D).
2
" : 1 " là số thựcx x x + +
.
Câu 2. Mnh o ca mnh
:" "Số nguyên tố là số lẻP
, l mnh :
(A). S l l s nguyờn t; (B). S l l hp s;
(C). S l chia ht cho 1 v chớnh nú; (D). Cú s l khụng l s nguyờn t.
Câu 3. Cho nh lớ: Trong mt tam giỏc, tng ba gúc bng 180
0
.
Hóy chn mnh ỳng :
(A). Tng ba gúc bng
180
.
(D). Bc 4: Do
2
25 ;10k k
chia ht cho 5; 1 khụng chia ht cho 5, suy ra
2
n
khụng chia ht
cho 5. Trỏi vi gi thit.
Câu 5. Cho cỏc tp hp tho
và A B A C=
. Mnh no sau õy ỳng:
(A).
B C
=
; (B).
B C
;
(C).
C B
; (D). Cõu (A) ỳng v (B) sai.
CNG ễN TP HC Kè I. MễN TON.LP 10.
Biờn son: Giỏo viờn Trn Quang Vinh
x
y
1
3/2
-1
-1
;
(C).
0 1 vµ x x≥ ≠
; (D).
x∈¡
C©u 8. Tập giá trị của hàm số
( )
1 0
1 0
nÕu
nÕu
x
f x
x
≥
=
− <
, là tập:
(A).
{ }
0;1
(B).
{ }
1;0;1−
(C).
{ }
1;0−
1f x m x= +
, m là tham số:
(A). Luôn tăng trên
¡
; (B). Luôn giảm trên
¡
;
(C). Luôn tăng trên
( )
0;+∞
; (D). Cả 3 phương án trên đều sai.
C©u 11. Hình sau vẽ đường thẳng
2 3 3x y+ =
trên hệ trục tọa độ Oxy.
Hãy cho biết đường thẳng đó tạo với hai trục toạ độ thành một tam giác
có diện tích bằng bao nhiêu ? Hãy chọn kết quả đúng:
(A).
3
2
(B).
3
4
(C).
2
3
(D).
1
4
C©u 12. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
(A).
2
y x= −
;
(C).
2
1
3
y x= −
; (D).
3 1 0x y− + =
.
C©u 14. Hệ số góc của đường thẳng
2 5 1 0x y+ + =
, là:
(A).
2
5
(B).
5
2
(C).
2
5
−
(D).
5
2
−
.
C©u 15. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó:
; (B).
( )
1; 1−
; (C).
( )
1;2
; (D).
( )
0;1
.
C©u 17. Chọn kết quả đúng. Hàm số
2
2 3 1y x x= + +
(A). đạt cực đại tại
3
2
x = −
; (B). đạt cực tiểu tại
3
4
x = −
;
(C). đạt cực tiểu tại
3
4
−
; (D). đạt cực đại tại
3
4
x = −
(D).
3 87
;
4 8
−
÷
.
C©u 19. Tịnh tiến liên tiếp Parabol
( )
2
: 2P y x=
sang phải 3 đơn vị và xuống dưới 2 đơn vị ta được
Parabol có toạ độ đỉnh là:
(A).
( )
3; 2−
(B).
( )
3;2−
(C).
( )
0; 2−
(D).
( )
3;0
.
C©u 20. Điều kiện xác định của hàm số
1
− −
>
÷ ÷
;
(C).
( ) ( )
2006 2007f f>
; (D). Cả 3 phương án trên đều sai.
C©u 22. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
2
1x =
.
(A).
2
2 1 0x x− + =
; (B).
2
1x x x+ = +
(C).
1 0x − =
; (D).
2
1 2x − =
.
C©u 23. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu:
(A).
( )
2
(D).
m∈ ¡
.
C©u 25. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Chọn khẳng định đúng:
(A).
AB CD=
uuur uuur
; (B).
AO CO=
uuur uuur
;(C).
OB OD=
uuur uuur
; (D).
BC AD=
uuur uuur
.
C©u 26. Cho ba điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng:
(A).
AB AC BC+ =
uuur uuur uuur
; (B).
AB AC BC− =
uuur uuur uuur
;
(C).
AB BC AC− =
uuur uuur uuur
; (D).
AC BC AB− =