ĐM-THI THỬ HK1 NAM 08-09 - Pdf 38

B GIO DC V O TO
THI TRC NGHIM MễN húa 12
Thi gian lm bi: 90 phỳt;
(50 cõu trc nghim)
Mó thi 146
Cõu 1: Nhng kim loi no cú th iu ch bng phng phỏp nhit luyn?
A. Kim loi cú tớnh kh trung bỡnh nh Zn, Fe, Sn B. Cỏc kim loi nh Hg, Ag, Cu
C. Kim loi cú tớnh kh mnh nh Na, K, Ca D. Cỏc kim loi nh Al, Zn, Fe
Cõu 2: Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng?
A. Cht bộo khụng tan trong nc, nh hn nc nhng tan nhiu trong cỏc dung mụi hu c.
B. Cht bộo l este ca gloxerol v axit cacboxylic mch cacbon di.
C. Du n v m bụi trn cú cựng thnh phn nguyờn t. D. Cht bộo khụng tan trong nc.
Cõu 3: in phõn núng chy hon ton 1,9g mui clorua ca mt kim loi húa tr II, c 0,48g kim loi
catụt. Kim loi ó cho l:
A. Mg B. Fe C. Zn D. Cu
Cõu 4: Khi thy phõn hon ton 8,8g este n chc mch h X tc dng 100ml dd KOH 1M (va ) thu c
4,6g mt ancol Y. Tn gi ca X l:
A. propyl axetat B. etyl propionat C. etyl axetat D. etyl fomat
Cõu 5: Bt Ag cú ln tp cht l bt Fe, Cu v bt Pb. Mun cú Ag tinh khit cú th ngõm hn hp vo mt
lng d dung dch X, sau ú lc ly Ag. Dung dch X l dung dch ca:
A. NaOH B. AgNO
3
C. HCl D. H
2
SO
4
Cõu 6: Thy phõn este X cú CTPT C
4
H
8
O

)
3
.S phn ng xy ra tng cp cht mt l
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Cõu 11: Hóy chn khỏi nim ỳng:
A. Cht git ra l nhng cht cú tỏc dng ging nh x phũng nhng c tng hp t du m
B. Cht git ra l nhng cht cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn trờn b mt vt rn
C. Cht git ra l nhng cht khi dựng cựng vi nc thỡ cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn bỏm trờn cỏc
vt rn m khụng gõy ra cỏc phn ng hoỏ hc vi cỏc cht ú
D. Cht git ra l nhng cht khi dựng cựng vi nc thỡ cú tỏc dng lm sch cỏc vt bn bỏm trờn cỏc
vt rn
Cõu 12: ng vi CTPT C
4
H
8
O
2
cú bao nhiờu este ng phõn ca nhau?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Cõu 13: in phõn núng chy hon ton 1,9g mui clorua ca mt kim loi húa tr II, c 0,48g kim loi
catụt. Kim loi ó cho l:
A. Zn B. Cu C. Fe D. Mg
Cõu 14: n phõn 400ml dung dch CuSO
4
0,2M vi cng dũng
in 10A trong mt thi gian thu c 0,224 lớt khớ (ktc) anot. Bit in cc ó dựng l in cc tr v
hiu sut in phõn l 100%. Khi lng catot tng l :
A. 3,20g. B. 1,28g. C. 0,64g. D. 0,32g.
Cõu 15: un núng 6g CH
3

A. rẻ tiền hơn xà phòng B. có khả năng hoà tan tốt trong nước
C. dễ kiếm D. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
Câu 20: So sánh tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim với các kim loại trong hỗn hợp ban đầu :
A. Tính dẫn điện của hợp kim tốt hơn, còn tính dẫn nhiệt thì kém hơn các kim loại ban đầu.
B. Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều kém hơn các kim loại ban đầu.
C. Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều tốt hơn các kim loại ban đầu.
D. Tính dẫn điện của hợp kim kém hơn, còn tính dẫn nhiệt thì tốt hơn các kim loại ban đầu.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO
3
dư thì khối lượng chất rắn thu được là :
A. 154g. B. 216g. C. 108g. D. 162g.
Câu 22: Điện phân dung dịch AgNO
3
với cường độ dòng điện là 1,5A, thời gian 30 phút, khối lượng Ag thu
được là :
A. 3,02g. B. 6,0g. C. 0,05g. D. 1,5g
Câu 23: Cho các phản ứng hoá học :Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
Phương trình biễu diễn sự oxi hoá của các phản ứng trên là:
A. Fe → Fe
2+
+ 2e B. Cu → Cu
2+
+ 2e C. Fe
2+
→ Fe
3+

2+
thành ion Fe
3+
?
A. Ag
+
. B. Pb
2+
C. Au. D. Cu
2+
Câu 29: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng dư thu được 10,528 lit khí NO
2
duy nhất.
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl
2
thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua.
Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là :
A. Kết quả khác B. 11,19g C. 44,56g D. 22,38g
Câu 30: Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br
2
là do có :
A. Sự oxi hoá ion Br

ở catot. B. Sự khử ion Br

ở catot.
C. sự oxi hoá ion Br

2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
. D. Fe
2+
< Ni
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Ag
+
.
Câu 32: Điện phân ( điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch có chứa ion Fe
2+
, Fe

Câu 33: 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hođroxit 4%. Phần
trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 57,7% B. 22% C. 88% D. 42,3%
Câu 34: Metyl fomiat là tên gọi cua chất nào ?
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOH
Trang 2/4 - Mã đề thi 146
Câu 35: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?
A. Cu
2+
, Ag
+
, Na
+
. B. Sn
2+
, Pb
2+
, Cu

H
5
; (4) CH
3
COOH; (5) CH
3
CH(COOC
2
H
5
)COOCH
3
;
(6) HOOCCH
2
CH
2
OH; (7) CH
3
OOC-COOC
2
H
5
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (6), (7) C. (1), (2), (4), (6), (7) D. (1), (2), (3), (5), (7)
Câu 38: Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H
2
(đktc) . Cũng cho hỗn hợp
như trên vào dung dịch CuSO
4
dư .Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là

C. AgNO
3
D. AgNO
3
và Fe(NO
3
)
3
Câu 41: Bạc có lẫn đồng , dùng phương pháp hoá học nào sau đây để thu được bạc tinh khiết.
A. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd AgNO
3
B. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd Cu(NO
3
)
2
C. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd H
2
SO
4
đặc nóng D. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd HCl
Câu 42: Cho cặp oxi hoá khử sau:Ag
+
/Agvà Zn
2+
/Zn.Chiều phản ứng oxi hoá -khử sẽ xẩy ra là?
A. Zn
2+
+Ag-->Zn+Ag
+
B. Zn

Câu 47: Chất X có CTPT C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na.
CTCT của X là:
A. HCOOC
3
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2

;Fe
2+;
Fe
3+
. C. Fe
2+
;Cu
2+
;Fe
3+
. D. Fe
3+
;Fe
2+
;Cu
2+
.
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO
2
(đktc). Khối lượng H
2
O thu được là
A. 100,8 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 25,2 gam
Câu 54: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH
3
COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với
5,75 gam C
2
H
5

3
C. HCOOCH(CH
3
)
2
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 57: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác thu được 14,08
gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H
2
O. Tìm thành phần trăm mỗi chất
trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.
A. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75%
B. 55,3% C
2
H

3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
Câu 59: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối
lương phân tử este. Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
5
C. HCOOCH
3
D. C
2
H
5
COOC
2
H

O
2
D.C
2
H
4
O
2
Câu 63: Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 64: Các ion kim loại Ag
+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A) Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag

< Cu
2+
.
Câu 65: Trong phản ứng : 2Ag
+
+ Zn → 2Ag + Zn
2+
Chất oxi hoá mạnh nhất là :
A. Ag
+
B. Zn C. Ag. D. Zn
2+

Câu 66:
Có dung dịch FeSO
4
lẫn tạp chất CuSO
4
. Để loại được tạp chất có thể dùng :
Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat. Hãy tính khối lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối
lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g. A. 1,2 g B. 3, 5 g. C. 6,4 g . D. 9,6 g
Câu 67: Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung
dịch (dư) của : A. Hg(NO
3
)
2
B. Zn(NO
3
)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status