TƯ LIỆU HỖ TRỢ ĐẮC LỰC GIẢNG DẠY ĐỊA LÝ 12 - Pdf 38



qui mô dân số Việt Nam
qui mô dân số Việt Nam Nước ta có qui mô dân số lớn
Nước ta có qui mô dân số lớn
Năm 2005, quy mô dân số Việt Nam là 83,1 triệu ngư
Năm 2005, quy mô dân số Việt Nam là 83,1 triệu ngư
ời, mật độ dân số là 252 người/km2, tốc độ gia tăng
ời, mật độ dân số là 252 người/km2, tốc độ gia tăng
dân số là 1,3%. Bình quân mỗi năm tăng 1,1 triệu ngư
dân số là 1,3%. Bình quân mỗi năm tăng 1,1 triệu ngư
ời. Các nhà khoa học của LHQ đã tính toán rằng, để
ời. Các nhà khoa học của LHQ đã tính toán rằng, để
cuộc sống thuận lợi, bình quân trên 1 km
cuộc sống thuận lợi, bình quân trên 1 km
2
2
chỉ nên có
chỉ nên có
từ 35 đến 40 người. Như vậy, ở Việt Nam, mật độ dân
từ 35 đến 40 người. Như vậy, ở Việt Nam, mật độ dân
số đã gấp khoảng 6 7 lần mật độ chuẩn . Căn cứ
số đã gấp khoảng 6 7 lần mật độ chuẩn . Căn cứ
vào chỉ số này, có thể khẳng định rằng Việt Nam là
vào chỉ số này, có thể khẳng định rằng Việt Nam là
quốc gia có quy mô dân số lớn.
quốc gia có quy mô dân số lớn.


3
Hoa Kì
Hoa Kì
302
302
Mỹ
Mỹ
4
4
Inđônêxia
Inđônêxia
232
232
á
á
5
5
Braxin
Braxin
189
189
Mỹ Latinh
Mỹ Latinh
6
6
Pakistan
Pakistan
169
169
á

128
á
á
11
11
Mêhicô
Mêhicô
106,5
106,5
Mỹ Latinh
Mỹ Latinh
12
12
Philippin
Philippin
88,7
88,7
á
á
13
13
Việt Nam
Việt Nam
85,1
85,1
á
ánhững nước có dân số và mật độ dân số

341
Nhật Bản
Nhật Bản
127,8
127,8
338
338
Philippin
Philippin
86,3
86,3
288
288
Việt Nam
Việt Nam
84,2
84,2
254
254nh÷ng n­íc cã d©n sè lín h¬n nh­ng
nh÷ng n­íc cã d©n sè lín h¬n nh­ng
mËt ®é d©n sè nhá h¬n ViÖt Nam n¨m 2006
mËt ®é d©n sè nhá h¬n ViÖt Nam n¨m 2006
N­íc
N­íc
D©n sè
D©n sè
(triÖu ng­êi)

225,5
117
117
Mªhic«
Mªhic«
108,3
108,3
65
65
Hoa K×
Hoa K×
299,1
299,1
32
32
Braxin
Braxin
186,8
186,8
22
22
LB Nga
LB Nga
142,3
142,3
8
8c¸c quèc gia d©n sè ®«ng nhÊt thÕ giíi

Trung Quèc
1.304
1.304
1
1
Trung Quèc
Trung Quèc
1.476
1.476
1
1
Ê
Ê
n §é
n §é
1.628
1.628
2
2
Ê
Ê
n §é
n §é
1.104
1.104
2
2
Ê
Ê
n §é

In®«nªxia
222
222
4
4
In®«nªxia
In®«nªxia
275
275
4
4
In®«nªxia
In®«nªxia
308
308
5
5
Braxin
Braxin
184
184
5
5
Braxin
Braxin
229
229
5
5
Pakistan

B¨ngla®Ðt
190
190
7
7
Nigiªria
Nigiªria
258
258
8
8
LB Nga
LB Nga
143
143
8
8
Mªhic«
Mªhic«
131
131
8
8
B¨ngla®Ðt
B¨ngla®Ðt
231
231
9
9
Nigiªria

Eti«pi
170
170
11
11
Mªhic«
Mªhic«
107
107
11
11
NhËt B¶n
NhËt B¶n
121
121
11
11
Philipin
Philipin
142
142c¸c quèc gia d©n sè ®«ng nhÊt thÕ giíi
c¸c quèc gia d©n sè ®«ng nhÊt thÕ giíi
(trªn 100 triÖu ng­êi)
(trªn 100 triÖu ng­êi)
2005
2005
2025

Mªhic«
139
139
13
13
Philipin
Philipin
116
116
13
13
Ugan®a
Ugan®a
131
131
14
14
CH C«ngg«
CH C«ngg«
108
108
14
14
Ai CËp
Ai CËp
126
126
15
15
ViÖt Nam

NhËt B¶n
101
101
19
19
Thæ NhÜ K×
Thæ NhÜ K×
101
101

Dân số nước ta tăng nhanh
Dân số nước ta tăng nhanh
- Thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.
- Thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.
+ Từ năm 1921 đến năm 1960 dân số tăng từ 15,6 triệu
+ Từ năm 1921 đến năm 1960 dân số tăng từ 15,6 triệu
người lên 30,2 triệu người, trong vòng 39 năm.
người lên 30,2 triệu người, trong vòng 39 năm.
+ Từ năm 1960 đến năm 1989 dân số tăng từ 30,2 triệu
+ Từ năm 1960 đến năm 1989 dân số tăng từ 30,2 triệu
người lên 64,4 triệu người trong vòng 29 năm.
người lên 64,4 triệu người trong vòng 29 năm.
- Tốc độ gia tăng dân số không đều giữa các thời kì tuy có xu hư
- Tốc độ gia tăng dân số không đều giữa các thời kì tuy có xu hư
ớng giảm dần, nhưng vẫn cao hơn mức trung bình của thế giới.
ớng giảm dần, nhưng vẫn cao hơn mức trung bình của thế giới.
+ Giai đoạn 1931 - 1960: tỉ lệ gia tăng dân số trung bình

Cơ cấu dân số trẻ
Theo quy định, một nước được coi là có cơ cấu dân
Theo quy định, một nước được coi là có cơ cấu dân
số trẻ khi độ tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, độ tuổi trên
số trẻ khi độ tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, độ tuổi trên
60% chiếm dưới 10% và phần còn lại là tuổi lao động.
60% chiếm dưới 10% và phần còn lại là tuổi lao động.


nước ta, tuy tỉ lệ trẻ em (ở độ tuổi 0 - 14) đã giảm
nước ta, tuy tỉ lệ trẻ em (ở độ tuổi 0 - 14) đã giảm
nhiều từ 33,5% năm 1999 xuống còn 27,0% năm 2005,
nhiều từ 33,5% năm 1999 xuống còn 27,0% năm 2005,
tức là dưới 35% nhưng tỉ lệ nhóm trên tuổi lao động
tức là dưới 35% nhưng tỉ lệ nhóm trên tuổi lao động
vẫn dưới 10% (8,1% năm 1999 và 9% năm 2005).
vẫn dưới 10% (8,1% năm 1999 và 9% năm 2005).Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam
Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam Năm
Năm
Tỉ số
Tỉ số
giới tính
giới tính
Năm

1960
95,9
95,9
2005
2005
96,5
96,5
1970
1970
94,7
94,7
2007
2007
96,6
96,6

Cơ cấu dân số theo giới tính đã dần dần cân bằng
Cơ cấu dân số theo giới tính đã dần dần cân bằngCơ cấu dân số theo giới tính
Cơ cấu dân số theo giới tính
Bảng trên cho thấy sự mất cân đối giới tính của dân
Bảng trên cho thấy sự mất cân đối giới tính của dân
số Việt Nam nhìn chung đã dần dần thu hẹp. Năm thấp
số Việt Nam nhìn chung đã dần dần thu hẹp. Năm thấp
nhất là năm 1979 trung bình cứ 100 nữ thì chỉ có 94,2
nhất là năm 1979 trung bình cứ 100 nữ thì chỉ có 94,2
nam; cho đến năm 2007, tỉ số này đã tăng lên 96,6.
nam; cho đến năm 2007, tỉ số này đã tăng lên 96,6.

khi sinh khá cao là Hải Dương (120,5), Bắc Ninh
khi sinh khá cao là Hải Dương (120,5), Bắc Ninh
(119,6)
(119,6)

Mất cân bằng giới tính ở trẻ em và trẻ sơ sinh có xu hư
Mất cân bằng giới tính ở trẻ em và trẻ sơ sinh có xu hư
ớng tăng lên
ớng tăng lên

- Đến năm 2007, theo công bố mới nhất của
- Đến năm 2007, theo công bố mới nhất của
UNFPA ngày 2/7/2008, Việt Nam có 35 tỉnh có tỉ số
UNFPA ngày 2/7/2008, Việt Nam có 35 tỉnh có tỉ số
giới tính trên 110 bé trai/ 100 bé gái. Các tỉnh có tỉ số
giới tính trên 110 bé trai/ 100 bé gái. Các tỉnh có tỉ số
chênh lệch cao là Điện Biên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải
chênh lệch cao là Điện Biên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải
Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Đăk Lăk, Ninh Thuận.
Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Đăk Lăk, Ninh Thuận.
- Nguyên nhân:
- Nguyên nhân:
+ Tâm lí chuộng con trai
+ Tâm lí chuộng con trai
+ Những phụ nữ mang thai có khả năng biết giới
+ Những phụ nữ mang thai có khả năng biết giới
tính của thai nhi.

DS-
DS-
KHHGĐ
KHHGĐ
109
109
107
107
104
104
108
108
106
106
110
110
Thẻ
Thẻ
khám
khám
chữa
chữa
bệnh
bệnh
108
108
107
107
107
107

Việc làm bao gồm các nội dung sau:
Việc làm bao gồm các nội dung sau:
+ Là hoạt động lao động của con người.
+ Là hoạt động lao động của con người.
+ Hoạt động lao động nhằm mục đích tạo ra thu
+ Hoạt động lao động nhằm mục đích tạo ra thu
nhập.
nhập.
+ Hoạt động lao động đó không bị pháp luật ngăn
+ Hoạt động lao động đó không bị pháp luật ngăn
cấm.
cấm.

Thất nghiệp
Thất nghiệp
- Theo Tổ chức lao động quốc tế (ILO), thất nghiệp là
- Theo Tổ chức lao động quốc tế (ILO), thất nghiệp là
tình trạng tồn tại khi một số người trong độ tuổi lao
tình trạng tồn tại khi một số người trong độ tuổi lao
động muốn có việc làm nhưng không thể tìm được việc
động muốn có việc làm nhưng không thể tìm được việc
làm ở mức tiền công nhất định.
làm ở mức tiền công nhất định.
- Người thất nghiệp là người ở trong độ tuổi lao
- Người thất nghiệp là người ở trong độ tuổi lao
động có khả năng lao động, không có việc làm và đang
động có khả năng lao động, không có việc làm và đang
1. Thủ đô hoặc đô thị với chức năng là trung tâm
1. Thủ đô hoặc đô thị với chức năng là trung tâm
chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học - kỹ thuật, đào tạo,
chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học - kỹ thuật, đào tạo,
du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước
du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong nước
và quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã
và quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã
hội của cả nước;
hội của cả nước;
2. Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao
2. Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao
động từ 90% trở lên;
động từ 90% trở lên;
3. Có cơ sở hạ tầng được xây dựng về cơ bản đồng bộ
3. Có cơ sở hạ tầng được xây dựng về cơ bản đồng bộ
và hoàn chỉnh;
và hoàn chỉnh;
4. Quy mô dân số từ 1,5 triệu người trở lên;
4. Quy mô dân số từ 1,5 triệu người trở lên;
5. Mật độ dân số bình quân từ 15.000 người/km2 trở
5. Mật độ dân số bình quân từ 15.000 người/km2 trở
lên.
lên.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status