Đề thi ĐH - TTLT Huyền Quang-Bắc giang - Pdf 38

PHIU TR LI TRC NGHIM
Hc sinh chỳ ý :- Gi cho phiu thng, khụng bụi bn, lm rỏch.
- Phi ghi y cỏc mc theo hng dn
- Dựng bỳt chỡ en tụ kớn cỏc ụ trũn trong mc S bỏo danh, Mó trc khi lm bi.
(Nhớ ghi rõ mã đề trớc khi làm bài)
Phiu tr li : S th t cõu tr li di õy ng vi s th t cõu trc nghim trong . i vi
mi cõu trc nghim, hc sinh chn v tụ kớn mt ụ trũn tng ng vi phng ỏn tr li ỳng.
Phiu tr li :
01. { | } ~ 14. { | } ~ 27. { | } ~ 40. { | } ~
02. { | } ~ 15. { | } ~ 28. { | } ~ 41. { | } ~
03. { | } ~ 16. { | } ~ 29. { | } ~ 42. { | } ~
04. { | } ~ 17. { | } ~ 30. { | } ~ 43. { | } ~
05. { | } ~ 18. { | } ~ 31. { | } ~ 44. { | } ~
06. { | } ~ 19. { | } ~ 32. { | } ~ 45. { | } ~
07. { | } ~ 20. { | } ~ 33. { | } ~ 46. { | } ~
08. { | } ~ 21. { | } ~ 34. { | } ~ 47. { | } ~
09. { | } ~ 22. { | } ~ 35. { | } ~ 48. { | } ~
10. { | } ~ 23. { | } ~ 36. { | } ~ 49. { | } ~
11. { | } ~ 24. { | } ~ 37. { | } ~ 50. { | } ~
12. { | } ~ 25. { | } ~ 38. { | } ~
13. { | } ~ 26. { | } ~ 39. { | } ~
Trung tâm luyện thi đại học
Huyền quang tp Bắc giang
Đề thi thử đại học lần 1 mùa thi 2008-2009
trung tâm luyện thi đại học huyền quang- tp bắc giang- 02403.851878
Số nhà 05- Ngõ 8/2- Đờng Huyền Quang - Thành phố Bắc giang
ĐT: 02403.851 878
Ngày thi: 14/12/2008
Môn thi : Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút Số lợng câu hỏi: 50 câu
(Đề thi gồm 4 trang )

dịch HCl thì thu đợc V lít H
2
(đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,5 M tối thiểu cần dùng và giá trị
của V tơng ứng là:
A. 2,4 lit và 4,48 lít B. 2 lit và 2,24 lít C. 4,48 lit và 2,4 lít D. 2,24 lit và 2 lít
05. Muối sunfua nào dới đây có thể điều chế đợc bằng phản ứng của H
2
S với muối của kim loại
tơng ứng?
A. Na
2
S B. PbS C. FeS D. ZnS
06. Cho nớc vào rợu etylic để thu đợc 20 gam dd C
2
H
5
OH 46 % rồi cho tác dụng với Na d
thì thể tích H
2
thoát ra ( đktc) là :
A. 89,6 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 8,96 lít
07. 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nớc tạo ra 0,02 mol H
2
.
(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85) Hai kim loại kiềm đó là:
A. Na, K B. Li, Rb C. Li, Na D. Li, K
08. Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rợu là CH
3
OH và C
2

d

B.

D. Dung dịch HNO
3
d

C.
Dung dịch HCl đặc D.

Dung dịch AgNO
3
d
12. Chỉ dùng Phênolphtalein có thể phân biệt đợc 3 dung dịch nào sau đây:
A. KOH, KCl, NaCl. B. Không nhận đợc trờng hợp nào.
C. KOH, NaOH, H
2
SO
4
. D. KOH, KCl, H
2
SO
4
.
13. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđêhit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerin thu đợc
29,12 lit CO
2
(đktc) và 27 gam H
2

= 5V
2
. B. V
2
= 5V
1
. C. V
1
= V
2
. D. V
1
= 2,5V
2
.
16.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 14,6gam bột (Zn và ZnO tỉ lệ
mol 1:1)

trong dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch X. Cho CO
2
d tác dụng với dung dịch
X thu đợc kết tủa X
1
. Rửa sạch X
1
bằng dung dịch NH
3
d rồi nung kết tủa thu đợc

7- Na
2
CO
3
và FeCl
3
, 8- KNO
3
và Na
2
SO
4
. Những trờng hợp xảy ra phản ứng là
A. 1,4,5,6,8 B. 2,3,4,5,6,7 C. 3,4,5,6,7 D. 1,3,5,6,8
18. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:
A.

R(COOR
1
) B.

(RCOO)
n
R
1
(COOR)
m
C. R(COO)
n
R

CO
3
, ZnCl
2
. B. AgNO
3
, K
2
CO
3
, ZnCl
2
, HI
C. K
2
CO
3
, AgNO
3
, ZnCl
2
, HI D. AgNO
3
, ZnCl
2
, K
2
CO
3
, HI

2
H
5


C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
22. Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta dùng thí nghiệm nào sau đây :
TN
1
: Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO
3
/NH
3


d
TN
2
: Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO
4


d
A. TN

3
CHO + Br
2
+ H
2
O

CH
3
COOH + 2HBr
(2) CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
O

CH
3
COONH
4
+ 2Ag + 2NH
4
NO
3
. Trong hai phản ứng
trên CH

2
O
3
bằng 300 ml dd HCl 2M . Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì khối lợng chất rắn cha bị hoà tan bằng :
Trang 02- Mã đề
638
A. 5,6 gam B. 9,6 gam C. 3,2 gam D. 0,0 gam
29. Cho 200 ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lợng kết tủa thu
đợc là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A. 2 lit B. 2 lit hoặc 1,2 lit C. 2,4 lit D. 1,2 lit
30. Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng đợc với Na , dd NaOH , , cho phản ứng tráng bạc .
Phân tử X chứa 40 % cacbon . CTCT của X là :
A. HCOOH B. HCOO-CH
3
C. HCOO-CH
2
CH
2
OH D. HO-CH
2
-CHO
31. Dãy chất, ion nào sau đây là axit?
A. HSO
4
-
, H
2

loãng thu đợc
A. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và N
2
O
C. dung dịch muối sắt (III) và NO D. dung dịch muối sắt (II) và NO
2
33. Nhiệt độ sôi của các chất CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, C
2
H
6
, tăng theo thứ tự là
A. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < C
2
H

H
6
< CH
3
CHO < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH
34. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng đợc với dung dịch NaOH và dung dịch
HCl là
A. Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z.
35. Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O - H trong phân tử của các
chất sau: C
2
H
5
OH (1); CH
3
COOH (2); CH
2
=CHCOOH (3); C
6
H
5
OH (4); CH
3

2n
(n

1) D. C
n
H
n
(n

2)
37. Hiđro hoá m gam anđêhit X đơn chức mạch hở cần V lit H
2
. Cho sản phẩm thu đợc tác dụng
hết với Na thu đợc 0,25V lit H
2
. Nếu đt cháy m gam X thì cần dùng 2,5V lit O
2
. Công thức của X

A. C
3
H
5
CHO B. C
3
H
7
CHO C. C
2
H

+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O. Tỉ lệ số phân tử HNO
3
tham gia ôxi hoá khử và làm môi trờng là:
A. 5:11 B. 5 : 6 C. 6 : 5 D. 11: 5
40. Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1); C
2
H
5
NH
2
(2); (C
2
H
5
)
2
NH
2

và các chất vô cơ thích hợp , ngời ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :
Trang 03- Mã đề
638
Al
4
C
3

= %80
1
h
CH
4

= %50
2
h
C
2
H
2

= %70
3
h
C
6
H
6
Với h

3+
] là 0,09M. Nồng độ của ion [SO
2
4
] là:
A. 0,09M B. 0,06M C. 0,135M D. 0,27M
47. Cho cấu hình e của các nguyên tử và ion nh sau:
M
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
. N: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. O: 1s
2
2s

. Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là:
A. M, X B. X, O C. M, N, Y D. N, Y
48. Một dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Na
2
SO
4
. Thêm dung dịch
chứa 0,07 mol Ba(OH)
2
vào dung dịch trên thì khối lợng kết tủa sinh ra là
A. 17,87 gam B. 20,00 gam C. 16,31 gam D. 18,87 gam
49. Cho các thí nghiệm sau:
TN1: Cho dd NH
3
đến d vào dd ZnCl
2
.
TN2: Cho dd HCl đến d vào dd NaAlO
2
.
TN3: Cho dd NH
3
đến d vào dd AlCl
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status