Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án môn da liễu - Pdf 38

Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp >

VIÊM DA

1.
Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái
phát.
A. Nấm do trichophyton :
D. Ghẻ
@E. Viêm da cấp.

B. Chốc

C. Dô na

2.
Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn
không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho :
A. Vảy nến
D.Ghẻ

@B. Viêm da thể tạng

C. Giang mai

E. Nấm

3.
Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ
thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A. Chốc


@C. Xốp bào

D. Tiêu gai

Viêm da tiếp xúc có đặc điểm :

@A. Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứng
C. Không viêm nhiễm

D. Khu trú ở vùng kín

7 Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng :

B. Giới hạn không rõ
E. Tăng khi thời tiết thay đổi.


A. Kem Corticoit
Mỡ kháng sinh

B. Dầu kẽm

C. Mỡ Salycylé

@D. Tẩm liệu tại chỗ

E.

Ở Việt Nam trong tổng số các bệnh ngoài da, bệnh viêm da chiếm :


C. Tét chuyển dạng

D. Tét mất hạt các bạch cầu kiềm
9.

Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tại chỗ trong giai đoạn mạn của bệnh viêm da:

@A. Mỡ Salycylé. B. Kem Acyclovir.
10.

E. Định lượng bổ thể.

C. Mỡ Ketoconazole. D. Hồ nước.

Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp.

A. Da dày lên, liken hóa.

B. Đỏ da, bong vảy.

@C. Nền da đỏ, phù, chảy nước nhiều.

D. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước.
11.

E. Dung dịch Eosine.

E. Tất cả các câu trên đều đúng.



D. Cloram phenicol.

E. Diclofenac.

Viêm da tiếp xúc thường xuất hiện ở:

A. Mặt duỗi các chi.

@B. Vùng da hở.

C. Các kẽ ngón tay chân.

D. Quanh các hốc tự nhiên.

E. Ở bẹn và mông.


15.

Tỷ lệ mắc bệnh chàm trên thế giới khoảng:

@A. 10%
16.

D. 25%

@B. Cơ địa và dị ứng nguyên.

C. Vi rút.


Bệnh viêm da phát sinh do:

A. Vi trùng.
17.

B. 15%

E. Không có câu nào đúng.

Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:

A. Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều.

B. Đỏ da bong vảy.

@C. Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóa.
D. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước.
20.

E. Các mụn nước hóa mủ.

Chẩn đoán xác định viêm da.

A. Tổn thương cơ bản là mụn nước.
C. Ngứa và chảy nước.
21.

B. Mụn nước tập trung thành từng đám, từng mảng.


25.

D. Xung huyết

Viêm da thể tạng hài nhi bắt đầu sớm ở trẻ bụ bẩm, thường từ

A. Trước 2 tháng tuổi
24.

E. Tất cả đều đúng.

Về mô học - viêm da mạn có hình ảnh

@A. Á sừng, liken hóa
23.

@E. Tất cả đều đúng.

@C. Các mảng sẩn, liken hóa

E. Sang chấn về tinh thần không ảnh hưởng.

Viêm da vi trùng có đặc điểm

@A. Thương tổn không đối xứng

B. Giới hạn không rõ

D. Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận


E. Bệnh tự khỏi.

29 Viêm da tiếp xúc thuộc dạng:
A. Nhạy cảm type I

B. Nhạy cảm type II

@D. Nhạy cảm type IV
28.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

Viêm da nhờn chiếm tỷ lệ:

A. 0,5 - 1%
29.

C. Nhạy cảm type III

@B. 2 - 5 %

C. 6 -7 %

D. 8 - 10%

Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:

A. Da đầu, mí tóc - mặt

B. Rãnh mũi má

D. Luput đỏ

E. Nấm da

Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi

A.10 - 15 tuổi
33.

@C. Viêm da nhờn

B.15 – 20

@C. 18 – 40

D. 40- 50

E. 50 - 60

Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng

@A. Kem corticoide
C. Mỡ Salycylé

B. Mỡ corticoide
D. Dung dịch Eosin 2%

E. Nitrat bạc 0,25%

34. Trong bệnh viêm da không nên dùng thuốc dạng mỡ trong điều trị các tổn thương cấp (Chảy


IgE tăng cao ở viêm da thể tạng

@A. Đúng
39.

B. Sai

B. Sai

Bệnh da phát sinh do hai yếu tố: cơ địa và dị ứng nguyên

@A. Đúng

B. Sai

40. Dấu hiệu phụ của viêm da thể tạng trẻ em là: da mặt tái,........................ ở mắt, viêm kẻ tai tái đi tái
lại, nếp đôi mi dưới.
41.

Đặc điểm lâm sàn của viêm da cấp là: đỏ da, phù nề,..................

42.

Nêu tên 3 loại viêm da dựa theo căn nguyên:.................., viêm da tiếp xúc,.......................

BỆNH CHỐC

1.


B. Các tổn thương khớp ngoại vi
C. Tổn thương nội tâm mạc
@D. Viêm cầu thận cấp
E. Viêm đại tràng
5.

Chốc là một bệnh do :

A. Suy giảm miễn dịch
B. Di truyền
@C. Vi khuẩn
D. Dị ứng
E. Ký sinh trùng
6.

Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc :

A. Đau nhức nhiều
B. Chảy nước
C. Toàn trạng suy sụp nhanh
@D. Vảy tiết màu vàng nâu
E. Ngứa nhiều về đêm
7.

Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc

A. Giảm độ toan của da
B. Tổn hại cấu trúc da do sang chấn
C. Điều kiện vệ sinh kém


C. Dễ vỡ
D. Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen.
@E. Tất cả đều đúng.
12. Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:
A. Viêm da
B. Chốc


@C. Dô na
D. Éc pét
E. Duhring - Brocq
13. Thuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc :
A. Griseofulvin
B. B.Prednisolon
@C. Cephalosporin thế hệ I.
D. Amphotericin B
E. Metronidazol
14. Chốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân :
A. Nhiễm trùng huyết
B. Viêm tai giữa
@C. Viêm cầu thận cấp
D. Phế quản phế viêm
E. Viêm nội tâm mạc
15. Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào
A. Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh
B. Vảy tiết màu vàng nâu
C. Khu trú gần các hốc tự nhiên
@D. Sự hiện diện của vi khuẩn
E. Tất cả các câu trên đều đúng
16. Một trong những đặc tính của chốc loét:

D. Chốc ở trẻ sơ sinh
E. Chốc loét.
21. Nguyên nhân gây bệnh chốc.
A. Pseudomonas alruginosa
B. Streptococcus agalactiae
C. Streptococcus equisimilis
@D. Streptococcus pyogenes
E. Erysipelothrix insidiosa


22. Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:
A. 50%
B. 60%
C. 70%
@D. 80%
E. 90%
23. Thương tổn của chốc hạt kê là:
A. Sẩn đỏ
@B. Mụn nước, mụn mủ
C. Bọng nước
D. Dát đỏ
E. Mảng dày da
24. Chốc liên cầu tổn thương là:
@A. Bọng nước
B. Mụn mủ
C. Sẩn
D. Liken
E. Dát trắng
25. Dùng xà phòng thường xuyên làm giảm độ toan của da là một trong các yếu tố thuận lợi cho bệnh
chốc phát triển?

Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq :

A. Griseofulvin
B. Ampixilin
C. Amphotericin B
@D. Dapson
E. Cephalosporin.
3. Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có
ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng
đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A. Pemphigut
B. Chốc
@C. Duhring - Brocq
D. Ghẻ
E. Viêm da dạng bọng nước.


4.

Tiến triển của Duhring - Brocq:

A. Ít tái phát
B. Toàn trạng bị ảnh hưởng
C. Nhiều biến chứng
@D. Không ảnh hưởng đến sức khoẻ
E. Ác tính
5.

Bệnh pemphigut thông thường :


D. Bệnh do dị ứng


E. Toàn trạng ảnh hưởng
9.

Pemphigút là bệnh :

A. Bọng nước căng
B. Test IK (+)
C. Dấu Nikolsky (-)
D. Có tiền triệu
@E. Tiên lượng xấu.
10. Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường
@A. Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
B. Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
C. DDS/kháng histamine
D. Muối vàng/DDS
E. Thay huyết tương/corticoit
11. Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:
A. Toàn trạng suy sụp nhanh.
B. Không có tiền triệu.
@C. Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh.
D. Bệnh phát đột ngột
E. Bọng nước nhăn nheo.
12. Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:
@A. Pemphigut.
B. Hồng ban đa dạng bọng nước.
C. Viêm da dạng écpét.
D. Chốc.

C. Amphoterian B.
D. Daktarin.
E. Clotrimazol.
18.

Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp có kháng thể kháng chất gian bào đặc trưng cho:

A. Duhring - Brocq
@B. Pemphigut thường


C. Chốc
D. Ly thượng bì bọng nước.
E. Hồng ban đa dạng bọng nước.
19.

Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là:

A. 20 - 25 tuổi
B. 25 - 30 tuổi
C. 30 - 35 tuổi
@D. 35 - 54 tuổi
E. 55 - 60 tuổi
20.

Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch Azathioprine với liều:

A. 0,5 - 1,5 mg/kg/ngày
@B. 1,5 - 5,5 mg/kg/ngày
C. 2,5 - 3,5 mg/kg/ngày

E. Chốc bọng nước
24.

Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut:

A. Tiền triệu, tổn thương đa dạng
B. Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng
C. Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh
D. Nilkolsky (-), IK (+), Tzanck (-)
@E. Tất cả đều đúng
25.

Dấu Nilkolsky dương tính trong bệnh da bọng nước dạng Pemphigut:

A. Đúng
@B. Sai
26. Cân bằng nước - điện giải và chế độ dinh dưỡng giữ vai trong quan trong trong điều trị bệnh
Pemphigut thường:
@A. Đúng
B. Sai
27.

Pemphigut hay gặp ở trẻ nhỏ dưới 10 tuổi:

A. Đúng
@B. Sai
28.

Người ta dùng thuốc giảm ứng miễn dịch để điều trị bọng nước dạng Pemphigut:


3.

Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là :

A.1 - 5 ngày
B.2 - 7 ngày
C.3 - 8 ngày
D. 8 - 14 ngày
@E. Tất cả các câu trên đều sai
4.

Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là :

@A.5 - 10%
B.10 -15%
C.15 - 20%
D.20 - 25%
E. 25 - 30%
5.

Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và :

@A.Viêm niệu đạo
B.Viêm hậu môn - trực tràng


C.Viêm ống dẫn trứng
D.Viêm nội mạc tử cung
E.Viêm cổ tử cung và viêm ống dẫn trứng
6.


A. Viêm niệu đạo không có triệu chứng
B. Viêm niệu đạo cấp
@C. Viêm niệu đạo bán cấp
D. Viêm niệu đạo mạn
E. Viêm niệu đạo biến chứng
10.

Một triệu chứng của VNĐ do Chlamydia trachomatis ở nam giới là


A. Nhầy trong
B. Nhầy mủ
@C. Nhầy trắng hoặc trong, lượng ít
D. Nhầy mủ, lượng nhiều
E. Nhầy trong, lẫn máu
11. Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ có hội chứng niệu đạo
và :
A.Viêm âm hộ
B.Viêm âm đạo
@C. Viêm cổ tử cung
D. Viêm nội mạc tử cung
E. Viêm ống dẫn trứng
12.

Ở nữ giới viêm bàng quang vô khuẩn nghĩa là trong nước tiểu :

A. Có nhiều bạch cầu
B. Có nhiều lậu cầu
C. Có nhiều trùng roi

@D. 25%
E. 30%
16.

Một biểu hiện lâm sàng thường gặp do nhiễm trùng roi âm đạo ở nam giới là:

A. Viêm niệu đạo cấp
@B. Viêm niệu đạo bán cấp
C. Viêm túi tinh
D. Viêm mào tinh
E. Viêm mào tinh và viêm tinh hoàn
17. Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu
và không do lậu :
A. Soi tươi và nuôi cấy
B. Nhuộm gram và nuôi cấy
C. Soi tươi và PCR
@D. Soi tươi và nhuộm gram
E. DNA probe và nuôi cấy
18.

Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để phát hiện :

A. Candida albicans
B. Xoắn trùng giang mai
@C. Trùng roi âm đạo
D. Lậu cầu
E. Chlamydia trachomatis
19.

Nhuộm gram dịch tiết niệu đạo để tìm :

E. Bactrim
23. Kháng sinh nào dưới đây được sử dụng khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo do lậu không dung nạp
kháng sinh b lactam và quinolon :
A. Cotrimoxazol
B. Lincomycin
@C. Spectinomycin
D. Thiophenicol


E. Doxycyclin
24.

Thuốc điều trị Chlamydia trachomatis được khuyến cáo là :

@A. Doxycyclin
B. Bactrim
C. Lincomycin
D. Rifampicin
E. Cephalexin
25.

Thuốc nào dưới đây không sử dụng cho phụ nữ có thai hay đang cho con bú

@A. Ciprofloxacin
B. Cefixim
C. Ceftriaxon
D. Clamoxyl
E. Erythromycin
26. Ở nữ giới có tiết dịch âm đạo và có nguy cơ dương tính, ở tuyến y tế cơ sở bạn nên tiến hành điều
trị theo hướng :

A. Viêm âm đạo không đặc trưng
B. Viêm âm hộ - âm đạo do Candida
@C. Viêm âm đạo do trùng roi
D. Viêm âm đạo do lậu
E. Viêm âm hộ do Ecpet
30.

Thuốc uống liều duy nhất, tốt nhất hiện nay để điều trị viêm âm đạo do Candida:

A. Itraconazol
B. Miconazol
C. Clotrimazol
D. Econazol
@E. Fluconazol
31.

Ở Việt nam tác nhân gây viêm niệu đạo nào sau đây là thường gặp nhất :

@A. Viêm niệu đạo do lậu
B. Viêm niệu đạo do Chlamydia
C. Viêm niệu đạo do Trùng roi
D. Viêm niệu đạo do nấm Candida
E. Viêm niệu đạo do virut
32. Trong phác đồ khuyến cáo điều trị lậu , kháng sinh nào sau đây có tỷ lệ đề kháng cao nhất hiện
nay :
A. Ceftriaxon
B. Erythromycin
C. Chloramphenicol
@D. Ciprofloxacin
E. Tetracyclin

D. Lậu cầu và Trùng roi âm đạo
@E. Lậu cầu và Chlamydia trachomatis
37. Nữ giới khi bị nhiễm Chlamydia trachomatis, điển hình nhất là viêm cổ tử cung với triệu chứng khí
hư có màu hơi vàng hoặc hơi trắng và khám mỏ vịt thấy cổ tử cung
A. Có chất nhầy - mủ


B. Phù nề
C. Đỏ
@D. Đỏ, phù nề và có chất nhày mủ
E. Phù nề và có chất nhầy mủ
38. Ở phụ nữ trẻ khi nhiễm Chlamydia trachomatis ngoài viêm cổ tử cung còn có hội chứng niệu đạo
bao gồm các triệu chứng ;
A. Đái khó
B. Đái mủ và viêm bàng quang vô khuẩn
C. Đái khó và viêm bàng quang vô khuẩn
@D. Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang vô khuẩn
E. Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang mạn tính
39.
:

Ở nam giới khi bị viêm niệu đạo mạn do lậu thường có triệu chứng giọt sương ban mai và cảm giác

A. Đau ở trong niệu đạo
B. Đau như dao cắt ở trong niệu đạo
C. Ngứa dọc niệu đạo
@D. Nhoi nhói ở trong niệu đạo
E. Kiến bò dọc trong niệu đạo
40.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status