Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 3: A trip to the countryside - Pdf 38

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 3: A trip to the countryside
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 cần nhớ trong Unit 3 - A trip to the countryside. Trong Unit 3, các em cần
phải nhớ 3 điểm ngữ pháp chính mà chúng ta đã học. Đó là, ngữ pháp về thì quá khứ đơn với wish
(The past simple tense with wish), giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time) và mệnh đề trạng ngữ
chỉ kết quả (Adverb clauses of result). Để hiểu rõ hơn 3 phần ngữ pháp này, các em cần phải tự giải
quyết hết các bài tập trong tiết 5 - Language Focus (Unit 3), đồng thời cần nhớ những nội dung chính
sau:

I. Past simple tense with wish
Được dùng để diễn tả ao ước ở hiện tại hoặc tương lai
Subject + wish + subject + verb (past tense)
Ex:
It rains a lot here. I wish it didn't rain so often (Ở đây mưa rất nhiều. Ước gì trời đừng mưa thường
xuyên như thế)
I wish tomorrow was/ were Sunday ( Ước gì ngày mai là chủ nhật)
Do you ever wish you lived somewhere else? ( Có bao giờ bạn ước được sống ở nơi khác không?)
I wish I could speak French (Ước gì tôi biết tiếng Pháp)


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
II. Prepositions of time (giới từ chỉ thời gian)
1. In (trong, vào) dùng cho:
- tháng: in January ( vào tháng 1)
- năm: in 1990 ( vào năm 1990)
- mùa: in the summer ( vào mùa hè)
- thế kỷ: in the eighteenth century ( vào thế kỷ 18)
- thập kỷ: in the 1980s ( vào những năm 80)
- phần của ngày: in the morning, in the afternoon..., ngoại trừ at night
Ex: She was born in 1995

- since yesterday: từ hôm qua
- since 15 April: từ ngày 15 tháng 4
- since 1975: từ năm 1975
- since Christmas: từ lễ Giáng sinh
- since last year: từ năm ngoái
- since we were chidren: từ khi còn nhỏ
Ex:
I've been waiting since a quarter past ten ( Tôi đã đợi từ lúc 10 giờ 15 )
We've known each other since being chidren/ we were children ( Chúng tôi quen nhau từ khi còn nhỏ )
6. till/ until ( đến, cho đến khi )
Ex:
He'll be at work until/ till half past five ( Anh ấy sẽ làm việc đến 5 giờ rưỡi )
I slept from 9 am till/ until 4 pm ( Tôi đã ngủ từ 9 giờ sáng đến 4 giờ chiều )
7. before ( trước, trước khi )
Ex:
She regularly goes for a run before breakfast ( Cô ấy thường chạy bộ trước khi ăn điểm tâm )
8. after ( sau, sau khi )
Ex:
I'll see you after the meeting ( Tôi sẽ gặp anh sau cuộc họp )
9. up to ( đến, cho đến )
Ex:
Up to now he's been quiet ( Cho đến giờ anh ta vẫn im lặng )
Workers are fored to work up to 19 hours a day in some factories ( Trong một số nhà máy, công nhân


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
bị buộc phải làm việc đến 19 tiếng một ngày )
10. between ( giữa hai khoảng thời gian/ ngày/ tháng )
Ex:
The office will be closed between Chritsmas and New Year ( Văn phòng sẽ đóng cửa trong khoảng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status