GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 TUẦN 7 CHUẨN - Pdf 38

Tuần 7
Tiết 25,26
Ngày soạn: …/ … / …..
Lớp 8A1… Tiết(TKB): …..
Lớp 8A2… Tiết(TKB): …..

Ngày dạy: … / … / …..
Ngày dạy: … / … / …..

Văn Bản: ĐÁNH NHAU VỚI CỐI XAY GIÓ
(Trích “Đôn ki – hô – tê” )
Xéc – van – tet
I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Đặc điểm thể loại truyện với nhân vật, sự kiện, diễn biến truyện qua một đọan trích trong tác
phẩm Đôn Ki- Hô-tê.
- Ý nghĩa của cặp nhân vật bất hủ mà Xéc-van-tét đã góp vào văn học nhân loại:Đôn Ki- Hô-tê
và Xan-chô Pan-xa.
2. Kĩ năng
- Nắm bắt diễn biến của các sự kiện trong đoạn trích.
- Chỉ ra được những chi tiết tiêu biểu cho tính cách mỗi nhân vật (Đôn Ki- Hô-tê và Xan-chô
Pan-xa) được miêu tả trong đoạn trích.
3.Thái độ: Cảm nhận được tác hại của việc đọc sách kiếm hiệp mù quáng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Phương pháp: quan sát, thuyết giảng, vấn đáp, động não, suy nghĩ độc lập, thảo luận nhóm,
trình bày 1 phút càm nhận về nhân vật…
2. Kĩ năng sống được giáo dục: ra quyết định, phán đoán, đọc - hiểu - biết nghệ thuật xây dựng
nhân vật của nhà văn Tây Ban Nha, Xéc-van-tét.
3. Phương tiện:
a. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, giấy A0, giáo án, . . .
b. Chuẩn bị của học sinh: học bài cũ, soạn bài, . . .

ngây thơ vừa tự tin.
- GV nhận xét cách đọc.
1


- GV hướng dẫn HS tóm
tắt văn bản “Đánh nhau với
cối xay gió”
- Gv yêu cầu HS xác định
ba phần của văn bản.
- GV nhấn mạnh bố cục 3
phần của văn bản.
- Liệt kê năm sự việc chủ
yếu qua đó tính cách của 2
nhân vật được bộc lộ.
20’ *Hoạt động 2: Phân tích.
- GV cho HS tìm hiểu câu
2 (đọc hiểu văn bản): phân
tích những nét hay và dở
trong tính cách của nhân
vật “Đônkihôtê qua 5 sự
việc đã kiệt kê)

-Gv gợi ý: dựa vào chú
thích (*) SGK Tr 78 để
hình dung sơ bộ về nhân
vật Đônki
- GV giới thiệu ngắn gọn
về nguồn gốc, xuất xứ của
nhân vật.

sự của mỗi người khi bị
đau đớn
+ Chung quanh chuyện ăn
+ Chuyện ngủ

- HS phân tích, thảo luận
về nhân vật Đôn Ki Hô Tê
- HS thảo luận, trao đổi
nêu ý kiến.

- HS nhận xét về nhân vật
Đôn ki hôtê.

II. Phân tích:
1. Nội dung:
a) Nhân vật “Hiệp sĩ Đôn –
Ki – Hô Tê”:
- Một lão quí tộc nghèo tuổi trạc
50.
- Gầy gò, cao lênh khênh
- Cưỡi con ngựa còm
- Mình mặc áo giáp đầu đội mũ
sắt, vai vác giáo dài (đã han gỉ)
- Muốn làm hiệp sĩ cứu nguy trừ
gian.
- Đầu óc mê muội, không tỉnh táo
khi nhìn thấy những chiếc cối xay
gió.
- Khát vọng tốt đẹp nhưng đầu óc
hoang tưởng. Phẩm chất tốt đẹp

tỉnh táo, can ngăn chủ.
Đônkihôtê như thế nào?
- Xanchôpanxa nhút nhát
- GV cho HS nhận xét đánh - HS thảo luận – phát - Suy nghĩ thực tế đến thành thực
2


giá
về
nhân
vật biểu.
Xanchơpanxa là nhân vật
như thế nào?
- GV tổng hợp chung.

- Gv nêu câu hỏi 4 (SGK)
đối chiếu Đơnki và
Xanchơ, để thấy rõ nhà
văn đã xây dựng một cặp
nhân vật tương phản.
- GV hướng dẫn tổng kết
và kết luận.
- Theo em đặc điểm tính
cách nào của mỗi nhân vật
đáng khen đáng chê nhất?

- HS tự mình ghi nhớ
ngay tại lớp.

- HSTL.

- Giúp ích
cho đời.
- Mê muội,
hão huyền,
dũng cảm
=> Hai nhân vật đối lập nhau
nhưng lại bổ sung cho nhau và
làm nổi bậc nhau lên.
III. Tổng kết
1. Nội dung:
Chế giễu lí tưởng hiệp sĩ phiêu
lưu, hảo huyền, phê phán thói
thực dụng thiển cận của con
người trong đời sống xã hội.
2. Nghệ thuật:
- Nghệ thuật kể chuyện tơ đậm
giữa hai hình tượng nhân vật.
- Có giọng điệu phê phán, hài
hước.

- Nghệ thuật tương phản có
- Nghệ thuật kể chuyện
tác dụng gì trong việc khắc tơ đậm giữa hai hình
họa hình ảnh hai nhân vật tượng nhân vật.
chính?
- Có giọng điệu phê
phán, hài hước.
4’ *Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò:
- Nhân vật Đơn kihơtê có những ưu điểm và nhược điểm gì?
- Về học bài, chuẩn bị bài mới “Tình thái từ”.

Dùng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
3. Thái độ : Các em thích sử dụng và yêu Tiếng Việt.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Phương pháp: động não, suy nghĩ độc lập, thảo luận nhóm …
2. Kĩ năng sống được giáo dục: ra quyết định, phán đoán, hiểu- biết sử dụng tình thái từ trong
giao tiếp…
3. Phương tiện:
a. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, giấy A0, giáo án, . . .
b. Chuẩn bị của học sinh: học bài cũ, soạn bài, . . .
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định: 1’
2. KTBC: 4’ - Thế nào là trợ từ? Đặt hai câu có trợ từ?
- Thế nào là thán từ? Đặt hai câu có thán từ?
3. Giới thiệu: 1’ GV giới thiệu.
TG
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
10’ *Hoạt động 1: Chức năng
I. Chức năng của tình thái
của tình thái từ.
từ.
- Gv cho HS tìm hiểu ví dụ
- HS đọc ví dụ – trả lời
1. Tình thái từ là những từ
SGK phần I tr 80 và trả lời câu
được thêm vào câu để cấu tạo
hỏi.
câu nghi vấn, câu cầu khiến,
1/ Nếu bỏ các từ in đậm trong

tình cảm.

10’

=> GV giúp HS rút ra kết luận
về chức năng của tình thái từ.
*Hoạt động 2: Sử dụng tình
thái từ
- GV hướng dẫn Hs trả lời các
câu hỏi II (SGK)

+ Em chào cơ ạ! Thì câu có
từ “ạ” thể hiện mức độ lễ
phép cao hơn.
II. Sử dụng tình thái từ:
Khi nói, viết, cần chú ý sử
- HS thực hiện theo u cầu dụng tình thái từ phù hợp với
của GV.
hòan cảnh giao tiếp (quan hệ
tuổi tác, thức bậc XH tình
- Hỏi, thân mật
cảm.
- Hỏi, kính trọng.
- Cầu khiến, thân mật,
- Cầu khiến, kính trọng.

- Bạn chưa về à?
- Thầy mệt ạ?
- Bạn giúp tơi 1 tay nhé?
- Bác giúp cháu 1 tay ạ?

- Về học bài, làm bài tập 3,4,5 SGK
- Chuẩn bị bài: Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
+ Từ sự việc và nhân vật đến đoạn văn có yếu tố miêu tả và biểu cảm.
+ Xem trước luyện tập
DỰ ĐOÁN TÌNH HUỐNG:
Tg
Dự kiến hỏi
Dự kiến trả lời
Tình thái từ có phải nó cũng thể Không những là cảm xúc mà có thái độ của
3
hiệ
n cảm xúc của người nói?
người nói trong giao tiếp.
phút
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
..........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
5


Tuần 7
Tiết 28
Ngày soạn: …/ … / …..
Lớp 8A1… Tiết(TKB): …..
Lớp 8A2… Tiết(TKB): …..

Ngày dạy: … / … / …..
Ngày dạy: … / … / …..

Tập làm văn: LUYỆN TẬP VIẾT ĐOẠN VĂN TỰ SỰ

đoạn văn có yếu tố miêu tả và
GV u cầu HS tìm hiểu các - - HS trao đổi, thảo luận biểu cảm:
dữ kiện ở mục I SGK và trả lời và trả lời.
Quy trình xây dựng đoạn văn tự sự
câu hỏi.
gồm 5 bước:
1 Những yếu tố cần thiết để - Nhân vật và sự việc
a.Lựa chọn sự việc chính
xây dựng đoạn văn tự sự?
+ Sự việc có đối tượng là đồ vật.
2. Vai HS của yếu tố miêu tả và - Làm cho sự việc sinh + Sự việc có đối tượng là con
biểu cảm trong đoạn văn tự sự? động và hấp dẫn
người.
3. Quy trình XD đoạn văn tự *Gồm 5 bước:
+ Sự việc mà con người là chủ thể
sự gồm mấy bước? Nhiệm vụ - Lựa chọn 5 việc chính tiếp nhận.
mỗi bước?
- Xác định thứ tự kể
b. Lựa chọn ngôi kể
- Sau đó GV u cầu Hs thực - Xác định các yếu tố + Người kể ngôi thứ nhất số ít, xưng
hành làm từng bước như gọi ý miêu tả và biểu cảm
là: tôi, mình, tớ, em, anh, chò.
SGK.
dùng trong đoạn văn
+ Người kể ngôi thứ nhất số nhiều
xưng là: chúng mình, bọn mình, chúng
tớ, chúng em…
6



cảm đã giúp Nam Cao thể hiện
được điều gì?
GV hướng dẫn BT2 cho HS về - HS lắng nghe và thực
nhà làm.
hiện

+ Lời mở đầu: có thể là cảm tưởng,
nhận xét, hành động.
+Diễn biến: kể lại sự việc chi tiết có
xen miêu tả và biể cảm.
+ Kết thúc: suy nghó, cảm xúc của
bản thân, bài học kinh nghiệm.
d. Xác đònh liều lượng các yếu tố miêu
tả, biểu cảm sẽ viết đoạn văn tự sự.
II. Luyện tập:
Hướng dẫn viết đoạn văn:
1) Cho sự việc và nhân vật sau đây :
sau khi bán chó, lão Hạc sang báo để
ông giáo biết: Hãy đóng vai ông giáo
và viết một đoạn văn kể lại giây phút
lão Hạc sang báo tin bán chó với vẻ
mặt và tâm trạng đau khổ.

2.Bài tập 2: đoạn văn có yếu tố
miêu tả và biểu cảm: Nụ cười
như mếu, mắt lão ầng ậng nước,
mặt lão đột nhiên co rúm lại,
những vết nhăn xơ lại với nhau,
cái đầu lạo nghẹo về một bên,
cái miệng móm mém mếu như

Bước 2: Lựa chọn ngôi kể;
Bước 3: Xác định thứ tự kể.
Bước 4:
a/ miêu tả: hình dáng, màu sắc, chất liệu, vẽ đạp . . của cái lọ
hoa.
b/ biểu cảm: suy nghĩ, tình cảm, sự trân trọng ngưỡng mộ, sự
nối tiếc và ân hận.
Bước 5: Viết thành đoạn văn.

Rút kinh nghiệm tiết dạy:
..........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

8




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status