§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
Câu 1: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp giữa hai đầu mỗi phần tử là U và 2U. Hai phần tử đó phải là
A. tụ điện và một cuộn dây có điện trở R
o
. B. điện trở thuần và một tụ điện.
C. tụ điện và một cuộn dây thuần cảm. D. điện trở thuần và một cuộn dây thuần cảm.
Câu 2: Cho một hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi
đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, người ta đo được
U
AM
= 120 V và U
MB
= 260 V. Hộp X chứa
A. cuộn dây thuần cảm. B. cuộn dây không thuần cảm.
C. điện trở thuần. D. tụ điện.
Câu 3: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở R nối tiếp với hộp X. Biết hộp X chứa một trong ba phần
tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V,
người ta đo được U
R
= 120 V và U
X
= 160 V. Hộp X chứa
A. cuộn dây thuần cảm. B. điện trở thuần.
C. tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm. D. cuộn dây không thuần cảm.
Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C nối tiếp với hộp X. Biết hộp X chứa một
điện áp xoay chiều ổn định thì thấy điện áp hai đầu hộp vuông pha với nhau. Xác định các phần tử có trong các hộp ?
A. X chứa R và L, Y chứa R và C. B. X chứa R và L, Y chứa R và L.
C. X chứa C và L, Y chứa R và C. D. X chứa L và L, Y chứa C và C.
Câu 9: Cho hai hộp đen, mỗi hộp chỉ có phần tử duy nhất mắc vào mạch điện xoay chiều. Người ta nhận thấy điện áp
hai đầu đoạn mạch nhanh pha π/2 so với cường độ dòng điện hai đầu mạch. Xác định các phần tử của mỗi hộp có thể
thỏa mãn ?
A. Một hộp chứa R và một hộp chứa L. B. Một hộp chứa R và một hộp chứa C.
C. Một hộp chứa C và một hộp chứa L. D. Một hộp chứa R và một hộp chứa L với R = Z
L
Câu 10: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
u = U
o
cos(ωt + π/6) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(ωt – π/6) A. Mạch điện có
A.
1
ω .
LC
=
B.
1
ω .
LC
>
C.
1
ω .
D.
1
ω .
LC
<
Câu 12:
Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
o
cos(ωt +
π/6) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(ωt + π/2) A. Mạch điện có
A.
R > Z
C
– Z
L
.
B.
R = Z
C
– Z
L
.
C.
R < Z
L
– Z
C
.
X
C
B
∅
∅∅
∅
§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
o
cos(ωt +
π/6) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(ωt + π/2) A. Mạch điện có
A. Z
L
> Z
C
. B. Z
L
< Z
C
. C. L
< C. D. L
> C.
Câu 14: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch là u = U
o
cos(ωt + π/5) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(ωt + π/2) A. Mạch điện gồm có
A. R và L, với R > Z
L
. B. R và L, với R < Z
L
.
C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
o
sin(ωt +
π/6) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(ωt – π/4) A. Mạch điện có
A. R < Z
L
– Z
C
cos(ωt – π/6) V. Khi đó
A. mạch có tính trở kháng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. D. mạch có tính dung kháng.
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Khi mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay
chiều u = U
o
cos(ωt + π/3) V. Thì điện áp giữa hai bản tụ là u
C
= U
oC
cos(ωt) V. Khi đó
A. mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. mạch có tính dung kháng.
Câu 21: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết X, Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u U 2cos(100πt)V=
thì điện áp hiệu dụng trên X và Y là
X
Y
U
U , U U
2
= = . Hãy cho bi
ế
t X và Y là ph
ầ
n t
ử
gì ?
A.
n t
ử
th
ỏ
a mãn.
Câu 22:
Trong m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m ph
ầ
n t
ử
X n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i ph
ầ
n t
ử
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp
u U 2cos(100
π
t)V=
thì
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u
d
ụ
ng trên hai ph
ầ
ụ
đ
i
ệ
n.
C.
t
ụ
đ
i
ệ
n và
đ
i
ệ
n tr
ở
.
D.
m
ộ
t trong hai ph
ầ
n t
ử
là cu
ộ
n dây ho
ầ
n t
ử
là X và Y.
Đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u gi
ữ
a hai
đầ
u c
ủ
a X ch
ậ
m pha
π
/2 so v
ớ
i
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch còn
đ
đ
áp án
đúng
?
A.
Ph
ầ
n t
ử
X là
đ
i
ệ
n tr
ở
, ph
ầ
n t
ử
Y là cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m.
B.
Ph
ầ
n t
ầ
n t
ử
Y là t
ụ
đ
i
ệ
n.
D.
Ph
ầ
n t
ử
X là t
ụ
đ
i
ệ
n, ph
ầ
n t
ử
Y là cu
ộ
n dây t
ự
c
ế
p. X và Y là m
ộ
t trong ba y
ế
u t
ố
R, L, C. Cho bi
ế
t
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch tr
ễ
pha
π
/3 so v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
R,
L
R 3Z=
B.
X là t
ụ
đ
i
ệ
n C, Y là
đ
i
ệ
n tr
ở
R,
C
R 3Z=
C.
X là
đ
i
ệ
n tr
ở
R, Y là cu
ộ
n dây thu
ầ
Câu 25: Cho nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R
o
, L
o
hoặc C
o
. Lấy một hộp bất kì
mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 20 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức dạng
( )
u 200 2 cos 100πt V= thì dòng điện trong mạch có biểu thức
π
i 2 2sin 100πt A
2
= +
. Giá trị của phần tử trong
hộp kín đó là
A.
L
o
= 318 mH.
B.
R
o
= 80 Ω.
C.
o
A.
o
R 100 3 .= Ω
B.
o
100
C (µF)
π
=
C.
o
100
R .
3
= Ω
D.
R
o
= 100 Ω.
Câu 27:
Nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa 1 trong 3 phần tử R, L hoặc C. Người ta lắp một đoạn mạch
gồm một trong các hộp đó mắc nối tiếp với một điện trở thuần 60 Ω. Khi đặt đoạn mạch vào một điện áp xoay chiều
tần số 50 Hz thì điện áp trễ pha 42
o
so với dòng điện trong mạch. Xác định phần tử trong hộp kín và tính giá trị của
phần tử đó ?
A.
o
= 173 Ω và L
o
= 31,8 mH.
B.
R
o
= 173 Ω và C
o
= 31,8 mF.
C.
R
o
= 17,3 Ω và C
o
= 31,8 mF.
D.
R
o
= 173 Ω và C
o
= 31,8 µF.
Câu 29:
Ba linh kiện tụ điện, điện trở, cuộn dây được đặt riêng biệt trong ba hộp kín có đánh số bên ngoài một cách
ngẫu nhiên bằng các số 1, 2, 3. Tổng trở của mỗi hộp đối với một dòng điện xoay chiều có tần số xác định đều bằng 1
kΩ. Tổng trở của hộp 1, 2 mắc nối tiếp đối với dòng điện xoay chiều đó là
12
Z 2 k= Ω
. T
ổ
ộ
p 1, 2, 3 là gì ?
A.
H
ộ
p 1 là t
ụ
đ
i
ệ
n, h
ộ
p 2 là
đ
i
ệ
n tr
ở
, h
ộ
p 3 là cu
ộ
n dây.
B.
H
ộ
p 1 là
đ
i
ộ
p 3 là t
ụ
đ
i
ệ
n.
D.
H
ộ
p 1 là
đ
i
ệ
n tr
ở
, h
ộ
p 2 là cu
ộ
n dây, h
ộ
p 3 là t
ụ
đ
i
ệ
n.
ế
p v
ớ
i t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n
dung
( )
3
10
C µF .
3π 2
=
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
n t
ử
trong h
ộ
p kín
đ
ó là:
A.
o
3
6 2
R 60 2 , L (H).
π
= Ω =
B.
o
3
2
R 30 2 , L (H).
π
= Ω =
C.
o
2
6 2
R 30 2 , L (H).
π
n
áp xoay chi
ề
u
đặ
t vào X nhanh pha
π
/2 v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
đặ
t vào
hai
đầ
u ph
ầ
n t
ử
Y và cùng pha v
ớ
i dòng
đ
i
ệ
u th
ứ
c c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u c
ủ
a X và
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a 2
đầ
u
c
ủ
a Y.A.
u
C.
u
X
= U
oX
cos(
ω
t –
π
/6); u
Y
= U
oY
cos(
ω
t –
π
/2).
D.
u
X
= U
oX
cos(
ω
t –
π
/6); u
Y
= U
A. 30
o
B. 60
oC. 90
o
D. 120
o
Câu 33: Đặt vào hài đầu đoạn mạch AB một điện áp
( )
u 100 2cos 100πt V=
, tụ điện có điện dung
4
10
C (F)
π
−
= .
Hộp X chỉ chứa một phần tử (điện trở hoặc cuộn dây thuần cảm), i sớm pha hơn u
AB
một góc π/3. Hộp X chứa điện
trở hay cuộn dây? Giá trị điện trở hoặc độ tự cảm tương ứng là bao nhiêu?
A.
Hộp X chứa điện trở, R 100 3 .= Ω
B.
Hộp X chứa điện trở,
100
1
R 50 , L (H).
π
= Ω = B.
100
R 50 , C (µF).
π
= Ω =
C.
1
R 50 3 , L (H).
2π
= Ω = D.
1
R 50 3 , L (H).
π
= Ω =
Câu 35: Cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 636 (mH) mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp
( )
u 120 2cos 100πt V=
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
( )
i 0,6 2cos 100πt π/6 A.= − Tìm
điện áp hiệu dụng U
X
giữa hai đầu đoạn mạch X ?
A.
U
X
= −
. Xác định phần tử
trong hộp X và tính giá trị của các phần tử ?
A.
R = 50 Ω; C
= 31,8 (µF).
B.
R = 100 Ω; L
= 31,8 (mH).
C.
R = 50 Ω; L
= 3,18 (µH).
D.
R = 50 Ω; C
= 318 (µF).
Câu 37:
Nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R
o
, L
o
hoặc C
o
. Lấy một hộp bất kì mắc
hoặc C
o
; R là biến trở. Đặt vào hai
đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có dạng
( )
u 200 2 cos 100πt V= . Điều chỉnh R
để P
max
khi đó cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2 A , biết cường độ dòng
điện trong mạch sớm pha so với điện áp hai đầu mạch. Xác định phần tử trong hộp X
và tính giá trị của phần tử đó?
A.
Cuộn cảm,
o
1
L (H).
π
=
B.
Tụ điện,
4
o
10
C (
µ
F).
π
−
=
C.
R
C
L
M
N
B
A
C
B
A
X
R
B
A
X
§Æng ViÖt Hïng Tr¾c nghiÖm Dßng ®iÖn xoay chiÒu
Mobile: 0985074831
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết cuộn dậy thuần cảm L = 636 (mH),
tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF), hộp đen X chứa 2 trong 3 phần tử R
o
, L
R
= 200 V; U
C
= 150 V
Khi khóa K ngắt : U
AN
= 150 V; U
NB
= 200 V. Xác định
các phần tử trong hộp X ?A.
R
o
và L
o
B.
R
o
và C
o
C.
L
o
và C
o
= 57,7 Ω.
D.
R
o
= 80 Ω.
Câu 42:
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó tụ điện có điện dung
3
10
C (F).
2π
−
= Đoạn mạch X chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp.
Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có biểu thức
( )
u 200 2 cos 100πt V= thì ampe kế chỉ 0,8 A và hệ số công suất của dòng điện trong
mạch là 0,6. Xác định các phần tử chứa trong đoạn mạch X và giá trị của chúng.
A.
o o
2,2
R 150 , L (H).
π
= Ω = B.
4
o o
0,56.10
R 150 , C (F).
π
cuộn dây thuần cảm có L = 0,5/π (H).
D.
tụ điện có
4
10
C (F).
2π
−
=
Câu 44:
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có
4
1 2.10
L (H), C (F).
π π
−
= = Tần số dòng điện xoay chiều là 50 Hz.
Tính R để dòng điện xoay chiều trong mạch lệch pha π/6 với u
AB
?
A.
100
R .
3
= Ω
B.
R 100 3 .= Ω
C.
R 50 3 .= Ω
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết
100
R 100 2 , C (µF)
π
= Ω = .
Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều
( )
u 200 2cos 100πt V.= . Điều
chỉnh L để u
AN
và u
MB
lệch pha nhau góc π/2. Độ tự cảm khi đó có giá trị bằng
A.
1/π (H).
B.
3/π (H).
C.
2/π (H).
D.
0,5/π (H).
Câu 47:
Cho mạch điện xoay chiều như hình bên. Trong mỗi hộp X và Y chứa
hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Đặt vào hai đầu A, B một
N
C
R
B
A
X
C
B
A
X
A
C
B
A
X
∅
∅∅
∅
•
••
•
∅
∅∅
∅
A B
M
Y X