Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 1-
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Phần Điện Xoay Chiều
Câu 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A. Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I=
2
Io
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
Câu 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.
Câu 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A. cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông
góc với từ trường.
B. cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều.
C. quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn.
D. A hoặc C
Câu 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm
ứng từ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 10) Một khung dây điện tích S =600c
2
m
và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B vuông
góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10
-2
(T). Dòng điện sinh ra có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc
pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ. Biểu thức sức điện động e sinh ra có dạng
A. e = 120
2
cos100πt V B. e = 120
2
sin (100πt +
6
)(V)
C. e = 120
2
sin100 πt V D. e = 120sin100 πt V
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 2-
Câu 11) Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=10
-2
(T) sao cho
phép tuyến khung hợp với véctơ
B
1 góc 60
o
. Từ thông qua khung là
một gốc 30
0
thì suất điện động hai đầu khung là:
A. e = 100sin(100t +
6
) V. B. e = 100sin(100t +
3
) V.
C. e = 100sin(100t + 60
0
) V. D. e = 100sin(50t +
3
) V.
Câu 14) Một khung dây hình chữ nhật có tiết diện 54cm
2
gồm 500vòng, quay đều xung quanh trục với vận tốc
50vòng/giây trong từ trường đều 0,1Tesla. Chọn gốc thời gian lúc
B
song song với mặt phẳng khung dây thì biểu
thức suất điện động hai đầu khung dây là :
A. e = 27sin(100t +
2
) V. B. e = 27sin(100t ) V.
C. e = 27sin(100t + 90
A.
V.2220
B. 220V. C.
V.2110
D. 110V
Câu 21) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức:
Vtu )100sin(2110
Hiệu
điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
A. 110V B.
V.2110
C. 220V D.
V.2220
Câu 22) Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
Vtu ).100sin(5220
là:
A. 220
V.5
B. 220V C. 110
V.10
D. 110
V.5
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 3-
Câu 23) Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức
Ati )
6
200sin(32
C. Cường dộ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A.
D. Chu kì dòng điện là 0,01s.
Câu 26) Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
A. 100 lần. B. 25 lần.
C. 50 lần. D. 60 lần.
Câu 27) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2
2
sin(100t +
3
)A Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A.
B. Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz.
C. Cường dộ dòng điện cực đại là 2
2
A.
D. Cả A, B và C
Câu 28) Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều là:
A. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin.
B. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos.
C. Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn.
D. Dòng điện dao động điều hoà.
Câu 29) Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
đi qua một điện trở R. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A.
tiRQ
2
B.
tIRQ
15
2
và R=12
được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều 100V và
tần số 60Hz. Cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là
A. 3A và 15 KJ. B. 4A và 12 KJ.
C. 5A và 18 KJ. D. 6A và 24 KJ
Câu 33) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A. Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với
một tụ C là như nhau thì công suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau.
B. Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà không tiêu thụ trên tụ điện
C. Tụ điện không cho dòng xoay chiều đi qua.
D. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức.
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 4-
Câu 34) Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế
A. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
chiều.
B. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
chiều.
C. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
chiều.
D. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
chiều.
Câu 35) Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cos
A. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
D. Cả A, B và C
Câu 37) Chọn phát biểu đúng trong trường hợp
C
L
1
của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?
A. Trong mạch có cộng hưởng điện.
B. Hệ số công suất cos
>1
C. Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại.
D. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 38) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức
).sin(
0
tUu
thì biểu thức dòng điện qua điện trở là
Asin
0
tIi
B.Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U= I/R
22
)(
CL
ZZR
U
I
D. Cả A và C.
Câu 42) Mạch điện gồm điện trở R. Cho dòng điện xoay chiều
tIi sin
0
(A) chạy qua thì hiệu điện thế u giữa hai
đầu R sẽ:
A. Sớm pha hơn i một góc
2
và có biên độ
RIU
00
B. Cùng pha với i và có biên độ
RIU
00
C. Khác pha với i và có biên độ
RIU
00
0
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R thì cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu mạch luôn luôn cùng pha
nhau
D. Cường độ dòng điện qua mạch điện được tính bằng công thức :
R
U
I
0
.
Câu 45) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm :
A. Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 90
0
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc
2
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I= U.L.
Câu 46) Trong đoạn mạch xuay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn cảm có biểu
thức
tUu sin
0
thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức
AtIi ).sin(
0
trong đó Io và
I
0
0
và
= 0. D.
L
U
I
0
0
và
= -
2
.
Câu 47) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A. tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc
2
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I= U.C.
D. Cả A, B và C .
Câu 48) Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu thức
C.
C
U
I
0
0
và
= -
2
. D. Io= Uo.C.
và
=
2
Câu 49) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức
).sin(
0
tUu
V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là
Asin
0
tIi
B. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R
định bởi các hệ thức tương ứng là:
A.
R
U
I
0
0
và
= -
2
. B.
R
U
I
0
0
và
= 0
C.
R
U
I
0
và
, L
2
Điều kiện để U=U
1
+U
2
là:
A.
2
2
1
1
R
L
R
L
B.
1
2
2
1
R
L
R
L
C.
2121
RRLL
1
B. Độ tự cảm
HL
75,0
C. Điện trở thuần R = 150
3
D. Cả A, và C .
Câu 55) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với hiệu
điện thế của đoạn mạch phụ thuộc vào:
A. R và C B. L và C
C. L, C và
D. R, L, C và
Câu 56) Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều U
AC
một hiệu điện thế không đổi U
DC
Để
dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải:
A. Mắc song song với điện trở một tụ điện C.
B. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.
C. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L.
D. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L.
Câu 57) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào
hai đầu mạch thì:
, R
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 7-
Câu 61) Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì:
A.Độ lệch pha của
R
u
và u là
2
B.
L
u
nhanh hơn pha của i một góc
2
C.
C
u
nhanh hơn pha của i một góc
2
D.
R
u
nhanh hơn pha của i một góc
2
Câu 62) Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
;
600
1
Câu 63) Đặt hiệu điện thế
tUu sin
0
(V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là:
A.
AtIi )
2
.sin(
0
(A) với
C
U
I
0
0
B.
AtIi )
2
.sin(
0
(A) với
Câu 65) Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều
tUu sin
0
thì cường độ dòng điện i trong mạch là:
A.
AtUi )
2
100sin(
0
B.
At
L
U
i )
2
100sin(
.
0
C.
At
L
U
2
H B. L =
1
H C. L =
2
6
H D. L =
2
H
Câu 67) Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
D.Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch.
Câu 68) Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh . Góc lệch pha
của hiệu điện thế hai đầu mạch điện
so với cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
R
C
L
tg
1
Câu 69) Đặt hiệu điện thế:
tUu sin
0
vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh, biết điện trở R không đổi. Khi có
hiện tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở
D.Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 8-
Câu 70) Trong mạch xoay chiều không phân nhánh có RLC thì tổng trở Z xác định theo công thức:
A.
22
)
.
1
(
L
CRZ
B.
22
)
1
(
RZ
B.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 72) Một mạch điện xoay chiều gồm Rmắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L. Tổng trở Z của
đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
22
)( LrRZ
B.
222
)( LrRZ
C.
)()(
2
LrRZ
D.
22
)()( LrRZ
Câu 73) Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
1
, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L
2
mắc nối tiếp. Tổng trở Z được xác định bởi công thức nào sau đây?
A.
2
21
, tụ điện C
2
mắc nối tiếp. Tổng trở Z được xác định
bởi công thức nào sau đây?
A.
2
21
2
2
)
1
(
1
CC
RZ
B.
2
21
2
2
)
11
(
1
CC
RZ
Câu 75) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế
tUu sin
0
V thì cường độ dòng
điện của đoạn mạch là:
AtIi )
6
.100sin(
0
. Đoạn mạch này luôn có:
A. Z
L
=R B. Z
L
=Z
C
C. Z
L
>Z
C
D. Z
L
<Z
C
Câu 76) Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc
C. U = 70 V. D. U = 100 V.
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 9-
Câu 79) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế có tần số 50Hz. Biết R= 25
, cuộn thuần cảm có
HL
1
, Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trể pha
4
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ là:
A. 100
B. 150
C. 125
D. 75
Câu 80) Chọn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết R = 140
,
L =1H, C = 25
F,dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cường độ 0,5A và tần số f =50Hz. Tổng trở của đoạn mạch
và hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A. 233
C.
F
1000
D.
F
50
Câu 82) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm
HL
1
có biểu thức:
Vtu )
3
.100sin(2200
(V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
Ati )
6
5
100sin(22
B.
Ati )
6
At
L
U
i )
2
.sin(
0
C.
At
L
U
i )
2
.sin(
0
D.
At
L
U
i ).sin(
0
.100sin(2100
Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn
mạch là:
A.
Ati )
2
.100sin(2
B.
Ati )
4
.100sin(22
C.
Ati ).100sin(22
D.
Ati ).100sin(2
Câu 86) Hai đầu tụ điện có điện dung 31,8F một hiệu điện thế u =120sin(100t+
6
)V thì cường độ dòng điện
chạy qua tụ là:
A. i =1, 2sin(100t-
3
)A. B. i = 1,2sin(100t+
2
sin(100t+
12
) A D. i = 3sin(100t-
12
) A
Câu 88) Cho điện trở thuần R = 60 mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
FC
6
1000
, hiệu điện thế hai đầu
mạch là : u=120
2
sin(100t-
6
) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là:
A. i = 2sin(100t +
4
) A. B.i = 2sin(100t-
12
)A.
C. i = 2sin(100t +
12
2
sin100t A
Câu 90) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80, cuộn dây có điện trở 20, có độ tự cảm L=0,636H, tụ
điện có điện dung C =31,8F. Hiệu điện thế hai đầu mạch là : u = 200sin(100t-
4
) V thì biểu thức cường độ dòng
điện chạy qua mạch điện là:
A i =
2
sin(100t -
2
) A. B. i = sin(100t +
2
) A.C. i =
2
sin(100t -
4
) A. D. i =
2
sin100t A.
Câu 91) Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
HL
2
, mắc nối tiếp với một tụ điện có C= 31,8
D.
Ati )
3
.100sin(
Câu 92) Một dòng điện xoay chiều qua một ampekế xoay chiều có số chỉ 4,6 A. Biết tần số f = 60 Hz và gốc thời
gian t = 0 chọn sao cho dong điện có giá trị lớn nhất. Biểu thức dòng điện có dạng nào sau đây?
A.
Ati )
2
120sin(6,4
B.
Ati )120sin(97,7
C.
Ati )
2
120sin(5,6
D.
Ati ).120sin(2,9
Câu 93) Cuộn dây có điện trở 50 có hệ số tự cảm 0,636H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100, cường độ dòng
điện chạy qua mạch: i =
2
sin100t (A) thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:
A. u =50
34
3
-
180
4,67
) V .B. u =260sin(100t +
180
4,67
) V
C. u =260
2
sin(100t -
180
4,67
) V . D. u =260
2
sin(100t-
3
+
180
4,67
)V
Câu 95) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R =100, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H, tụ điện có C=
2
100
F. Biểu thức biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i =
2
sin(100t+
4
)V Biểu thức u
AB
có dạng
A. 200
2
sin (100 πt +
4
)V B. 200 sin (100 πt –
4
)V
C. 200
2
sin (100 πt –
3
)V D. 200 sin (100 πt +
3
)V
Câu 97) Mạch RLC không phân nhánh, biết R = 40 Ω; L =
5
3
H và C=
100
F ; u
BD
100
F Dòng điện qua mạch có dạng
).100sin(2 ti
A.Hiệu điện thế 2 đầu mạch là:
A. 200sin (100
t +
4
)V B. 200 sin (100
t -
4
)V
C. 200
2
sin (100
t -
4
)V D. 200
2
sin (100
t +
4
) V.
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 12-
Câu 100) Một đoạn mạch gồm R = 10
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
HL
10
1
và tụ điện có
FC
500
mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức
Ati ).100sin(2
. Hiệu điện thé ở hai đầu đoạn mạch
có biểu thức nào sau đây?
A.
Vtu )
4
100sin(220
B.
Vtu )
4
100sin(20
B.
Vtu
c
)
6
5
.100sin(50
C.
Vtu
C
)
6
.100sin(50
D.
Vtu
C
)
6
7
.100sin(50
Câu 102) Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm
5
C
2
B
Biết R
1
=4
,
FC
8
10
2
1
, R
2
=100
,
HL
1
, f= 50Hz. Thay đổi giá trị C
2
để hiệu điện thế U
AE
cùng pha với U
EB
1
H, f = 50 Hz. Lúc đầu C =
100
F, sau đó ta giảm điện dung C. Góc lệch pha giữa u
AM
và u
AB
lúc đầu và lúc sau có kết quả:
A.
2
rad và không đổi B.
4
rad và tăng dần
C.
2
rad và giảm dần D.
2
rad và dần tăng
Câu 105) Mạch RLC không phân nhánh, biết: R = 50 Ω, L =
10
15
H và C=
)
4
3
.100sin(
t
V
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 13-
Câu 106) Mạch như hình vẽ A L M C B
u
AB
= 120
2
sin 100 πtV Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V, và u
AM
nhanh pha
hơn u
AB
2
Biểu thức u
MB
có dạng :
A.120
2
sin (100 πt +
2
)V B.240 sin (100 πt –
7
)V Hiệu điện thế cực đại U
0
và hiệu điện thế tức thời u
AB
có
giá trị :
A. U
0
= 80V và u
AB
= 261
2
sin (100 πt + 1,68)V
B. U
0
= 80
2
và u
AB
= 261 sin (100 πt + 1,68)V
C. U
0
= 80V và u
AB
= 185
2
sin (100 πt – 1,68)V
D. U
0
và i= 2
2
sin (100 πt +
4
3
)A
C.
FC
100
và i = 2sin (100 πt +
4
3
)A D.
FC
50
và i = 2sin (100 πt –
4
)A
Câu 109) Mạch RLC như hình vẽ: A R L M C B
Biết u
AB
= 100
2
sin 100 πtV ; I = 0,5A uAM sớm pha hơn i
6
u
AB
= 200 sin 100 πtV
Cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra
thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị
A. 0,87H và
F
100
B. 0,78H và
F
100
C. 0,718H và
F
100
D. 0,87H và
F
50
Câu 111) Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm
5
2
H mắc nối tiếp với tụ điện có C =
8
10
3
F. Khi hiệu điện
thế hai đầu mạch là: 60
3
F B.
10
3
H và
3
10
3
F
C.
5
3
H và
3
103
3
F D. Tất cả đều sai
Câu 113) Mạch như hình vẽ : A R’,L’ N R,L B
uAB = 80
2
sin 100 πtV
R = 160 Ω, Z
L
= 60 Ω
Vôn kế chỉ U
AN
= 20V. Biết rằng U
AB
= U
AN
F
50
C.
F
3
100
D. Tất cả đều sai
Câu 115) Mạch như hình vẽ: A L R1 M C R2 B
U
AB
= 120V ; L =
3
H ω = 100 π (rad/s) R
1
= 100 Ω , U
MB
= 60V và trễ pha hơn u
AB
60
0
. Điện trở thuần R
2
và
điện dung C có giá trị
A. R
2
= 100 Ω và C =
100 3
= 0,8, i = 2
2
sin 100 πtV
U
AN
= 80V; U
AB
= 150V; U
NB
= 170V. Các điện trở thuần có giá trị tổng cộng là
A. 55 Ω B. 45 Ω C. 35 Ω D. 25 Ω
Câu 117) Cho mạch như hình vẽ: A R N C L B uAB = 100
2
sin 100
tV
Số chỉ V
1
là 60V ; Số chỉ V
2
là:
A. 90V B. 80V
C.70V D. 60V
Câu 118) Cho đoạn mạch điện như hình vẽ, A R C M L B
trong đó L là cuộn thuần cảm. Cho biết
U
AB
= 50V, U
AM
=50V, U
u
AB
= 300 sin 100πtV ,U
AM
= 100 V
U
MB
= 50
10
V Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là
A. 25 (Ω) và
4
3
H B. 75 (Ω) và
1
H
C. 50 Ω và
2
1
H D. Tất cả đều sai
Câu 121) Cho mạch như hình vẽ: A B
u
AB
= 200
2
sin 100 πtV R = 50 Ω ;
ampe kế chỉ 2A. Điện dung tụ điện có giá trị
A.
F
2
V. Hiệu điện thế U
FB
có giá trị:
A. 200
3
V B. 100
3
V C. 50
3
V D. 50
6
V
Câu 123) Mạch như hình vẽ: A r, L M R B
u
AB
= 150 sin 100πt V, U
AM
= 85V,
U
MB
= 35V. Cuộn dây tiêu thụ công suất 40W. Tổng điện trở thuần của mạch AB là
A. 35 Ω B. 40Ω C. 75Ω D. Tất cả đều sai
Câu 124) Mạch như hình vẽ: M L R N C P
Cuộn dây thuần cảm.
u
MP
= 170 sin 100πtV; U
C
= 265V ; I = 0,5A và sớm pha
6
)V. Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và u
AM
lệch pha so với u
MB
3
2
(rad). Điện trở thuần
R và độ tự cảm L có giá trị
A. R = 150 Ω và L =
2
3
H B. R = 50 Ω và L =
2
3
H
C. R = 150 Ω và L =
1
H D. Tất cả đều sai
Câu 126) Mạch như hình vẽ: P C N R,L M
u
MP
= 100
2
sin 100πtV
V
2
chỉ 75 V ; V
chỉ 220
3
V; V
1
chỉ 220V. Điện trở các vôn kế rất lớn. R và L có giá trị
A. 20
3
Ω và
5
1
H B. 10
3
Ω và
5
1
H C. 10
3
Ω và
1
H D. Tất cả đều sai
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 16-
Câu 128) Cho mạch như hình vẽ A R C L, r B
biết u
AB
= 100
2
sin 100 πtV
K đóng, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng
(Ω) và L =
5
1
H
Câu 129) Cho mạch như hình vẽ
U
AB
ổn định và f = 50 Hz R= 60 Ω ; L =
5
4
H R
V1
= R
v2
=
- K đóng V
1
chỉ 170V và u
MN
trễ pha hơn uAB
4
(rad)
- K ngắt, C được điều chỉnh để mạch cộng hưởng. Số chỉ V
1
và V
2
lần lượt là
A. 170
3
H và
F
45
10
2
B.
3
H và
F
4
10
C.
10
3
H và
F
3
10
3
D.
1
H và
F
3
10
C.
R
C
L
k
1
D.
C
L
R
k
1
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 17-
Câu 133) Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào mạng điện AC 110V-50Hz.Khi mắc
nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi:
A. Tăng lên. B. Giảm đi.
C. Không đổi. D. Có thể tăng, có thể giảm.
Câu 134) Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
: A. Dung kháng. B. Cảm kháng.
Z
R
cos
B.
UI
P
cos
C.
ZI
R
2
cos
D.
R
Z
cos
Câu 139) Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi công thức:
A.
Z
R
cos
B.
Z
Z
C
cos
C.
Z
Z
L
(C)
Câu 143) Một dòng điện xoay chiều
ti .sin24
(A) qua 1 đoạn mạch AB gồm R = 20
, L, C nối tiếp. Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng:
A. Không tính được vì không biết ω B. Không tính được vì không biết L,C
C. A, B đúng D. Bằng 320 W
Câu 144) Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R
0
rồi mắc vào nguồn xoay chiều. Dùng vônkế có điện trở rất lớn đo U ở
hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V. Suy ra hệ số công
suất của cuộn cảm là
A. 0,5 B. 0,707
C. 0,866 D. 0,6
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 18-
Câu 145) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm. biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch là 200V, tần số
50 Hz, điện trở 50
, U
R
=100V, U
r
=20V. Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
A. 60 W B. 120W
C. 240W D. 480W
Câu 146) Đặt một hiệu điện thế
, 587,9W
Câu 148) Cho mạch điện như hình vẽ. A M L N R B
Biết U
AM
=40V, U
MB
=20
2
V, U
AB
=20
2
V.
Hệ số công suất của mạch có giá trị là:
A.
2
/2 B.
3
/2
C.
2
D.
3
Câu 149) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Biết các giá trị R = 25
, Z
L
=16
, Z
D. Công suất mạch là P = 0.
Câu 151) Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có
FC
100
. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số góc 100
rad/s. Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của
21
RR
thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích
21
.RR
bằng:
A. 10 B. 100
C. 1000 D. 10000
Câu 152) Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W. Biết L =
2
H và
FC
125
và u
AB
= 150
2
H vào hiệu điện thế xoay chiều có U = 100V,
f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W. Giá trị của R là:
A. 10Ω B. 90 Ω
C. 50Ω D. A, B đúng
Câu 155) Mạch RLC như hình vẽ: B C N L M R A
biết: R = 50 Ω, L =
2
1
H, C =
100
F, f = 50 Hz, U
AB
= 100V .
Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha giữa u
AN
và u
MB
là :
A. 200 W và
4
rad B. 200 W và
4
rad
C. 100 W và
4
3
chạy qua mạch có biểu thức:
i =2
2
sin(100t -
3
)A thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên mạch là
A. k = 0,8 và 640W. B. k = 0,8 và 320W.
C. k = 0,5 và 400W. D. k = 0,8 và 160W.
Câu 159) Cuộn dây có điện trở 50 có L=
2
H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100. Cường độ dòng điện chạy
qua mạch là: i =4sin100t (A) thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:
A. k = 0,6 và 400W. B. k = 0,6 và 800W.
C. k = 0,4 và 1200W. D. k = 0,6 và 1200W.
Câu 160) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R =50, cuộn dây thuần cảm có L =
1
H, tụ điện có C=
15
10
3
F.
Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 200sin(100t +
4
) V thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn
mạch là:
A. k =
AB
= 200V, tần số dòng điện f
=50Hz., R = 50
, U
R
=100V, r=10
.Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 60 W B. 120 W
C. 240 W D. 360 W
Câu 163) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế:
Vtu )
3
.100sin(2127
. Điện
trở thuần 50
. Công suất cực đại của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
A. P = 322,58W B. P = 20,16 W
C. P = 40,38 W D. P = 645,16 W
Câu 164) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Cho L, C,
không đổi. Thay đổi R cho đến khi R=
R
0
thì P
MAX
AB
= 100
2
sin 100π tV R
0
= 30 Ω ;
C=31,8μF; L=
10
14
H Khi R thay đổi, công suất của mạch cực đại và có giá trị
A. Pmax = 250W B. 125W
C. 375W D. 750W
Câu 167) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B
U
AB
ổn định, f = 60 Hz,
Ro = 30 Ω ; L =
H
6
7
; C =
3
10
12
F
Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị
A. 60 Ω B. 50 Ω C. 40 Ω D. 30 Ω
Câu 168) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L thay đổi
A. 70,78Hz và 400W. B. 70,78Hz và 500W
C. 444,7Hz và 2000W D. 31,48Hz và 400W
Câu 170) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C. Hiệu điện thế hai đầu là
U ổn định, tần số f. Khi U
L
cực đại, cảm kháng Z
L
có giá trị
A. Bằng Z
C
B. Z
L
= R + Z
C
C.
C
c
L
Z
ZR
Z
22
D.
R
ZR
Z
c
L
D.
R
ZR
Z
L
C
22
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 21-
Câu 172) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây có điện trở trong Ro và tụ điện có điện dung của tụ C thay đổi . Hiệu
điện thế hai đầu là U ổn định, tần số f. Khi Uc cực đại, Dung kháng Z
C
có giá trị
A. Z
C
= R + Ro+ Z
L
B.
L
L
C
Z
ZRoR
Z
22
)(
ZcZR
f
22
)(
2
1
B.
R
ZcZ
f
L
C.
LCf 2
D.
LC
f
2
1
Câu 174) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C. Hiệu điện thế hai đầu là U ổn
định, tần số dòng điện f thay đổi được. Khi U
C
cực đại, giá trị của f là:
A.
2
4
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điện
thế hai đầu mạch là:
u = 120
2
sin100t(V) .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì tụ có điện dung là:
A . C =
25,1
F B. C =
.
80
F.
C. C =
3
10.8
F D. Một giá trị khác
Câu 176) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 50Ω cuộn dây có điện trở trong r = 10Ω ,
HL
8,0
, tụ điện
có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220
2
sin(100πt+
thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220
2
sin(100πt+
6
)V.Thay đổi điện dung của tụ
để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ và giá trị cực đaị đó sẽ là:
A.
F
8
C
và U
CMax
= 366,7 V. B.
F
125
10
C
và U
CMax
= 518,5 V.
C.
FC
80
và U
CMax
= 518,5 V. D.
25
L
H. D.
25
L
H.
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 22-
Câu 179) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức :
u = 200
2
sin(100πt-
6
)VR = 100Ω cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ có
FC
50
.Khi hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và giá trị cực đại đó sẽ là:
A.
10
25
L
H và U
LMax
.= 447,2 V. B.
L
C. L = 0 D.
2
2
1
C
L
Câu 181) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L =
0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được
có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi cường độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f
và I là:
A. 70,78Hz và 2,5A. B. 70,78Hz và 2,0A
C. 444,7Hz và 10A. D. 31,48Hz và 2A
Câu 182) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 100Ω cuộn dây có thuần cảm, có độ tự cảm L = 1,59H, tụ
điện có điện dung 31,8 μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu
điện thế hiệu dụng là 200V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là
A. f = 148,2Hz B. f = 7,11Hz
C. f = 44,696Hz D. f = 23,6Hz.
Câu 183) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm
L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi
được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có
giá trị là:
A. f = 70,45Hz. B. f = 192,6Hz.
D f = 61,3Hz. D. f = 385,1Hz.
Câu 184) Mắc vào 2 điểm A và B của mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế UAB = 120
2
sin 100 πtV một tụ điện
có điện dung C vá 1 cuộn dây có điện trở thuần R = 100 Ω; độ tự cảm L. Người ta thấy rằng cường độ dòng điện qua
mạch sớm pha hơn U
AB
Vtu )
4
120sin(2100
. Dòng điện qua R có cường
độ hiệu dụng 1 A và trễ pha hơn u
AB
. Phần tử trong hộp X có giá trị
A. R’ = 20Ω B. C =
F
6
10
3
C. L =
2
1
H D. L =
10
6
H
Câu 186) Cho một đoạn mạch chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là:
Vtu )
2
.100sin(2100
và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
Ati )
2
< 1 D. B và C đúng
Câu 188) Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau : Nếu mắc vào nguồn điện không đổi thì không có
dòng điện nếu mắc vào nguồn
Vtu ).100sin(100
thì có
Ati )
2
100sin(5
A. Mạch có R nối tiếp C B. Mạch có R nối tiếp L
C. Mạch chỉ có C D. Mạch có L nối tiếp C
Câu 189) Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X. Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C.
U
AB
= 200V không đổi ; f = 50 Hz Khi biến trở có giá trị sao cho P
AB
cực đại thì I =
2
A và sớm pha hơn u
AB
.
Khẳng định nào là đúng ?
A. Hộp X chứa C =
50
F B. Hộp X chứa L =
MP
= 170
2
sin 100
t(vôn), người ta thấy vôn kế V
2
chỉ 265 V thì số chỉ của vônkế
V là
A. 170
2
V. B. 170 V.
C. 120 V. D. 256 V
***1/ Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. X và Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ
chứa hai trong ba phần tử : thuần điện trở, thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Các vôn kế V
1
,V
2
và ampe kế đo được
cả dòng điện xoay chiều và một chiều. Điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe kế không đáng kể.
Khi mắc hai điểm A và M vào 2 cực của nguồn điện một chiều, ampe kể chỉ 2(A), V
1
chỉ 60 (V).Khi mắc A và B vào
nguồn điện xoay chiều hình sin, tần số 50 (Hz) thì ampe kế chỉ 1(A), các vôn kế chỉ cùng giá trị 60(V) nhưng u
AM
và
u
MB
lệch pha nhau
2
/3 so với cûờng độ dòng điện trong mạch. Cuộn dây có điện trở trong không? số chỉ của vôn kế V là:
A. Không, U = 248V
B. có, r = 57,8 Ω, U = 248V
C. có, r =57,8 Ω, U = 156V
D. có r = 100Ω, U = 248V
Câu 194) Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn mạch MB gồm hộp kín X˜
u
AB
= 200
2
sin 100πtV R = 20 Ω ; L =
5
3
H, I = 3A u
AM
vuông pha với u
MB
.Đoạn mạch X chứa 2 trong 3
phần tử Ro, Lô hoặc Co mắc nối tiếp. Khẳng định nào là đúng ?
A.X chứa Ro = 93,8 Ω và Z
C
= 54,2 Ω
B. X chứa Ro = 93,8 Ω và Z
L
=120 Ω
C. X chứa Z
C
=54,2 Ω và Z
L
=120 Ω
Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: [email protected] -Trang 25-
Câu 199) Chọn đáp án sai: Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp.
B. Phần cảm là bộ phận đứng yên.
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng.
D. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm.
Câu 200) Máy phát điện hoạt động nhờ hiện tượng:
A. Tự cảm B. Cộng hưởng điện từ.
C. Cảm ứng từ. D. Cảm ứng điện từ.
Câu 201) Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông
cực đại đo phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
10
1
Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút.
Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
A. 110 V B. 110
2
V
C. 220 V D. 220
2
V
Câu 202) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra dòng
xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:
A. 300 vòng/phút. B. 500 vòng/phút.
C. 3000 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút.
Câu 203) Một máy phát điện xoay chiều một pha với f là tần số dòng điện phát ra, p là số cặp cực quay với tần số
góc n vòng/phút.
A.
p
UU 3
C.
pd
UU 3
D.
Pd
II .3
Câu 207) Từ thông qua một khung dây nhiều vòng không phụ thuộc vào:
A.Điện trở thuần của khung dây
B. Từ trường xuyên qua khung
C Số vòng dây
D. Góc hợp bởi mặt phẳng khung dây với vec tơ cảm ứng từ
Câu 208) Ưuđiểm của dòng xoay chiều ba pha so với dòng xoay chiều mộtpha
A. Dòng xoay chiều ba pha tương đương với dòng xoay chiều một pha.
B. Tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải.
C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 209) Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:
A. Lực đàn hồi. B. Lực tĩnh điện.
C. Lực điện từ. D. Trọng lực.
Câu 210) Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:
A. Quay khung dây với vận tốc góc
thì nam châm hình chữ U quay theo với
0
<
B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc