-Trang
1-
B à i
tập trắc
ng h i ệ
m phần đ i ệ
n x
o a y
c
h i ề
u.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Phần Đ
i
ện Xoay Ch
i
ều
Câu
1)
của
cường
độ
hiệu
dụng
được
tính
bởi
công
thức
I=
2
Io
B.
Cường
Cường
độ
hiệu
dụng
không
đo
được
bằng
ampe
kế.
D.
Giá
trị
của
cường
chiều
dựa
trên:
A.
Hiện
tượng
tự
cảm. B.
Hiện
tượng
cảm
ứng
điện
từ.
C.
Từ
là
A.
cho
khung
dây
dẫn
quay
đều
trong
một
từ
trường
đều
quanh
một
trục
dây
chuyển
động
đều
trong
một
từ
trường
đều.
C.
quay
đều
một
nam
châm
Câu
4)
Cách
tạo
ra
dòng
điện
xoay
chiều
nào
là
đúng
với
nguyên
tắc
điều
hoà.
B.
Cho
khung
dây
chuyển
động
tịnh
tiến
trong
một
từ
trường
đều.
C.
nằm
song
song
với
các
đường
cảm
ứng
từ.
D.
Cả
A,
B,
C
đều
đúng.
Chiều
dòng
điện
thay
đổi
tuần
hoàn
theo
thời
gian.
B.
Cường
độ
biến
đổi
điều
hoà
theo
thời
gian.
D.
Chiều
và
cường
độ
thay
đổi
đều
đặn
theo
Dòng
điện
xoay
chiều
có
cường
độ
biến
thiên
tuần
hoàn
theo
thời
gian.
B.
Dòng
Dòng
điện
xoay
chiều
có
cường
độ
biến
thiên
điều
hoà
theo
thời
gian.
D.
Dòng
biểu
đúng
khi
nói
về
hiệu
điện
thế
dao
động
diều
hoà
A.
Hiệu
điện
thế
vận
tốc
góc
của
khung
dây
đó
khi
nó
quay
trong
từ
trường.
B.
Biểu
thức
+
ϕ
)
C.
Hiệu
điện
thế
dao
động
điều
hòa
là
một
hiệu
điện
8)
Chọn
một
trong
các
cụm
từ
sau
để
điền
vào
chỗ
trống
sao
cho
không
đổi
khi
qua
cùng
vật
dẫn
trong
cùng
thời
gian
làm
toả
ra
cùng
thích
hợp
Câu
9)
Một
khung
dây
đặt
trong
từ
trường
có
cảm
ứng
từ
0
trong
thời
gian
10
-3
(s)
thì
sức
điện
động
cảm
ứng
xuất
hiện
trong
m
2
và
có
200
vòng
dây
quay
đều
trong
từ
trường
đều
có
vectơ
Dòng
điện
sinh
ra
có
tần
số
50
Hz.
Chọn
gốc
thời
gian
lúc
pháp
ra
có
dạng
A.
e
=
120
2
cos100πt
V B.
e
=
120
2
sin
(100πt
V
A.
0,4sin100πt
mWb D.
0,4
cos100πt
mWb
C.
0,4
cos
(100πt
+
π
)
mWb D.
0,04
chữ
nhật
dài
30cm,
rộng
20cm
đặt
trong
từ
trường
đều
có
cảm
ứng
từ
Từ
thông
qua
khung
là
A.
3.10
-4
(T) B.
C.
3.10
-4
Wb D.
2
3.10
−
4
Wb
3
3.10
−
4
trong
từ
trường
không
đổi,
có
cảm
ứng
từ
10
-2
(T)
với
vận
tốc
quay
lúc
mặt
khung
vuông
góc
với
đường
sức.
Từ
thông
qua
khung
có
dạng:
6
Câu
13)
thông
cực
đại
gửi
qua
khung
là
1
Wb.
Chọn
gốc
thời
gian
lúc
mặt
e
=
100sin(100
π
t
+
π
)
V.
một
gốc
30
0
thì
suất
điện
động
100sin(50t
+
π
)
V.
3
Câu
14)
Một
khung
dây
hình
chữ
nhật
có
tiết
trường
đều
0,1Tesla.
Chọn
gốc
thời
gian
lúc
B
thức
suất
điện
động
hai
đầu
khung
sin(100
π
t
)
V.
2
C.
e
=
27
π
sin(100
π
t
+
90
0
)
V. D.
e
dụng
rộng
rãi
hơn
dòng
DC,
vì:
song
song
với
mặt
phẳng
khung
dây
thì
biểu
điện
lớn
và
có
thể
biến
đổi
dễ
dàng
thành
dòng
điện
DC
bằng
phương
pháp
hao
phí
điện
năng
truyền
tải
thấp.
C.
Có
thể
tạo
ra
dòng
AC
ba
pha
B,
C
đều
đúng.
Câu
16)
Giá
trị
đo
của
vônkế
và
ampekế
xoay
chiều
chỉ:
chiều.
B.
Giá
trị
trung
bình
của
hiệu
điện
thế
và
cường
độ
dòng
điện
xoay
xoay
chiều.
D.
Giá
trị
hiệu
dụng
của
hiệu
điện
thế
và
cường
độ
dòng
điện
dộ
hiệu
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều?
A.
Ampe
kế
nhiệt. B.
Ampe
kế
từ
điện.
tụ
điện
một
hiệu
diện
thế
xoay
chiều
có
giá
trị
hiệu
dụng
U
không
cường
độ
hiệu
dụng
qua
tụ
bằng
1A
thì
tần
số
của
dòng
điện
phải
giá
trị
định
mức
ghi
trên
thiết
bị
là
110V.
Thiết
bị
đó
phải
chịu
thiết
bị
điện
xoay
chiều
có
các
giá
trị
định
mức
ghi
trên
thiết
bị
2.
V
B.
220V. C.
110 2.
V
D.
110V
Câu
21)
Hiệu
điện
thế
giữa
hai
đầu
một
đoạn
đoạn
mạch
là:
2
sin(100
π
t
)
V
Hiệu
A.
110V B.
110
2.
V
C.
220V D.
220 2.V
-Trang
2-
Câu
=
220
5
sin
(100
π
.
t
)
V
là:
A.
220
5.
V
B.
220V C.
110 10.
V
D.
110 5.V
của
dòng
điện
xoay
chiều
có
biểu
thức
i
=
2
A.
2A B.
2
3
A
thức
của
cường
độ
dòng
điện
trong
một
đoạn
mạch
AC
là
:
i
=
cường
độ
trong
mạch
đạt
giá
trị
300
A.
Cực
đại B.
Cực
tiểu
C.
Bằng
không D.
Một
4sin(100
π
t
+
π
)A
3
Chọn
phát
biểu
đúng
?
A.
Cường
dộ
dòng
điện
hiệu
Cường
dộ
dòng
điện
cực
đại
của
dòng
điện
là
4A.
D.
Chu
kì
dòng
mỗi
giây
dòng
điện
đổi
chiều
mấy
lần
?
A.
100
lần. B.
25
lần.
C.
50
2
2
sin(100
π
t
+
π
)A
Kết
luận
nào
sau
đây
là
đúng
?
3
điện
xoay
chiều
là
50Hz.
C.
Cường
dộ
dòng
điện
cực
đại
là
2
2
xoay
chiều
là:
A.
Dòng
điện
mà
cường
độ
biến
thiên
theo
dạng
sin.
B.
Dòng
tuần
hoàn.
D.
Dòng
điện
dao
động
điều
hoà.
Câu
29)
Gọi
i,
Io,
I
lần
của
dòng
điện
xoay
chiều
đi
qua
một
điện
trở
R.
Nhiệt
lượng
toả
ra
sau
đây?
A.
Q
=
R.
i
2
.
t
I
2
C.
Q
=
R.
0
.
t
điện
xoay
chiều
đi
qua
điện
trở
25
Ω
trong
thời
gian
2
phút
thì
:
A.
3A B.
2A
C. 3
A D.
2
A
Câu
31)
Nhiệt
lượng
Q
do
dòng
điện
có
0,5
phút
là:
A.
1000
J. B.
600
J. C.
400
J. D.
200
J.
Câu
32)
Một
cuộn
một
hiẹu
điện
thế
xoay
chiều
100V
và
tần
số
60Hz.
Cường
độ
dòng
điện
15
KJ. B.
4A
và
12
KJ.
C.
5A
và
18
KJ. D.
6A
và
24
KJ
Câu
dòng
điện
qua
đoạn
mạch
chỉ
có
điện
trở
R
và
qua
đoạn
mạch
gồm
tiêu
thụ
trên
cả
hai
đoạn
mạch
giống
nhau.
B.
Trong
mạch
RC
điện
năng
điện
không
cho
dòng
xoay
chiều
đi
qua.
-Trang
3-
D.
Dòng
điện
xoay
chiều
thực
o a y
c
h i ề
u.
Câu
34)
Chọn
phát
biểu
đúng
về
vôn
kế
và
ampekế
A.
dụng
của
hiệu
điện
thế
và
cường
độ
dòng
điện
xoay
chiều.
B.
Giá
trị
đo
điện
thế
và
cường
độ
dòng
điện
xoay
chiều.
C.
Giá
trị
đo
của
vôn
kế
cường
độ
dòng
điện
xoay
chiều.
D.
Giá
trị
đo
của
vôn
kế
và
ampe
kế
điện
xoay
chiều.
Câu
35)
Chọn
phát
biểu
sai
khi
nói
về
ý
nghĩa
của
hệ
phải
tìm
cách
nâng
cao
hệ
số
công
suất.
B.
Hệ
số
công
suất
càng
càng
lớn
thì
công
suất
hao
phí
của
mạch
điện
càng
lớn.
D.
Công
suất
được
mắc
vào
hiệu
điện
thế
u
=
U
0
sin
ω
t
.
Hệ
=
P
U
.
I
B.
cos
ϕ
=
R
Z
C.
cos
ϕ
=
R
R
2
+
(
biểu
đúng
trong
trường
hợp
ω
L
>
1
ω
C
A.
Trong
mạch
có
cộng
hưởng
nối
tiếp?
C.
Hiệu
điện
thế
hai
đầu
điện
trở
thuần
R
đạt
giá
trị
cực
mạch.
Câu
38)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
có
điện
=
U
0
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
thì
biểu
thức
dòng
điện
qua
điện
và
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
được
biểu
diễn
theo
công
thức
U=
I/R
C.Dòng
của
dòng
điện
qua
điện
trở
luôn
bằng
không.
Câu
39)
Cho
mạch
điện
xoay
thế
xoay
chiều
có
biểu
thức
u
=
U
0
sin
ω
t
.
Điều
kiện
2
=
1
B.
LC
ω
2
=
R
D.
LC
=
ω
2
Câu
40)
Trong
mạch
tụ
điện
C
thì
có
dòng
điện
xoay
chiều
trong
mạch.
Điều
này
được
giải
còn
giải
thích
sai.
B.
Hiện
tượng
đúng;
giải
thích
đúng.
C.
Hiện
tượng
sai;
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
không
phân
nhánh
RLC
?
A.
Hệ
số
công
mạch
có
thể
nhanh
pha,
cùng
pha
hoặc
chậm
pha
so
với
dòng
điện.
C.
Cả
A
và
C.
U
R
2
−
(Z
−
Z
C
)
Câu
42)
Mạch
điện
gồm
ω
t
(A)
chạy
qua
thì
hiệu
điện
thế
u
giữa
hai
A.
Sớm
pha
hơn
với
i
và
có
biên
độ
U
0
π
=
I
0
R
C.
Khác
pha
với
một
góc
và
có
biên
độ
U
0
=
I
0
R
2
-Trang
5-
B à i
tập trắc
điện
C
thì
dung
kháng
có
tác
dụng
A.
Làm
hiệu
điện
thế
nhanh
pha
2
C.
Làm
hiệu
điện
thế
trễ
pha
hơn
dòng
điện
một
góc
π
2
D.
Độ
trị
của
điện
dung
C.
Câu
44)
Chọn
phát
biểu
sai?
A.
Trong
đoạn
mạch
chỉ
tức
thời
một
góc
90
0
.
B.
Cường
độ
dòng
điện
qua
cuộn
dây
được
tính
chỉ
chứa
điện
trở
R
thì
cường
độ
dòng
điện
và
hiệu
điện
thế
hai
tính
bằng
công
thức
:
I
0
= .
R
Câu
45)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
kháng
của
cuộn
dây
tỉ
lệ
với
hiệu
điện
thế
đặt
vào
nó.
B.
Hiệu
điện
góc
90
0
C.
Hiệu
điện
thế
giữa
hai
đầu
cuộn
dây
thuần
cảm
kháng
nhanh
xoay
chiều
qua
cuộn
dây
được
tính
bằng
công
thức
I=
U.L.
ω
Câu
46)
ở
hai
đầu
cuộn
cảm
có
biểu
thức
u
=
U
0
sin
ω
t
thì
cường
+
ϕ
)
A
trong
đó
Io
và
ϕ
được
xác
định
bởi
các
hệ
thức
0
và
ϕ
=
π
.
C.
I
=
U
0
và
ϕ
=
0. D.
I
=
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
có
tụ
điện
A.
tụ
đi
qua
nó.
B.
Hiệu
điện
thế
giữa
hai
đầu
tụ
điện
luôn
chậm
pha
dòng
điện
xoay
chiều
qua
tụ
điện
được
tính
bằng
công
thức
I=
U.C.
ω
D.
tụ
điện,
hiệu
điện
thế
trên
tụ
điện
có
biểu
thức
u
=
U
0
0
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
A
,
trong
đó
Io
và
ϕ
được
xác
=
U
0
và
ϕ
=
π
. B.
Io=
Uo.C.
ω
và
ϕ
=
0
2
và
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
có
điện
trở
R
U
0
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
V
thì
biểu
thức
dòng
điện
qua
điện
điện
và
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
được
biểu
diễn
theo
công
thức
U=I/R
C.
pha.
D.
Pha
của
dòng
điện
qua
điện
trở
luôn
bằng
không.
Câu
50)
Trong
một
đoạn
mạch
A.
Sớm
pha
π
so
với
dòng
điện B.
Trễ
pha
π
so
với
dòng
với
dòng
điện
2 4
-
B à i
tập trắc
ng h i ệ
m phần đ i ệ
n x
o a y
c
h i ề
u.
Câu
51)
R
một
hiệu
điện
thế
có
biểu
thức
u
=
U
0
sin
ω
t
V
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
A
,
trong
đó
Io
và
ϕ
được
xác
định
bởi
I
=
U
0
và
ϕ
=
0
0
R 2
0
R
U
U
0
C.
I
0
=
R
1
,
L
1
và
R
2
,
L
2
mắc
nối
tiếp
nhau
và
đặt
vào
một
hiệu
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
tương
ứng
giữa
hai
cuộn
R
1
,
L
1
và
R
2
1
R
2
=
L
2
R
1
C.
L
1
L
2
=
R
1
R
2
D.
L
1
+
điện
xoay
chiều
không
phân
nhánh
RLC.
Khi
hiện
tượng
cộng
hưởn
xảy
ra
thì:
A.
lớn
nhất.
Câu
54)
Cho
một
đoạn
mạch
điện
ABC
nối
tiếp
gồm
một
tụ
cảm
L.
Khi
tần
số
dòng
điện
qua
mạch
bằng
1000
Hz
thì
hiệu
điện
dòng
điện
hiệu
dụng
qua
mạch
là
I=1mA.
A.
Điện
dung
của
tụ
C
=
1
=
150
3
Ω
D.
Cả
A,
và
C
.
Câu
55)
Trong
mạch
điện
xoay
hiệu
điện
thế
của
đoạn
mạch
phụ
thuộc
vào:
A.
R
và
C B.
L
và
C
một
điện
trở
R
có
đặt
một
hiệu
điện
thế
xoay
chiều
U
AC
một
hiệu
chặn
không
cho
dòng
điện
không
đổi
qua
nó
ta
phải:
A.
Mắc
song
song
điện
C.
C.
Mắc
song
song
với
điện
trở
một
cuộn
thuần
cảm
L.
D.
Mắc
xoay
chiều
không
phân
nhánh
RLC.
Nếu
tăng
tần
số
của
hiệu
điện
thế
xoay
tăng. D.
Dung
kháng
giảm
và
cảm
kháng
tăng.
Câu
58)
Chọn
đáp
án
sai:
Hiện
cos
ϕ
=1 B.
C
=
L
ω
2
C.
U
L
=
U
C
D.
Công
mạch
điện
xoay
chiều
không
phânh
nhánh
RLC
độ
lệch
pha
giữa
hiệu
điện
thế
ϕ
u
π
−
ϕ
i
=
3
thì:
A.
Mạch
có
tính
dung
kháng. B.
Mạch
có
tính
điện
xoay
chiều
không
phânh
nhánh
RLC
thì
tổng
trở
Z
phụ
thuộc:
A.
L,
,
R
B à i
tập trắc
ng h i ệ
m phần đ i ệ
n x
o a y
c
h i ề
u.
Câu
61)
Trong
mạch
điện
là
2
π
B.
u
L
nhanh
hơn
pha
của
i
một
góc
2
π
C.
u
C
i
một
góc
2
Câu
62)
Dòng
điện
chạy
qua
một
đoạn
mạch
có
biểu
thức
đến
0,01s,
cường
độ
tức
thời
có
giá
trị
bằng
0,5Io
vào
những
thời
điểm:
A.
1
5
s
600
Câu
63)
Đặt
hiệu
điện
thế
u
=
U
0
sin
ω
t
(V)
A.
i
=
I
0
sin(
ω
.t
−
π
)
A
(A)
với
2
π
U
0
I
0
=
0
C
ω
C.
i
=
I
0
sin(
ω
.t
)
(A)
với
π
I
0
=
U
C
ω
Câu
64)
Trong
mạch
điện
xoay
chiều
không
phân
nhánh
RLC
.
Nếu
tăng
trở
tăng. B.
Dung
kháng
tăng.
C.
Cảm
kháng
giảm. D.
Dung
kháng
giảm
và
cảm
kháng
tăng.
vào
hai
đầu
mạch
một
hiệu
điện
thế
xoay
chiều
u
=
U
0
sin
ω
t
−
π
)
A
B.
i
=
U
0
sin(100
π
t
−
π
)
A
U
C.
)
A
ω
.L 2
ω
.L
Câu
66)
Một
cuộn
dây
mắc
vào
nguồn
xoay
chiều
u
sin(100
π
.t
−
π
)
(A).
Hệ
số
tự
cảm
L
của
cuộn
dây
có
L
=
2
H
2
π π
Câu
67)
Khi
có
cộng
hưởng
điện
trong
đoạn
mạch
RLC
dòng
điện
trong
đoạn
mạch
có
giá
trị
cực
đại.
B.
Cường
độ
dòng
điện
trong
điện
thế
hiệu
dụng
giữa
hai
bản
tụ
điện
và
giữa
hai
đầu
cuộn
cảm
phụ
thuộc
vào
điện
trở
R
của
đoạn
mạch.
Câu
68)
Một
mạch
điện
xoay
đầu
mạch
điện
so
với
cường
độ
dòng
điện
được
xác
định
bằng
công
thức
nào
ω
C
R
B.
tg
ϕ
=
ω
C
R
C.
tg
ϕ
=
R(
ω
L
−
u
=
U
0
sin
ω
t
vào
hai
đầu
đoạn
mạch
không
phân
nhánh,
sau
đây
là
sai:
A.
Hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
ở
hai
đầu
điện
trở
độ
hiệu
dụng
của
dòng
điện
trong
mạch
đạt
giá
trị
lớn
nhất
C.
Hiệu
điện
thời
ở
hai
đầu
điện
trở
D.Cảm
kháng
và
dung
kháng
của
đoạn
mạch
bằng
Trong
mạch
xoay
chiều
không
phân
nhánh
có
RLC
thì
tổng
trở
Z
xác
định
−
(
ω
C
+
1
)
2
ω
.L
1
)
2
ω
.L
B.
Z
=
D.
Z
1
)
2
ω
C
Câu
71)
Điều
nào
sau
đây
là
đúng
khi
nói
về
đoạn
bởi:
.
Z
=
R
2
+
(
1
)
2
ω
C
B.Dòng
điện
luôn
nhanh
trên
điện
trở
mà
không
tiêu
hao
trên
tụ
điện.
D.
A,
B
và
C
có
điện
trở
r
và
độ
tự
cảm
L.
Tổng
trở
Z
của
đoạn
mạch
(r
+
ω
L)
2
(R
+
r
)
2
+
(
ω
L)
B.
Z
=
D.
+
(
ω
L)
2
Câu
73)
Một
mạch
điện
xoay
chiều
gồm
điện
trở
R,
tự
cảm
L
2
mắc
nối
tiếp.
Tổng
trở
Z
được
xác
định
bởi
công
thức
=
R
2
+
ω
2
(L
1
+
L
2
)
L
2
L
2
1
2
C.
(
ω
L
)
2
+
(
ω
L
)
2
Câu
74)
Một
mạch
điện
xoay
chiều
trở
Z
được
xác
định
bởi
công
thức
nào
sau
đây?
A.
Z =
R
2
+
1
+
1
)
2
C
1 2
1 2
C.
Z =
R
2
+
1
ω
2
(C
1
+ C
2
)
C
)
2
ω
C
1
2
1 2
Câu
75)
Đặt
vào
hai
đầu
đoạn
mạch
không
phân
nhánh
độ
dòng
π
điện
của
đoạn
mạch
là:
i
=
I
0
sin(100
π
.t
+
)
D.
Z
L
<Z
C
Câu
76)
Trong
một
đoạn
mạch
xoay
chiều
không
phân
nhánh,
cường
đoạn
mạch
(0
<
ϕ
<
π
).
Đoạn
mạch
đó:
2
A.gồm
điện
trở
thuần
gồm
điện
trở
thuần
và
cuộn
thuần
cảm
Câu
77)
Một
mạch
điện
gồm
R
đoạn
mạch
một
hiệu
điện
1
5
π
thế
xoay
chiều
có
biểu
thức
u
=
5
2
dòng
điện
chạy
-Trang
8-
trong
mạch
có
giá
trị
bằng
bao
nhiêu?
A.
0,3
A. B.
thế
ở
hai
đầu
điện
trở
là
40V
và
hiệu
điện
thế
ở
hai
đầu
mạch
có
giá
trị
là:
A.
U
=
10
V. B.
U
=
50
V
C.
U
u.
Câu
79)
Đặt
vào
hai
đầu
đoạn
mạch
RLC
một
hiệu
điện
thế
có
tần
,
Để
hiệu
điện
thế
ở
hai
đầu
đoạn
mạch
trể
pha
π
so
với
125
Ω D.
75
Ω
Câu
80)
Chọn
mạch
điện
xoay
chiều
RLC
mắc
nối
tiếp.
đi
qua
mạch
có
cường
độ
0,5A
và
tần
số
f
=50Hz.
Tổng
trở
của
Ω
và
220V. C.
323
Ω
và
117
V. D.
323
Ω
và
220
V.
Câu
81)
thuần
cảm
có
L
=
1
10
π
H
,
tụ
điện
C
thay
đổi
được.
Mắc
vào
.t
(V
)
.
Để
hiệu
điện
thế
hai
đầu
đoạn
mạch
cùng
pha
với
hiệu
µ
F
π
B.
100
µ
F
π
C.
1000
µ
F
π
D.
50
µ
F
π
Câu
82)
Hiệu
cảm
L
=
1
H
có
biểu
thức:
π
u
=
200
2
sin(100
π
.t
+
π
2
2
sin(100
π
t
+
5
π
)
A
6
B.
i
=
2
2
sin(100
π
t
i
=
2
sin(100
π
t
−
5
π
)
A
6
Câu
83)
Hiệu
điện
thế
L
thì
cường
độ
dòng
điệnchạy
qua
mạch
có
biểu
thức
là:
π
A.
i
=
A
2
C.
i
=
U
0
sin(
ω
.t
−
π
)
A
L
ω
D.
i
=
=
50
Ω
có
biểu
thức
hiệu
điện
xoay
chiều
là
u
=
100sin(100
π
t+
π
=
2
2
sin(100
π
t+
π
)A. B.
i
=
2sin(100
π
t+
π
)A.
3 3
C.
i
điện
trở
R
=50
Ω
mắc
nối
tiếp
với
một
cuộn
dây
thuần
cảm
L
=
100
mạch
là:
2
sin(100
π
.t
−
π
)
V
4
Biểu
thức
của
cường
độ
i
=
2 2
sin(100
π
.t
−
π
)
A
4
C.
i
=
2
2
sin(100
đầu
tụ
điện
có
điện
dung
31,8
µ
F
một
hiệu
điện
thế
u
=120sin(100
π
t+
2sin(100
π
t-
π
)A. B.
i
=
1,2sin(100
π
t+
2
π
)A.
3 3
C.
i
=
1,2sin(100
π
t-
c
hiề
u.
Câu
87)
Cuộn
dây
có
điện
trở
trong
40Ω
có
độ
tự
2
sin(100
π
t-
π
)V
thì
cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
cuộn
dây
là:
A.
4 12
C.
i
=
3
2
sin(100
π
t+
π
)
A D.
i
=
3sin(100
π
t-
với
một
tụ
điện
có
điện
dung
C
=
1000
µ
F
,
hiệu
điện
độ
dòng
điện
chạy
qua
mạch
là:
6
A.
i
=
2sin(100
π
t
+
π
)
i
=
2sin(100
π
t+
5
π
)A
12 12
Câu
89)
Cho
mạch
điện
không
phân
nhánh
1000
µ
F.
Hiệu
điện
thế
hai
đầu
mạch
là:
u
=
200sin(100
π
t+
π
i
=
2
2
sin(100
π
t
-
π
)
A. B.
i
=
2
2
sin(100
A D.
i
=
2
2
sin100
π
t
A
4
Câu
90)
Cho
mạch
điện
không
phân
L=0,636H,
tụ
điện
có
điện
dung
C
=31,8
µ
F.
Hiệu
điện
thế
hai
đầu
mạch
điện
chạy
qua
mạch
điện
là:
A
i
=
2
sin(100
π
t
-
π
)
A. B.
A.
D.
i
=
2
sin100
π
t
A.
2 2 4
Câu
91)
Một
cuộn
dây
thuần
cảm,
điện
có
C=
31,8
µ
F.
Hiệu
điện
π
thế
giữa
hai
đầu
cuộn
dây
có
thức
cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
mạch
có
6
A.
i
=
0,5
sin(100
π
i
=
0,5
sin(100
π
.t
+
π
)
A
3
D.
i
=
sin(100
π
.t
chiều
có
số
chỉ
4,6
A.
Biết
tần
số
f
=
60
Hz
và
gốc
Biểu
thức
dòng
điện
có
dạng
nào
sau
đây?
A.
i
=
4,6
sin(120
π
t
+
=
7,97
sin(120
π
t
)
A
D.
i
=
9,2
sin(120
π
.t
+
π
)
mắc
nối
tiếp
với
một
điện
trở
R=
100Ω,
cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
mạch:
là:
-Trang
10-
A.
u
=50
34
sin(100
π
t
+
76
π
)
V
.B.
u
)
V
. D.
u
=50
34
sin(100
π
t+76)
V
.
180
-Trang
11-
AD
AB
BD
B à i
tập trắc
tiếp
với
một
cuộn
dây
thuần
cảm
có
độ
tự
cảm
1,2
H
.
Cường
hiệu
điện
thế
hai
đầu
mạch
là:
3
A.
u
=260
2
sin(100
π
t-
π
-
2
sin(100
π
t
-
67,4
π
)
V
. D.
u
=260
2
sin(100
π
t-
π
dây
thuần
cảm
có
L
=
0,318H,
tụ
điện
có
C=
100
µ
F.
Biểu
thức
)
A
thì
biểu
thức
hiệu
điện
2
π
4
thế
hai
đầu
mạch
là:
A.
u
=200sin(100
π
t)
V. D.
u
=200sin(100
π
t
+
π
)
V
4
Câu
96)
Mạch
RLC
như
50
µ
F
,
u
π
=
200
2
sin
(100
πt
+
π
)V
Biểu
πt
–
π
)V
4 4
C.
200
2
sin
(100
πt
–
π
)V D.
200
sin
40
Ω;
L
=
3
H
và
C=
100
µ
F
;
u
=
80
sin
A.
80
2
sin
(100
πt
+
π
)V B.
80
sin
(100
πt
–
π
π
)V
12
Câu
98)
Mạch
RLC
nối
tiếp
gồm:
R
=
100
Ω,
L
=
2
2
sin(100
π
.t
)
A.Hiệu
điện
thế
2
đầu
mạch
là:
A.
200sin
(100
π
sin
(100
π
t
-
π
)V D.
200
2
sin
(100
π
t
+
π
dây
có
điện
trở
10
Ω
,
có
L=
1,5
H,
tụ
điện
có
điện
π
dung
π
t
-
π
)
A
thì
hiệu
điện
hai
đầu
mạch
điện
là:
3
A.
u
-
π
)
V
12
C.
u
=200
2
sin(100
π
t+
π
)
V.
4
D.
u
hiề
u.
Câu
100)
Một
đoạn
mạch
gồm
R
=
10
Ω
,
cuộn
dây
=
500
µ
F
π
mắc
nối
tiếp.
Dòng
điện
xoay
chiều
trong
mạch
có
biểu
thức
Hiệu
điện
thé
ở
hai
đầu
đoạn
mạch
A.
u
=
20
2
sin(100
π
t
−
sin(100
π
t
)
V
D.
u
=
20 2
sin(100
π
.t
+
π
)V
4
Câu
101)
Một
dây
có
cảm
khnág
200
Ω
mắc
nối
π
tiếp
nhau.
Hiệu
điện
thế
tại
hai
có
dạng
như
thế
nào?
)V
.
Biểu
thức
hiệu
điện
thế
ở
hai
6
A.
π
.t
−
5
π
)V
6
C.
u
C
=
50
sin(100
π
.t
−
π
)
V
6
có
điện
trở
trong
30Ω
độ
tự
cảm
2
H
mắc
nối
tiếp
với
tụ
điện
2
sin100πt(V)
.Khi
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
hai
đầu
cuộn
dây
là
50
2
5
F B.
C
=
7
.10
−
3
F.
π
C.
C
=
10
7
π
F D.
Một
giá
2
B
10
−
2
Biết
R
1
=4
Ω
,
C
1
=
8
π
F
,
R
2
=100
điện
thế
U
cùng
pha
với
U .
Giá
trị
C là:
π
A.
C
2
=
1
F
C
2
=
100
µ
F
3
π
Câu
104) Mạch
RLC: B C M L R A
R
=
50
Ω,
L
=
1
H,
điện
dung
C.
Góc
lệch
pha
giữa
u
và
u
AB
2
π π
lúc
đầu
và
lúc
2
π
rad
và
tăng
dần
4
π
rad
và
dần
tăng
2
Câu
105)
Mạch
RLC
không
F,
uAB
=
100
2
sin100
π
tV
10
π π
Nhiệt
lượng
tỏa
ra
trên
điện
trở
-Trang
12-
A.
12J
và
200
sin(100
π
.t
−
3
π
)
V B.
12KJ
và
200
π
)
V D.
12J
và
200
2
sin(100
π
.t
−
3
π
)
V
4 4
-Trang
u
AB
=
120
2
sin
100
πtV
Dùng
vôn
kế
có
điện
trở
rất
lớn
u
AB
2
Biểu
thức
u
MB
có
dạng
:
A.120
2
sin
(100
πt
+
π
)V B.240
(100
πt
–
π
)V
4 2
Câu
107)
Mạch
điện
xoay
chiều
như
hình
vẽ
:
0,689H,
C
=
µ
F
,
I
=
0,8A
π
7
π
u
AM
=
U
o
sin
100
πtV;
u
AB
=
261
2
sin
(100
πt
+
1,68)V
B.
U
0
=
80
2
và
2
sin
(100
πt
–
1,68)V
)V
Hiệu
điện
thế
cực
đại
U
0
và
hiệu
sin
(100
πt
–
1,54)V
Câu
108)
Mạch
RL
nối
tiếp
có
R
=
50Ω,
2sin100
πtA.
Nếu
thay
R
bằng
tụ
C
thì
cường
độ
hiệu
dụng
qua
mạch
thay
R
bởi
C
có
giá
trị
A.
C
=
50
µ
F
π
và
i
=
i=
2
2
sin
(100
πt
+
3
π
)A
4
C.
C
=
100
µ
F
và
=
2sin
(100
πt
–
π
)A
4
Câu
109)
Mạch
RLC
như
hình
vẽ: A R L M C B
π π
Biết
i
6
và
điện
dụng
C
có
giá
trị
rad,
u
AB
sớm
pha
hơn
u
MB
6
rad
R=
100
Ω
và
C
=
50
π
3
µ
F
C.
R=
100
Ω
và
C
110)
Cho
mạch
như
hình
vẽ
:
A R C M L B
u
AB
=
200
sin
100
πtV
Cuộn
dây
1
ampe
kế
có
RA
=
0
thì
nó
chỉ
1
A
Lấy
ampe
kế
cảm
L
và
điện
dung
C
có
giá
trị
A.
0,87H
và
100
µ
F
π
B.
π
−
3
Câu
111)
Cho
cuộn
dây
có
điện
trở
trong
30
Ω
độ
tự
cảm
2
π
8
π
thế
hai
đầu
mạch
là:
60
2
sin100πt(V
thì
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
V. B.
60
2
V
và
96
2
V.
C.
60
và
96V.
D.
96V
và
60V.
hình
vẽ A C R L,
r B
uAB
=
80
2
sin
100
πtV
R
=
100
Ω,
V2
chỉ
(rad)
Độ
tự
cảm
L
và
điện
dung
C
có
giá
trị
4
A.
3
H
và
π
F D.
Tất
cả
đều
sai
Câu
113)
Mạch
như
hình
vẽ
: A R’,L’ N R,L B
uAB
=
80
2
20V.
Biết
rằng
U
AB
=
U
AN
+
U
NB
Điện
trở
thuần
R’
vàđộ
tự
cảm
L’
=
1
H B.
R’
=
160/3
(Ω);
L’
=
1
H
2
π
3
π
1
H D.
có
R
=
100Ω,
L
=
5
π
2
H,
f
=
50
Hz.
Biết
i
nhanh
µ
F
π
B.
50
µ
F
π
C.
100
µ
F
3
π
D.
Tất
cả
đều
sai
Câu
π
(rad/s)
R
1
=
100
Ω
,
U
MB
=
60V
và
trễ
pha
hơn
u
AB
100
Ω
và
C
=
100
3
µ
F
π
B.
R
2
=
200
3
Ω
và
4
π
D.
R
2
=
100
3
Ω
và
C
=
50
µ
F
π
Câu
116)
Cho
100
πtV
U
AN
=
80V;
U
AB
=
150V;
U
NB
=
170V.
Các
điện
trở
thuần
có
Cho
mạch
như
hình
vẽ:
A R N C L B uAB
=
100
2
sin
100
π
tV
Số
chỉ
mạch
điện
như
hình
vẽ,
A R C M L B
trong
đó
L
là
cuộn
thuần
cảm.
Cho
biết
U
V B.
40
V
C.
30
V D.
20
V
Câu
119)
Cho
mạch
như
hình
vẽ: A Ro,
L R B
u
vôn
kế
rất
lớn.
Hệ
số
công
suất
của
mạch
là
A.
π
rad B
π
rad C.
2
120)
Cho
mạch
như
hình
vẽ B Ro,
L
M R A
.
u
AB
=
300
sin
100πtV
,U
AM
100W
Điện
trở
thuần
và
độ
tự
cảm
của
cuộn
dây
là
A.
25
(Ω)
Ω
và
7,
5
10
H.
2
π π
Câu
121)
Cho
mạch
như
hình
vẽ:
A B
u
AB
dung
tụ
điện
có
giá
trị
A.
10
F
5
π
3
B.
10
F
5
π
3
C.
100
3
sin
100πtV
U
AE
=
50
6
V
;
U
EB
=
100
2
V.
Hiệu
50
6
V
Câu
123)
Mạch
như
hình
vẽ: A r,
L M R B
u
AB
=
150sin
100πt
V,
U
thuần
của
mạch
AB
là
A.
35
Ω B.
40Ω C.
75Ω D.
Tất
cả
đều
sai
Câu
124)
;
I
=
0,5A
và
sớm
pha
4
so
với
u
MP
.
Điện
trở
thuần
và
và
1
H
π
C.
170
(Ω)
và
0,115H D.
Tất
cả
đều
sai
Câu
125)
Mạch
như
AB
=
200
2
sin
(100πt
-
6
R
và
độ
tự
cảm
L
có
giá
trị
u
MB
(rad).
Điện
trở
thuần
3
A.
R
=
150
Ω
và
L
=
C.
R
=
2
π
2
π
1
H D.
Tất
cả
đều
sai
π
Câu
126)
Mạch
như
hình
vẽ: P C N R,L M
u
MP
=
giữa
u
MN
và
u
MP
là:
A.
π
(rad) B.
4
π
(rad) C.
3
π
(rad) D.
36,86
0
2
Câu
127)
C
= F
3
π
V
2
chỉ
220
3
V;
V
1
chỉ
220V.
Điện
trở
các
vôn
kế
3
Ω
và
5
π
1
H C.
10
3
Ω
và
5
π
1
H D.
Tất
cả
đều