HỒ SƠ YÊU CẦU
DỊCH VỤ TƯ VẤN
Gói thầu
: Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế thi công Công
trình ......
Dự án
: ......
Chủ đầu tư
: ......
Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2015
CÔNG TY ...........
1
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
DVTV
Dịch vụ tư vấn
HSYC
Hồ sơ yêu cầu
2
Phần thứ nhất
CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I
YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH THẦU
Mục 1. Nội dung gói thầu
1. Bên mời thầu ...... mời nhà thầu chuẩn bị HSĐX cho Gói thầu ....: Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế
thi công Công trình ...... thuộc Dự án ........
Thông tin về Công trình ...... theo Thiết kế cơ sở đã được phê duyệt:
- Diện tích các khối nhà và phần hạ tầng:
+ .....:
+ …..:
+ ….
+ ….
+ Hạ tầng: …..
2. Thời gian thực hiện hợp đồng:
- Đối với giai đoạn lập và phê duyệt hồ sơ thiết kế thi công: 40 ngày.
- Đối với giai đoạn giám sát tác giả: Từ khi được phê duyệt đến nghiệm thu bàn giao công
trình đưa vào sử dụng.
3. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn do nhà đầu tư thực hiện và được đối trừ vào tiền sử
dụng đất phải nộp tại ......, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Mục 2. HSYC và giải thích, làm rõ, sửa đổi HSYC
1. HSYC bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSYC này.
2. Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích, làm rõ HSYC thì phải thông báo cho bên mời
thầu trước thời điểm đóng thầu.
3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi DVTV hoặc các nội dung yêu cầu khác, bên mời
thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSYC bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSYC đến nhà thầu nhận HSYC. Tài liệu
hoạt động cấp;
b) Hạch toán tài chính độc lập;
c) Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc
nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
d) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Không áp dụng.
đ) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợ p lệ của mình
như sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh bản chụp.
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại Điểm a Khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III.
3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 4, Mẫu
số 7 và Mẫu số 8 Chương III. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và
kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó
từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC
cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Mục 6. Giá đề xuất chỉ định thầu
1. Giá đề xuất chỉ định thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn đề xuất chỉ định thầu. Giá đề xuất
chỉ định thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu được tính toán
trên cơ sở:
- Theo Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng về việc Công bố định
mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình.
- Suất vốn đầu tư xây dựng công trình.
- Quy mô số lượng học sinh của ...... (1050 học sinh).
- Diện tích sàn các khối nhà đã được phê duyệt trong Văn bản Chấp thuận phương án kiến trúc.
- Hoặc tính giá trị tư vấn theo Mẫu số 10, Mẫu số 11A và Mẫu số 12 Chương III trên cơ sở yêu
cầu trong điều khoản tham chiếu của HSYC này. Nhà thầu không phân tích chi phí thù lao cho chuyên
gia theo Mẫu số 11B.
2. Trường hợp gia hạn thời điểm đóng thầu, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà
thầu.
3. Trường hợp nhà thầu cần gia hạn thời thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải thông báo cho bên
mời thầu trước thời điểm đóng thầu để bên mời thầu xem xét, quyết định.
Mục 10. Đánh giá HSĐX và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu
1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐX, bao gồm:
a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSĐX quy định tại Khoản 1 Mục 8 Chương này;
b) Kiểm tra các thành phần của HSĐX, bao gồm:
- Đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 4 Chương này;
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) theo quy định tại Khoản 2 Mục 5 Chương này;
- Giấy ủy quyền ký đơn đề xuất chỉ định thầu (nếu có) theo quy định tại Mục 4 Chương này;
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại
Khoản 2 và Khoản 3 Mục 5 Chương này;
- Đề xuất về kỹ thuật;
- Các thành phần khác thuộc HSĐX;
- Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSĐX được quy định trong HSYC.
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết
HSĐX.
2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐX:
HSĐX của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung quy định tại
Mục 1 Chương II.
5
3. HSĐX hợp lệ sẽ được đánh giá về kỹ thuật theo TCĐG quy định tại Mục 2 Chương II.
4. Đánh giá về tài chính bao gồm:
- Xác định giá đề xuất chỉ định thầu;
- Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (nếu có);
- Trừ giá trị giảm giá (nếu có);
thể của gói thầu và kế hoạch hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm và những vấn đề
cần trao đổi khi hoàn thiện hợp đồng.
Mục 13. Hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Sau khi hoàn thiện hợp đồng, chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành ký kết hợp đồng. Trong
trường hợp liên danh, hợp đồng được ký kết phải bao gồm chữ ký của tất cả thành viên liên danh.
Mục 14. Kiến nghị trong đấu thầu
Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan trong
quá trình chỉ định thầu khi thấy quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Luật
đấu thầu.
Mục 15. Xử lý vi phạm trong đấu thầu
6
Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu và quy định khác của pháp luật có liên quan
thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
7
Chương II
TÍNH HỢP LỆ CỦA HSĐX VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSĐX
Mục 1. Tính hợp lệ của HSĐX
1. HSĐX của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐX;
b) Có đơn đề xuất chỉ định thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có)
theo quy định tại Mục 4 Chương I. Giá đề xuất chỉ định thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố
định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá ghi trong bảng tổng hợp chi phí tại Mẫu số
10 Chương III, không đề xuất các giá đề xuất chỉ định thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây
Có một số hợp đồng tương tự
Giải pháp và phương pháp luận
a. Hiểu rõ nhiệm vụ thiết kế
b. Có tiến độ triển khai
3
Yêu cầu tối thiểu để được
đánh giá là đạt
Có thuyết minh về nhiệm vụ
thiết kế
Có bảng tiến độ
Nhân sự
3.1
Danh sách nhân sự tham gia gói thầu
Có danh sách đầy đủ
3.2
Tư vấn trưởng, chủ nhiệm
Có hợp đồng lao động dài hạn,
bảng lý lịch chuyên gia và các
BIỂU MẪU
Nhà thầu chuẩn bị đề xuất kỹ thuật và tài chính bao gồm các nội dung sau:
Stt
1
Nội dung
Đơn đề xuất chỉ định thầu
Áp dụng Mẫu
Ghi chú
Mẫu số 1
Chỉ áp dụng trong trường hợp đại
2
Giấy ủy quyền
Mẫu số 2
diện theo pháp luật của nhà thầu có
ủy quyền trong đấu thầu
3
4
5
Mẫu số 7
8
Lý lịch chuyên gia tư vấn
Mẫu số 8
9
Tiến độ thực hiện công việc
Mẫu số 9
10
Tổng hợp chi phí
Mẫu số 10
11
Thù lao cho chuyên gia
12
Bảng phân tích chi phí thù lao cho
chuyên gia
Mẫu số 11A
thực hiện hợp đồng là ____ [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của hồ sơ yêu
cầu, phù hợp với đề xuất về kỹ thuật](3).
Chúng tôi cam kết:
1. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp
luật.
2. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
3. Những thông tin kê khai trong hồ sơ đề xuất là trung thực và không thực hiện các hành vi
tham nhũng, hối lộ khi tham dự gói thầu này.
4. Không thay đổi nhân sự trong thời gian hồ sơ đề xuất có hiệu lực là _____ ngày [Ghi số
ngày] , kể từ ngày _____ tháng _____ năm _____ [Ghi ngày có thời điểm đóng thầu](5).
(4)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu(6)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu](7)
12
Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của bên
mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐX, được đại diện hợp pháp của
nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có).
(2) Trường hợp trong HSYC cho phép chào theo một số đồng tiền khác
nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do
nhà thầu chào. Giá dự thầu ghi trong đơn đề xuất chỉ định thầu phải cụ thể, cố
định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong
biểu tổng hợp chi phí, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm
định thầu gói thầu____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án____ [Ghi tên dự án] do____ [Ghi tên bên mời
thầu] tổ chức:
[- Ký đơn đề xuất chỉ định thầu;
- Ký thỏa thuận liên danh;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia chỉ định
thầu, kể cả văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo hợp đồng;
- Tham gia quá trình hoàn thiện hợp đồng;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được chỉ định thầu.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách
là đại diện hợp pháp của____ [Ghi tên nhà thầu]. ____ [Ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do ____ [Ghi tên người được ủy quyền]
thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____(3). Giấy ủy quyền này được lập
thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy quyền giữ
____ bản.
Người được ủy quyền
Người ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)]
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu
cùng với đơn đề xuất chỉ định thầu theo quy định tại Mục 4 Chương I. Việc ủy quyền của
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người
[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];
- Căn cứ 2
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
- Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu _______ [Ghi tên gói thầu] ngày ___ tháng ____ năm
____[Ngày được ghi trên HSYC];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh
[Ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số
ngày
___tháng ____ năm ___ (trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung
sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho
[Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại
diện cho liên danh trong những phần việc sau:
[- Ký đơn đề xuất chỉ định thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình chỉ định thầu, kể cả
văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo hợp đồng;
- Tham gia quá trình hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng
[Ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu
có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng
dưới đây:
STT
Tên
1
Tên thành viên đứng đầu liên danh
2
.....
.....
Toàn bộ công việc
của gói thầu
100%
17
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm và nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không được chỉ định thầu;
- Hủy chỉ định thầu gói thầu
thông báo của bên mời thầu.
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án
Thỏa thuận liên danh được lập thành
trị pháp lý như nhau.
bản, mỗi bên giữ
[Ghi tên dự án] theo
Tên chủ đầu tư
Tên gói thầu
Giá hợp đồng (trường hợp liên danh thì nêu giá trị DVTV do nhà
thầu thực hiện)
Tư cách tham dự thầu
(ghi rõ tham dự thầu độc lập hoặc liên danh hoặc nhà thầu phụ)
Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong hợp đồng
(nêu rõ từ ngày.... đến ngày...)
Thời gian thực tế đã thực hiện
(nêu rõ từ ngày... đến ngày..... Trường hợp chậm trễ thực hiện
hợp đồng thì nêu rõ lý do)
Tóm tắt các công việc cụ thể mà nhà thầu đã thực hiện theo hợp
đồng
Ghi số năm cụ thể căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu (thông thường là 3, 4 hoặc 5 năm, đối với gói thầu
đơn giản thì có thể quy định ít hơn 3 năm)
1
19
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan.
20
Mẫu số 7
DANH SÁCH CHUYÊN GIA THAM GIA THỰC HIỆN DỊCH VỤ TƯ VẤN
Số công (người/tháng)
Stt
[Công ty]
[2.0 tháng]
[1.0 tháng]
[Thực địa]
[0.5 tháng]
[2.5 tháng]
Địa điểm
làm việc
…1
(n)
Tại Công
ty2
Tại Thực
địa3
Tổng số
tháng công
I. Nhân sự chủ chốt của nhà thầu4
[Ví dụ: Ông
…
Tổng (I + II)
III. Nhân sự khác
[Công ty]
1
[Thực địa]
…
Tổng (III)
Tổng cộng
22
Mẫu số 8
LÝ LỊCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN
Vị trí dự kiến đảm nhiệm:
Tên nhà thầu:
Họ tên chuyên gia: ____________________ Quốc tịch:________________
Nghề nghiệp:
Ngày, tháng, năm sinh:
Tham gia tổ chức nghề nghiệp:
Quá trình công tác:
Thời gian
Từ tháng/năm đến
tháng/năm
Tên cơ quan, đơn vị
công tác
Trình độ học vấn:
[Nêu rõ các bằng cấp liên quan, tổ chức cấp bằng, thời gian học và loại bằng cấp]
Ngoại ngữ:
[Nêu rõ trình độ ngoại ngữ]
23
Thông tin liên hệ:
[Nêu rõ tên, số điện thoại, e-mail của người cần liên hệ để đối chiếu thông tin]
__________________________
Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
_____, ngày ____ tháng ___năm _____
Người khai
[Ký tên, chức danh và ghi rõ họ tên]
Ghi chú:
- Từng cá nhân chuyên gia tư vấn trong danh sách nêu tại Mẫu số 7 phải kê khai Mẫu này.
- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ
hành nghề chuyên môn của các chuyên gia tư vấn nêu trên.
24
Mẫu số 10
TỔNG HỢP CHI PHÍ
Hạng mục
Chi phí