Phần điện (Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi lý 9)
Bài 1: Ba điện trở R1, R2 và R3 (R2 = 2R1, R3 = 3R1) được mắc nối tiếp vào giữa hai điểm A,B.
iết hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 20V và cường độ dòng điện qua nó là 0,4A.
a) Tính R1, R2, R3 và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở đó.
b) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AB.
R
R1
A
Bài 2: Cho sơ đồ mạch điện như hình 1.
Trong đó R1 = 4R2: R3 = 30
a) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AB. Biết
khi K đóng Ampe kế chỉ 2,4A.
b) Tính R1 và R2. Biết khi K ngắt ampe
kế chỉ 0,9A
+
R3
2
B
A
Hình 1
K
K2
A
Bài 4: Cho sơ đồ mạch điện như hình 3. Hiệu điện thế giữa hai +
Đầu R1 là 15V và R2 = 3R1
a) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu R2.
b) Tính R1 và R2 biết ampe kế chỉ 3A
Hình 3
Bài 5 : Hai bóng đèn có điện trở lần lượt là 24 và 36 Người ta mắc chúng song song với nhau
vào hai điểm AB . Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để cả hai đèn
không bị cháy ? Biết rằng cường độ dòng điện tối đa mà cả hai đèn chịu đựng được là 0,5 A
Bài 6 : cho mạch điện như hình 4.biết rằng R2 =10 số chỉ ampe kế A và
ampe kế A1 lần lược là 0,9A và 0,5 A . Điện trở của các ampe kế và
dây nối nhỏ không đáng kể
a) Xác định số chỉ ampe kế A2 , hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và R1
b) Giữ U không đổi , thay R1 bằng một bóng đèn thì thấy ampe kế A chỉ 0,6A
và đèn sáng bình thường . Số chỉ Am pe kế A2 có thay đổi không ?
Tính hiệu điện thế và cường độ dòng điện định mức và điện trở của đèn
R1
A1
R2
A2
A
Hình 4
+
R3
R2
Hình 6
A2
K2
Bài 9 : cho sơ đồ mạch điện như ( hình vẽ 7 ) Biết R1 = 6ôm ,R2 = 4 ôm , R3 = 20 ôm , R4 = 15 ôm
R5 = 5 ôm , R6 = 32 ôm, R7 = 12 ôm
a) Tính điện trở tương đương của toàn đoạn mạch
b) Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính và qua mỗi điện trở :
R1
Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 9 V
A
B
R1
+
R2
R3
R2
A
R3
+
Bài 11) cho mạch điện như hình vẽ hình 9
Biết R1 = =R3 = 20 , R2= 30 , R4 = 80
Điện trở của am pe kế 2
a) Tính RAB khi K mở và K đóng
b) Khi K đóng Am pe kế chỉ 0,5 A .
B
R4
R2
Hình 9
c) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB và cường độ dòng điện qua các điện trở
Bài 12 : Hai dây dẫn đồng chất , điện trở của dây thứ nhất lớn gấp 3 lần điện trở của dây thứ hai
, tiết diện của dây thứ hai lớn gấp hai lần tiết diện thứ nhất
a) Chiều dài dây nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần
b) Tính chiều của mỗi dây, biết tổng của chúng là 20m
Bài 13 : một dây dẫn làm bằng dây Nicrom có điện trở suất 1,1.10-6 m và tiết diện 0,5 mm2 .
một dây dẫn khác làm bằng Von fam có điện trở 5,5 .10-8 m , và tiết diện 1 mm2
a) So sánh điện trở của hai dây đó , biết dây Von fam dài gấp 10 lần dây Nicrom
b) Tính điện trở của mỗi dây . biết khi mắc nối tiếp hai dây đó với nhau vào mạch có hiệu điện
thế 15 V thì cường độ dòng điện qua chúng là 0,6 A
Bài 14: Khối lượng của một cuộn dây đồng có tiết diện tròn là 890 g khi đặt vào hai đầu cuộn
dây một hiệu điện thế 17 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 2,5 A Khối lượng riêng của
đồng là 8900 kg/m3 Tính
a) Chiều dài và tiết diện của dây , biết điện trở suất của dây là 1,7 .10 -8 m
am pe kế
A
+
R1
Hình 11
R3
R2
A2
B
Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ 12 , biết R1 = R2 = R3 = 3 ôm , UAB = 18 V
R1
a) Mắc vào hai điểm M và B một vôn kế có điện trở rất lớn
Tìm số chỉ của vôn kế
A
b) Mắc vào M và B một am pê kế có điện trở rất nhỏ .
+
Tìm số chỉ của am pê kế và chiều dòng điện qua am pê kế
Bài 19: Cho mạch điện như hình vẽ 13.
Điện trở của ampe kế không đáng kể ,
ampe kế A1 chỉ 1A
Các điện trở R1 = R2 = R4 = R5 = R3/2 = R6/2.
Hãy xác định số chỉ các ampe kế A2 và A3
A3
R3
R2
A
B
R4 D R5 C R6
R1
N
R3
A1
R6
R7
P
Hình
13
B
Bài 22: Cho mạch điện như hình vẽ 16.
Hiệu điện thế đặt vào hai điếm A,B
B
A
A
là UAB = 18V các điện trở R1 = 8 ,
R2 = 2 , R3 = 4 , điện trở ampe kế không
R2
N R4
đáng kế.
a) Cho R4 = 4 . Xác định chiều và cường độ
Hình
dòng điện qua ampe kế.
b) Khi R4 = 1 . Xác định chiều và cường độ
dòng điện qua ampe kế.
c) Biết cường độ dòng điện qua ampe kế 1,8A theo chiều từ N đến M. Hãy xác định giá trị R4.
R1
Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ 17.
B
R3
R2
Hình 12
R4
vào giữa hai điểm M và C thì nò chỉ 40V.
Vậy nếu lấy vôn kế đó mắc vào hai điểm AC
thì số chỉ vôn kế bằng bao nhiêu
A
Bài 25: Cho mạch điện như hình vẽ 19
Các điện trở thuần có giá trị R giống nhau
Các vôn kế có điện trở Rv giống nhau.
Số chỉ vôn kế V2 và V3 lần lượt là 18V và 6V.
Hãy tìm số chỉ vôn kế V1
C
N
V
Hình
C
V2
V1
E
V3
B
D
V
3R
K1
K2
B
A
6R
5R
R
Hình
P
A1
4R
A2
A3
R
U
R1
R2
A
Hình
+ K2
R3
R5
R4
Biết R1 = 1,5 , R2 = 6 , R3 = 12 , R6 = 3 ,
hiệu điện thế U = 5,4V. Điện trở ampe kế và dây
nối không đáng kể. Khi khóa K hở ampe kế chỉ 0,15A,
khi khóa K đóng ampe kế chỉ số 0.
a) Tính R4 và R5.
b) Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở
khi khóa K đóng.
Bài 30: Cho mạch điện như hình vẽ 24.
Các điện trở thuần có giá trị R giống nhau
các vôn kế có điện trở Rv giống nhau.
Số chỉ vôn kế V2 và V3 lần lượt
là 18V và 12V. Hãy tìm số chỉ vôn kế V1.
A1
A4
B
A2
R
Hình
A3
N
Bài 32: Một ampe kế được mắc nối tiếp với một vôn kế vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi.
Khi mắc một điện trở song song với vôn kế thì ampe kế chỉ I1 = 10mA, vôn kế chỉ U1 = 2V. Khi
mắc điện trở đó song song với ampe kế thì ampe kế chỉ I2 = 2mA. Tính giá trị của điện trở. Biết
rằng vôn kế có điện trở hữu hạn, ampe kế có điện trở khác không.
Bài 33: Cho mạch điện như hình vẽ 26.
M
Biết U = 9V, R1 = 12 , R2 = 8 , RMN = 15 ,
R1
C
D
A
điện trở của ampe kế RA = 2,4 . Con chạy C
Hình
dịch chuyển trên đoạn MN. Hỏi với những
Bài 35: Cho mạch điện như hình vẽ 28. Mắc vào AB một
hiệu điện thế UAB = 75V thì vôn kế mắc vào C, D chỉ giá trị
U1 = 25V, thay vôn kế bằng một ampe kế thì ampe kế
chỉ 1A. Nếu bây giờ đổi lại bỏ ampe kế đi mắc vào C, D
một hiệu điện thế UCD = 75V, còn vôn kế mắc vào A, B thì
Vôn kế chỉ U2 = 37,5V. Cho biết vôn kế có điện trở rất lớn, ampe kế có điện trở rất nhỏ. Hãy xác
định R1, R2, R3.
R1
V
Bài 36: Cho mạch điện như hình vẽ 29 .
A I
B
R3
Các điện trở có giá trị 10 , 20 , 30 , 40 ,
Hình
R2
R4
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 165V,
A
Số chỉ vôn kế Uv = 150V, ampe kế chie IA = 3A.
Hãy xác định giá trị R1, R2, R3, R4.
Đ2
Đ1
Bài 37: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ 30.
A
B
X
Trên các bóng đèn và biến trở có ghi
X
- Con chạy C ở vị trí C’ sao cho R’CN = 120.
AM
+
- Con chạy C ở tại N.
Bài 40 : Cho mạch điện như hình vẽ 32 , biết R1 = 2 ôm,
R2 = 4 ôm, RAB = 12 ôm ,
am pe kế có điện trở nhỏ không đáng kể ,
R2
B
C
R!
AR11
M R
b
Đ
1
R1
Hình
N
-
R2
+
R2 = 6 ôm
RAB = 12 ôm, vôn kế có điện trở rất lớn , UMN = 24 V
Số chỉ của vôn kế thay đổi như thế nào
khi con chạy C dịch chuyển từ A sang B
U
_
+
Rx
Bài 42 : Cho mạch điện như hình vẽ 34 , U = 16 vôn, R0 = 4 ôm,
R1 = 12 ôm, Rx là giá trị của biến trở
a) Xác định Rx sao cho công suất tiêu thụ của nó là 9 W
b) Với giá trị nào của Rx thì công suất tiêu thụ trên nó là cực đại ?
tính công suất đó
R1
U
Hình 34
R1
Rx
Bài 43 : Cho mạch điện như hình vẽ 35 U = 24 V , R1 = 12 ôm,
R2
_
R3 = 18 ôm, Rx là biến trở,
a) Khi khóa K mở , di chuyển con chạy C của biến trở Rx = 16 ôm,
R1
R3
thì số chỉ của am pe kế vẫn không thay đổi .
Xác định R4 lúc này
A
B
A
c) Với giá trị R4 vừa tính được ở câu b hãy.
Tính số chỉ của am pe kế
_
và cường độ dòng điện qua khóa K khi K đóng +
R4
R2
Hình 37
Bài 46 : Cho mạch điện như hình vẽ 38 , biết U = 24 V các điện trở R0 = 6 ôm
R1 = 18 ôm , Rx là một biết trở , dây nối có điện trở không đáng kể
a) Tính Rx sao cho công suất tiêu hao trên Rx bằng 13,5 W
và tính hiệu suất của mạch . biết rằng năng lượng điện tiêu hao
trên R1 và Rx là có ích , trên R0 là vô ích
Ro
b) Với giá trị nào của Rx thì công suất tiêu thụ trên Rx đạt cực đại ?
Tính công suất cực đại này
U
+
_
_
C
+
R3
N
D
R4
Bài 49 : Cho mạch điện như hình 40 . Biết hiệu điện thế U không đổi , R là biến trở , khi cường
độ dòng điện chạy qua trong mạch là I1 = 2 A thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở là P1 = 48 W,
khi cường độ dòng điện là I2 = 5 A thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở là P2 = 30 W , bỏ qua
+
điện trở của dây nối
_
a) Tìm hiệu điện thế và điện trở r
b) Mắc điện trở R0 = 12 ôm , vào hai điểm A và B ở mạch trên,
U
cần thay đổi biến trở R đến giá trị bao nhiêu để công suất tỏa nhiệt r
trên bộ R0 và R bằng công suất tỏa nhiệt trên R0
sau khi tháo bỏ R ra khỏi mạch
Bài 50 : Cho mạch điện như hình vẽ 41 . Hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch là U = 12 V
Các điện trở R1 = 4 ôm, R4 = 12 ôm điện trở của ampe kế ,
R4