TUYỂN CHỌN 50 đề KIỂM TRA tự LUẬN và TRẮC NGHIỆM môn địa lý lớp 11 (có đáp án và thang điểm) - Pdf 38

TUYỂN CHỌN 50 ĐỀ KIỂM TRA
TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM

MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11
(có đáp án và thang điểm)

Tp. Hồ Chí Minh, năm 2016
1


MỤC LỤC
PHẦN 1:

ĐỀ KIỂM TRA ........................................................................................... 3

A. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT ....................................................................................... 3
I. Đề kiểm tra 15 phút học kì I ................................................................................. 3
II. Đề kiểm tra 15 phút học kì 2 ............................................................................... 9
B. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HỌC KÌ .............................................................. 15
I. Đề kiểm tra 1 tiết giữa học kì I ........................................................................... 15
II. Đề kiểm tra 1 tiết giữa học kì II ........................................................................ 57
C. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ ..................................................................................... 100
I. Đề kiểm tra học kì I ........................................................................................... 100
II. Đề kiểm tra học kì II ........................................................................................ 147
PHẦN 2:

ĐÁP ÁN.................................................................................................... 190

A. KIỂM TRA 15 PHÚT .......................................................................................... 190
I. Kiểm tra 15 phút học kì I.................................................................................. 190
II. Kiểm tra 15 phút học kì II .............................................................................. 193

Đang phát triển
2,3
1,9
1,9
1,7
1,5
Thế giới
1,9
1,6
1,6
1,4
1,2
Em hãy :
1. So sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhóm nước đang phát triển, với nhóm
nước phát triển và toàn thế giới.
2. Dân số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả gì về mặt kinh tế-xã hội ?

 ĐỀ 2
Câu 1: ( 6đ )
Dựa vào bảng số liệu sau :
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1998
2000
2004
Tổng nợ
1310
2465

25,0
32,0
43,0
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước –
năm 2004
b. Nhận xét.

 ĐỀ 4
Chọn 1 trong 2 đề
 Đề A
Dựa vào bảng số liệu về tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới – năm
2004.
(Đơn vị: %)
Các nước, khu vực
GDP
Dân số
EU
31,0
7,1
Hoa Kì
28,5
4,6
Nhật Bản
11,3
2,0
Trung Quốc
4,0
20,3
Ấn Độ


 ĐỀ 5
Dựa vào bảng số liệu sau:
GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC – NĂM 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Toàn thế giới
40887,8
Hoa Kì
11667,5
Châu Âu
14146,7
Châu Á
10092,9
Châu Phi
790,3
Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện GDP của Hoa Kì và một số châu lục
b. Nhận xét và giải thích tại sao Hoa Kì có quy mô nền kinh tế lớn đến như vậy.

 ĐỀ 6
Câu 1. Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là:
A. Quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu.
B. Quặng kim loại quý, nhiên liệu, vật liệu xây dựng.
C. Quặng nhiên liệu, đồng, sắt, măn- gan
D. Quặng kim loại quý, dầu, than, đồng, măn gan.
Câu 2. Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi cho phát triển rừng, chăn nuôi đại gia súc, trồng
cây công công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới. Việc khai thác những tài nguyên giàu có
đó mang lại nhiều lợi ích cho:
A. Đại bộ phận dân cư Mĩ La tinh.
B. Bộ phận nhỏ dân cư Mĩ La tinh.

Câu 7. Sản phẩm ngành trồng trọt nổi tiếng của Mĩ La tinh là
A. Cây lương thực
B. Cây ăn quả
C. Cây hoa màu
D. Cây công nghiệp
Câu 8. Một vấn đề dân cư, xã hội nổi bật của Mĩ La tinh là
A. Mất ổn định do nguồn năng lượng dồi dào.
B. Nền nông nghiệp nhiệt đới với cây lúa nước là chính.
C. Dân trí thấp, nội chiến triền miên.
D. Tỉ lệ dân thành thị cao, độ phân hóa giàu nghèo cao.
Câu 9. Hiện tượng tỉ lệ thị dân rất cao ở Mĩ La tinh thể hiện tình hình:
A. Đô thị hóa tích cực
B. Đô thị hóa tiêu cực
C. Công nghiệp hóa diễn ra mạnh mẽ.
D. Nông nghiệp được cơ giới hóa cao.
Câu 10. Dầu mỏ phân bố chủ yếu ở:
A. Braxin, Achentina
B. Venêxuêla, Mêhicô
C. Vênêxuêla, Paragoay
D. Braxin, Mêhicô

 ĐỀ 7
Dựa vào lược đồ phân bố các vùng sản xuất nông nghiệp chính Hoa Kì, chọn các câu trả
lời đúng.

6


Câu 1. Cây lương thực có diện tích trồng lớn nhất miền Đông Hoa Kì là:
A. Lúa mì

Dựa vào lược đồ phân bố các vùng sản xuất công nghiệp chính Hoa Kì, chọn các câu trả
lời đúng.

Câu 6. Ngành luyện kim đen tập trung chủ yếu ở:
A. Phía Tây
B. Đông Bắc
C. Phía Đông
D. Phía Nam.
Câu 7. Ngành hóa dầu Hoa Kì tập trung chủ yếu ở
A. Phía Tây
B. Phía Bắc
C. Phía Nam
D. Vùng ven vịnh Mêhicô.
Câu 8. Các ngành công nghiệp hiện đại ở phía Tây Hoa Kì là:
A. Hàng không, điện tử.
B. Hàng không, ô tô.
C. Điện tử, cơ khí.
D. Đóng tàu, ô tô.
Câu 9. Vùng bán đảo Alaxca có ngành công nghiệp chính là:
A. Đóng tàu biển,
8


B. Hóa dầu
C. Thực phẩm.
D. Cơ khí.
Câu 10. Vùng chủ yếu có các trung tâm công nghiệp lớn là:
A. Vùng phía Tây
B. Vùng phía Nam
C. Vùng Đông Bắc

Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một câu đúng.
Vùng kinh tế
Liên Bang Nga

Đặc điểm nổi bật

a. Vùng Trung ương

1) Đất đai phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông
nghiệp và công nghiệp, đặc biệt các ngành
phục vụ nông nghiệp

b. Vùng trung tâm đất đen

2) Là vùng kinh tế lâu đời, tập trung nhiều ngành
công nghiệp…

c. Vùng Uran

3) Giàu tài nguyên, phát triển công nghiệp khai
khoáng khai thác gỗ.

d. Vùng Viễn Đông

4) Vùng kinh tế lâu đời, giàu tài nguyên, phát
triển công nghiệp chế biến

9



(Đơn vị: tấn/ người)
(2đ)
b. Nhận xét và giải thích dựa trên bảng số liệu và kết quả tính toán ( 5đ )
Câu 2: ( 3 đ )
Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một câu đúng
Vùng kinh tế-đảo
của Nhật Bản

Đặc điểm nổi bật

a. Hô-cai-đô

1) Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất, kinh tế phát triển
nhất

b. Hôn xu

2) Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt khai thác than và
luyện thép

c. Xi-cô-cư

3) Khai thác quặng đồng, nông nghiệp đóng vai trò chính

d. Kiu-xiu

4) Diện tích lớ, phát triển công nghiệp và lâm nghiệp

10


403,5
565,7
54,4

111,2

Em hãy:
1. Hoàn thành bảng số liệu trên
(3đ)
2. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các
năm
(5đ)
3. Nhận xét về tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (2đ)

 ĐỀ 4
Câu 1:
Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc (7 đ)
Năm
Xuất khẩu
Nhập khẩu

1985
39,3
60,7

1995
53,5
46,5

(Đơn vị:%)

970,0


Em hãy:
a. Nhận xét sự tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc (2 đ)
b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự phát triển sản lượng một số sản phẩm công
nghiệp Trung Quốc
(1 đ)

 ĐỀ 5:
Dựa vào hình:

Em hãy:
1. Nêu đặc điểm phân bố một số ngành công nghiệp của Trung Quốc.
2. Giải thích sự phân bố đó.
 ĐỀ 6:
Câu 1. Nhìn chung, Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu:
A. Ôn đới, có mùa đông kéo dài.
B. Gió mùa, có mưa nhiều.

12


C. Cận nhiệt đới, có mùa đông không lạnh lắm.
D. Cận nhiệt, mùa hè nóng, thường mưa và bão.
Câu 2. Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá như: cá ngừ, cá thu, cá mòi,
cá trích, cá hồi… là do:
A. Nhật Bản có đường biển dài 29 750 km.
B. Có vùng biển lớn, phần lớn biển không đóng băng.
C. Có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.

nhiệm rất cao.
B. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn,gắn liền với áp dụng kĩ thuật
mới.
C. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai
đoạn.
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì
những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.
Câu 9. Đâu là lí do chính để có sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế năm 19731974 và 1979- 1980:

13


A. Năng suất lao động cao nhưng công nghệ sản xuất còn lạc hậu.
B. Do khủng hoảng dầu mỏ, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm.
C. Nhân công đòi tăng lương, năng suất lao động giảm.
D. Giá thành nguyên liệu khoáng sản tăng.
Câu 10. Cơ cấu dân số già là xu hướng biến động của dân số Nhật bản từ 1950- 2005, tác
động trực tiếp đến:
A. Lực lượng lao động ngày càng tăng nhanh.
B. Đầu tư cho lực lượng lao động dự trữ ngày càng nhiều.
C. Tăng kinh phí cho việc chăm sóc người quá tuổi lao động.
D. Dân số tăng nhanh.

 ĐỀ 7
Dựa vào hình:

Câu 1. Kí hiệu này

thể hiện khu vực:
A. Nông nghiệp và công nghiệp

C. Campuchia, Việt Nam
D. Việt Nam, Inđônêxia
Câu 7. Từ 1991- 2004, khu vực III luôn chiếm vị trí ưu thế tuyệt đối thuộc nước:
A. Inđônêxia
B. Philippin
C. Campuchia
D. Việt Nam
Câu 8. Nước có xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế rõ nét nhất từ 1991-2004:
A. Inđônêxia
B. Philippin
C. Campuchia
D. Việt Nam
Câu 9. Giả sử, năm 2004, tổng thu nhập quốc dân Việt Nam khoảng 360 000 tỉ đồng, tính
giá trị sản lượng nông nghiệp, biết tỉ trọng đóng góp là 20%.
A. 7 200 00 tỉ đồng.
B. 180 000 tỉ đồng
C. 72 000 tỉ đồng
D. 1 800 tỉ đồng
Câu 10. Quốc gia nào có xu hướng phát triển ở khu vực II theo chiều ngược lại so với ba
nước kia:
A. Inđônêxia
B. Philippin
C. Campuchia
D. Việt Nam

B. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HỌC KÌ
I. Đề kiểm tra 1 tiết giữa học kì I
 ĐỀ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4điểm )
Câu 1: Tỉ lệ người dưới 15 tuổi trong dân số thế giới ngày càng thấp, thể hiện vấn đề nào

A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Biển Caribê
D. Hoa Kì
Câu 7: 75% dân số sống ở đô thị, thể hiện đặc điểm gì về KT-XH của Mỹ Latinh ?
A. Công nghiệp phát triển mạnh .
B. Tốc độ đô thị hóa nhanh.
C. Tính tự phát của hiện tượng đô thị hóa.
D. Thu hút mạnh đầu tư nước ngoài
Câu 8: Tại sao Mỹ Latinh giàu tài nguyên nhưng đa số các nước ở đây dân cư còn nghèo
đói?
A. Do người lao động thích ra đô thị, bỏ đất hoang.
B. Dân số gia tăng quá nhanh.
C. Tài nguyên ở dạng tiềm năng, khó khai thác.
D. Tình trạng phụ thuộc nước ngoài của nền kinh tế.
Câu 9: Tây Nam Á vùng có tài nguyên nổi tiếng chủ yếu:
A. Dầu mỏ, kim cương.
B. Khí tự nhiên, dầu mỏ.
C. Vàng, đá quý, dầu mỏ
D. Khí tự nhiên, vàng
Câu 10: Quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Tây Nam Á
A. Iran

16


B. Irak
C. Mông Cổ
D. Thổ Nhĩ Kỳ
Câu 11: Trung Á là khu vực nông nghiệp có tiềm năng sản xuất:

Câu 1: (3điểm)
Dựa vào bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG GDP CỦA MỸ LATINH GIAI ĐOẠN 1985-2004
Năm
Tỉ lệ tăng GDP (%)

1985
2,3

1990
0,5

1995
0,4

2000
2,9

2002
0,5

Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng GDP của Mỹ Latinh giai đoạn 1985-2004
b. Nhận xét qua biểu đồ đã vẽ.

17

2004
6,0


A. Iran.
B. Irak.
C. Arập Xêut
D. Oman
Câu 6: Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn, so với thế giới :
A. Xấp xỉ 50%
B. Trên 50%
C. 50%
D. Chưa có số liệu so sánh
Câu 7: Quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Tây Nam Á
A. Iran
B. Irak
C. Mông Cổ
D. Thổ Nhĩ Kỳ
Câu 8: Năm 2005, dân số thế giới là:
18


A. 5 tỉ.
B. Trên 5 tỉ.
C. 6 tỉ
D. Trên 6 tỉ
Câu 9: Tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á, có nguyên nhân sâu xa là:
A. Thiếu hụt năng lượng trên thế giới.
B. Cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc.
C. Họat động của các tổ chức tôn giáo cực đoan.
D. Có nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.
Câu 10: Dân số già đi dẫn tới hậu quả gì về mặt kinh tế-xã hội?
A. Thiếu việc làm.
B. Thiếu nguồn lao động.

Câu 16: Dân số tăng nhanh có ảnh hưởng tích cực gì về mặt kinh tế-xã hội ?
A. Tài nguyên được khai thác triệt để.
B. Tạo ra những luồng di dân vào đô thị.

19


C. Có nguồn lao động dồi dào
D. Buộc nhà nước phải tạo nhiều việc làm
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6đ )
Câu 1: (3đ)
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC
CỦA THẾ GIỚI NĂM 2003
Đơn vị: nghìn thùng/ ngày
Khu vực
Khai thác
Tiêu dùng
Đông Á
3.414,8
14.520,0
Trung Á
1.172,8
503,0
Tây Nam Á
21.356,6
6.117,2
Bắc Mỹ
7.986,4
22.226,8

nước
A. Ở các nước phát triển khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất
B. Ở các nước phát triển khu vực công nghịêp chiếm tỉ trọng cao nhất
C. Ở các nứơc phát triển khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất
20


D. Ớ các nước phát triển khu vực nông nghiệp không được chú ý phát triển
Câu 3: Câu nào dưới đây chính xác về tương quan GDP giữa các khu vực kinh tế ở hai
nhóm nước:
A. Cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có tỉ trọng khu vực I rất cao.
B. Ở cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có tỉ trọng khu vực II rất kém.
C. Xu thế chung hiện nay thì cả hai nhóm nước đều có tỉ trọng của khu vực III cao.
D. Ở cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có tỉ trọng khu vực I và II
trung bình.
Câu 4: Bốn ngành công nghệ trụ cột có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến phát triển kinh
tế - xã hội thế giới hiện nay là:
A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ điện tử
B. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ viễn
thông
C. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ hoá
dầu
D. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông
tin
Câu 5: Trên thế giới có trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau về đặc điểm tự
nhiên, dân cư, xã hội, trình độ phát triển kinh tế, được xếp vào 2 nhóm nước:
A. Nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển
B. Nhóm nước da trắng và nhóm nước da màu
C. Xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
D. Nhóm nước ở bán cầu đông và nhóm nước ở bán cầu tây

D. ASEAN,WB
Câu 11: Nhiệt độ trên trái đất đang tăng dần là do:
A. Mang tính chu kỳ của khí hậu
B. Tầng ôdôn đang mỏng dần
C. Lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển
D. Dân số tăng nhanh
Câu 12: Các biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế là:
A. Thương mại thế giới phát triển, quỹ tiền tệ quốc tế được thành lập, thị trường tài
chính quốc tế mở rộng, các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
B. Thương mại thế giới phát triển, các tổ chức quốc tế ra đời ngày càng nhiều, thị
trường tài chính quốc tế mở rộng, các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng
lớn.
C. Thương mại thế giới phát triển, xuất hiện nhiều ngân hàng thế giới, thị trường tài
chính quốc tế mở rộng, các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
D. Thuơng mại thế giới phát triển, đầu tư nước ngoài tăng nhanh, thị trường tài chính
quốc tế mở rộng, các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
Câu 13: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm của thế giới trong thời gian gần
đây đang có xu hướng sau:
A. Giảm dần
B. Tăng dần
C. Đang tăng
D. Cân bằng
Câu 14: Cùng với việc bảo vệ hòa bình, nhân loại hiện nay đang phải đối mặt với nhiểu
thách thức mang tính toàn cầu, đó là:
A. Bùng nổ dân số, già hóa dân số, ô nhiễm môi trường
B. Bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng tự nhiên quá cao, ô nhiễm môi trường
C. Bùng nổ dân số, già hóa dân số, tỉ lệ người già cao
D. Bùng nổ dân số, ô nhiễm môi trường, nạn chảy máu chất xám.
Câu 15: Hai con sông Tigrơ và Ơphrat là 2 con sông của vùng:
A. Tây Bắc Á

65
76
67


A. Thấp nhất thế giới
B. Thuộc vào loại cao thế giới
C. Cao nhất thế giới
D. Thuộc vào loại thấp thế giới
Câu 17: Tây Nam Á và Trung Á là khu vực thường xuyên diễn ra những tranh chấp với
nguyên nhân sâu xa là:
A. Nguồn dầu mỏ và vị trí địa lý-chính trị quan trọng của khu vực
B. Tôn giáo
C. Sắc tộc
D. Những nguyên nhân khác.
Câu 18: Dân cư đô thị của Mỹ La tinh chiếm tới 75% dân số do:
A. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng
B. Ngày càng xuất hiện nhiều xí nghiệp công nghiệp
C. Chính sách phát triển kinh tế của chính quyền các nước Mỹ La tinh
D. Do hiện tượng đô thị hóa tự phát.
Câu 19: Những tài nguyên tự nhiên nào của châu Phi đang bị khai thác mạnh:
A. Động vật và rừng
B. Khoáng sản và rừng
C. Nước và khoáng sản
D. Biển và khoáng sản
Câu 20: Cảnh quan nào chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Mỹ La tinh:
A. Thảo nguyên và thảo nguyên rừng
B. Hoang mạc và bán hoang mạc
C. Vùng núi cao
D. Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.

Mỹ
Nghìn
3414,8
2584,4 1172,8
21356,6 8413,2 6882,2 7986,4
thùng/ ngày

23


Em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực của thế giới năm
2003 (nghìn thùng/ ngày)
b. Nhận xét

 ĐỀ 4
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ)
Câu 1: Trên thế giới có trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau về đặc điểm tự
nhiên, dân cư, xã hội, trình độ phát triển kinh tế và được xếp vào 2 nhóm nước:
A. Xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
B. Nhóm nước da trắng và nhóm nước da màu
C. Nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển
D. Nhóm nước ở bán cầu đông và nhóm nước ở bán cầu tây
Câu 2: Chỉ số HDI là:
A. Chỉ số phát triển con người
B. Chỉ số đầu tư nước ngoài
C. Tổng sản phẩm trong nước
D. Chỉ số về sức khoẻ
Câu 3: Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan là những nước:
A. Những nước rất phát triển

B. Ở các nước phát triển khu vực công nghịêp chiếm tỉ trọng cao nhất
C. Ở các nứơc phát triển khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất
24


D. Ớ các nước phát triển khu vực nông nghiệp không được chú ý phát triển
Câu 6*: Câu nào dưới đây chính xác nhất về tương quan giữa GDP của các khu vực kinh
tế ở 2 nhóm nước:
A. Ở cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có tỉ trọng khu vực I rất cao.
B. Ở cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có tỉ trọng khu vực II rất thấp.
C. Ở cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển đều có tỉ trọng khu vực I và II trung
bình.
D. Xu thế chung hiện nay thì cả hai nhóm nước đều có tỉ trọng của khu vực III cao.
Câu 7: Để đánh giá về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước, người ta
dựa vào các chỉ số sau:
A. GDP/người, HDI, tuổi thọ bình quân
B. GDP/người, HDI, cơ cấu dân số theo độ tuổi
C. GDP/người, HDI, dân số ít hay nhiều
D. GDP/người,HDI, tỉ lệ gia tăng dân số.
Câu 8: Kinh tế thế giới chuyển dần từ nền kinh tế công nghiệp sang một loại hình kinh tế
mới, dựa trên tri thức, kỹ thuật, công nghệ cao, được gọi là:
A. Nền kinh tế mới
B. Nền kinh tế công nghệ cao
C. Nền kinh tế công nghệ hiện đại
D. Nền kinh tế trí thức
Câu 9: Các biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế là:
A. Thuơng mại thế giới phát triển, đầu tư nước ngòai tăng nhanh, thị trường tài chính
quốc tế mở rộng, các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
B. Thương mại thế giới phát triển, các tổ chức quốc tế ra đời ngày càng nhiều, thị
trường tài chính quốc tế mở rộng, các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status