Tải Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương năm học 2016 - 2017 - Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Vật lý lớp 10 có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THPT ỒN THĐ ƯỢNG MƠN V T LÝ 10 – N M H C 2016 - 2017Ậ Ă Ọ
Th i gian l m b i 45 phútờ à à


CH N. D nh cho thí sinh có s báo danh ch n


ĐỀ Ẵ à ố ẵ


A. TR C NGHI M KHÁCH QUAN (3,0 I M)Ắ Ệ Đ Ể
Câu 1. Đơn vị c a ủ động n ng lă à


A. N. B. J C. m. D. m/s.




<i>v</i> Câu 2. Véc t ơ động lượng c a m t v t kh i lủ ộ ậ ố ượng m ang chuy n đ ể động v i ớ
v n t c ậ ố ᄃ l à đạ ượi l ng được xác định b i công th cở ứ


⃗<i>p=m . ⃗v</i> <i>p=m . v</i> <i>p=m . a</i> ⃗<i>p=m . ⃗a</i> A. ᄃ. B. ᄃ. C. ᄃ. D.


ᄃ.


Câu 3. Ch n phát bi u ọ ể sai


A. Động n ng l m t ă à ộ đạ ượi l ng vô hướng B. Động n ng luôn luôn dă ương
C. Động n ng có tính tă ương đối D. Động n ngă t l ngh ch v i v n t c ỉ ệ ị ớ ậ ố
Câu 4. T p h p 3 thông s tr ng thái n o sau ây xác ậ ợ ố ạ à đ định tr ng thái c a m t ạ ủ ộ
lượng khí xác nh.đị


A. Áp su t, th tích, kh i lấ ể ố ượng. B. Áp su t, nhi t ấ ệ độ, th tích.ể
C. Th tích, kh i lể ố ượng, áp su t.ấ D. Áp su t, nhi t ấ ệ độ, kh i lố ượng.
Câu 5. Khi v n t c c a m t v t gi m hai l n, thìậ ố ủ ộ ậ ả ầ

1 2


1 2


<i>p</i> <i>p</i>
<i>T</i> <i>T</i> <i>p</i>


<i>t</i>=¿
<i>p</i><sub>1</sub>
<i>p</i>2


=<i>T</i>2


<i>T</i>1 A. p ~ t. B. ᄃ. C. ᄃ h ng s .ằ ố D.




Câu 10. Đồ ị à th n o sau ây bi u di n quá trình đ ể ễ đẳng áp.


T
P


0 <sub>V</sub>


P


0


V
P

có chi u d i 1m, kéo con l c l ch so v i phề à ắ ệ ớ ương th ng ẳ đứng góc α = 600 r i thồ ả
nh . B qua l c c n khơng khí, l y 10m/sẹ ỏ ự ả ấ 2 . Tìm v n t c c a con l c khi nó iậ ố ủ ắ đ
qua v trí dây treo h p v i phị ợ ớ ương th ng ẳ đứng m t góc 30 ộ 0 .


B i 4<b>à (1,25 i m):</b>đ ể


M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 800g, chuy n ể động trên tr c Ox theo phụ ương trình x = t2
-5t + 2 (m), (t có đơn v l giây). Xác ị à định độ ế bi n thiên động lượng c a v t k tủ ậ ể ừ
th i i m t0ờ đ ể = 0 đến th i i m t1ờ đ ể = 2s, t2= 4s.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

---HẾT---TRƯỜNG THPT ỒN THĐ ƯỢNG MƠN V T LÝ 10 – N M H C 2016 - 2017Ậ Ă Ọ
Th i gian l m b i 45 phútờ à à


L . D nh cho thí sinh có s báo danh l


ĐỀ Ẻ à ố ẻ


A. TR C NGHI M KHÁCH QUAN (3,0 I M)Ắ Ệ Đ Ể
Câu 1. Đơn v c a ị ủ động lượng là


A. kg m.s2 B. kg.m.s C. kg.m/s D. kg/m.s
Câu 2. Th n ng ế ă đàn h i c a lị xo tính theo cơng th c n oồ ủ ứ à


<i>dh</i>


<i>W</i> <i>mgz</i>


2
1
2

2
2
1


1.<i>V</i> <i>p</i> .<i>V</i>


<i>p</i> 


1 1


2 2


<i>p</i> <i>V</i>
<i>p</i> <i>V</i>


1 1


2 2


<i>p</i> <i>T</i>
<i>p</i> <i>T</i>


1 2


2 1


<i>p</i> <i>T</i>


<i>p</i> <i>T</i> <sub>A. B. C. D. </sub>



<i>T</i>
<i>V</i>
<i>T</i>
<i>V</i>




273


273 <sub>2</sub>


2


1
1





 <i>t</i>


<i>V</i>
<i>t</i>


<i>V</i> <sub>1</sub> <sub>2</sub>


1 2


<i>V</i> <i>V</i>



t. L y g = 9,8 m/s2.


đấ ấ


B i 2<b>à (2,5 i m):</b>đ ể


a. N u nhi t ế ệ độ khí tr trong bóng èn t ng t nhi t ơ đ ă ừ ệ độ T1 = 288oK đến nhi tệ
T2 = 573oK thì áp su t khi tr t ng lên bao nhiêu l n.


độ ấ ơ ă ầ


b. un nóng m t lĐ ộ ượng khơng khí trong i u ki n đ ề ệ đẳng áp thì nhi t ệ độ ă t ng
thêm 30C ,cịn th tích t ng thêm 1% so v i th tích ban ể ă ớ ể đầu. Nhi t ệ độ ban đầu
c a khí l bao nhiêu 0C?ủ à


B i 3<b>à (1,25 i m):</b>đ ể


10<sub>M t con l c </sub><sub>ộ</sub> <sub>ắ đơ</sub><sub>n g m v t n ng kh i l</sub><sub>ồ</sub> <sub>ậ ặ</sub> <sub>ố ượ</sub><sub>ng 2 kg, dây treo m nh, nh , khơng</sub><sub>ả</sub> <sub>ẹ</sub>


dãn có chi u d i 1m, Khi con l c v trí dây treo th ng ề à ắ ở ị ẳ đứng người ta truy nề
cho nó v n t c ban ậ ố đầu theo phương n m ngang l m/s . B qua l c c n khôngằ à ỏ ự ả
khí, l y 10m/sấ 2 . Tìm v n t c c a con l c khi nó i qua v trí dây treo h p v iậ ố ủ ắ đ ị ợ ớ
phương th ng ẳ đứng m t góc 45 ộ 0 .


B i 4<b>à (1,25 i m):</b>đ ể


M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 800g, chuy n ể động trên tr c Ox theo phụ ương trình x = t2
-5t + 2 (m), (t có đơn v l giây). Xác ị à định độ ế bi n thiên động lượng c a v t k tủ ậ ể ừ
th i i m t0=ờ đ ể 0 đến th i i m t1ờ đ ể = 2s, t2= 4s.



2


<i>t</i>


<i>k l</i> <i><sub>J</sub></i>


a. ᄃ
b.p = m.v = 6kg.m/s.


1,00
1,00


 


2


W 9


2


<i>d</i>


<i>mv</i> <i><sub>J</sub></i>


a.ᄃ


 


W<i><sub>t</sub></i> <i>mgz</i> 39,2<i>J</i><sub>b.ᄃ</sub>



<i>T</i>


<i>T</i> <i>T</i> <i>p</i> <sub>b.ᄃ</sub>


1,00


0,5
0,5


1 2 2 2


1 2 1 1


573 191
288 96


<i>p</i> <i>p</i> <i>p</i> <i>T</i>


<i>T</i> <i>T</i>  <i>p</i> <i>T</i>   <sub>a.ᄃ .</sub>


1 2 2 2


1 2 1 1


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>T</i>


<i>T</i> <i>T</i>  <i>V</i> <i>T</i> <sub></sub>


2 1 2 1





0,50 1 Theo b i ra, ta có: à ᄃ
T2 = T1 +3


 1
3


<i>T  </i> <sub> ᄃ 0,01 = ᄃᄃ T1 = 300K </sub>


ᄃ t = 27oC
3 G i v trí v t khi dây treo có ọ ị ậ


phương th ng ẳ đứng l Oà (Ch n O ọ
l m g c th n ng)à ố ế ă


ZA = l (1- Cos600) = 0,5 m


2
3
2 


ZB = l (1- CoS300) =


2
.
2
1
<i>B</i>
<i>v</i>

1
<i>B</i>
<i>v</i>


<i>m</i> . 2


2
1


<i>A</i>


<i>v</i>
<i>m</i>


= + mgZB


10
2


10  <sub>VB = (m/s)</sub>


0,25


0,25


0,25
0,25
0,25


Áp d ng phụ ương trình chuy n ể động t ng quát:ổ


<i>kg m</i>


<i>P P P</i> <i>P P P</i>


<i>s</i>
 
            <sub></sub> <sub></sub>
 
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  


- Nh v y sau 2s thì v t v nư ậ ậ ẫ
chuy n ể động ngược chi u dề ương, nên độ ế bi n thiên động lượng c a v t l : ủ ậ à ᄃ.
* Sau 4s, v n t c c a v t l : vậ ố ủ ậ à = -5 + 8 = 3m/s


- Nh v y sau 4s thì v t ư ậ ậ đổi chi u chuy n ề ể động v chuy n à ể động cùng chi uề
dương, nên độ ế bi n thiên động lượng c a v t l :ủ ậ à


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status