Giáo án Hình 9 chương IV - Pdf 38

Ngày soạn: 2/4/08
Ngày giảng
Chơng IV: hình trụ hình nón hình cầu
Tiết 58 : hình trụ diện tích xung quanh và thể
tích của hình trụ
I Mục tiêu :
- HS nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình trụ ( đáy, trục, mặt xung quanh, đờng
sinh độ dài đờng cao, mặt cắt . .. của hình trụ ) .
- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần
, thể tích của hình trụ .
II Chuẩn bị :
GV Thớc , phấn màu , một số vật có dạng hình trụ cốc thuỷ tinh đựng nớc, tranh vẽ
H73,75,74SGK , bảng phụ
HS một số vật có dạng hình trụ cốc đựng nớc, thớc, chì
III Tiến trình bài dạy :
1) ổn định :
2) Kiểm tra:
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng IV (3ph)
GV : Lớp 8 đã học các hình trong không
gian : hình lăng trụ đứng, hình chóp
đều..Lớp 9 chúng ta sẽ học về hình trụ , hình
nón , hình cầu công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể tích của
các hình đó.
HS nghe giới thiệu
Hoạt động 2 : Hình trụ
GV giới thiệu hình trụ qua hình 73sgk :
quay hcn ABCD quanh cạnh CD cố định
.Cách tạo nên 2 đáy , mặt xung quanh, đờng

? Cốc để thẳng mặt nớc là hình gì ?
? Cốc để nghiêng mặt nớc có là hình tròn
không ?
HS đọc ?2
HS : Hình tròn
HS không là hình tròn
Hoạt động 4 : Diện tích xung quanh của hình trụ
GV đa H77 giới thiệu diện tích xung quanh
của hình trụ .
? Cách tính diện tích xung quanh của hình
trụ ở tiểu học ?
GV quan sát H77 làm ? 3 trên bảng phụ
GV bổ xung sửa sai
? Qua ?3 hãy nêu công thức tính diện tích
xung quanh của hình trụ ?
HS quan sát
HS : chu vi đáy nhân
chiều cao.
HS thảo luận nhóm
thực hiện điền
HS nhận xét
HS trả lời
Sxq = 2.r.h
Stp = 2 .r.h + 2.r
2

( với r là bán kính đáy , h
chiều cao của hình trụ )
Hoạt động 5 : Thể tích của hình trụ
? Nêu công thức tính thể tích của hình trụ ?

GV HS nhận xét bổ xung
HS đọc đề bài
HS trả lời miệng
HS đọc đề bài
HS giải bài toán
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm đại
diện nhóm trình bày
Bài 3 /110 sgk
h r
H a 10cm 4cm
H b 11cm 0,5cm
H c 3cm 3,5cm
Bài 4/111sgk
Chọn E
Bài 5/111sgk
HS điền trên bảng phụ
4) Hớng dẫn về nhà
- Nắm chắc các khái niệm về hình trụ .
- Nắm chắc các công thức tích diên tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình
trụ. Làm các bài tập 2; 4; 6; 7; 8; 9 (111-122/sgk )
--------------------------------------------------
Ngày soạn : 5/4/08
Ngày giảng
Tiết 59 : Luyện tập

I Mục tiêu :
- Thông qua bài tập HS hiểu kỹ hơn về khái niệm hình trụ .
- HS đợc luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ cùng các c/thức suy luận của nó.

HS2 chữa bài 10
HS nhận xét
Bài tập 7/111sgk
h = 1,2 m
d = 4 cm = 0,04 cm
S = ? (S giấy cứng dùng làm hộp )
Giải
Diện tích phần giấy cứng bằng diện
tích xung quanh hình hộp có đáy là
hình vuông .
Sxq = 4.0,04.1,2 = 0,192 (m
2
)
Bài 10/112 sgk
a) C = 113 cm
h = 3 cm
Sxq = ?
Giải
Sxq = C .h
= 13.3 = 39 (cm
2
)
b) r = 5 mm
h = 8 mm
V = ?
Giải
V = .r
2
.h
= .5

2
)
Bài 8 /111Sgk
* Quay hcn quanh AB đợc hình trụ có
? Nêu yêu cầu của bài toán ?
GV đa hình vẽ trên bảng phụ
GV nhận xét bổ xung
? Qua bài tập ta vận dụng kiến
thức nào ?
? Muốn tính thể tích phần còn lại
của tấm kim loại ta làm nh thế
nào ?

GV yêu cầu hs tính cụ thể
GV sửa sai kết luận lại cách làm.
HS quan sát hình lựa
chọn đáp án
HS nêu kiến thức áp
dụng
HS đọc đề bài sgk
HS : tính V cả tấm ;
tính V 4 lỗ khoan; tính
hiệu giữa V cả tấm và
V 4 lỗ khoan
1 HS lên tính
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
r = BC = a ; h = AB = 2a
V
1

Thể tích của 41 lỗ khoan d = 8mm
r = 4mm = 0,4cm
V = r
2
h = 0,4
2
.2 = 1,005 ( cm
3
)
Thể tích phần còn lại của tấm kim loại
50 - 4.1,005 = 45,95 (cm
3
)
GV đa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS thực hiện cá nhân
? Điền kết quả vào các ô trống ?
HS thực hiện điền
GV kiểm tra công thức và kết quả
GV hớng dẫn HS làm dòng 3
? Biết bán kính đáy = 5 tính đợc
đại lợng nào ?
? Để tính chiều cao ta làm ntn ?
? Có h tính S
xq
bằng công thức
nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện tính
Bài tập 12: (sgk/112)
r d h C S S
xq

đ
. h
4) Hớng dẫn về nhà :
Các dạng bài tập tính toán , bài tập thực tế , và các công thức áp dụng
GV khái quát toàn bài. Nắm chắc các công thức đẫ học .
Làm bài tập 14/113 sgk ; 5;6;7; /123 sbt. Đọc trớc bài 2 .
----------------------------------------------------
Ngày soạn: 13/4/08
Ngày giảng
Tiết 60 : Hình nón hình nón cụt
Diện tích xung quanh và thể tích của
hình nón hình nón cụt
I Mục tiêu:
- HS đợc giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy mặt xung quanh , đờng
sinh , đờng cao mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt
- Nắm chắc và biết sử dụng cong thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần thể
tích của hình nòn và hình nón cụt.
II Chuẩn bị : GV một số vật có dạng hình nón ; tranh vẽ H87; 92; mô hình hình nón
bảng phụ thớc , phấn màu .
HS Thớc com pa , một số vật hình nón ; ôn lại công thức tính độ dài cung tròn , diện
tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều .
III Tiến trình bài dạy :
1) ổn định :
2) Kiểm tra: (5)
? Nhắc lại công thức độ dài cung tròn , công thức tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình chóp đều ?
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Hình nón (10)
GV Quay tam giác A0C 1 vòng quanh

tính nh thế nào ?
? Công thức tính S
xq
hình chóp đều ?
GV từ S
xq
của hình chóp đều S
xq
của
hình nón tơng tự : đờng sinh trung đoạn
của hình chóp đều khi số cạnh đa giác đáy
gấp đôi lên mãi .
GV cho HS làm VD
HS quan sát
HS : Hình quạt
HS S
q
= l.R.
2
1
HS chính là độ dài
(0;r) bằng 2r
HS S
q
=
2
2 rl

= rl
HS nêu công thức

HS S
xq
= r.l
HS biết r ; h, tính l
HS nêu cách tính
HS thực hiện tính
h = 16 cm ; r = 12cm
S
xq
= ?
Giải
Sgk/115

Hoạt động 3 Thể tích hình nón
GV giới thiệu cách tính thể tích hình nón
bằng thực nghiệm (H90/sgk)
? Yêu cầu HS đo chiều cao cột nớc; chiều
cao hình trụ ?
? Qua thí nghiệm ta rút ra kết luận gì ?
V
trụ
= ?
GV giới thiệu thể tích hình nón
GV yêu cầu HS làm bài tập :
Cho r = 5cm ; h = 10cm .Tính V = ?
HS quan sát
HS thực hiện đo
HS V
nón
=

?Quan sát mô hình cho biết hình nón cụt
có mấy đáy ? là các hình nh thế nào ?
GVđa H 92 lên bảng phụ và giới thiệu bán
kính, đờng sinh, chiều cao.
? Qua hình vẽ hãy nêu cách tính S
xq
, V của
hình nón cụt ?
GV giới thiệu công thức.
HS 2 đáy không bằng
nhau
HS nêu cách tính.
* Khái niệm: SGK/116
* Diện tích xq và thể tích hình
nón cụt :
S
xq
= (r
1
+ r
2
)l
V =
3
1
(r
1
2
+ r
2

2
5
22
=+= rhl
c) S
xq
= rl =
4
5

4) Hớng dẫn về nhà:
Nắm vững các khái niệm về hình nón, nón cụt.
Nắm chắc cáccông thức tính Sxq, Stp, V của hình nón, nón cụt,
Làm bài tập 16 ;17; 18 ; 19 (117 SGK)
-------------------------------------------
Ngày soạn; 14/4/08
Ngày giảng
Tiết 61: Luyện tập
I Mục tiêu:
Thông qua bài tập củng cố các khái niệm về hình tròn.
HS đợc rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng công thức tính Sxq, Stp, V hình
nón cùng các công thức suy diễn của nó.
Cung cấp cho HS 1 số kiến thức thực tế về hình nón.
II Chuẩn bị : GV Hình vẽ, thớc , com pa , bảng phụ.
HS Đồ dùng học tập , ôn và làm bài tập.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3) Bài mới
Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

1
.1000

5
10 10
55
3
1
.250
9,77 19,54
10
13,98
1000
Giải thích
22
rhl
+=
;
h
V
rhrV


3
3
1
2
==
Bài 21: (118 sgk)
Bán kính đáy hình nón là :

tìm gì ?
? Biết diện tích mặt khai triển
của hình nón =
4
1
diện tích
hình tròn bán kính SA = l .
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS tìm tỷ số
l
r
tức là tính sin

Bài 23(119 sgk)
S
q
=
4
.
2
l

= S
xqnón

= r l

4
.

hình vẽ
? Từ hình vẽ hãy tính S
xq
của
hình nón cụt ?
? Tính dung tích của xô chứa
hoá chất cần tính gì ?
? Nêu công thức tính V hình
nón cụt ?
GV yêu cầu HS thảo luận
chọn kết quả đúng.
HS suy nghĩ và
nêu cách tính
HS nghe hiểu
HS đọc đề bài
HS nêu cách tính
HS cần tính thể
tích
HS trả lời
HS hoạt động
nhóm - Đại diện
nhóm trả lời và
giải thích.
Vậy sin

= 0,25

14
0
28

Chọn A
4) Hớng dẫn về nhà
? Dạng bài tập đã chữa,kiến thức áp dụng ? GV khái quát toàn bài.
Nắm chắc các công thức tính S
xq
, S
tp
,V hình nón , nón cụt .
Làm bài tập 26 ; 27 (119 sgk).
--------------------------------------------------
Ngày soạn: 16/4/08
Ngày giảng:
Tiết 62: Hình cầu diện tích mặt cầu và
thể tích hình cầu
I Mục tiêu:
HS nắm vững khái niệm hình cầu: Tâm , bán kính , đờng kính, đờng tròn lớn , mặt cầu.
HS hiểu đợc mặt cắt của hình cầu bởi 1 mp luôn là hình tròn.
Nắm đợc công thức tính diện tích mặt cầu, thấy đợc ứng dụng thực tế của hình cầu.
II Chuẩn bị : GV Mô hình mặt cắt của hình cầu, tranh vẽ h103, 104, 105, 112, bảng phụ,
phấn màu, thớc.
HS Vật có dạng hình cầu, thớc com pa.
1) III Tiến trình bài d
2) Kiểm tra :
? Nêu công thức tính S, V của các hình : trụ, nón, nón cụt ?
3) Bài mới: GV đặt vấn đề vào bài : Tranh vẽ sgk giới thiệu hình cầu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Hình cầu :
? Khi quay 1 hcn quanh 1 cạnh
cố định ta đợc hình gì ?
? Quay 1 tam giác vuông quanh

- Vĩ tuyến xích đạo bán cầu
Bắc, bán cầu Nam .
- Vòng kinh tuyến, kinh tuyến
kinh tuyến gốc, bán cầu Đông
bán cầu Tây.
- Cách xác định toạ độ địa lý
HS quan sát
HS là hình tròn
HS đọc ?1
HS thảo luận nhanh và
điền vào bảng.
HS đọc nhận xét sgk
HS đọc bài đọc thêm
HS nghe trình bày

* Nhận xét : sgk/122
Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu.
? Nhắc lại công thức tính S mặt
cầu ở lớp dới ?
GV giới thiệu công thức tính
diện tích hình cầu.
GV yêu cầu HS thực hiện VD
? Tính S mặt cầu đờng kính
42cm ?
GV yêu cầu HS đọc VD sgk
HS nhắc lại
HS thực hiện tính.
HS tìm hiểu VD sgk
S = 4R
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status