54 BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 1: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là
λ
λ0
λ0
. Khi
chiếu vào bề mặt kim loại đó bức xạ có bước sóng là = /2 thì động năng ban
đầu cực đại của electron quang điện bằng A. 3A/2.B. 2A.
C.
A/2.
D. A.
Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng
chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn
đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 3: Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là
A. electron và ion dương.
B. ion dương và lỗ trống mang điện
âm.
C. electron và các iôn âm.
D. electron và lỗ trống mang điện
dương.
Câu 4: Chọn câu đúng. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm
thì
λ3
B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
λ1
C. Cả ba bức xạ (
và ). D. Chỉ có bức xạ .
Câu 6: Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
A. bản chất kim loại làm catot.
B. hiệu điện thế UAK của tế bào quang điện.
C. bước sóng ánh sáng chiếu vào catod. D. điện trường giữa A và K.
Câu 7: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f 1 và f2 vào catốt của một tế bào quang
điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm có độ lớn lần lượt là U 1 và U2 để triệt tiêu
các dòng quang điện. Hằng số Plăng có thể tính từ biểu thức nào trong các biểu
thức sau
A. h =
e( U 2 − U 1 )
f 2 − f1
e( U 2 − U 1 )
f1 − f 2
. B. h =
e( U 1 − U 2 )
f 2 − f1
e( U 1 − U 2 )
f1 + f 2
Câu 9. Pin quang điện hoạt động dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng . D. sự phát quang của các chất.
Câu 10. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang – phát quang.
B. hiện tượng giao thoa ánh
sáng.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. D. hiện tượng quang điện
ngoài.
Câu 11.Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần
lượt là εĐ, εL và εT thì
A. εT > εL > eĐ.
B. εT > εĐ > eL.
C. εĐ > εL > eT. D. εL > εT > εĐ.
λ1
λ2
λ2
λ1
Câu 12. Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng
và với = 2
vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang êlectron bứt ra
khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là
sóng
λ1
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng
A. iôn hoá. B. quang điện ngoài.
C. quang dẫn.
D. phát quang của chất
rắn.
Câu 14: Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào :
A. thuyết sóng ánh sáng
B. thuyết lượng tử ánh sáng
C. giả thuyết của Macxoen
D. một thuyết khác
Câu 15. Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có
A. độ đơn sắc không cao. B. tính định hướng cao.
C. cường độ lớn.
D. tính kết hợp rất cao.
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử
hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo
giảm bớt
A. 12r0.
B. 4r0.
C. 9r0.
D. 16r0.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
Câu 23: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:
A. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10 -8s sau
khi ánh sáng kích thích tắt;
B. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích;
C. Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích;
D. Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích;
Câu 24: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.
Câu 25: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu
vàng, bức xạ tử
ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε1 > ε2 > ε3 . B. ε2 > ε3 > ε1 .
C. ε2 > ε1 > ε3 .
D. ε3 > ε1 > ε2 .
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện
trong.
B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện
ngoài.
C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng
có bước sóng ngắn.
Câu 27. Chọn câu sai khi nói về quang trở?
A. Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
B. Bộ phận quan trọng của quang trở là lớp bán dẫn có gắn hai điện cực.
C. Quang trở thực chất là điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt
độ.
A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một khối kim loại.
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.
C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D.sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn, nhờ tác
dụng của một bức xạ điện từ.
Câu 33. Pin quang điện là hệ thống biến đổi:
A. Hoá năng thành điện năng.
B. Cơ năng ra điện năng.
C. Nhiệt năng ra điện năng.
D.Năng lượng bức xạ ra điện năng.
Câu 34. Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ và λ với λ = 2λ vào một
tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại
là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là λ. Mối quan hệ giữa bước sóng λ và giới hạn
quang điện λ là?
A. λ = λ B. λ = λ
C. λ= λ
D. λ= λ
Câu 35: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ
hay hấp thụ phôtôn.
B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh
sáng.
D. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
Câu 36. Trong thí nghiệm Hecxơ: chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang
vào một tấm kẽm thì thấy các electron bật ra khỏi tấm kim loại. Khi chắn chùm
sáng hồ quang bằng tấm thủy tinh dày thì thấy không có electron bật ra nữa, điều
này chứng tỏ
B. phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
C. giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng
lượng.
D. phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng.
Câu 42: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử
hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm
bớt
A. 12r0. B. 4r0.
C. 9r0.
D. 16r0.
Câu 43: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch
fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 44: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của
ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát
xạ hay hấp thụ phôtôn.
Câu 45: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. hiện tượng quang điện ngoài.
C. hiện tượng quang điện trong.
D. hiện tượng phát quang của chất rắn.
Câu 51. Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cơ bản thì
hấp thụ một photon có năng lượng ε = EN – EK. Khi đó nguyên tử sẽ:
A. không chuyển lên trạng thái nào cả. B. chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
C. Chuyển thẳng từ K lên N. D. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
Câu 52. Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các
electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại:
A. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
B. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.
C. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
D. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
Câu 53. Hiệu ứng quang điện chứng tỏ:
A. Bản chất sóng của electron
B. Bản chất sóng của ánh sáng
C. Bản chất hạt của electron
D. Bản chất hạt của ánh sáng.
Câu 54. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rudơpho ở điểm nào sau đây?
A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
B. Hình dạng quỹ đạo của các electron.
C. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron.D. Trạng thái có năng lượng ổn
định.