Lý thuyết và bài tập chương lượng tử ánh sáng - Pdf 24

E
t
x
G
+
I
q
p
+ + + +
Lp
chn
++
- - - - - - -
- - - - - - -
-
+
n
Hỡnh 1
Phn Lng t ỏnh sỏng
NGUYEN HOAỉI PHONG
Chng LNG T NH SNG
I. HIN TNG QUANG IN - THUYT LNG T NH SNG
1. Hin tng quang in: Hin tng ỏ.sỏng lm bt cỏc ờlectron ra khi mt kim loi gi l hin tng quang in (ngoi).
2. nh lut v gii hn quang in
- nh lut
i vi mi kim loi, ỏnh sỏng kớch thớch phi cú bc súng

ngn hn hay bng gii hn quang in
0

ca kim loi ú,

Vy, mun cho hin tng quang in xy ra thỡ nng lng ca phụtụn ỏnh sỏng kớch thớch phi ln hn hoc bng cụng thoỏt:
Ahf

hay
A

c
h

A
hc


t:
A
hc
=
0

=>
0


(2)
0

chớnh l gii hn quang in ca kim loi v h thc (2) phn ỏnh nh lut v gii hn quang in.
4. Lng tớnh súng - ht ca ỏnh sỏng
nh sỏng cú tớnh cht súng, ỏnh sỏng cú tớnh cht ht => ỏnh sỏng cú lng tớnh súng - ht.
Chỳ ý: Dự tớnh cht no ca ỏnh sỏng th hin ra thỡ ỏnh sỏng vn cú bn cht in t.

Cht
)(
0
m
à
Bc 0,26 Canxi 0,75
ng 0,30 Natri 0,50
Km 0,35 Kali 0,55
Nhụm 0,36 Xesi 0,66
Bng 1. Giỏ tr gii hn quang in
0

ca 1 s kloi
Phần Lượng tử ánh sáng
NGUYEÃN HOAØI PHONG
* Gồm một tấm bán dẫn loại n, bên trên có phủ một lớp mỏng bán dẫn loại p (Hình 1). Có thể tạo ra lớp này bằng cách cấy
một tạp chất thích hợp vào lớp bề mặt của tấm bán dẫn loại n. Trên cùng là một lớp kim loại rất mỏng. Dưới cùng là một
đế kim loại. Các kim loại này đóng vai trò các điện cực trơ.
* Giữa bán dẫn loại n và bán dẫn loại p hình thành một lớp tiếp xúc p-n. Lớp này ngăn không cho êlectron khuếch tán từ n
sang p và lỗ trống khuếch tán từ p sang n. Vì vậy, người ta gọi lớp tiếp xúc này là lớp chặn.
+ Hoạt động
* Khi chiếu ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện vào kim loại mỏng ở trên cùng thì ánh sáng sẽ đi xuyên
qua lớp này vào lớp loại p, gây ra hiện tượng quang điện trong và giải phóng ra các cặp êlectron và lỗ trống. Êlectron dễ
dàng đi qua lớp chặn xuống bán dẫn loại n. Còn lỗ trống thì bị giữ lại trong lớp p. Kết quả là điện cực kim loại mỏng ở trên
sẽ nhiễm điện dương và trở thành điện cực dương của pin, còn đế kim loại ở dưới sẽ nhiễm điện âm và trở thành điện cực
âm của pin.
* Nếu nối hai điện cực bằng một dây dẫn thông qua một ampe kế thì ta sẽ thấy có dòng quang điện chạy từ cực dương
sang cực âm.
* Suất điện động của pin quang điện nằm trong khoảng từ 0,5V đến 0,8V.
- Ứng dụng của pin quang điện

toàn xác định gọi là các quỹ đạo dừng.
- Đối với nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp:
Bán kính: r
0
4r
0
9r
0
16r
0
25r
0
36r
0
Tên quỹ đạo: K L M N O P Với r
0
= 5,3.10
-11
m; r
0
gọi là bán kính Bo.
+ Năng lượng của nguyên tử ở đây bao gồm động năng của êlectron và thế năng tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân.
+ Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất và êlectron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất.
Đó là trạng thái cơ bản.
+ Khi hấp thụ năng lượng thì nguyên tử chuyển lên các trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và êlectron chuyển động trên
những quỹ đạo xa hạt nhân hơn. Đó là trạng thái kích thích.
+ Các trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì ứng với bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn và trạng thái đó càng
kém bền vững. Thời gian sống trung bình của nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất ngắn (chỉ vào cỡ 10
-8
s). Sau đó nó

Dùng mẫu nguyên tử Bo, người ta đã giải thích rất thành công các quy luật của quang phổ nguyên tử hiđrô.
- 2 -
hf
nm
E
n
E
m
hf
mn
Hình 3
Phần Lượng tử ánh sáng
NGUYEÃN HOAØI PHONG
- Dựa vào các tiên đề vê trạng thái dừng và vào số liệu thực nghiệm về quang phổ, người ta đã xác định được năng lượng của
êlectron trong nguyên tử hiđrô ở các trạng thái dừng khác nhau (các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô E
K
, E
L
, E
M
…).
- Khi êlectron chuyển từ mức năng lượng cao (E
cao
) xuống mức năng lượng thấp hơn (E
thấp
) thì nó phát ra một phôtôn có năng
lượng hoàn toàn xác định:
hf = E
cao
- E

* Tính kết hợp rất cao và cường độ lớn.
- Sự phát xạ cảm ứng
Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của laze là sự phát xạ cảm ứng.
+ Nếu một nguyên tử đang ở trong trạng thái kích thích, sẵn sàng phát ra một phôtôn có năng lượng
hf
=
ε
, bắt gặp một
phôtôn có năng lượng
,
ε
đúng bằng hf, bay lướt qua nó, thì lập tức nguyên tử này cũng phát ra một phôtôn
ε
. Phôtôn
ε

năng lượng và bay cùng phương với phôtôn
,
ε
. Ngoài ra sóng điện từ ứng với phôtôn
ε
hoàn toàn cùng pha và dao động
trong một mặt phẳng song song với mặt phẳng dao động của sóng điện từ ứng với phôtôn
,
ε
(Hình 4).
+ Như vậy, nếu có một phôtôn ban đầu bay qua một loạt nguyên tử đang ở trong trạng thái kích thích thì số phôtôn sẽ tăng lên
theo cấp số nhân ( Hình 5).
+ Các phôtôn này có cùng năng lượng (ứng với sóng điện từ có cùng bước sóng, do đó tính đơn sắc của chùm sáng rất cao);
chúng bay theo cùng một phương (tính định hướng của chùm sáng rất cao); tất cả các sóng điện từ trong chùm sáng do các

Ánh sáng sẽ được khuyếch đại lên nhiều lần. Chùm tia laze được lấy ra từ gương bán mạ G
2
.
2. Một vài ứng dụng của laze
Laze được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực:
- Trong y học, lợi dụng khả năng có thể tập trung năng lượng của chùm tia laze vào một vùng rất nhỏ, người ta đã dùng tia
laze như một dao mổ trong các phẫu thuật tinh vi như mắt , mạch máu… Ngoài ra người ta cũng sử dụng tác dụng nhiệt của
tia laze để chữa một số bệnh như các bệnh ngoài da…
- Trong thông tin liên lạc, do có tính định hướng và tần số rất cao nên tia laze có ưu thế đặc biệt trong liên lạc vô tuyến (vô
tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, điều khiển các con tàu vũ trụ…). Do có tính kết hợp và cường độ cao nên các tia laze được sử
dụng rất tốt trong việc truyền tin bằng cáp quang.
-Trong công nghiệp, vì tia laze có cường độ lớn và tính định hướng cao nên nó được dùng trong các công việc như cắt, khoan,
tôi… chính xác trên nhiều chất liệu như kim loại, compôzít…Người ta có thể khoan được những lỗ có đường kính rất nhỏ và
rất sâu mà không thể thực hiện được bằng các phương pháp cơ học.
- Trong trắc địa, laze được dùng trong các công việc như đo khoảng cách , tam giác đạc, ngắm đường thẳng…
- Laze còn được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, trong các bút chỉ bảng, bản đồ, trong các thí nghiệm quang học…
- 3 -
Phần Lượng tử ánh sáng
NGUYỄN HOÀI PHONG
CƠNG THỨC LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
I. THUYẾT LƯỢNG TỬ
1. Nội dung thuyết lượng tử:
34
; 6,625.10 : Hằng số Planck
hc
hf h Js
ε
λ

= = =

0
; 1 1,6.10
( )
hc
eV J
A J
λ

= =
b. Động năng:
2
0 0
1
( )
2
đM M
W mv J=
c. Phương trình Einstein:
2
0 0
0
1
hay
2
đM M
hc
A W mv
ε ε
λ
= + = +

t
=

8. Hiệu suất lượng tử:
.100%
n
H
N
=
9. Định lí động năng:
0
với
cos
đ đ đ
đ
F
F
W W W
W A
A Fs
α
∆ = −

∆ =

=

ur
ur
10. Năng lượng tia Rưentgen:

; với 0,53
n
r n r r A= =
.
2. Năng lượng ở trạng thái dừng:
0
2
13,6
( ); 13,6
n
E eV E eV
n
= − =
3. Bước sóng:
λ

= − = −
19
2 2
1 1
13,6.( ).1,6.10
m n
hc
E E
n m
hay
λ

= −
=






0
I là cường độ của chùm sáng tới môi trường
là hệ số hấp thụ của môi trường
d độ dài của đường truyền tia sáng
- 4 -
Laiman
K
M
N
O
L
P
Banme
Pasen
H
α
H
β
H
γ
H
δ

tm vt liu thỡ thy cú ờlectron b bt ra. Tm vt liu ú chc
chn phi l
A. kim loi. *B. kim loi kim.
C. cht cỏch in. D. cht hu c.
Cõu 6. Chiu ỏnh sỏng cú bc súng 0,5àm ln lt vo bn
tm nh cú ph canxi, natri, kali v xesi. Hin tng quang in
s xy ra
A. mt tm. B. hai tm. *C. ba tm. D. c bn tm.
Cõu 7. Chiu mt chựm ỏnh sỏng n sc vo mt tm km.
Hin tng quang in s khụng xy ra nu ỏnh sỏng cú bc
súng
A. 0,1àm B. 0,2àm C. 0,3àm *D. 0,4àm
Cõu 8. Gii hn quang in ca mt hp kim gm bc, ng
v km s l:
A. 0,26àm B. 0,30àm *C. 0,35àm D. 0,40àm
Cõu 9. Gii hn quang in ca natri l 0,5àm. Cụng thoỏt
ca km ln hn ca natri l 1,4 ln. Gii hn quang in ca
km:
*A. 0,36àm B. 0,33àm C. 0,9àm D. 0,7
Cõu 10. Cho cụng thoỏt ờlectron ca kim loi l A = 2eV.
Bc súng gii hn quang in ca kim loi l:
*A. 0,625àm B. 0,525 C. 0,675àm D. 0,585àm
Cõu 11. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
*A. Hin tng quang in l hin tng ờlectron b bt ra
khi kim loi khi chiu vo kim loi ỏnh sỏng thớch hp.
B. Hin tng quang in l hin tng ờlectron b bt ra
khi kim loi khi nú b nung núng.
C. Hin tng quang in l hin tng ờlectron b bt ra
khi kim loi khi t tm kim loi vo trong mt in trng
mnh.

C. ng nng ban u cc i ca ờlectron quang in ph
thuc tn s ca chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
*D. ng nng ban u cc i ca ờlectron quang in ph
thuc cng ca chựm ỏnh sỏ`ng kớch thớch.
Cõu 16. Chiu ln lt hai chựm bc x n sc cú bc súng
1

v
2

vo catụt ca mt t bo quang in thu c hai
ng c trng V A nh hỡnh v 7.6 trang 120. Kt lun no
sau õy l ỳng?
A. Bc súng ca chựm bc x 2 ln hn bc súng ca
chựm bc x 1.
B. Tn s ca chựm bc x 1 ln hn tn s ca chựm bc x 2
*C. Cng ca chựm sỏng 1 ln hn cng ca chựm
sỏng 2.
D. Gii hn quang in ca kim loi dựng lm catụt i vi
chựm bc x 1 ln hn i vi chựm bc x 2.
Cõu 17. Chiu ỏnh sỏng n sc cú bc súng

vo catụt ca
t bo quang in cú bc súng gii hn
0

. ng c trng
V A ca t bo quang in nh hỡnh v 7.7 trang 120 thỡ
A. >
0

B. ng nng ban u cc i ca ờlectron quang in ph
thuc vo bn cht kim loi dựng lm catụt.
- 5 -
Phn Lng t ỏnh sỏng
NGUYEN HOAỉI PHONG
*C. ng nng ban u cc i ca ờlectron quang in
khụng ph thuc vo bc súng ca chựm ỏnh sỏng kớch
thớch.
D. ng nng ban u cc i ca ờlectron quang in ph
thuc vo bc súng ca chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 21. Chiu mt chựm bc x n sc vo catt ca t bo
quang in trit tiờu dũng quang in thỡ hiu in th hóm
cú giỏ tr tuyt i l 1,9V. vn tc ban u cc i ca quang
ờlectron l bao nhiờu?
A. 5,2 . 10
5
m/s. B. 6,2 . 10
5
m/s.
C. 7,2 . 10
5
m/s. *D. 8,2 . 10
5
m/s.
Cõu 22. Chiu mt chựm ỏnh sỏng n sc cú bc súng 400
nm vo catụt ca mt t bo quang in, c lm bng Na.
Gii hn quang in ca Na l 0,50

. Vn tc ban u cc
i ca ờlectron quang in l

. Vn tc ban u cc i ca ờlectronquang in l
A. 2,5 . 10
5
m/s. B. 3,7 . 10
5
m/s.
*C. 4,6 . 10
5
m/s. D. 5,2 . 10
5
m/s.
Cõu 27. Chiu mt chựm bc x n sc cú bc súng 0,20àm
vo mt qa cu bng ng, t cụ lp v in. Gii hn quang
in ca ng l 0,30àm. in th cc i m qu cu t c
so vi t l
A. 1,34 V. *B. 2,07 V. C. 3,12 V. D. 4,26 V.
Cõu 28. Chiu mt chựm bc x cú bc súng = 0,18àm.
Vn tc ban u cc i ca ờlectron quan in l
*A. 9,85 . 10
5
m/s. B. 8,36 .10
6
m/s.
C. 7,56 . 10
5
m/s. C. 6,54 .10
6
m/s.
Cõu 29. Chiu mt chựm bc x cú bc súng = 0,18àm.
Vo catụt ca mt t bo quang in. Gii hn quang in ca

C. 0,5236 . 10
6
m. **D. 0,5646 . 10
6
m.
Cõu 31. Kim loi dựng lm catụt ca mt t bo quang in cú
cụng thoỏt l 2,2 eV. Chiu vo catụt bc x in t cú bc
súng

. trit tiờu dũng quang in cn t mt hu in th
hóm U
h
= U
KA
= 0,4 V. tn s ca bc x in t l
A. 3,75 . 10
14
Hz. B. 4,58 . 10
14
Hz.
C. 5,83 . 10
14
Hz. *D. 6,28 . 10
14
Hz.
Cõu 32. Cụng thoỏt ca kim loi Na l 2,48 eV. Chiu mt
chựm bc x cú bc súng 0,36àm vo t bo quang in cú
catụt lm bng Na. Vn tc ban u cc i ca ờlectron quang
in l
*A. 5,84 . 10

A. bt ờlectron ra khi b mt kim loi khi b chiu sỏng.
*B. gii phúng ờlectron khi mi liờn kt trong cht bỏn dn
khi b chiu sỏng.
C. gii phúng ờlectron khi kim loi bng cỏch t núng.
D. gii phúng ờlectron khi mt cht bng cỏch bn phỏ ion.
Cõu 36. Cú th gii thớch tớnh quang dn bng thuyt
A. ờlectron c in. B. súng ỏnh sỏng.
*C. phụtụn. D. ng hc phõn t.
Cõu 37. Quang in tr hot ng da vo nguyờn tc no?
A. Hin tng nhit in. B. Hin tng quang in.
*C. Hin tng quang in trong.
D. S ph thuc ca in tr vo nhit .
Cõu 38. Pin quang in hot ng da vo nhng nguyờn tc
no?
A. S to thnh hiu in th in hoỏ hai in cc.
B. S to thnh hiu in th gia hai u núng lnh khỏc
nhau ca mt dõy kim loi.
C. Hin tng quang in trong xóy ra bờn cnh mt lp
chn.
D. S to thnh hiu in th tip xỳc gia hai kim loi.
Cõu 39. Dng c no di õy khụng lm bng cht bỏn dn?
A. iụt chnh lu. *B. Cp nhit in.
C. Quang in tr. D. Pin quang in.
Cõu 40. Trong dng c no di õy khụng cú cỏc lp tip
xỳc?
A. iụt chnh lu. B. Cp nhit in.
*C. Quang in tr. D. Pin quang in.
Cõu 41. in tr ca mt quang in tr cú c im no di
õy?
A. Cú giỏ tr rt ln. B. Cú giỏ tr rt nh.

chiu bng bc xthi1ch hp.
D. Hin tng quang in trong l hin tng in tr ca
vt dn kim loi tng lờn khi chiu ỏnh sỏng vo kim loi.
Cõu 45. Mt cht quang dn cú gii hn quang dn l 0,62àm.
Chiu vo cht bỏn dn ú ln lt cỏc chựm bc x n sc cú
tn s f
1
= 4,5 . 10
14
Hz; f
4
= 6,0 . 10
14
Hz; thỡ hin tng quang
dn s xy ra vi
A. Chựm bc x 1. B. Chựm bc x 2.
C. Chựm bc x 3. *D. Chựm bc x 4.
3. HIN TNG QUANG PHT QUANG
Cõu 46. S phỏt sỏng ca ngun sỏng no di õy l s phỏt
quang?
A. Búng ốn xe mỏy. B. Hũn than hng.
*C. ốn LED. D. Ngụi sao bng.
Cõu 47. Mt cht phỏt quang cú kh nng phỏt ra ỏnh sỏng
mu vng lc khi c kớch thớch phỏt sỏng. Hi khi chiu vo
cht ú ỏnh sỏng n sc no di õy thỡ cht ú s phỏt
quang?
*A. Lc. B. Vng. C. Da cam. D. .
Cõu 48. nh sỏng phỏt quang ca mt cht cú bc súng 0,5
.m
à

quang?
A. Ta nhỡn thy mu xanh ca mt bin qung cỏo lỳc ban
ngy.
B. Ta nhỡn thy ỏnh sỏng lc phỏt ra t u cỏc cc tiờu
trờn ng nỳi khi cú ỏnh sỏng ốn ụ tụ chiu vo.
C. Ta nhỡn thy ỏnh sỏng ca mt ngn ốn ng.
D. Ta nhỡn thy ỏnh sỏng ca mt tm kớnh .
Cõu 54. Nu ỏnh sỏng kớch thớch l ỏnh sỏng mu lam thỡ ỏnh
sỏng hunh quang khụng th l ỏnh sỏng no di õy?
A. nh sỏng . B. nh sỏng lc.
C. nh sỏng lam. *D. nh sỏng chm.
Cõu 55. nh sỏng mu da cam t ốn natri trờn ốn cao ỏp cú
tn s 5,1.10
14
Hz. Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Hi mi
phụtụn phỏt ra t ốn ú cú nng lng bng bao nhiờu?
A. 33,7.10
-21
J. B. 3,37.10
-19
J.s.
*C. 33,7.10
-20
J. D. 3,37.10
-19
J/s.

sỏng.
C. Nguyờn t phỏt ra ỏnh sỏng no thỡ cú th hp th ỏnh
sỏng ú.
D. Nguyờn t ch cú th chuyn gia cỏc trng thỏi dng.
Mi ln chuyn, nú bc x hay hp th mt phụtụn cú
nng lng ỳng bng chờnh lch nng lng gia
hai trng thỏi ú.
Cõu 60. Hóy xỏc nh trng thỏi kớch thớch cao nht ca cỏc
nguyờn t hirụ trong trng hp ngi ta ch thu c 6 vch
quang ph phỏt x ca nguyờn t hirụ.
A. Trng thỏi L B. Trng thỏi M.
*C. Trng thỏi N D. Trng thỏi O.
Cõu 61. Cỏc vch quang ph nm trong vựng t ngoi ca
nguyờn t hirụ thuc v dóy:
A. Lyman. B. Banme. C. Pasen *D. Lyman v Banme.
Cõu 62. Mt nguyờn t hirụ chuyn t trng thỏi dng cú
nng lng E
M
= -1,5eV sang trng thỏi nng lng E
L
= -3,4ev
Bc súng ca bc x phỏt ra l:
A. 0,434àm B. 0,486àm C. 0,564 *D. 0,654àm
Cõu 63. Qu o ca ờlectron trong nguyờn t hirụ ng vi
s lng t n cú bỏn kớnh:
A. t l thun vi n. B. t l nghch vi n.
*C. t l thun vi n
2
. D. t l nghch vi n
2

Cõu 69. Cỏc vch thuc dóy Banme ng vi s chuyn ca
ờlectron t cỏc qu o ngoi v
A. Qu o K. *B. Qu o L.
C. Qu o M. D. Qu o O.
Cõu 70. Bc súng ca vch quang ph th nht trong dóy
Laiman l 1220 nm, bc súng ca vch quang ph th nht v
th hai ca dóy Banme l 0,656àm v 0,4860àm. Bc súng
ca vch th ba trong dóy Laiman l
A. 0,0224àm B. 0,4324àm
*C. 0,0975àm D. 0,3672àm
Cõu 71. Bc súng ca vch quang ph th nht trong dóy
Laiman l 1220 nm, bc súng ca vch quang ph th nht v
th hai ca dóy Banme l 0,656àm v 0,4860àm v
A. 1,8754àm B. 1,3627àm
C. 0,9672àm D.0,7645àm
5. TRC NGHIM TNG HP:
Cõu 72. Chiu mt chựm bc x n sc vo tm km cú gii
hn quang in 0,35àm.Hin tng quang in s khụng xy ra
khi chựm bc x chiu vo tm km cú bc súng l :
A. 0,1àm B. 0,2àm C. 0,3àm D. 0,4àm
Cõu 73. Electron quang in b bt ra khi b mt kim loi khi
b chiu ỏnh sỏng nu :
A.Cng ca chựm sỏng rt ln.
B. Bc súng ca ỏnh sỏng ln.
C.Tn s ỏnh sỏng nh.
D. Bc súng nh hn hay bng mt gii hn xỏc nh.
Cõu 74. Chn cõu ỳng :
A. Hin tng giao thoa d quan sỏt i vi ỏnh sỏng cú
bc súng ngn .
B. Hin tng quang in chng t tớnh cht súng ca ỏnh

A.

0
=
c
hA
B.

0
=
hc
A
C.

0
=
hA
c
D.

0
=
A
hc
Cõu 79. Phỏt biu no di õy v lng tớnh súng ht l sai ?
A. Hiu tng giao thoa ỏnh sỏng th hin tớnh cht súng.
B. Hin tng quang in ỏnh sỏng th hin tớnh cht ht.
C. Súng in t cú bc súng cng ngn cng th hin rừ
tớnh cht súng.
D. Cỏc súng in t cú bc súng cng di thỡ tớnh cht

xung rt thp.
D. Bt quang electron ra khi b mt cht bỏn dn.
Cõu 84. Hin tng no sau õy l hin tng quang in ?
A. Electron bc ra khi kim loi b nung núng
B. Electron bt ra khi kim loi khi ion p vo
C. Electron b bt ra khi kim loi khi kim loi cú hiu in
th ln
- 8 -
Phần Lượng tử ánh sáng
NGUYEÃN HOAØI PHONG
D. Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại
vào kim loại
Câu 85. Chọn câu trả lời đúng :
Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng
kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là:
A. Hiện tượng bức xạ B. Hiện tượng phóng xạ
C. Hiện tượng quang dẫn D. Hiện tượng quang điện
Câu 86. Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài
và hiện tượng quang điện trong :
A. Bước sóng của photon ở hiện tượng quang điện ngoài
thường nhỏ hơn ở hiện tượng quang điện trong.
*B. Đều làm bức électron ra khỏi chất bị chiếu sáng
C. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện
năng.
D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới
hạn quang dẫn.
Câu 87. Câu 16 : Hiện tượng kim loại bị nhiễm điện dương
khi được chiếu sáng thích hợp là :
A. Hiện tượng quang điện. B. Hiện tượng quang dẫn.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây ?
A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 92. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng
quang điện ?
*A. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại
khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
B. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại
khi tấm kim loại bị nung nóng.
C. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị
nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác.
D. Là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm
kim loại vào trong một điện trường mạnh.
Câu 93. Chọn câu đúng. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh,
thì năng lượng :
A. của mọi phôtôn đều bằng nhau.
*B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng
C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
D. của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.
Câu 94. Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :
A. Một chất cách điện thành dẫn điện khi được chiếu sáng.
B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.
*C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu
sáng
D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một
cách bất kỳ.
Câu 95. Pin quang điện là nguồn điện trong đó :
*A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng

B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài
(từ 10
-6
s trở lên).
C. Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước
sóng λ của ánh sáng hấp thụ λ’< λ
D. Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn
bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ λ’
Câu 100.Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang ?
A. Tia lửa điện B. Hồ quang
*C. Bóng đèn ống D. Bóng đèn pin
Câu 101.Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới
đây ?
A. Có giá trị rất lớn B. Có giá trị rất nhỏ
C. Có giá trị không đổi D. Có giá trị thay đổi được
Câu 102.Ánh sáng có bước sóng 0,75µm có thể gây ra hiện
tượng quang điện ở chất nào dưới đây ?
- 9 -
Phần Lượng tử ánh sáng
NGUYEÃN HOAØI PHONG
*A. Canxi B. Natri C. Kali D. Xesi
Câu 103.Với ε
1
, ε
2
, ε
3
lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng
với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại
thì

B. phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng
kích thích phải lớn.
C. phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng
kích thích phải lớn.
D. chỉ cần điều kiện λ ≤ λo.
Câu 105.Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm.
Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó
bức xạ nằm trong vùng
A. ánh sáng màu tím. B. ánh sáng màu lam.
C. hồng ngoại. D. tử ngoại.
Câu 106.Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ
một phôtôn có năng lượng ε
o
và chuyển lên trạng thái dừng ứng
với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử
chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì
có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là
A. 3ε
o
. B. 2ε
o
. C. 4ε
o
. *D. ε
o
Câu 107.Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì
không thể giải thích được hiện tượng nào
dưới đây?
A. Khúc xạ ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng.
C. Quang điện. D. Phản xạ ánh sáng.

kính quỹ đạo của êlectron càng lớn
Câu 110.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang?
A. Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và
chất khí.
B. Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn
hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ
hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 111.Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện
trong?
A. Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện
của chất bán dẫn này.
B. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào kim loại làm êlectron bật
ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C. Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh
sáng màu lục.
D. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào tấm kim loại làm cho tấm
kim loại này nóng lên.
Câu 112.Cường độ của chùm ánh sáng đơn sắc truyền trong
một môi trường hấp thụ ánh sáng
A. giảm tỉ lệ nghịch với bình phương độ dài đường đi.
B. giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi.
*C. giảm theo hàm số mũ của độ dài đường đi
D. không phụ thuộc độ dài đường đi.
Câu 113.Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
*A. giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu
sáng thích hợp vào chất bán dẫn đó.
B. bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

vào kim loại.
Câu 117.Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại .Ta kí
hiệu
o
o
c
f
λ
=
, λ
o
là bước sóng giới hạn của kim loại .Hiện
tượng quang điện xảy ra khi
*A. f

f
o
. B. f < f
o
C. f

0 D. f

f
o

Câu 118.Pin quang điện hoạt động dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài
*B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 122.Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng
màu lục khi được kích thích phát sáng .Hỏi khi chiếu ánh sáng
đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ?
A. Đỏ sẩm B. Đỏ tươi C. Vàng *D. Tím.
- 10 -
Phần Lượng tử ánh sáng
NGUYEÃN HOAØI PHONG
Câu 123.Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy
có êlectrôn bị bật ra .Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là :
A. kim loại *B. kim loại kiềm.
C. chất cách điện D. chất hữu cơ
Câu 124.Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm.
Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước
sóng :
A. 0,1µm B. 0,2µm C. 0,3µm D. 0,4µm
Câu 125.Trong trường hợp nào dưới dây có sự quang – phát
quang ?
A. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban
ngày
B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên
đường núi khi có ánh sáng đèn ô-tô chiếu vào *
C. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường
D. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ
Câu 126.Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng
0,5µm .Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây thì nó sẽ không phát quang ?
A. 0,3µm B. 0,4µm C. 0,5µm *D. 0,6µm.
Câu 127.Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao
C. Cường độ lớn *D. Công suất lớn.

m
µ
. Công thoát
của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm
A. 0,7
m
µ
*B. 0,36
m
µ
. C. 0,9
m
µ
D. 0,36 .10
-6
m
µ

Câu 132.Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88
eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :
A. 0,66.10
-19
µm B. 0,33µm C. 0,22µm
*
D. 0,66µm.
Câu 133.Một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,2.10
-6
m. Tính
lượng tử của bức xạ đó.
*A. ε = 99,375.10

4
= 0,2 µm thì bức xạ nào xảy ra
hiện tượng quang điện
A. λ
3,
λ
2 *
B. λ
1,
λ
4
. C. λ
1,
λ
2,
λ
4
D. cả 4 bức xạ trên
Câu 136.Năng lượng của phôtôn là 2,8.10
-19
J. Cho hằng số
Planck h = 6,625.10
-34
J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân
không là c = 3.10
8
m/s. Bước sóng của ánh sáng này là :
A. 0,45
µ
m B. 0,58

giữa anôt và catôt là bao nhiêu ?
A. 2500 V B. 2485 V .
C. 1600 V D. 3750 V
Câu 139.Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công
thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào
sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10
-
34
Js ; c = 3.10
8
m/s
A.
λ
= 3,35
m
µ
B.
λ
= 0,355.10
- 7
m.
C.
λ
= 35,5
m
µ
D.
λ
= 0,355
m

. Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là :
A.
0,1 m
µ
B.
0,2 m
µ
.
C.
0,3 m
µ
. D.
0,4 m
µ
.
Câu 143.Công thoát của natri là 3,97.10
-19
J , giới hạn quang
điện của natri là :
A.
m
µ
5.0
B.
m
µ
996,1
C.
24

= 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s ; 1eV = 1,6.10
-19
J . Giới hạn
quang điện của kim loại trên là :
A. 0,53 µm B. 8,42 .10
– 26
m
C. 2,93 µm D. 1,24 µm
Câu 146.Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A =
1,88eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :
A. 0,33µm. B. 0,22µm.
C. 0,45µm. D. 0,66µm.
Câu 147.Công thoát electrôn của kim loại làm catôt của một tế
bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xạ có
bước sóng
λ
1
= 0,16
µ
m ,
λ
2
= 0,20
µ
m ,
λ

λ
2
,
λ
3
.
C.
λ
2
,
λ
3
,
λ
4
D.
λ
3
,
λ
4
,
λ
5
Câu 148.Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim
loại a và b lần lượt là 3nm và 4,5nm. Công thoát tương ứng là
A
1
và A
2

-19
C, 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s .Bỏ qua động năng ban đầu của
êlectrôn. Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của ống là
A. 2,00 kV. B. 20,00 kV
C. 2,15 kV. D. 21,15 kV.
Câu 151.Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Cu-lít-
giơ là 18,75 kV. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), tốc độ
sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10
-19
C ;
3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của
êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 0,4625.10
-9
m. B. 0,5625.10
-10
m.
C. 0,6625.10
-9
m. D. 0,6625.10
-10
m

J. B. 6,625.10
-25
J
C. 6,625.10
-49
J D. 5,9625.10
-32
J
Câu 154.Ống Cu-lít-giơ hoạt động với hiệu điện thế cực đại
50(kV). Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống có thể tạo ra là:
(lấy gần đúng). Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
(m/s).
A. 0,25(A
0
) B. 0,75(A
0
).
C. 2(A
0
). D. 0,5(A
0
).
Câu 155.Một ống Cu-lít-giơ phát ra bức xạ có bước sóng ngắn
nhất là 2,65.10
-11
m .Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi thoát ra khỏi bề mặt catôt .Biết h = 6,625.10

về quỹ đạo K có năng lượng E
K
= –13,6eV. Bước sóng bức xạ
phát ra bằng là
λ
=0,1218
µ
m. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo
L bằng :
A. 3,2eV B . –3,4 eV . С. –4,1eV D. –5,6eV
Câu 160.Năng lượng ion hóa nguyên tử Hyđrô là 13,6eV. Bước
sóng ngắn nhất mà nguyên tử có thể bức ra là :
A. 0,122µm B. 0,0913µm
C. 0,0656µm D. 0,5672µm
Câu 161.Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích
thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang
phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển
sang quỹ đạo :
A. M. B. L C. O D. N
Câu 162.Cho: 1eV = 1,6.10
-19
J ; h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s
. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ
đạo dừng có năng lượng E
m
= - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có

Hz. B. 4,572.10
14
Hz
C. 3,879.10
14
Hz. D. 6,542.10
12
Hz.
Câu 165.Cho: 1eV = 1,6.10
-19
J; h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ
đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng
lượng -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,4340 µm B. 0,4860 µm
C. 0,0974 µ m. D. 0,6563 µm
Câu 166.Trong một ống Cu-lít-giơ người ta tạo ra một hiệu điện
thế không đổi giữa hai cực. Trong một phút người ta đếm được
6.10
18
điện tử đập vào anốt. Tính cường độ dòng điện qua ống
Cu-lít-giơ
A. 16mA B. 1,6A C. 1,6mA D. 16A
Câu 167.Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy
Laiman của quang phổ hiđrô là
0,122 m
µ

0,36 m
µ
. Tính công thoát electrôn. Cho h =
34
6,625.10

Js ;
c =
8
3.10
m/s :
A.
19
5,52.10

J B.
19
55,2.10

J
C.
19
0,552.10

J D.
19
552.10

J
Câu 170.Catod của một tế bào quang điện có công thoát A =


Js ; c =
8
3.10
m/s ; m =
31
9,1.10

kg ; e =
19
1,6.10

C .Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm
catod .
- 12 -
Phn Lng t ỏnh sỏng
NGUYEN HOAỉI PHONG
A.
6
0,558.10

m B.
6
5,58.10

à
m
C.
6
0,552.10

à
C.
0,287 m
à
D.
2,87 m
à
Cõu 173.Chựm tia Rghen phỏt ra t ng Cu-lớt-gi , ngi ta
thy cú nhng tia cú tn s ln nht v
bng
19
ax
5.10
m
f C

=
.Tớnh hiu in th cc i gia hai cc
ca ng :
A. 20,7kV B. 207kV
C. 2,07kV D. 0,207kV
Cõu 174.Mt ng phỏt ra tia Rghen , phỏt ra bc x cú bc
súng nh nht l 5.10
-10
m .Tớnh nng
lng ca photụn tng ng :
A. 3975.10
-19
J B. 3,975.10
-19

16

Cõu 177.Nng lng photụn ca mt bc x l 3,3.10
-19
J .Cho h
= 6,6.10
-34
Js .Tn s ca bc x bng
A. 5.10
16
Hz B. 6.10
16
Hz
C. 5.10
14
Hz D. 6.10
14
Hz
Cõu 178.Mt ốn phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng 0,6àm.
Cụng sut bc x ca ốn l 10W .Cho h = 6,625.10
-34
Js ; c =
3.10
8
m/s .S photụn m ốn phỏt ra trong 1s bng :
A. 0,3.10
19
B. 0,4.10
19


Cõu 183.Hóy chn cõu ỳng. Hiu sut ca mt laze
A. nh hn 1. B. bng 1.
C. ln hn 1. D. rt ln so vi 1.
Cõu 184.S phỏt x cm ng l gỡ?
A. ú l s phỏt ra phụtụn bi mt nguyờn t.
B. ú l s phỏt x ca mt nguyờn t trng thỏi kớch
thớch di tỏc dng ca mt in t trng cú cựng
tn s.
C. ú l s phỏt x ng thi ca hai nguyờn t cú tng
tỏc ln nhau.
D. ú l s phỏt x ca mt nguyờn t trng thỏi kớch
thớch, nu hp th thờm mt phụtụn cú cựng tn s
Cõu 185.Ch ra cõu sai.
Khi mt phụtụn bay n gp mt nguyờn t thỡ cú th gõy ra
nhng hin tng no di õy?
A. Khụng cú tng tỏc gỡ.
B. Hin tng phỏt x t phỏt ca nguyờn t
C. Hin tng phỏt x cm ng, nu nguyờn t trng
thỏi kớch thớch v phụtụn cú tn s phự hp.
D. Hin tng hp th ỏnh sỏng, nu nguyờn t trng
thỏi c bn v phụtụn cú tn s phự hp.
Cõu 186.Mu ca rubi do ion no phỏt ra?
A. Ion nhụm. B. Ion ụxi.
C. Ion crụm. D. Cỏc ion khỏc.
Cõu 187.Chựm sỏng do laze rubi phỏt ra cú mu
A. trng. B. xanh. C . D. vng.
Cõu 188.Bỳt laze m ta thng dựng ch bng thuc loi
laze no?
A. Khớ. B. Lng. C. Rn. D. Bỏn dn
Cõu 189.Hóy chn cõu sai?

tm km b mt in tớch tr thnh trung hũa.
B. khi chiu tia t ngoi vo mt tm km tớch in õm, tm
km b mt in tớch tr thnh trung hũa.
C. khi chiu tia t ngoi vo mt tm km trung hũa, tm
km tr nờn nhim in dng.
D. khi chiu tia t ngoi vo mt tm km tớch in õm, tm
km b mt bt in tớch õm.
Cõu 194.Nu chn chựm ỏnh sỏng h quang bng mt tm thy
tinh dy (mt cht hp th mnh ỏnh sỏng t ngoi) thỡ hin
tng quang in khụng xy ra. iu ú chng t:
- 13 -
Phn Lng t ỏnh sỏng
NGUYEN HOAỉI PHONG
A. Hin tng quang in ch xy ra khi cng ca chựm
ỏnh sỏng kớch thớch ln.
B. Hin tng quang in ch xy ra i vi ỏnh sỏng nhỡn
thy.
C. Hin tng quang in ch xy ra i vi tia hng ngoi.
D. Hin tng quang in ch xy ra i vi tia t ngoi.
Cõu 195.Quang ờlectrụn l
A. cỏc ờlectrụn b ỏnh sỏng lm bt ra khi b mt kim loi
trong hin tng quang in.
B. cỏc ờlectrụn trờn b mt tinh th kim loi.
C. cỏc ờlectrụn t do.
D. cỏc ờlectrụn liờn kt, nm sõu trong tinh th kim loi.
Cõu 196.Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v hin tng
quang in ngoi?
A. l hin tng ờlectrụn bt ra khi b mt tm kim loi khi
tm kim loi b nung núng n nhit rt cao.
B. l hin tng ờlectrụn bt ra khi b mt kim loi khi cú

Cõu 201.Gii hn quang in ca ng l 0,30àm. Hin tng
quang in s xy ra khi chiu vo catt bng ng chựm bc
x no sau õy?
A. chựm súng viba ca raa. B. chựm tia hng ngoi.
C. chựm ỏnh sỏng tớm nhỡn thy c.
D. chựm tia t ngoi t ốn hi thy ngõn.
Cõu 202.Chựm tia bc x no sau õy gõy ra hin tng quang
in cho hu ht cỏc kim loi?
A. chựm tia Rn ghen. B. chựm tia t ngoi.
C. chựm ỏnh sỏng nhỡn thy. D. chựm tia hng ngoi.
Cõu 203.Tỡm phỏt biu sai v thớ nghim vi t bo quang
in?
A. Vi mi kim loi lm catt, ỏnh sỏng kớch thớch phi cú
bc súng nh hn hoc bng mt gii hn
0
no ú thỡ hin
tng quang in mi xy ra.
B. Dũng quang in c to nờn do cỏc ờlectrụn quang in
bt ra khi c chiu ỏnh sỏng thớch hp ó chy v ant di
tỏc dng ca in trng gia ant v catt.
C. B tm kớnh lc sc gia ốn h quang v t bo quang
in thỡ hin tng quang in khụng xy ra c na.
D. nh sỏng kớch thớch cú bc súng ln hn gii hn quang
in
0
thỡ dự chựm sỏng cú cng mnh cng khụng gõy
ra hin tng quang in.
Cõu 204.Tỡm phỏt biu sai v thớ nghim vi t bo quang
in?
A. ng c trng vụn ampe ca t bo quang in cho

AK
bng 0 ta vn cú dũng quang in I
0
khỏc 0. iu ú
chng t cỏc ờlectrụn bt ra t kim loi lm catt cú mt
ng nng ban u.
B. U
AK
< - U
h
< 0 thỡ cng dũng quang in bng 0
chng t rng in ỏp ngc ó mnh kộo mi
ờlectrụn quang in tr li catt dự chỳng cú ng nng ban
u.
C. Khi U
AK
ln (U
AK
> U
1
) dũng quang in t bóo hũa.
Giỏ tr cng dũng quang in bóo hũa ch ph thuc vo
tn s ca bc x chiu n m khụng ph thuc vo cng
chựm sỏng mnh hay yu.
D. Thc nghim chng t rng giỏ tr cng dũng quang
in bóo hũa t l thun vi cng chựm ỏnh sỏng chiu
vo t bo quang in.
Cõu 207.Dũng quang in l
A. dũng in qua t bo quang in khi xy ra hin tng
quang in vi hiu in th gia ant v catt bng khụng.

loại làm bứt các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường
độ chùm sáng đó lên 3 lần thì
A. động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
tăng 3 lần.
B. động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
tăng 9 lần.
C. công thoát của êlectrôn quang điện giảm 3 lần.
D. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi tấm kim loại đó mỗi giây
tăng 3 lần.
Câu 211.Giới hạn quang điện là
A. bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích để hiện
tượng quang điện có thể xảy ra.
B. bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng
quang điện có thể xảy ra.
C. cường độ cực đại của ánh sáng kích thích để hiện tượng
quang điện có thể xảy ra.
D. cường độ cực tiểu của chùm ánh sáng kích thích để hiện
tượng quang điện có thể xảy ra.
Câu 212.Tìm phát biểu sai về các định luật quang điện?
A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích
chiếu vào kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng bước
sóng λ
0
gọi là giới hạn quang điện của kim loại đó: λ ≤ λ
0.
B. Các kim loại kiềm và một vài kim loại kiềm thổ, có giới
hạn quang điện λ
0
trong miền ánh sáng nhìn thấy.
C. Các kim loại thường dùng có giới hạn quang điện trong

B. Không có êlectrôn nào bứt ra quay trở về catốt.
C. Có sự cân bằng giữa số êlectrôn bay ra khỏi catốt với số
êlectrôn bị hút trở lại catốt.
D. Ngay cả các êlectrôn có vận tốc ban đầu rất nhỏ cũng bị
kéo về anốt.
Câu 216.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ
dòng quang điện bão hòa?
A. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với
cường độ chùm sáng kích thích.
B. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào
cường độ chùm sáng kích thích.
C. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường
độ chùm sáng kích thích.
D. Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng theo quy luật
hàm số mũ với cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 217.Cường độ dòng quang điện sẽ biến đổi như thế nào khi
tăng dần hiệu điện thế giữa anốt và catốt?
A. Cường độ dòng quang điện tăng dần.
B. Cường độ dòng quang điện giảm dần.
C. Cường độ dòng quang điện tăng dần và khi U
AK
vượt qua
một giá trị tới hạn nào đó thì dòng quang điện giữ giá trị
không đổi.
D. Cường độ dòng quang điện biến thiên theo quy luật sin
hay cosin theo thời gian.
Câu 218.Khi đã có dòng quang điện chạy trong tế bào quang
điện thì nhận định nào sau đây là sai?
A. Một phần năng lượng của phôtôn dùng để thực hiện công
thoát êlectrôn.

, độ lớn của điện tích êlectrôn e, khối lượng êlectrôn
m và vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện v
0
?
A. eU
h
= m.v
0
2
. B. 2eU
h
= m.v
0
2
.
C. mU
h
= 2e.v
0
2
. D. mU
h
= e.v
0
2
.
Câu 223.Tìm phát biểu sai về giả thuyết lượng tử năng lượng
của Planck?
A. Năng lượng bức xạ mà mỗi nguyên tử phát ra hoặc hấp
thụ không thể có giá trị liên tục bất kì.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status