20 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến
đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng biên độ.
B. cùng pha.
C. cùng tần số góc. D. cùng
pha ban đầu.
Đáp án C
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g,
dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ
-2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là
A. 120 N/m.
B. 20 N/m.
C. 100 N/m.
D. 200
N/m.
a = −ω x
2
ω2 =
ω
k
⇒ k = m.ω 2 = 100 N / m
m
HD : Áp dụng CT
suy ra . Mặt khác
. Đáp án
C
HD : Áp dụng CT tính chu kì
ta thấy chu kì của con lắc đơn không phụ
thuộc vào khối lượng quả nặng. Đáp án A
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt +
) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t =
bằng
3
1
4
π
2
s, chất điểm có li độ
3
A. 2 cm.
B. cm.
C.
cm.
D. – 2 cm.
HD : Thay t = 1/4 s vào biểu thức của li độ x ta được kết quả x = - 2 cm. Đáp án
D
π
6
Áp dụng CT tính cơ năng
, thay các đại lượng đã cho (với đổi ra
đơn vị rad) ta được kết quả. Đáp án D
Câu 8: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải
xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Đáp án D
Câu 9: Sóng cơ truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u
và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s.
cm/s.
B. 150 cm/s.
C. 200 cm/s.
2π
= 0,02π ⇒ λ = 100cm
λ
D. 50
v = λ /T =
λ.ω
= 200
ω
HD : Bước sóng
Hai nguồn cùng pha nên:
.
−
Số điểm cực đại trên AB: - AB < d1 – d2 = kλ < AB <=>
giá trị của k nguyên, tức là có 7 điểm cực đại trên AB.
λ
2
−
AB
AB
π
Câu 13: Từ thông qua 1 vòng dây dẫn là φ = π cos(100πt + 4 ) (Wb). Biểu
thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
π
A. e = 2cos(100πt - 4 ) (V)
π
2cos(100πt + 4 ) (V).
B. e =
π
D. e = 2cos(100πt + 2 ) (V).
e = −φ '
C. e = 2cos100πt (V).
HD : Suất điện động bằng trừ đạo hàm bậc nhất của từ thông
, từ đó suy
ra kết quả. Đáp án A
Câu 14: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch.
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
1
s
25
1
s
50
1
) (A). Tỉ số điện trở thuần R và cảm
B. 1.
C.
ϕ = ϕu − ϕi =
π
4
3
/2.
tan ϕ =
D.
3
ZL
=1
R
.
HD : Độ lệch pha giữa u và i là
. ADCT :
Đáp án B
Câu 16: Đặt điện áp u = U 0cosωt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ
2
Câu 17: Đặt điện áp
. Vẽ giản đồ véc tơ ta thấy ngay. Đáp án D
u = 220 2 cos100π t
C=
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
10−4
2π
L=
gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện có
F và cuộn cảm thuần có
thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.
C.
π
i = 2, 2 2 cos 100π t + ÷
4
π
i = 2, 2 cos 100π t + ÷
π
i = 2, 2 2 cos 100π t − ÷
4
1
= 200Ω
ωC
(A).
.
Z = R 2 + ( Z L − Z C ) = 100 2 (Ω)
2
Tổng trở
Suy ra
I0
=
U0/Z
=
2,2
4
Vậy biểu thức của i :
(A). Đáp án C
Câu 18: Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ
nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của điện áp. Công suất toả nhiệt trên
điện trở
A. tỉ lệ thuận với bình phương của tần số.
B. tỉ lệ thuận với tần số.
C. tỉ lệ ngịch với tần số.
D. không phụ thuộc vào tần số.
ϕ
HD : Biểu thức công suất P = UIcos = I2R. Đáp án D
Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và
tụ điện C nối tiếp. Biết điện trở R > 50 Ω, cuộn cảm có cảm kháng Z L = 30 Ω và tụ
điện có dung kháng ZC = 70 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U = 200 V, tần số f không đổi. Biết công suất mạch bằng 400 W. Điện
trở R có giá trị là
A. 60 Ω.
B. 80 Ω.
C. 100 Ω.
ϕ
I=
Đáp án C