Trắc nghiệm vật lý 12 có đáp án chi tiết
Câu 1: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình
x = A cos(
2π
π
t+ )
T
3
. Chiều dương hướng vào điểm cố định của lò xo. Thời gian lò xo
bị nén trong nửa chu kỳ đầu tiên là 0,5s. Chu kỳ dao động là
π
3
A
2
π
6
O
M0
A. 5s
B. 1s
C. 6s
Trong nửa chu kì đầu thời gian lò xo bị nén
khi vật đi từ li độ
∆t =
B. 0,3 nm.
C. λ = 0,15 µm.
D. 0,15 nm.
Đáp án A
1200 fλ = fX mà
λ
λX
=
fX
fλ
---- λ = λX
fX
fλ
= 1200.0,25 (nm) = 300nm = 0,3 µm
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số thay đổi được
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn
mạch AM chỉ có điện trở thuần R = 26 Ω; đoạn mạch MB gồm tụ điện và cuộn dây
không thuần cảm có điện trở thuần r = 4 Ω. Thay đổi tần số dòng điện đến khi điện
áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB cực tiểu. Giá trị cực tiểu đó bằng
A. 60 V.
B. 24 V.
C. 16 V.
U
U
⇒ U MB(min) = Ir =
r = 16
R+r
R+r
Ta có
V.
Câu 6: Tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường
A. Tia β và tia α
B. Tia α và γ
C. Tia γ và tia β
D. Tia γ
Câu 7. Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây
u = 3, 6 cos π t (cm)
dao động theo phương trình
, tốc độ truyền sóng bằng 1 m/s. Dao
động của điểm M trên dây cách O một khoảng
2 m có phương trình:
A.
C.
uM = 3, 6 cos π (t − 2)(cm)
uM = 3, 6 cos(π t − 2)(cm)
.
= EM – EK = 12,1 eV ---- λ =
7
m = 102,7 nm
hc
EM − EK
=
6,625.10 −34.3.10 8
12,1.1,6.10 −19
= 1,0266.10-
Chọn đáp án D
Câu 9: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm 2, gồm 1000 vòng
dây, quay đều với tốc
độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định ∆ trong từ trường
ur
ur
đều có cảm ứng từ
B
. Biết ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây
và vuông góc với
ur
Suất điện đọng hiệu dụng trong khung là 200V. Độ lớn của
= 0,36T
cos100πt
(V). thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i = 5 cos(100πt + ) ( A). Công
suất tiêu thụ của mạch là:
A. 2000W
B. 1000 W
C. 0
D. 4000 W
π
2
Đáp án C P = UIcosϕ = UIcos = 0
Câu 11: Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8πt –
0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25
cm, phần tử sóng có li độ là
A. 5,0 cm.
B. -5,0 cm.
C. 2,5 cm.
D. -2,5 cm.
Giải: u = 5cos(8πt – 0,04πx) = u = 5cos(8.3π – 0,04.25π) = 5cos(23π) = - 5 cm
Chọn đáp án B
Câu 12: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB
như hình vẽ, trong đó điện dung C thay đổi được. Biết điện áp hai đầu
đoạn mạch MB lệch pha 45o so với cường độ dòng điện trong đoạn
mạch. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại
bằng U. Giá trị U là
A. 282 V.
B. 100 V.
UC = UCmax = U =
=
= UAB
= UAB0 = 200V. Chọn đáp án D
Câu 13: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai
điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia
nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. d =
(1345 ± 2)
(1345 ± 3)
mm
B. d =
(1,345 ± 0,001)
m
(1,345 ± 0,0005)
C. d =
mm
D. d =
m
Giải: Kết quả 5 lần đo đều cho kêt quả d = 1,345 m = 1345 mm; còn sai số ∆d =
1 mm
uM cùng pha với uO khi
= 2kπ
d – 12 = kλ --- d = kλ + 12
OM2 = d2 – 122 = (kλ + 12)2 – 122 = k2λ2 + 24kλ
OM = OMmin ứng với k = 1 --- λ2 + 24λ = 81 ---- λ2 + 24λ - 81 = 0 ---- λ = 3
cm
Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là
O1O2
λ
O1O2
λ
1
2
1
2
-
1
2,5
=
= 0,4.
Chọn đáp án D