Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
Chương 4 : Dao động điện từ - Sóng điện từ.
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về mạch dao động:
A. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thuần cảm cũng là hiệu điện thế hai bản tụ điện.
B. Mạch dao động gồm một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C mắc với nhau thành một mạch kín.
C. Dao động điện từ trong mạch dao động lí tuởng là dao động tự do.
D. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số f phụ thuộc vào nguồn điện kích thích.
Câu 2: Sự biến thiên của dòng điện i trong mạch dao động lí tưởng LC lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của
điện tích q của một bản tụ điện trong mạch ấy ?
A. i trễ pha π/4 so với q B. i sớm pha π/2 so với q
C. i ngược pha với q D. i cùng pha với q
Câu 3: Sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo. Tìm kết luận sai.
A. Hệ số tự cảm L tương ứng với khối lượng m. B. Điện tích trên tụ q tương ứng với li độ x.
C. Cường độ dòng i tương ứng với vận tốc v. D. Điện dung C tương ứng với độ cứng lò xo k.
Câu 4: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu
thức
A. ω= 1/
2 LCπ
B. ω = 1/
LC
C. ω= 1/(π
LC
) D. ω = 2π/
LC
Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q
0
là điện tích cực đại của
một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. q
0
ω. B. I
4 L
f
π
. D. C =
2 2
4 f
L
π
.
Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
0
thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. T =
0
0
Q
2
I
π
B. T = 2
0
0
I
Q
π
C. T = 2πLC D. T = 2πQ
0
=
3
L
1
.
Câu 10: Mắc nối tiếp 1 nguồn điện xoay chiều có tần số f vào 1 mạch dao động có tần số dao động riêng f
o
≠f. Trong
mạch sẽ xuất hiện:
A. Dao động điện từ cộng hưởng. B. Dao động điện từ tắt dần
C. Dao động điện từ tự duy trì D. Dao động điện từ cưỡng bức.
Câu 11: Dòng điện xoay chiều chạy trong mạch điện RLC mắc nối tiếp, với ω ≠
1
LC
có thể coi như:
A. dao động điện từ duy trì trong mạch B. dao động điện từ cưỡng bức trong mạch
C. dao động điện từ cộng hưởng trong mạch D. dao động điện từ riêng của mạch
Câu 12: Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?
A. Năng lượng rất lớn B. Cường độ rất lớn C. Tần số rất lớn D. Chu kỳ rất lớn
Câu 13: Đồ thị nào trong hình vẽ biểu diễn sự biến thiên cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng theo
thời gian, nếu lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện trong mạch ?
A. Đồ thị (3). B. Đồ thị (1). C. Không đồ thị nào. D. Đồ thị (2).
Câu 14: Sự biến thiên theo thời gian của điện tích q của một bản tụ điện và của cường độ dòng điện i trong một mạch
dao động lí tưởng được biểu diễn bằng các đồ thị q(t) (nét liền) và i(t) (nét đứt) trên cùng một hệ trục tọa độ [(q, i), t]. Đồ
thị nào đúng ? Lấy mốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện trong mạch.
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 1
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
A. Đồ thị (4). B. Đồ thị (2). C. Đồ thị (3). D. Đồ thị (1).
Câu 15: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và
giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
-2
H và điện dung của tụ điện là C = 2.10
-10
F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 4π s. B. 4π.10
-6
s. C. 2π s. D. 2π.10
-6
s.
C â u 20: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π
2
= 10). Tần
số dao động của mạch là
A. f = 1 MHz. B. f = 2,5 MHz. C. f = 2,5 Hz. D. f = 1 Hz.
Câu 21: Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện được tích điện đến 25 µC rồi phóng điện qua L.Cường độ dòng điện tức
thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sinωt (A). Tần số dao động của mạch là
A. 2000 rad/s. B. 2000 Hz. C. 318,3 Hz. D. 318,3 rad/s.
Câu 22: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tụ do với tần số góc
A. ω = 1/
LC
. B. ω = 2π
LC
. C. ω =
π2
LC
. D. ω =
LC
.
Câu 23: Mạch dao động L, C lí tưởng có L = 1µH và C = 9 pF. Dao động điện từ trong mạch có tần số là
A. f = 3.10
H C. 5.10
-4
H D.
3
10
−
π
H
Câu 25: Một mạch chọn sóng LC lí tưởng gồm cuộn dây L và tụ điện C. Muốn tần số dao động riêng của mạch tăng
1,414 lần thì
A. L tăng 4 lần B. C giảm 4 lần C. C tăng 2 lần D. L giảm 2 lần
Câu 26: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
o
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2π
o
o
Q
I
B. T = 2π
o
o
I
Q
C. T = 2π
2 2
o o
dây là u = 80sin(2.10
6
t)V. Biểu thức của dòng điện trong mạch là
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 2
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
A. i = 0,4sin(2.10
6
t)A B. i = 4sin(2.10
6
t)A C. i = 0,4cos(2.10
6
t)A D. i = 40sin(2.10
6
t–π)A
Câu 32: Mạch dao động có điện dung C = 100 pF và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25 µH. Tìm cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mạch khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 2,828 V.
A. 0,8 A. B. 0,4 A. C. 40 mA. D. 2 mA.
Câu 33: Mạch dao động gồm tụ điện C =125nF và cuộn cảm L = 5mH. Điện trở mạch không đáng kể. Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là 60mA thì hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ sẽ là
A. U
o
= 0,03 V B. U
o
= 24 V C. U
o
= 0,96 V D. U
o
= 12 V
Câu 34: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80µH, điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở hai
đầu tụ điện là U
B. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.
C. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
D. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.
Câu 39: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu
kì
4
10.0,2
−
s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với tần số f là
A. f = 10 kHz. B. f = 10
3
Hz. C. f = 500 Hz D. f = 5.10
3
Hz.
Câu 40: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = q
0
cosωt. Khi năng
lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ điện có độ lớn là
A. q
o
/
2
. B. q
o
/2. C. q
o
/4. D. q
o
/8.
Câu 41: Chọn câu sai. Một mạch dao động LC có Q
B. ω =
LC
2
C. ω =
LC
1
D. ω =
LC
Câu 43: Điện tích trên một bản của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng q = Q
0
cosωt. Năng lượng điện trường tức
thời của mạch dao động
A. W
C
=
C2
Q
2
o
cos
2
ωt B. W
C
=
2
o
LQ
2
cos
Câu 45: Mạch dao động (L,C) có C = 1,25 μF, ω = 4000 rad/s. I
o
= 40 mA. Năng lượng điện từ trong mạch là
A. 2.10
-3
J. B. 4.10
-3
J. C. 4.10
-5
J. D. 2.10
-5
J.
Câu 46: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện C. Cho I
o
= 0,1A. Tại thời điểm
năng lượng điện trường trong tụ có giá trị 1,6.10
-4
J thì cường độ dòng điện tức thời bằng
A. 0,06A B. 0,2A C. 0,03A D. 0,1A
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 3
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
Câu 47: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có r = 0,5 Ω, L = 210 µH và một tụ điện có C = 4200 pF. Hỏi phải cung
cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6 V?
A. 180 µW. B. 0,36 mW. C. 430 µW. D. 0,215 mW.
Câu 48: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng
yên gây ra.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
C. Đường cảm ứng từ của từ trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
D. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
C. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
D. biến thiên tuần hoàn ngược pha.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Tốc độ sóng điện từ không thay đổi trong các môi trường.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 56: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 µH (lấy π
2
=
10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. λ = 600 m. B. λ = 300 km. C. λ = 1000 m. D. λ = 300 m.
Câu 57: Nguyên tắc chọn sóng điện từ ở một máy thu dựa vào hiện tượng nào:
A. Hấp thụ sóng. B. Phản xạ sóng. C. Cộng hưởng điện. D. Giao thoa sóng.
Câu 58: Trong sơ đồ của một máy thu thanh vô tuyến, không có mạch nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuếch đại cao tần.
C. Mạch khuếch đại âm tần. D. Mạch biến điệu.
Câu 59: Biến điệu sóng điện từ là
A. biến sóng cơ thành sóng điện từ.
B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
D. làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên.
Câu 60: Chọn phát biểu sai về so sánh sóng cơ và sóng điện từ:
A. Sóng cơ có thể là sóng dọc hoặc ngang, sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng cơ có vận tốc truyền thay đổi theo môi trường truyền, sóng điện từ luôn có vận tốc truyền là c = 3.10
8
m/s.
C. Sóng cơ chỉ truyền được trong môi trường vật chất, sóng điện từ có thể truyền cả trong chân không
D. Sóng điện từ và sóng cơ đều có thể tạo các hiện tượng đặc trưng của sóng như phản xạ,giao thoa.
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 4
-6
µF. Bước sóng của sóng điện từ bức
xạ ra là
A. λ = 75m. B. λ = 113m. C. λ = 36m. D. λ = 38m.
Câu 65: Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có L = 0,25 µH và C= 10 pF. Vận tốc truyền sóng điện từ trong
không khí là c = 3.10
8
m/s. Sóng điện từ do mạch này phát ra có bước sóng khoảng
A. 30 m. B. 3 m. C. 30 cm. D. 0,3 m.
Câu 66: Chọn phương án sai. Sóng điện từ và sóng cơ học có chung tính chất :
A. Gây ra hiện tượng giao thoa với nhau. B. Mang năng lượng.
C. Truyền được trong chân không. D. Phản xạ trên mặt kim loại.
Câu 67: Tính chất của sóng điện từ nào sau đây chưa đúng :
A. tại một điểm bất kỳ trên phương truyền vectơ
E
r
và vectơ
B
r
song song với nhau và cùng vuông góc với phương
truyền sóng.
B. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng nhiểu xạ sóng.
C. Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân không.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 68: Mạch chọn sóng của một máy thu có tụ điện với điện dung biến đổi. Khi điện dung tụ điện có giá trị C
1
thì máy
thu được sóng có bước sóng 25 m, Khi điện dung tụ điện có giá trị C
2
thì máy thu được sóng có bước sóng 100 m. Chọn
phát ra sóng điện từ có bước sóng λ
2
=.120 m. Nếu C = C
1
+ C
2
phát ra sóng điện từ có bước sóng là
A. 170 m. B. 120 cm. C. 70 m. D. 130 m.
Chương 5 : SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 71: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
Câu 72: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì
A. tần số không đổi, bước sóng giảm B. tần số tăng, bước sóng giảm
C. tần số giảm, bước sóng giảm D. tần số không đổi, bước sóng tăng.
Câu 73: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là
A. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
B. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
C. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
D. chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 5
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Câu 75: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải mỏng , hẹp rọi xuống mặt nước trong bể bơi sẽ tạo nên ở đáy bể:
.
C. n
đỏ
< n
vàng
< n
lam
< n
chàm
.D. n
chàm
> n
lam
> n
đỏ
> n
vàng
.
Câu 77: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường là như nhau.
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng trong chân không hoàn toàn xác định.
Câu 78: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Newton là
A. chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
B. bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
C. góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
D. chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
Câu 79: Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng:
A. Khúc xạ ánh sáng B. Giao thoa ánh sáng C. Nhiễu xạ ánh sáng D. Tán săc ánh sáng
trùng với vân sáng bậc 5 của λ
2
. Bước sóng λ
2
bằng
A. 706 nm. B. 452 nm. C. 752 nm. D. 518 nm.
Câu 87: Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, biết hai khe F
1
F
2
cách nhau 0,8 mm và cách màn 1,6
m. Hai khe F
1
F
2
được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh các vân giao thoa. Tại điểm
M trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn 3 mm có
A. vân tối thứ 3. B. vân sáng thứ 11. C. vân sáng thứ 10. D. vân tối thứ 2.
Câu 88: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng
miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 6
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
A. 17 vân. B. 19 vân. C. 21 vân. D. 15 vân.
Câu 89: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380
nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2
m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,45 μm và 0,60 μm. B. 0,48 μm và 0,56 μm. C. 0,40 μm và 0,64 μm. D. 0,40 μm và 0,60 μm.
Câu 90: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young ,dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm
Vân sáng nào sau ở cùng vị trí với vân sáng bậc 9 của ánh sáng có bước sóng 0,6μm
A. Vân sáng thứ 8 B. Vân sáng thứ 7 C. Vân tối thứ 7 D. Vân tối thứ 8
Câu 94: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5. Di chuyển màn ra xa
thêm 20cm tại điểm M có vân tối thứ 5 . Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe sáng trước khi dịch chuyển:
A. 1,8m B. 2,2m C. 2m D. 1,6m
Câu 95: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là 2mm , khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m , nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,5μm va λ
2
= 0,7μm .Vân
tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm là bao nhiêu ?
A. 0,35 mm B. 1,75 mm C. 0,25 mm D. 0,75 mm
Câu 96: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là
1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên
màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.
0,45.
6
10
−
m.
B.
0,60.
6
10
−
m.
m C. 1,6.10
–11
m D. 4,14.10
–11
m
Câu 98: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
= 750
nm, λ
2
= 675 nm và λ
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5
μm có vân sáng của bức xạ
A. λ
1
. B. λ
2
và λ
3
. C. λ
2
. D. λ
3
.
C â u 99: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng có 0,38µm ≤ λ ≤0,76µm. Cho a = 0,3mm, D =3m. Tìm khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 của màu đỏ đến vân sáng bậc 2 của màu tím nằm một bên so với vân sáng trung tâm (hay bề rộng
của quang phổ liên tục bậc 2)
A. 1,9mm B. 3,8mm C. 11,4mm D. 7,6mm
Câu 100: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S
B. x
M
=
λ
2
5 D
a
C. x
M
=
λ
1
6 D
a
D. x
M
=
λ
1
2 D
a
Câu 102: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2,5m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với
vân trung tâm là 9mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là
A. λ = 0,5μm B. λ = 0,6μm C. λ = 0,7μm D. λ = 0,4μm
Câu 103: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m.
Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng vùng giao thoa là 26mm. Số vân sáng quan sát được
trên màn là
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 7
đến màn giao thoa là 1,2 m. Nguồn phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,4 µm và λ
2
. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2
vân cùng màu đa sắc trên màn là MN = 6 mm, trong đó có tất cả 9 vân sáng ( kể cả 2 vân sáng cùng màu tại M và N). Tìm λ
2
.
A. 0,55 µm. B. 0,45 µm. C. 0,50 µm. D. 0,67 µm.
Câu 110: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. phản xạ ánh sáng. D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 111: Phát biểu nào sau đây về máy quang phổ lăng kính là không đúng ?
A. Trong máy quang phổ , ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ , lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng
đơn sắc song song.
C. Trong máy quang phổ , buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có mầu cầu vòng.
Câu 112: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
Câu 113: Tìm phát biểu sai . Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A. bề rộng các vạch quang phổ. B. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
C. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. D. số lượng các vạch quang phổ.
Câu 114: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
D. Là dụng cụ dùng để xác định bước sóng của các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng
Câu 120: : Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái :
A. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao . B. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
C. rắn D. lỏng
Câu 121: Chất nào dưới đây khi được nung nóng không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí có áp suất cao. D. Chất khí có áp suất thấp.
Câu 122: Chọn phát biểu sai:
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối
giữa các vạch.
B. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí ở áp suất cao bị kích thích phát ra.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những vạch sáng nằm riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
D. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó.
Câu 123: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là
A. Các vật rắn, lỏng hay khí có tỉ khối lớn hơn khi bị nung nóng.
B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích.
C. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
0
C.
D. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng.
Câu 124: Quang phổ liên tục được phát ra do
A. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng
B. các chất rắn , lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng
C. các chất rắn , lỏng hoặc khí khi bị nung nóng
D. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng
Câu 125: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là
A. quang phổ liên tục B. quang phổ vạch phát xạ
C. một dãi màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím D. quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 126: Điện áp cực đại giữa anôt và catôt của 1 ống Rơnghen là 150kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có
thể phát ra là
A. 8,28 pm B. 6,93 pm C. 7,55 pm D. 8,64 pm
A. tia đơn sắc màu lục. B. tia tử
ngoại.
C. tia hồng ngoại. D. tia
Rơn-ghen.
Câu 134: Tia tử ngoại được dùng
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
Câu 135: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
Câu 136: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Câu 137: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây:
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh B. Bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh
C. Ion hoá chất khí D. Không phải là dòng hạt mang điện
Câu 138: Khi nói về tia X , phát biểu nào sau đây sai .
A. Tia X là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10
-12
m đến 10
-8
m .
B. Tia X dùng chiếu điện , trị ung thư nông .
C. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh .
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
A. là các bức xạ không nhìn thấy
B. đều có tác dụng nhiệt
C. đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài
D. đều có bản chất là sóng điện từ
Câu 146: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X ?
A. Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh
B. Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại
C. Có thể giao thoa, nhiễu xạ
D. Làm phát quang một số chất
Câu 147: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
B. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
C. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
D. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 148: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy được
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
C. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra
Câu 149: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là
A. hủy diệt tế bào. B. khả năng đâm xuyên C. làm phát quang một số chất D. làm đen kính ảnh
Câu 150: Hãy sắp xếp các tia: hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen theo thứ tự tăng dần của bước sóng.
A. Tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.
C. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
Chương 6 : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 151: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ε
Đ
Câu 152: Sắp xếp theo thứ tự năng lượng giảm dần của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc cam, lam, lục, tím.
A. Lục, tím, cam, lam. B. Lam, lục, tím, cam. C. Tím, lam, lục, cam. D. Cam, lục, lam, tím.
Câu 153: Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng vàng (λ = 0,6 µm) và ánh sáng tím (λ = 0,4 µm).
A. 6,62.10
-19
J ; 9,94.10
-19
J. B. 3,31.10
-18
J ; 4,97.10
-18
J.
C. 6,61.10
-18
J ; 9,94.10
-18
J. D. 3,31.10
-19
J ; 4,97.10
-19
J.
Câu 154: Cho bước sóng của ánh sáng đỏ là 760nm và bước sóng ánh sáng tím là 380nm. Tỉ số năng lượng của phôton
ánh sáng đỏ và năng lượng phôton ánh sáng tím là
A. 0,05 B. 20 C. 1/2 D. 2
Câu 155: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng quang - phát quang.
C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài
Câu 156: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 11
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
C. Điện tích của tấm kẽm không,đổi D. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện
Câu 160: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
B. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. Êlectron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
D. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
Câu 161: Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại
A. các nơtron có bước sóng thích hợp. B. các prôtôn có bước sóng thích hợp.
C. các phôtôn có bước sóng thích hợp. D. các êlectron có bước sóng thích hợp.
Câu 162: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại.
B. Bước sóng liên kết với quang êlectron.
C. Bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra.
D. Bước sóng của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra
Câu 163: Người ta không thấy có êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu một chùm sáng đơn sắc vào nó. Đó là vì:
A. kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.
B. công thoát của êlectron nhỏ so với năng lượng của phôtôn.
C. bước sóng của ánh sáng đơn sắc lớn hơn giới hạn quang điện.
D. chùm sáng có cường độ nhỏ hơn giới hạn quang điện.
Câu 164: Điều kiện nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng quang điện?
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích tùy ý, nhưng cường độ ánh sáng phải mạnh.
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Ánh sáng kích thích phải là ánh sáng trông thấy.
D. Bước sóng ánh sáng kích thích phải lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 165: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,75µm và λ
–34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Bức xạ nào gây được hiện
tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên. B. Cả ba bức xạ (λ
1,
λ
2
và λ
3
).
C.
Hai bức xạ (λ
1
và λ
2
).
D.
Chỉ có bức xạ λ
1
.
Câu 168: Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
J.s, vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
1
= 0,489 μm; λ
2
= 0,559 μm; λ
3
= 0,6 μm; λ
4
= 0,457 μm thì các bức xạ không gây hiện tượng quang điện là
A. λ
1
; λ
2
; λ
3
. B. λ
2
; λ
3
. C. λ
1
; λ
3
. D. λ
1
; λ
2
.
C â u 172: Cho biết năng lượng mà quang êlectron hấp thụ một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại hoàn toàn biến
thành động năng của nó. Cho giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm. Chiếu ánh sáng đơn sắc có λ = 0,3 µm vào bề mặt
của kẽm thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
Câu 177: Chọn câu trả lời đúng.
A. Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
B. Quang dẫn là hiện tượng tính dẫn điện của chất bán dẫn tăng lúc được chiếu sáng.
C. Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng.
D. Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
Câu 178: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở ?
A. Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực.
B. Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
C. Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
D. Quang trở có điện trở lớn khi không được chiếu sáng.
Câu 179: Chọn câu sai . Trong hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện
A. Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êlectron khỏi kim loại.
B. Đều có bước sóng giới hạn .
C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện trong có thể thuộc vùng hồng ngoại.
D. Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất.
Câu 180: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 181: Quang điện trở là
A. điện trở làm bằng chất quang dẫn và có giá trị phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng.
B. điện trở làm bằng sợi quang học dùng để dẫn truyền ánh sáng.
C. điện trở làm bằng chất trong suốt có thể dẫn truyền ánh sáng.
D. điện trở của ánh sáng.
Câu 182: Chon câu sai. Hiện tượng quang điện trong
A. được ứng dụng trong quang trở và pin quang điện.
B. làm cho điện trở suất của chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.
C. làm tăng số êlectron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn khi được chiếu sáng.
D. có giới hạn quang điện nhỏ hơn giới hạn quang điện của hiện tượng quang điện ngoài.
A. Chùm bức xạ 1 và 4 B. Chùm bức xạ 2 C. Chùm bức xạ 1, 3 và 4 D. Chùm bức xạ 4
Câu 186: Quang điện trở được chế tạo từ
A. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng
thích hợp.
B. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích
hợp.
Câu 187: Trong hiện tượng quang- phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến:
A. sự phát ra một phôtôn khác B. sự giải phóng một êlectron liên kết
C. sự giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống D. sự giải phóng một êlectron tự do
Câu 188: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang:
A. Bóng đèn pin B. Tia lửa điện C. hồ quang D. Bóng đèn ống
Câu 189: Chọn câu trả lời đúng.
A. Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt
B. Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt rất nhanh sau khi ánh sáng kích thích tắt.
C. Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tắt rất nhanh còn ánh sáng huỳnh quang tồn tại rất lâu ngay sau khi ánh
sáng kích thích tắt
D. Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tồn tại lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn ánh sáng huỳnh quang thì
tắt rất nhanh.
Câu 190: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu
vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó có thể phát quang?
A. Đỏ B. Da cam C. Vàng D. Lục
Câu 191: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A. ánh sáng tím B. ánh sáng lục. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng vàng.
Câu 192: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.10
14
Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,38 μm. B. 0,45 μm. C. 0,40 μm. D. 0,55 μm.
A. Hóa năng thành quang năng. B. cơ năng thành quang năng.
C. nhiệt năng thành quang năng. D. quang năng thành quang năng.
Câu 201: Một nguyên tử hiđrô đang ở mức kích thích có mức năng lượng E
N
. Một phôtôn có năng lượng ε bay lướt qua
nguyên tử này. Phôtôn nào dưới đây không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử này?
A. ε = E
N
– E
L
. B. ε = E
N
– E
M
. C. ε = E
L
– E
K
. D. ε = E
N
– E
K
.
Câu 20 2: Chọn câu sai.
A. Tia laze có bước sóng nhỏ hơn tia rơnghen. B. Tia laze có thể dùng để khoan kim loại.
C. Tia laze là một chùm sáng có cường độ lớn. D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.
Câu 20 3: Chiếu chùm laser Rubi vào khe của máy quang phổ ta sẽ được
A. quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch đỏ. B. một vạch màu đỏ
C. một dải màu . D. một vạch tối trên nền màu đỏ.
Câu 20 4: Một laze có công suất phát sáng là 2mW. Chùm sáng phát ra có đường kính 0,8mm. Cường độ chùm sáng là
m
sẽ chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao hơn E
n
khi.
A. hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε = E
n
– E
m
. B. phát ra một phôtôn có năng lượng ε = E
n
– E
m
.
C. hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε ≥ E
n
– E
m
. D. phát ra một phôtôn có năng lượng ε ≥ E
n
– E
m
.
Câu 20 8: Chọn câu đúng.
A. Một nguyên tử ở trạng thái dừng E
m
muốn chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao hơn E
n
thì phải hấp thu
một phôtôn có năng lượng ε = E
n
lượng sau : Vạch λ
1
ứng với sự chuyển E
L
→ E
K
; Vạch λ
2
ứng với sự chuyển E
M
→ E
L
; Vạch λ
3
ứng với sự chuyển E
M
→
E
K
. Chọn cách sắp xếp đúng
A. λ
3
> λ
1
> λ
2
B. λ
1
< λ
2
m. Bán kính quỹ đạo L của nguyên tử Hiđro là
A. 10,6 .10
-11
m B. 2,65.10
-11
m C. 21,2 .10
-11
m D. 2,8.10
-11
m
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 15
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
Câu 214: Theo mẫu nguyên tử Bo , bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r
o
. Khi êlectron chuyển
từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo dừng sẽ
A. tăng thêm một lượng bằng 9r
0
. B. giảm bớt một lượng bằng 16r
0
.
C. tăng thêm một lượng bằng 12r
o
. D. giảm bớt một lượng bằng 12r
o
.
Câu 215: Bán kính quĩ đạo (O) của êlectron trong nguyên tử Hidro là 13,25 Å, một bán kính quĩ đạo khác là 4,77.10
–10
m sẽ ứng với quĩ đạo
A. M B. N C. L D. K
–34
J.s, e = 1,6.10
–19
C và c = 3.10
8
m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng
A. 11,2 eV. B. 1,21 eV. C. 121 eV. D. 12,1 eV.
Câu 220: Cho 1eV = 1,6.10
−19
J ; h = 6,625.10
−34
J.s ; c = 3.10
8
m/s. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ
đạo dừng có năng lượng E
m
= −0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E
n
= −13,60 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ
điện từ có bước sóng
A. 0,4340 μm. B. 0,6563 μm. C. 0,4860 μm. D. 0,0974 μm.
Câu 221: Cho 1 eV = 1,6.10
-19
J, h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Khi êlectron trong nguyên tử hyđrô chuyển từ quỹ
đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85 eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng En = - 13,6 eV thì nguyên tử bức xạ điện từ có
bước sóng:
bước sóng 0,1026 μm.Lấy h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C và c = 3.10
8
m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng
A. 121 eV. B. 1,21 eV. C. 11,2 eV. D. 12,1 eV.
Câu 225: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là E
1
= -13,6 eV; E
2
=
-3,4 eV; E
4
= -0,85 eV , với E
n
= -
2
13,6
n
eV , n = 1, 2, 3 … Nguyên tử trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có
năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên:
A. 12,2 eV B. 3,4 eV C. 10,2 eV D. 1,9 eV
Chương 7 : VẬT LÍ HẠT NHÂN
Câu 226: Một nguyên tố hóa học trong bảng phân loại tuần hoàn thì bên trong hạt nhân của nó :
A. số proton luôn khác không còn số nơtron có thể bằng không.
B. số proton và số nơtron luôn khác không.
C. số nơtron luôn khác không còn số proton có thể bằng không.
D. số proton và số nơtron luôn khác nhau.
A. 16 nơtron và 11 prôtôn. B. 11 nơtron và 16 prôtôn.
C. 9 nơtron và 7 prôtôn. D. 7 nơtron và 9 prôtôn.
Câu 231: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtrôn
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn và các nơtrôn
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn , nơtrôn và các êlectrôn
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn
Câu 232: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt
nhân Y thì
A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
B. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
C. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
D.
hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Câu 233: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Năng lượng liên kết là năng lượng toả ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân
B. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn
C. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electrôn và hạt nhân nguyên tử
D. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ
Câu 234: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
X
= 2A
Y
= 0,5A
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
37
17
Cl
bằng
A.
8,2532 MeV.
B.
8,5684 MeV.
C.
7,3680 MeV.
D.
9,2782 MeV.
Câu 237: Hạt nhân
2
1
D
có khối lượng 2,0136 u. Biết m
p
= 1,0073 u, m
n
=1,0087 u, 1 u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng cần
thiết để tách p và n trong
2
1
D
là
A. 2,22 MeV B. 1,67 MeV C. 1,86 MeV D. 2,23 MeV.
o
. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển
động với tốc độ
0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A.
0,25 m
o
c
2
.
B.
0,36 m
o
c
2
.
C.
1,25m
o
c
2
.
D.
0,225 m
o
c
2
.
Câu 244: Một hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ m
o
26
W. C. 4,15.10
26
W. D. 2,12.10
26
W.
Câu 246: Khối lượng prôtôn là m
p
= 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là m
n
= 1,0087u ; khối lượng hạt α là m
α
= 4,0015u ;
1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của
He
4
2
là
A. ≈ 1,3 MeV B. ≈ 7,1 MeV C. ≈ 0,326 MeV D. ≈ 28,4 MeV
Câu 247: Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân:
27
13
F
+ α →
30
15
P
+ X là
1 1 2
T D He X+ → +
. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần
lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV.
Câu 253: Cho phản ứng hạt nhân
A 9 12 1
Z 4 6 0
X Be C n+ → +
Trong phản ứng này
A
Z
X
, là
A. prôtôn. B. pôzitron. C. êlectron. D. hạt α.
Câu 254: Phương trình phóng xạ:
210 A
84 Z
Po X→ α +
. Trong đó Z , A là
A. Z=84, A=210 B. Z=82, A=206. C. Z=82, A=208. D. Z=85, A=210.
Câu 255: Trong sự phân hạch của hạt nhân
235
92
U
gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
. D. Tạo ra hai hạt nhân có khối lượng trung bình.
Câu 259: Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
C. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
D. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
Câu 260: Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.
B. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
C. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Câu 261: Cho khối lượng các hạt nhân: m
Al
= 26,974u ; m
α
= 4,0015u ; m
p
= 29,970u ; m
n
= 1,0087u và 1u = 931,5
MeV/c
2
. Phản ứng :
27 30
13 15
Al P n+ α → +
sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98 J. B. Phản ứng thu năng lượng = 2,98 J.
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 18
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
2
He + n. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân : D ; T ; He lần
lượt là ∆m
D
= 0,0024u ; ∆m
T
= 0,0087u ; ∆m
He
= 0,0305u. Cho u = 931MeV/c
2
.Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là
A. 10,5 MeV B. 12,7 MeV C. 15,4 MeV D. 18,1 MeV
Câu 264: Cho phản ứng:
7 4
3 2
p Li X He+ → +
. Biết khối lượng: Na: 22,984u; p: 1,0073u; He: 4,0015u; n: 1,0087u; Li:
7,0144u; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng toả ra khi 2 gam He được tạo thành là bao nhiêu?
A. 17,42
MeV B. 5,25.10
24
MeV C. 1,31.10
24
MeV D. 2,62.10
24
MeV
Câu 265: Chọn phát biểu sai
C. Hiện tượng tác sắc ánh sáng. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 272: Chọn câu đúng khi nói về phóng xạ β
–
A. Hạt nhân con cùng điện tích với hạt nhân mẹ B. Có sự biến đổi hạt nơtrôn thành hạt prôtôn
C. Có sự biến đổi hạt prôtôn thành hạt nôtrôn D. Hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ
Câu 273: Kết luận nào dưới đây không đúng
A. Khối lượng bị phân rã của một khối chất phóng xạ tăng dần theo thời gian.
B. Số hạt nhân phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật hàm mũ
C. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật hàm mũ.
D. Khối lượng chất phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thới gian theo qui luật hàm mũ
Câu 274: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. D. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
Câu 275: Phóng xạ β
–
là
A. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
D. sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 276: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị
phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 19
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
A. 0,5T. B. 3T. C. 2T. D. T.
Câu 277: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng
m
o
, chu kì bán rã của chất này
K
là đồng vị không bền phân rã với chu kì T = 1,3.10
9
năm. Cần một khoảng thời gian bao lâu để m
0
(gam)
40
19
K
phân rã 75%
A. 1,3.10
9
năm B. 2,6.10
9
năm C. 2.10
9
năm D. 0,65.10
9
năm
Câu 282: Ban đầu có N
o
hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T.
Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là
A. N
0
/3. B. N
0
/8. C. N
0
/4. D. N
Câu 286:
Ra
226
88
là một chất phóng xạ α. Hạt nhân con sinh ra có :
A. 136 nơtron và 86 proton B. 222 nơtron và 90 proton.
C. 86 nơtron và 136 proton D. 226 nơtron và 86 proton
Câu 287: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ tăng khi khối lượng của chất phóng xạ tăng
B. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
C. Chu kì bán rã của một chất là thời gian để một nữa khối lượng chất đó biến thành chất khác
D. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
Câu 288: Phốtpho (
32
15
P
) có chu kì bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của khối
chất phóng xạ
32
15
P
còn lại là 2,5 g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 7,5 g . B. 25 g. C. 20 g. D. 10 g.
Câu289: Chất phóng xạ S
1
có chu kỳ T
1
, chất phóng xạ S
2
có chu kỳ phóng xạT
Câu 291: Trong phóng xạ β¯hạt nhân con:
A. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn. B. Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C. Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn. D. Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 20
Tuyển tập câu hỏi trăc nghiệm chọn lọc HK II
Câu 292: Trong phóng xạ β+ hạt nhân con:
A. Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn B. Lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C. Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn. D. Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 293: Một chất phóng xạ lúc t = 0 có khối lượng m
o
(g) , chu kỳ bán rã T . Sau thời gian bằng một nửa chu kỳ (kể từ
lúc t = 0) khối lượng chất phóng xạ còn lại bao nhiêu ?
A. m
o
/4 B. m
o
2
C. m
o
/
2
D. m
o
/2
Câu 294: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta đo khối lượng đồng vị đó trong mẫu chất
khác nhau 8 ngày được các số đo là 8(μg) và 2(μg). Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị đó:
A. 5 ngày B. 4 ngày C. 2 ngày D. 6 ngày
Câu 295: Chất phóng xạ
210
84
–
.
Câu 297: Hai chất phóng xạ X vàY có chu kì bán rã là 20 phút và 40 phút. Ban đầu số hạt nhân của mỗi chất là như
nhau. Sau 80 phút thì tỉ số các hạt X và Y còn lại là
A. 1: 6 B. 1: 4 C. 1:1 D. 4:1
Câu 298:
24
11
Na
là chất phóng xạ β
-
và tạo thành magiê. Ban đầu có 4,8 g
24
11
Na
, khối lượng magiê tạo thành sau thời
gian 15 giờ là 2,4 g. Sau 60 giờ khối lượng Mg tạo thành bằng
A. 4,8 g B. 4,5 g C. 0,3 g D. 4,2 g
Câu 299:
Rn
222
86
là chất phóng xạ α. Động năng của hạt α chiếm bao nhiêu phần trăm trong năng lượng tỏa ra?
A. 90% B. 98% C. 96% D. 92%
Câu 300: Hạt nhân
U
238
92
đứng yên phóng xạ α. Biết hạt
a
231. B 232. D 233. A 234. A 235. D 236. B 237. D 238. C 239. C 240. D
241. D 242. D 243. A 244. D 245. B 246. B 247. B 248. D 249. A 250. B
251. C 252. C 253. D 254. B 255. A 256. C 257. A 258. C 259. B 260. C
261. D 262. D 263. D 264. D 265. A 266. D 267. A 268. B 269. C 270. C
271. A 272. B 273. C 274. A 275. A 276. C 277. A 278. D 279. D 280. D
281. B 282. B 283. A 284. B 285. B 286. A 287. C 288. C 289. C 290. C
291. C 292. B 293. C 294. B 295. B 296. C 297. B 298. B 299. B 300. B
Thầy Tú (Sưu tầm và biên soạn) 22