Hocthuat.vn – Tài liệu miễn phí
AXIT CACBOXYLIC
I.
Đồng đẳng – đồng phân – danh pháp – tính chất vật lí.
Câu 1(B-08): Axit cacboxylic no, mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n. Xác định CTPT X.
Câu 2 (B-07): Cho tất cả đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng Na, NaOH,
NaHCO3, AgNO3/NH3, dd Brom. Số phản ứng xảy ra là:
A. 9
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 3: Ba HCHC mạch thẳng có cùng CTPT C2H4O2 và có tính chất sau:
X tác dụng Na2CO3 giải phóng CO2, Y tác dụng Na và có phản ứng tráng gương, Z tác dụng NaOH, không tác
dụng Na.
A. HCOOCH3,CH3COOH,CH2(OH)CHO
B. CH3COOH,CH2(OH)CHO,CH3COOCH3
C. CH2(OH)CHO,CH3COOH,HCOOCH3
D. CH3COOH,CH2(OH)CHO,HCOOCH3
Câu 4: So sánh nhiệt độ sôi của:
a. Axit propionic, axit axetic, ancol etylic, dimetyl ete.
b. Etanal, etanol, etan, axit axetic.
c. Axit axetic, axit fomic, etanol, andehit axetic.
d. CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOCH3, C3H7OH.
Câu 5: So sánh tính axit.
a. CH3COOH, CH2ClCOOH, CH3CH2COOH, CH2FCOOH.
b. CH3CH2COOH, CH2=CHCOOH, CH≡CCOOH.
c. CCl3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH.
d. Axit p- metylbenzoic, axit p- aminobenzoic, axit p- nitrobenzoic, axit benzoic.
Câu 6: Cho các HCHC sau C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C2H5ONa. Số cặp chất tác dụng
được với nhau.
II.
Câu 5(A- 07): Trung hòa 5,48 g hh gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml dd NaOH 0,1 M. Cô
cạn dd sau pư thu được hh chất rắn khan có khối lượng:
A. 4, 9
B. 6, 84
C. 8, 64
D. 6, 8
Câu 6 (B- 09): Khi cho a mol HCHC X (chứa C, H, O) pư hoàn toàn với Na hoặc NaHCO3 đều sinh ra a mol
khí. Chất X là:
A. Ancol o – hidroxibenzylic B. Axit adipic C. Axit 3- hidroxipropanoic D. Etylenglicol
Câu 7 (B- 09): Cho 0,04 mol một hh X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH, CH2=CH-CHO pư vừa đủ với dd
chứa 6,4g brom. Mặt khác để trung hòa 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dd NaOH 0,75 M. Khối lượng của
CH2=CH-COOH trong X là:
A. 0,72
B. 1,44
C. 2,88
D. 0,56
Câu 8 (A- 09): Cho hh X gồm 2 axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hh X
thu 1,12 lit CO2 (đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X cần dùng 500 ml dd NaOH 1M. Hai axit đó là:
A. HCOOH, CH3COOH
B. HCOOH, HOOC-COOH
C. HCOOH, C2H5COOH
D. HCOOH, HOOC-CH2-COOH.
Câu 9(A-10): Hỗn hợp 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có
tổng khối lượng là 15,8g. Xác định tên axit.
A. Axit propanoic
B. Axit metanoic
C. Axit etanoic
D. Axit butanoic
Câu 10 (B-10): Hỗn hợp Z gồm 2 axit đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2g. Cho Z tác dụng
vừa đủ với dd NaOH thu được dd chứa 11,5 g muối. Mặt khác nếu cho Z td với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu