Giáo án dạy thêm Toán 7 - Pdf 38

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 6
Ngày soạn : 22/ 09/ 2008
Ngày dạy : / 09/ 2008
ÔN TẬP
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng
được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế.
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số
hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.

ba
m
b
m
a
yx

=−=−
+
=+=+
VD :
a.
29
3

+
58
16
=
29
3

+
29
8
=
29
5
b.
40

16
b.
40
8
+
45
36

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- p dụng thực hiện bài tìm x sau:
1 1
5 3
x

+ =
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kó năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với :
d
c
y
b
a
x
==
;
, ta có :

db
ca
d
c
b
a
yx
.
.
..
==
VD :
45
8
9
4
.
5

15
.
12
7
15
14
:
12
7

=

=

*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
a.
5
3
-
10
7

-
20
13

b.
4
3

-
6
1
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 2 PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ
2
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa
bài tập về nhà
a.
5
3
-
10
7

-
20
13

b.
4
3
+

6
1
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1
2

Z;
5
7
Q; N Q
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dương
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
dương
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a.
3

3

+
29
8
=
29
5
Chữa bài tập về nhà
a.
5
3
-
10
7

-
20
13

=
5
3
+
10
7
+
20
13
=

c.
14
3
-
8
5


+
2
1

=
d.
2
1
+
3
1

-+
4
1
-
6
1
-=
12
7
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các

+
39
12

=
13
4
+
13
45

=0
c.
21
1

+
28
1

=
84
34
−−
=
84
7

=
12

=
9
4

+
9
5

=
29
9

Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải
chú ý làm việc với các phân số tối giản và
mẫu của chúng phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta quy
đồng các phân số đưa về cùng mẫu và tiến
hành cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa
về phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
1 1 9 7
5 3 5 6
A
− −
 

 
− −
   
= + + +
 ÷  ÷
   
− −
 
= + +
 ÷
 

= + =
( )
12 1
7 8
13 13
12 1
8 7
13 13
13
1 1 1 0
13
B
   
= + + − +
 ÷  ÷
   
 
= + + − +

5
36
1
18
11

2
1

-1
18
1
36
17

9
10

9
5
18
1
9
10
12
7
18
1

36

vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất
rất nhiều công sức nếu kó năng kém
chung ta sẽ làm không hiệu quả.
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :

3 5
)
4 9
1 5
)
3 6
a x
b x

+ =

+ =
Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận.
Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kó năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Dạng 3: Tìm x
3 5

6
7
6
b x
x
x
x

+ =
= +
+
=
=
Vậy x =
7
6
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày:............................
Đủ giáo án tuần 6/2008
Ký duyệt của BGH
5
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 7
Ngày soạn : 02/ 10/ 2008
Ngày dạy : / 10/ 2008
ÔN TẬP
QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG

Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
I.Chữa bài tập

Bài 1:
d’’
d’
d
a/ Nếu d’ không song song với
d’’ => d’ cắt d’’ tại M.
=> M ∉ d (vì d//d’ và M∈d’)
b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d
có : d//d’ và d//d’’ điều này trái
với tiên đề Euclitde.
Do đó d’//d’’.
Bài 2 :
c
A D a
6
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2 : ( bài 46)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở.
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?

B C
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a ⊥ AB
=> b ⊥ AB.
Do b ⊥ AB => ∠ B = 90°.
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> ∠ D + ∠ C = 180° ( trong
cùng phía )
Mà ∠C = 130° => ∠ D = 50°
*/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT.
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a.
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
7
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Tiết 2 ÔN TẬP 2
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh lý về đt vuông góc với một trong hai
đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:

3
⊥ d
5
; d
3
⊥ d
7
;
d
1
⊥ d
8
; d
1
⊥ d
2.

Bốn cặp đt song song là:
d
4
// d
5
; d
4
// d
7
; d
5
// d
7

Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E
1
và góc C nằm ở vò
trí nào ?
Suy ra tính góc E
1
ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a.
Tương tự xét xem có thể tính số đo của ∠G
2
ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs.
Xét mối quan hệ giữa ∠G
2
và ∠G
3
?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của ∠G
3
ntn?
Tính số đo của ∠D
4
?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của ∠A

= 180° (trong cùng phía)
=> ∠O
2
= 180° - 132° = 48°
Vì ∠O = ∠O1 + ∠ O2
 ∠O = 38° + 48°.
 ∠O = 86°
Bài 5: ( bài 59)
d
d’
d’’
a/ Số đo của

E
1
?
Ta có: d’ // d’’ (gt)
=> ∠C = ∠E
1
( soletrong)
mà ∠C = 60° => ∠E
1
= 60°
b/ Số đo của

G
2
?
Ta có: d // d’’(gt)
=> ∠D = ∠ G

9
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Ta có : ∠BDd’= ∠D
4
( đối đỉnh)
=> ∠BDd’ = ∠D
4
= 110°
e/ Số đo của

A
5
?
Ta có: ∠ACD = ∠ C (đối đỉnh)
=> ∠ACD = ∠ C

= 60°.
Vì d // d’ nên:
∠ ACD = ∠ A
5
(đồng vò)
=> ∠ ACD = ∠A
5
= 60°
f/ Số đo của

B
6
?
Vì d’’ //d’ nên:

- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

(Trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
5
6

;
2
1
3

;
4
13
; 0; -0,875
Bài 2

6
5
<−<−<

và :
6
5
875,0
3
2
1

<−<−
.
Do đó :
13
4
3,00
6
5
875.0
3
2
1
<<<

<−<−
Bài 2 : So sánh:
a/ Vì
5

 ÷  ÷
   
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
( )
2
2 3 193 33 7 11 2001 9
. : .
193 386 17 34 2001 4002 25 2
4
0,8.7 0,8 1, 25.7 .1.25 31, 64
5
D
E
   
   
= − + + +
 ÷  ÷
   
   
   
 
 

37
12
<


Bài tập 3: So sánh A và B
2 3 4
.
3 4 9
2 1 1
3 3 3
3 4
0,2 . 0,4
4 5
3 1 2 4
.
4 5 5 5
15 4 2 4
.
20 5
11 2 11
.
20 5 20
A
B

 
= +
 ÷
 

D
   
   
= − + + +
 ÷  ÷
   
   
   
   
= − + + +
 ÷  ÷
   
− + + +
= =
( )
2
4
0,8.7 0,8 1, 25.7 .1.25 31, 64
5
0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64
0,8.7,8.1, 25.6,2 31,64
6,24.7,75 31,64
48,36 31,64 80
E
 
 
= + − +
 ÷
 
 

0,75 0,6
7 13
11 11
2,75 2, 2
7 3
3 3 3 3
4 5 7 13
11 11 11 11
4 5 7 3
1 1 1 1
3.
3
4 5 7 13
1 1 1 1
11
11.
4 5 7 3
C
− + +
=
− + +
− + +
=
− + +
 
− + +
 ÷
 
= =
 

)2 . 0
7
b x x
 
− =
 ÷
 
3 1 2
) :
4 4 5
c x+ =
d)
2,1x =
- Ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trò tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trò tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó.
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trò sau:
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
b) 31,4 + 4,6 + (-18)

x
 
− + =
 ÷
 
− − =
− = −

− =
− =

=
Vậy x =
3
20

1
)2 . 0
7
2 0 0
b x x
x x
 
− =
 ÷
 
= ⇒ =
Hoặc
1
0

x
x
x
x
+ =
= −

=

=
=


=
5
7

d)
2,1x =
+) Nếu x

0 ta có
x x=
Do vậy: x = 2,1
+) Nếu x

0 ta có
x x= −
Do vậy –x = 2,1
x = -2,1

= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18
g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3
h) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
= 12345,4321 . (2468,91011 -
2468,91011)
= 12345,4321 . 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trò của biểu thức
với
1,5a =
; b = -0,75
Ta có
1,5a =
suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5
• Với a = 1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 0; N =
5
3
12
; P =
7
18

• Với a = -1,5 và b = -0,75
Ta có: M =

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
∆AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra ∠A +∠ I
1
= ?
Tương tự ∆BKI là tam giác gì?
=> ∠B +∠ I
2
= ?
So sánh hai góc I
1
và I
2
?

∠xAC = ½ ∠A

∠A = ∠C + ∠B

∠A = 40° +40°
Gv kiểm tra cách trình bày của các nhóm,nêu
nhận xét.
Bài 9:
Gv nêu đề bài.
Treo bảng phụ có hình 59 trên bảng.
Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội dung
của hình?
∆AHI có ∠H = 1v
∠A +∠I
1
= 90° (1)
∆BKI có: ∠K = 1v
=> ∠B +∠I
2
= 90° (2)
Vì ∠I
1
đối đỉnh với ∠I
2
nên:
∠I
1
=∠I
2


∠B và ∠C
∠B và ∠A
1
∠C và ∠A
2
∠A
1
và ∠A
2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
∠C = ∠A
1
(cùng phụ với ∠A
2
)
17
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Nêu cách tính góc MOP ?
Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Một số cách tính số đo góc của tam giác.
∠B = ∠A
2
(cùng phụ với ∠A
1
)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài
của ∆ABC tại đỉnh A nên: ∠xAC =

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh nghóa hai tam giác bằng nhau?
Cho ∆MNP = ∆ EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh
bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết ∠K = 65°, tính góc tương ứng với nó
trong tam giác MNP ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài:
a/ Điền tiếp vào dấu “…” :
∆OPK = ∆ EFI thì ……
b/ b/ ∆ABC và ∆NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và ∠A =∠N; ∠B
=∠P ; ∠C =∠M thì …..
Bài 12:
Gv nêu đề bài.
Dựa vào quy ước về sự bằng nhau của hai tam
giác để xác đònh các cạnh bằng nhau và các góc
bằng nhau của ∆ABC và ∆HIK?
Từ đó xác đònh số đo góc của góc I và độ dài
Bài 1: Điền tiếp vào dấu “…”
a/ ∆OPK = ∆ EFI thì :
OP = EF; PK = FI ; OK =EI.
∠O =∠E; ∠P =∠F ; ∠K =∠I.
b/ ∆ABC và ∆NPMcó:


Nhắc lại đònh nghóa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng
nhau.
.
Bài 3:
Cho ∆ABC = ∆DEF. tính chu vi mỗi
tam giác? Biết AB = 4cm; BC =
6cm; DF = 5cm.
Giải:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
AB = DE; BC = EF; AC = DF
Mà AB = 4cm => DE = 4cm
BC = 6cm => EF = 6cm
DF = 5cm => AC = 5cm.
Chu vi của ∆ABC là:
AB + BC + AC = 4 + 6 +5 =15(cm)
Do các cạnh của ∆ABC bằng các
cạnh của ∆HIK nên chu vi của
∆DEF cũng là 15cm.
Bài 4:
Vì ∆ABC và ∆HIK bằng nhau
Và AB = KI, ∠B = ∠ K nên:
IH = AC; BC = KH;
∠A = ∠ I; ∠C = ∠ H.
Do đó : ∆ABC = ∆IKH.
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc đònh nghóa và quy ước hai tam giác bằng nhau. Làm bài tập 22; 23; 24 SBT
Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….

Xét xem các phân số sau có viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn :
?
8
11
;
20
9
;
15
4
;
25
12
;
27
16
Bài 1: ( bài 68)
21
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
Nêu kết luận về quan hệ giữa số hưũ tỷ và số thập
phân ?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs xác đònh xem những phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Giải thích?
Những phân số nào viết được dưới dạng số thập
phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?

35
14
;
20
3
;
8
5
=

,vì mẫu chỉ chứa các
thừa số nguyên tố 2;5.
Các phân số sau viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn :
12
7
;
22
15
;
11
4

, vì mẫu còn
chứa các thừa số nguyên tố khác 2
và 5.
b/
)81(6,0
22

78
100
312
12,3/
25
32
100
128
28,1/
250
31
1000
124
124,0/
25
8
100
32
32,0/

=

=−
==

=

=−
==
d

45678 ?
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ
hai:12,345 ?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài.
Giới thiệu đơn vò đo thông thường theo hệ thống
của nước Anh: 1inch ≈ 2,54 cm.
Tính đường chéo màn hình của Tivi 21 inch ? sau
1đó làm tròn kết quả đến cm?
Bài 2:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs làm tròn số đo chiều dài và chiều
rộng của mảnh vườn đến hàng đơn vò ?
Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó ?
Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs kết quả là một số
gần đúng.
Bài 1:(bài 78)
Ti vi 21 inch có chiều dài của
đường chéo màn hình là :
21 . 2,54 = 53,34 (cm)
≈ 53 cm.
Bài 2: ( bài 79)
CD : 10,234 m ≈ 10 m
CR : 4,7 m ≈ 5m
Chu vi của mảnh vườn hình chữ
nhật :
P ≈ (10 + 5) .2 ≈ 30 (m)
Diện tích mảnh vườn đó:

Sau đó Gv kiểm tra kết quả.
D/ Củng cố
Nhắc lại quy ước làm tròn số.
Cách giải các bài tập trên.
E/Hướng dẫn về nhà
Giải các bài tập 95; 104; 105/SBT.
14,61 – 7,15 + 3,2
≈ 15 – 7 + 3
≈ 11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2
= 7, 46 + 3,2
= 10,66 ≈ 11
b/ 7,56 . 5,173
Cách 1:
7,56 . 5,173 ≈ 8 . 5 ≈ 40.
Cách 2:
7.56 . 5,173 = 39,10788 ≈ 39.
c/ 73,95 : 14,2
Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5
Cách 2:
73,95 : 14,2 ≈ 5,207… ≈ 5.
d/ (21,73 . 0,815):7,3
Cách 1:
(21,73.0,815) : 7,3
≈ (22 . 1) :7 ≈ 3
Cách 2:
(21,73 . 0,815): 7,3 ≈ 2,426…
≈ 2.

Ký duyệt của BGH
24
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO 7
TUẦN 11
Ngày soạn : …………../………./………….
Ngày dạy : …………../………./………….
ÔN T ẬP
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác. Tổng số đo hai
góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tam
giác.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác.
II/ Chuẩn bò
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)

Nêu đònh lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3.
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:

Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status