CHƯƠNG 2 BẢNG hệ THỐNG TUẦN HOÀN - Pdf 38

CHƯƠNG 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ DỰA VÀO CẤU TẠO
Câu 1: Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí
A. Nhóm IIIA, chu kì 3

B. Nhóm IIA, chu kì 2

C. Nhóm IIIA, chu kì 2
. Nhóm IIA, chu kì 3
Câu 2: Nguyên tố X có Z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây:
A. Chu kì 4, nhóm IB
B. Chu kì 4, nhóm IA
C. Chu kì 3, nhóm IA
D. Chu kì 3, nhóm IB
Câu 3: Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
là :
A. Chu kì 2, nhóm IVA
B. Chu kì 3, nhóm VA
C. Chu kì 2, nhóm VIA
D. Chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 4:. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố X là 13. Vị trí của X trong bảng
tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm IIA
B. Chu kì 3, nhóm IIA
C. Chu kì 2, nhóm IA
D. Chu kì 2, nhóm IVA
Câu 5:. Nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong nguyên tử bằng 48. Vị trí của X
trong bảng tuần hoàn là
A. ô 17, chu kì 3, nhómVIIA
B. ô 14, chu kì 3, nhóm IVA
C. ô 15, chu kì 3, nhómVA

A. F- > Cl-

B. F- < Cl-

C. F- = Cl-

D. Chưa xác định được

Câu 17. Cho hai nguyên tử Na và S. So sánh bán kính nguyên tử hai nguyên tố này là
A. Na > S

B. Na = S

C. Na < S
D. Chưa xác định được
Câu 18. Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử S, Mg, F, Cl
A. Mg < S < F < Cl
B. F < Mg < S < Cl
C. F < Cl < S < Mg
D. Mg < S < Cl < F
Câu 19. Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13). Tính kim loại được sắp xếp
theo thứ tự giảm dần là
A. X > Y > M > N
B. Y > X > N > M
C. M > N > Y > X
D. X > M > N > Y
Câu 20. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.

Câu 27. Các nguyên tố nhómVIIA có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Có cùng nơtron.

B. Có 7 electron lớp ngoài cùng.

C. Cùng số lớp electron

D. Cùng số electron


CHƯƠNG 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Câu 28. Trong bảng tuần hoàn, các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại?
A. IA và IIA

B. VIA và VIIA

C. IA và VIIA

D. IIA và VIIIA.

Câu 29. Cho các nguyên tố X (Z = 10), Y (Z = 15), N (Z = 18), M (Z = 20). Các nguyên tố thuộc chu kì
3 là
A. N và Y

B. X, Y và M

B. Y, M và N

D. Tất cả


Câu 33. Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s2 2p6. Cấu hình electron của M và vị trí của
nó trong bảng tuần hoàn là
A. 1s22s22p4 , ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA.
B. 1s22s22p63s2 , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA.
C. 1s22s22p63s 3p , ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA.
D. 1s22s22p63s23p , ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA.
Câu 34. X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Kí hiệu hoá học và vị trí của chúng trong
bảng tuần hoàn là
A. X là Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Ca ở ô 20, chu kỳ 4 , nhóm IIA.
B. X là Na ở ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA, Y là K ở ô 19, chu kỳ 4 , nhóm IA.
C. X là Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Al ở ô 13, chu kỳ 3 , nhóm IIIA
D. X là Al ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA, Y là Ca ở ô 20, chu kỳ 4 , nhóm IIA
Câu 35. X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn.
Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Kí hiệu hoá học và vị trí của chúng trong
bảng tuần hoàn là
A. X là Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Ca ở ô 20, chu kỳ 4 , nhóm IIA.
B. X là Na ở ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA, Y là K ở ô 19, chu kỳ 4 , nhóm IA.
C. X là Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Al ở ô 13, chu kỳ 3 , nhóm IIIA
D. X là Al ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA, Y là Ca ở ô 20, chu kỳ 4 , nhóm IIA.
Câu 36. Cho số thứ tự của Fe trong bảng tuần hoàn là Z = 26. Cấu hình electron của các ion Fe2+, Fe3+



CHƯƠNG 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
A. Fe2+ 1s22s22p63s23p63d6 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d5
B. Fe2+ 1s22s22p63s23p63d5 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d6
C. Fe2+ 1s22s22p63s23p63d64s2 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d5
D. Fe2+ 1s22s22p63s23p63d6 ; Fe3+ 1s22s22p63s23p63d44s2\
Câu 37. Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng


B. F- < Cl-

C. F- = Cl-

D. Chưa xác định được

Câu 41. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại tăng.

B. Độ âm điện tăng dần.

C. Tính phi kim giảm dần.

D. Tính axit của oxit và hiđroxit giảm

Câu 42. Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng dần
tính phi kim?
A. Al, Mg, Br, Cl

B. Na, Mg, Si, Cl

C. Mg, K, S, Br

D. N, O, Cl, Ne

Câu 43. Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?
A. Na, Mg, N, Cl

B. S, Si, Mg, Na


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status