Đề kiểm tra 1 tiết Ngữ Văn 6 - Pdf 38

Kiểm tra 1 tiết Tiếng Việt
Mơn: ngữ văn 6
A Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1:Nhân vật Phù Đổng Thiên Vương xuất hiện trong văn bản nào?
A. Thánh Gióng
B. Sơn Tinh ,Thủy Tinh
C. Con rồng cháu tiên
D. Bánh chưng bánh giầy
Câu 2:Truyện Sơn Tinh và Thủy Tinh phản ánh hiện thực và ước mơ gì của ngườiViệt cổ ?
A. Chống thiên tai và chế ngự lũ lụt
B. Dựng nước của vua Hùng.
C. Giữ nước của vua Hùng
D. Xây dựng nền văn hóa dân tộc vua Hùng.
Câu 3: Truyện “Sự tích Hồ Gươm” thuộc thể loại nào ?
A. Cổ tích
B. Truyền thuyết
C. Truyện cười
D. Ngụ ngơn.
Câu 4 : Ngun nhân dẫn đến cuộc giao tranh giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh là:
A. Vua Hùng kén rễ.
B. Vua ra lễ vật khơng cơng bằng.
C. Thủy Tinh khơng lấy được Mị Nương làm vợ.
D. Sơn Tinh tài giỏi hơn Thủy Tinh.
Câu 5 : Hồ Tả Vọng mang tên Hồ Gươm khi nào?
A. Lê thận kéo được lưỡi gươm.
B. Lê Lợi nhặt chi gươm.
C. Trước khi Lê Lợi khởi nghĩa.
D. Khi Lê Lợi hồn gươm
Câu 6 : Mục đích chính của truyện Em bé thơng minh là gì?
A.Ca ngợi tài năng, trí tuệ con người.
B.Phê phán những kẻ ngu dốt.


...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN KIỂM TRA NGỮ VĂN TIẾT 32

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2

NHẬN BIẾT
TN
TL
-Nhận biết
nhân vật
trong văn
bản
- Nắm thể
loại văn
bản
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10%

Em

thông
minh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


Nắm khái
niệm truyền
thuyết

Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%

Số câu: 7
Số điểm: 5
Tỉ lệ 50%
Nắm ND
của truyện

Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%

Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỉ lệ 40%
Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỉ lệ %

Số câu: 3
Số điểm: 50
Tỉ lệ 50%
Số câu;10
Số điểm: 10

Câu 5:Tại sao em bé trong văn bản “ Em bé thơng minh” được hưởng vinh quang?
A.Nhờ may mắn và tinh ranh
B.Nhờ thơng minh , hiểu biết.
C.Nhờ sự giúp đỡ của thần linh
D.Nhờ có vua u mến
Câu 6:Sự thật lịch sử nào được phản ánh trong truyền thuyết Thánh Gióng
A.Đứa bé lên ba khơng biết nói, biết cười, cũng chẳng biết đi bỗng trở thành tráng sĩ diệt giặc
Ân.
B. Tráng sĩ Thánh Gióng hi sinh sau khi dẹp tan giặc Ân xâm lược.
C. Roi sắt gãy, Thánh Gióng nhổ tre diệt giặc.
D. Ngay từ buổi đầu dụng nước, cha ơng ta phải liên tiếp chống giặc ngoại xâm bảo vệ non
sơng.
B Tự luận:(7 điểm)
Câu 1 -Truyền thuyết là gì?(2 điểm)
Câu 2:Hãy nêu ý nghĩa văn bản “Sự tích Hồ Gươm” (2 điểm)
Câu 3:Các chi tiết sau đây trong văn bản Thánh Gióng có ý nghóa như thế nào? . (1 điểm)
a)Tiếng nói đòi đánh giặc .
b) Bà con góp gạo nuôi Gióng.
Câu 4: Hãy nêu những thử thách đối với em bé trong văn bản “Em bé thơng minh”mà em
được học.Trí thơng minh của em bé được bộc lộ qua những thử thách đó như thế nào? (2
điểm)
ĐÁP ÁN – Đề 2
A Trắc nghiệm:(6 điểm) 1C 2B 3D 4D 5B 6D
B Tự luận :(7 điểm)
CÂU 1-Truyền thuyết là loại truyện dân gian,kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến
lịch sử thời q khứ có nhiều yếu tố tưởng tượng kì ảo (1 điểm) thể hiện thái độ, đánh giá của
nhân vật về các sự kiện , nhân vật, lịch sử được kể. (1 điểm)
Câu 2:Ý nghĩa văn bản “Sự tích Hồ Gươm”:
Truyện giải thích tên gọi hồ Hồn Kiếm ,ca ngợi cuộc kháng chiến chính nghĩa chống giặc
Minh do Lê Lợi lãnh đạo đã chiến thắng vẻ vang (1 điểm)và ý nguyện đồn kết ,khát vọng

B .Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để tạo câu
C .Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để tạo văn bản.
D . B và C
Câu 2 : Trong các dòng sau đây, dòng nào là từ láy
A. Mệt mỏi
B. Tốt tươi
C. Lung linh.
D. Ăn ở.
Câu 3: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ mượn:
A. Tổ quốc
B. Máy bay
C. Ti vi
D. Nhân đạo.
Câu 4 : Sách Ngữ văn 6 giải thích từ Sơn tinh và Thuỷ tinh như sau :
Sơn tinh : Thần núi; Thuỷ tinh : Thần nước . Đó là cách giải nghĩa từ
theo cách nào:
A. Dùng từ đồng nghĩa với từ cần được giải thích.
B. Dùng từ trái nghĩa với từ cần đợc giải thích
C .Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
Câu 5 : Những câu nào dới đây mắc lỗi dùng từ :
A. " Lượm" là một bài thơ kiệt xuất của Tố Hữu.
B. Cây tre Việt Nam, cây tre xanh nhũn nhặn, ngay thẳng,thuỷ chung, can
đảm.
C. Truyện Thạch Sanh là một truyện hay nên em rất thích truyện Thạch
Sanh.
D. Truyện cổ tích là truyện dân gian kể về cuộc đời của một số kiểu nhân
vật.
Câu 6: Dòng nào sau đây không phải danh từ:
A. Học sinh
B. Núi non


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status