Họ và tên : ..........................................................
Lớp : 11/ .......
3
KIỂM TRA : 15 PHÚT
MÔN : SINH 11
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15
A
B
C
D
Câu 3 Các hoocmon thực vật tham gia vào vận động nở hoa là
A.
C.
axit abxixic, ghibêrelin
auxin, ghibêrelin
B.
axit abxixic, etylen
D. axit abxixic, auxin,
Câu 4 Các hình thức hướng động ở thực vật là
A. hướng đất, hướng sáng, hướng nước, hướng hoá
nước, hướng hoá.
C. tự vệ, hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.
hướng nước, hướng hoá
Câu 5 Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
A. Có sự vận động vô hướng
C. Tác nhân kích thích không định hướng
B.
B.
hoa nở, tự vệ, hướng
D.
B.
C. Phản ứng trước thay đổi của môi trường
D. Nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi
của môi trường
Câu 9 Nguyên nhân của vận động ở thực vật theo chu kỳ đồng hồ sinh học là
A.
do sự chêch lệch nhiệt độ giữa các thời điểm khác nhau trong ngày.
B.
C.
do ảnh hưởng của ánh sáng thông qua tác động của auxin
do sự chêch lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm
D. do ảnh hưởng của ánh sáng thông qua hooc môn thực vật - phitocroom
Câu 10 Các hình thức vận động cảm ứng ở thực vật là
A. vận động theo sụ trương nước, vận động hướng hoá
B.
vận động theo chu kỳ đồng hồ sinh học, vận động hướng hoá
C.
vận động hướng nước, vận động theo chu kỳ đồng hồ sinh học
D.
hướng đất, hướng sáng, hướng hoá .
D. hướng hoá, hướng sáng, hướng
Câu 13 Các kiểu hướng động dương ở rễ là
A.
C.
hướng đất, hướng sáng, hướng nước.
hướng đất, hướng hoá, hướng nước.
nước.
Câu 14 Loại nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?
A. Chất kích thích sinh trưởng ghibêrelin
B.
Chất kích thích sinh trưởng auxin
C. Tác động các chất kìm hãm sinh trưởng
D.
Tác động các chất kích thích sinh trưởng
Câu 15 Đặc điểm chung của vận động ở cây ăn sâu bọ và vận động cụp lá của cây trinh nữ do va chạm mạnh là
A. do sự thay đổi sức trương nước của tế bào
B. vận động chịu tác động của hooc
môn thực vật
C. có enzim loại pepsin
D. vận động mang tính chất chu kì
Họ và tên : ..........................................................
Lớp : 11/ .......
4
B. Phân bố trên ngọn nhiều, giữa vừa, gốc ít.
C. Phân bố đều quanh thân cây
D.
Phân bố ít ở phía ít
được chiếu sáng
Câu 2 Tính cảm ứng của thực vật là khả năng:
A. Nhận biết các thay đổi của môi trường
Chống lại các thay đổi của môi trường
B.
C. Phản ứng trước thay đổi của môi trường
D. Nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi
của môi trường
Câu 3 Nguyên nhân của vận động ở thực vật theo chu kỳ đồng hồ sinh học là
A.
do sự chêch lệch nhiệt độ giữa các thời điểm khác nhau trong ngày.
B. do ảnh hưởng của ánh sáng thông qua tác động của auxin
C.
do sự chêch lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm
D. do ảnh hưởng của ánh sáng thông qua hooc môn thực vật - phitocroom
Câu 4 Các hình thức vận động cảm ứng ở thực vật là
A. vận động theo sụ trương nước, vận động hướng hoá
B.
B.
Mọc bình thường và có màu vàng úa
D. Mọc bình thường và có màu xanh
B.
hướng đất, hướng sáng, hướng hoá .
D. hướng hoá, hướng sáng, hướng
Câu 7 Các kiểu hướng động dương ở rễ là
A.
C.
hướng đất, hướng sáng, hướng nước.
hướng đất, hướng hoá, hướng nước.
nước.
Câu 8 Loại nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?
A. Chất kích thích sinh trưởng ghibêrelin
B.
Chất kích thích sinh trưởng auxin
C. Tác động các chất kìm hãm sinh trưởng
D.
Tác động các chất kích thích sinh trưởng
Câu 9 Đặc điểm chung của vận động ở cây ăn sâu bọ và vận động cụp lá của cây trinh nữ do va chạm mạnh là
A. do sự thay đổi sức trương nước của tế bào
B. vận động chịu tác động của hooc
môn thực vật
C. có enzim loại pepsin
auxin, ghibêrelin
Câu 13 Các hình thức hướng động ở thực vật là
A. hướng đất, hướng sáng, hướng nước, hướng hoá
nước, hướng hoá.
C. tự vệ, hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.
hướng nước, hướng hoá
Câu 14 Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
A. Có sự vận động vô hướng
C. Tác nhân kích thích không định hướng
B.
axit abxixic, etylen
D. axit abxixic, auxin,
B.
B.
hoa nở, tự vệ, hướng
D.
quấn vòng, hướng đất,
Có nhiều tác nhân kích thích
D.