Đề thi & đáp án thi HKII lớp 10 Môn Hóa 3 - Pdf 38

Mã ký hiệu
Đ12H-08-KTHKIIL10
Đề thi học kì II - Lớp 10-NC
Năm học 2008-2009
Môn thi: hoá học
Thòi gian làm bài : 60 phút
( Đề này gồm 2 phần: trắc nghiệm 20 câu, tự luận 3 câu, tổng 2 trang)
I-phần trắc nghiệm.( 4 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Khí sunfurơ là chất có:
A- Tính khử mạnh B. Tính ôxi hoá mạnh.
C. Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử D. tính oxihóa yếu
Câu 2: Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:
A - H
2
S > SO
2
> S C - SO
2
> H
2
S > S
B - H
2
S > S > SO
2
D - SO
2
> S > H
2
S.

SO
4
, HCl là :
A - quỳ tím B - dung dịch AgNO
3
C -dung dịch BaCl
2
D - dung dịch H
2
SO
4
Câu 7: Từ FeS
2
, H
2
O, không khí (ĐK đủ) có thể điều chế đợc dãy chất nào?
A - H
2
SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
, Fe. B - H
2

Câu 9: Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO
4
, KClO
3
, NaNO
3
, H
2
O
2
(có số mol
bằng nhau), lợng oxi thu đợc nhiều nhất từ:
A - KMnO
4
B - NaNO
2
C - KClO
3
D - H
2
O
2
Câu 10: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân huỷ hết (2O
3

3O
2
) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít, thể tích ozon trong hỗn hợp đầu là:
A. 6 lit O
3

B. 46,6g và H
2
SO
4
d D. 23,3g và BaCl
2
d
Câu 14: Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H
2
SO
4
loãng d. Sau phản
ứng thu đợc 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì giải
phóng ra 2,24l khí (đktc).
A. Mg B. Pb C. Cu D. Ag
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R trong H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc 1,68 lít SO
2

(đktc). Lợng SO
2
thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH d thu đợc muối
A.Kim loại R và khối lợng muối A thu đợc là:

o
C, hằng số cân bằng K có giá trị bằng
A. 68,65 B. 100,00 C. 34,325 D. 53.96
Câu 18:Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng ( giả thiết SO2 là
sản phẩm khử duy nhất ). Sau khi phản ứng sảy ra hoàn toàn, thu đợc:
A.0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02mol Fe d.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,12 mol FeSO
4

2
B . 2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
C . 2H
2
O

2
:MnOxt
2H
2
+ O
2
D. Cu(NO
3
)
20
t
CuO + 2NO

4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
Câu 3: Hoà tan 5,6 gam hỗn hợp (Cu, Ag) bằng H
2
SO
4
đ/n d thu đợc 0,896 lít khí (ở đktc)
a) Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b) Cho khí ở trên và 0,1 mol không khí vào bình kín có một ít V
2
O
5
làm xúc tác.
Nung bình ở 500
0
C , ở trạng thái cân bằng thu đợc hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
bằng 21,76 . Tính số mol các chất ở trạng thái cân bằng?
Hết .
Mã ký hiệu

SO2 vừa khử vừa oxihoá vì S có số oxihoá trung gian +4 0,25 đ
HNO3 có tính oxihoá vì N có số oxihoá cao nhất, NO3- có tính oxihoas
mạnh.
0,25 đ
H2SO4 đặc nóng có tính oxihoá vì S có số oxihoá cao nhất, SO42- có tính
oxihoá mạnh.
0,25 đ
* Lu ý : Nếu HS trả lời tính oxihoá của H+ trong axit, Viết ptp minh hoạ
thì cho tổng điểm ý này là:
0,25 điểm
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Cu + HNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O

3*
2*






+

)
3
+ NO
2
+ H
2
O
1*
1*






+
+
+
+
++
eFeFe
NeN
133
3
3
8
45
Fe
3
O

2
SO
4
Ag
2
SO
4
+SO
2
+ 2H
2
O
(Mỗi ptp đúng
0,25 điểm)
0.5 đ
Gọi số mol Cu là x mol, Ag là y mol
thiết lập hệ ptp 0,25 đ
64x + 108y=5,6
x+ y/2=0,896/22,4=0,04
x=0,02 y=0,04
m
Cu
= 0,02* 64=1.28(g)
m
Ag
= 0,04*108=4.32(g)
0.25 đ
b) ptp:
2 SO
2

2
.
0.25 đ
d
hh/H2


M
=21.76*2=43.52(g)
08.0)5.002.0()04.0(
28*08.08032)5.002.0(64)04.0(
+++
+++
xxx
xxx
=43.52

x=0.03 mol
0.25đ
Vậy 0.01 mol SO
2
, 0.005mol O
2
, 0.03 mol SO
3
, 0.08 mol N
2
. 0.5 đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status