HCM - LE HONG PHONG - HOA 10 - DA - Pdf 39

Thành phố : Hồ Chí Minh - Trường : THPT chuyên Lê Hồng Phong
Môn : Hóa - Khối : 10
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu I :
Xét các phân tử BF
3
, NF
3
và IF
3
. Trả lời các câu hỏi sau :
I.1. Viết công thức chấm electron Lewis của các chất trên
I.2. Dựa vào thuyết lai hóa obitan nguyên tử hãy cho biết tr ạng th ái lai hóa của nguyên tử
trung tâm và dạng hình học của mỗi phân tử
1.3. Xác định xem phân tử nào là phân cực và không phân cực. Giải thích kết quả đã chọn
Đáp án :
S
FF
F
N
F F
F
I FF
F
1,5 điểm
Lai hóa sp
2
Lai hóa sp
3
Lai hóa sp
3

(b)
Fe
3
O
4
+ 4H
2

3Fe + 4H
2
O
(c)
Fe
2
O
3
+ 3H
2

2Fe + 3H
2
O
(d)
Biết rằng nước, H
2
ở pha khí, các chất còn lại ở pha rắn
Hãy biểu thị hằng số cân bằng của phản ứng (a) thông qua hằng số cân bằng của các
phản ứng còn lại
II.2.Quá trình hoà tan tinh thể ion vào nước bao gồm những quá trình nào? Hãy cho biết
những quá trình nào là thu nhiệt, quá trình nào là toả nhiệt. Từ đó mô tả và giải thích

2
2
H
OH
b
P
P
K
=
;
2
2
4
4
H
OH
c
P
P
K
=
;
2
2
3
3
H
OH
d
P

= ΔH
phân li
+ ΔH
hidrat
của các ion

- Khi cho NaOH, MgCl
2
vào cốc nước ta thấy cốc nước nóng lên do ΔH
hirat
vượt
trội so với ΔH
phân
li

→ ΔH
ht
< 0
- Khi hoà tan NH
4
NO
3
vào cốc nước thấy cốc nước lạnh hẳn do ΔH
phân li
vượt trội
so với ΔH
hidrat
→ ΔH
ht
> 0

O
4
có các hằng số axít tương ứng là pK
1
= 1,25; pK
2
= 4,27
Tích số tan của CaC
2
O
4
là 10
– 8,60
; MgC
2
O
4
là 10
- 4,82

Đáp án:
III.1. H
2
C
2
O
4
H
+
+ HC

O H
+
+ OH
-
K
w
= 10
-14
(3)
Do K
w
<< K
2
<< K
1
⇒ cân bằng (1) xảy ra chủ yếu
H
2
C
2
O
4
H
+
+ HC
2
O
4
-
K

O
4
2-
T
1
= 10
-8,60
MgC
2
O
4
Mg
2+
+ C
2
O
4
2-
T
2
= 10
-4,82

Điều kiện để có kết tủa CaC
2
O
4
: [Ca
2+
] [C

⇒ [C
2
O
4
2-
] ≥ = 10
-2,82
(M)
0,5 điểm
2
Thành phố : Hồ Chí Minh - Trường : THPT chuyên Lê Hồng Phong
Môn : Hóa - Khối : 10
[C
2
O
4
2-
]
1
≤ [C
2
O
4
2-
]
2
nên CaC
2
O
4

-8,60
H
+
+ C
2
O
4
2-
HC
2
O
4
-
K
2
-1
= 10
4,27

CaC
2
O
4
+ H
+
Ca
2+
+ HC
2
O

IV.2. Viết các phản ứng tại các điện cực và phản ứng xảy ra khi pin làm việc.
IV.3. Tính suất điện động của pin.
IV.4. Tính nồng độ các ion khi pin không có khả năng phát điện.
Cho:
VE
VE
ZnZn
AgAg
76,0
8,0
/
0
/
0
2
−=
=
+
+
Đáp án :
IV.1. - Zn | Zn(NO
3
)
2
0,1M || AgNO
3
0,1M | Ag + 0,5 điểm
IV.2. Anot (-) : Zn - 2e = Zn
2+
Catot (+) : Ag

=
9,52
059,0
)76,08,0.(2
059,0
.
2
101010
][
][
0
===
+∆
+
+
En
Ag
Zn
1 điểm
Mặ t khác :
Zn + 2 Ag
+
= Zn
2+
+ 2 Ag
Bđ : 0,1 0,1 ( M )
Pư : 2x x
CB: 0,1-2x 0,1 + x
Vậy :
1 điểm

+
] =
].[10
29,52
+−
Zn
= 1,4.10
-27
M.
Câu V:
Nung hỗn hợp A gồm sắt và lưu huỳnh sau một thời gian được hỗn hợp rắn B. Cho B tác
dụng với dung dịch HCl dư, thu được V
1
lít hỗn hợp khí C. Tỷ khối của C so với hidro bằng
10,6. Nếu đốt cháy hoàn toàn B thành Fe
2
O
3
và SO
2
cần V
2
lít khí oxi.
V.1. Tìm tương quan giá trị V
1
và V
2
(đo ở cùng điều kiện).
V.2. Tính hàm lượng phần trăm các chất trong B theo V
1

C ; H
2
= 40% theo số mol;
H
2
S = 60%
1 điểm
Đốt cháy B:
4 FeS + 7 O
2
= 2 e
2
O
3
+ 4 SO
2
4 Fe + 3 O
2
= 2 Fe
2
O
3
Có thể có phản ứng : S + O
2
= SO
2
Thể tích O
2
đốt cháy FeS là : (3V
1

Nên : V
2
≥ 1,35V
1 điểm
V.2. S ố mol S = (V
2
– V
1
. 1,35) : V
1 mol
( Với V
1 mol
là thể t ích của 1 mol
khí ở điều kiện đang xét)
S ố mol FeS = ( V
1.
3/5 ) : V
1mol
S ố mol Fe = (V
1
. 2/5) : V
1 mol
1 điểm
4
Thành phố : Hồ Chí Minh - Trường : THPT chuyên Lê Hồng Phong
Môn : Hóa - Khối : 10
%
165
)35,1(322,75
5280

=
%
70
)(32
100.56.
5
2
%
12
1
12
1
VV
V
VV
V
Fe
+
=
+
=
%
135100
)(32
100).35,1(32
%
12
12
12
12

nn
n
FeSFe
FeS
H = 60%.
- Nếu dư Fe so với S tính hiệu suất phản ứng theo S.
H =
>
+
SFeS
FeS
nn
n 100.
(%)60100.
5
3
5
2
5
3
100.
11
1
=
+
=
+
VV
V
nn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status