CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUỘC CHƯƠNG 1 VÀ 2 LỊCH SỬ 12
1. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Một trong những vấn đề quan
trọng và cấp thiết đặt ra trước các nước Đồng minh. Đó là:
a. Phân chia lại hệ thống thuộc địa
b. Nhanh chóng tiêu diệt chủ nghĩa đế quốc
c. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
d. Triệu tập một hội nghị quốc tế
2.Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh nào?
a. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thức.
b.Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
c.Chiến tranh thế giới thứ hai đang bước vào giai đoạn quyết liệt.
d. Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc
3. Hội nghị Ianta được triệu tập để giải quyết vấn đề nào dưới đây?
a. Phân chia lại hệ thống thuộc địa
b. Nhanh chóng tiêu diệt chủ nghĩa đế quốc
c. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
d. Triệu tập một hội nghị quốc tế
4. Vị Tổng thống nào của Hoa Kì đã tham dự Hội nghị Ianta?
a. Rudơven
b. Clintơn
c. Truman
d. Níchxơn
5. Hội nghị Ianta được tổ chức ở nước nào?
a. Anh
b. Hoa Kì
c. Liên Xô
d. Thụy Sĩ
6. Hội nghị Ianta đã đưa ra thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm
giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm
đóng ở đâu?
a. Châu Âu
d. Từ ngày 4 đến 11/12/1945
12.Nhân vật nào dưới đây không tham gia hội nghị Ianta?
a. Rudơven
b. Sớc sin
c. Xtalin
d. Đờ Gôn
13.Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta, sau chiến tranh, quân đội nước nào
sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Nhật Bản, Nam Triều Tiến?
a. Mĩ
b. Anh
c. Pháp
d. Liên Xô
14.Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta, sau chiến tranh, quân đội nước nào
sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Bắc Triều Tiên, Đông Đức và Đông
Béclin?
a. Mĩ
b. Anh
c. Pháp
d. Liên Xô
15. Tại Hội nghị Ianta, nguyên thủ của những cường quốc nào đã tham dự?
a. Anh, Pháp, Mĩ
b. Liên xô, Anh, Mĩ
c. Liên xô, Trung Quốc, Mĩ
d. Anh, Liên xô, Trung Quốc
16. Trụ sở của tổ chức Liên Hợp Quốc đóng ở đâu?
a. Xan Phranxixcô.
b. Niu Óoc
c. Oasinhtơn.
d. Caliphoócnia.
17. Việt Nam gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc vào thời gian nào?
c. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các thành viên.
d. Cả a,b,c đúng
23. Xác định cơ quan nào dưới đây không nằm trong bộ máy tổ chức Liên hợp quốc?
a. Đại hội đồng
b. Hội đồng bảo an
c. Hội đồng quản thác
d. Hội đồng tư vấn
24. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô khôi phục kinh tế trong bối cảnh như thế
nào?
a. Thu được nhiều lợi nhuận nhờ vào buôn bán vũ khí
b. Nhận được khoản bồi thường chiến phí lớn từ các nước phát xít bại trận
c. Bị chiến tranh tàn phá hết sức nặng nề
d. Chiếm được nhiều thuộc địa
25. Những thành tựu Liên Xô đạt được trong những năm từ 1945 đến 1950
là:
a. Tổng sản lượng công nghiệp tăng 73% so với trước chiến tranh
b. Nông nghiệp đạt mức so với trước chiến tranh
c. Chế tạo thành công bom nguyên tử
d. Cả a,b,c đúng
26. Trong những năm 50 đến những năm 70, Liên Xô đi đầu thế giới trong lĩnh vực
nào sau đây?
a. Công nghệ phần mềm
b. Nông nghiệp
c. Công nghiệp vũ trụ
d. Công nghiệp đóng tàu
27. Thành tựu của nước nào đã mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của
loài người?
a. Mĩ
b. Liên Xô
c. Nhật Bản
c. Phóng tàu vũ trụ thám hiểm trái đất
d. Cả a,b đúng
33. Iuri Gagarin là ai?
a. Người đầu tiên bay lên sao hỏa
b. Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo
c. Người đầu tiên cùng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất
d. Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
34. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách
với mục tiêu gì ?
a. Hòa bình, trung lập tích cực
b. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
c. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu mở rộng ảnh hưởng ở châu Á
d. Liên kết chặt chẽ với Mỹ, mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu
35. Sau khi Liên Xô tan rã, quốc gia nào kế tục, thừa kế địa vị pháp lí của
Liên Xô tại các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài?
a. Nga
b. Ucraina
c. Bêlôrútxia
d. Cadắcxtan
36.Nguyên nhân nào dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên
Xô và các nước Đông Âu?
a. Đường lối lãnh đạo chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập quan liêu trung bao cấp,
thiếu dân chủ công bằng xã hội.
b. Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
c. Khi cải tổ đã phạm phải sai lầm, làm khủng hoảng thêm trầm trọng
d. Cả a,b,c đúng
37. Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành vào thời gian nào?
a. Tháng 7 / 1992.
b. Tháng 9 /1991
d. M. Goocbachop
43.Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của
chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu?
a. Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
b. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học kĩ thuật tiên tiến
c. Sự chống phá của các thế lực thù địch
d. Bị thiệt hại nặng nề sau chiến tranh
44. Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về đâu?
a. Ngả về các nước Đông Âu
b. Ngả về nước Mĩ
c. Ngả về các nước châu Á
d. Ngả về phương Tây
45. Nước nào bị thiệt hại nặng nề nhất sau chiến tranh thế giới thứ hai?
a. Liên Xô
b. Hoa Kì
d. Đức
a. Anh
46. Trong những năm 1946 -1949 ở Trung quốc diễn ra sự kiện gì?
a. Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng
b. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi
c. Cách mạng văn hóa
d. Quốc Cộng hợp tác chống phát xít Nhật
47. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập vào thời gian nào?
a. Tháng 10 – 1948
b. Tháng 10 - 1949
c. Tháng 10 – 1950
d. Tháng 10 – 1951
48. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời có
dịch.
a. Đúng
b. Sai
55. Cuối những năm 90 của thế kỉ XX, những vùng đất nào trở về thuộc chủ
quyền Trung Quốc?
a. Hồng Công, Đài Loan
b. Ma Cao, Hồng Công
c. Hồng Công, Đài Loan, Ma Cao
d. Hồng Công
56.Bốn “con rồng” kinh tế ở châu Á là :
a. Hồng Công, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản
b. Đài Loan,Hàn Quốc, Nhật Bản, Xingapo
c. Trung Quốc,Đài Loan,Hàn Quốc, Nhật Bản
d. Hồng Công, Đài Loan, Hàn Quốc, Xingopo
57. Khu vực Đông Bắc Á đạt được thành tựu gì vào nửa sau thế kỉ XX ?
a. Kinh tế tăng trưởng nhanh chóng, đời sống nhân dân được cải thiện.
b. Hình thành bốn “con rồng” kinh tế
c. Trung Quốc vươn lên trở thành nền kinh tế thứ hai thế giới
d. Cả a,b,c đúng
58.Trong những năm 80-90 của thế kỉ XX và những năm đầu thế kỉ XXI,
nước nào ở châu Á có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới?
a. Nhật Bản
b. Trung Quốc
c. Hàn Quốc
d. Ấn Độ
59. Sau 20 năm (1979-1998) tiến hành cải cách, nền kinh tế Trung Quốc đạt
được những thành tựu gì?
a. Đời sống nhân dân được cải thiện, GDP tăng trung bình hằng năm trên 8%
65. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ba nước Đông Dương
từ năm 1946 đến năm 1950 do tổ chức nào lãnh đạo?
a. Đảng Cộng sản Đông Dương
b. Đảng nhân dân Lào
c. Đảng nhân dân cách mạng Capuchia
d. Đảng Cộng sản Việt Nam
66. Tháng 7/1954, Hiệp định Giơnevơ được kí kết, công nhận độc lập chủ
quyền toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia nào?
a.Việt Nam
b. Lào
c. Campuchia
d. Việt Nam, Lào, Campuchia
67. Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanúc thực hiện đường lối
chính sách gì?
a. Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào.
b. Hòa bình, trung lập tích cực, tham gia khối ASEAN.
c. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
d. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
68. Hiện nay Campuchia là quốc gia theo thể chế nào?
a. Xã hội chủ nghĩa
b. Quân chủ lập hiến
c. Chế độ Cộng hòa
d. Quân chủ chuyên chế
69. Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập
ASEAN là :
a. Mở của nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư
b. Xuất khẩu hàng hóa
c. Xóa bỏ nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
75. Ngay sau khi giành được độc lập, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực
hiện chiến lược gì ?
a. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
b. Công nghiệp hóa XHCN
c. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo
d. Ngả về Phương Tây
76. Nước Cộng Hòa Ấn Độ ra đời vào thời gian nào ?
a. Tháng 1/1950
b. Tháng 2/1947
c. Tháng 7/1952
d.Tháng 4/1964
77. Chính sách đối ngoại của Ấn Độ sau khi giành được độc lập ?
a. Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào.
b. Hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc
c. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
d. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
78. Trong chiến tranh thế giới thứ 2 (1939-1945), hầu hết các nước Đông
Nam Á đều là….
a. Các quốc gia độc lập
b. Các quốc gia độc lập trung lập
c. Thuộc địa của Nhật Bản
d. Thuộc địa của thực dân Âu-Mĩ
79. Nửa sau thế kỉ XX, trong nền kinh tế của Đông Nam Á đã xuất hiện "con
rồng" kinh tế đó là :
a. Xingapo
b. Thái Lan
c. Hàn quốc
d. Inđônêxia
của tổ chức ASEAN?
a. Tôn trọng chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ
b. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
c. Sử dụng vũ lực để giải quyết các tranh chấp xung đột
d. Hợp tác phát triển có hiệu quảtrên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội
86. Nhờ tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp, Ấn Độ đã đạt
được thành tựu gì?
a. Trở thành nước xuất khẩu thực phẩm đúng thứ hai thế giới
b. Trở thành cường quốc nông nghiệp lớn nhất thế giới
c. Trở thành nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới
d. Tự túc được nhu cầu thịt, sữa trong nước
87. Sau khi giành được độc lập, bước vào xây dựng đất nước, Ấn Độ đã đạt
được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
a. Phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất bằng tên lửa của mình.
b. Phóng tàu vũ trụ vòng quanh trái đất
c. Trở thành nước đi đầu trong việc nghiên cứu vũ trụ
d. Đưa người lên thám hiểm sao hỏa.
88. Nước được mệnh danh là "Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân
tộc ở Mĩ la tinh" ?
a. Achentina
b. Chi lê
c. Nicanagoa
d. Cuba
89. Kết quả của phong trào đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ
giành độc lập ở Mĩ La Tinh?
a. Chính quyền độc tài đã bị sụp đổ ở nhiều nước.
b. Phong trào đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ bị đàn áp
c. Phong trào đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ bị dập tắt
d. Cả b,c đúng
90. Hiện nay Châu Phi gặp phải những khó khăn gì?
b. Bảo đảm an ninh của Mỹ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu.
c. Khống chế, chi phối các nước đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
d. Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mỹ
101. Mĩ đưa ra “cam kết và mở rộng” với mục tiêu gì?
a. Ngăn chặn, đẩy lùi tiến tới tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa tư bản.
b. Bảo đảm an ninh của Mỹ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu.
c. Khống chế, chi phối các nước đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
d. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản
102. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, để thực hiện mục tiêu và chiến lược
của mình đề ra, Mĩ đã làm gì?
a. Phát động chiến tranh lạnh
b. Gây chiến tranh xâm lược và bạo loạn lật đổchính quyền nhiều nơi trên thế giới
c. Thành lập các khối quân sự ở nhiều nơi trên thế giới
d. Cả a,b,c đúng
103. Để chống lại phong trào đấu tranh cách mạng của các dân tộc, Mĩ đã
làm gì?
a. Tổng thống Mĩ sang thăm và thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc
b. Tổng thống Mĩ sang thăm Liên Xô
c.Thực hiện chính sách hòa hoãn với hai nước lớn là Liên Xô và Trung Quốc
d. Gây chiến tranh xâm lược và bạo loạn lật đổchính quyền nhiều nơi trên thế giới
104. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại
như thế nào?
a. Liên kết chặt chẽ với Liên Xô để duy trì hòa bình thế giới
b. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, hợp tác với các nước trên thế giới
c. Triển khai “Chiến lược toàn cầu” với tham vọng bá chủ thế giới.
d. Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
105. Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ tìm cách để .....
a. Vươn lên chi phối, lãnh đạo thế giới
b. Cải thiện quan hệ với Liên Xô
c. Từ năm 1973 đến năm1991
d. Từ năm 1991 đến năm 2000
111. Chính sách đối ngoại cơ bản của các nước Tây Âu sau chiến tranh thế
giới thứ hai?
a. Liên minh chặt chẽ với Mĩ
b. Liên minh chặt chẽ với Liên Xô
c. Mở rộng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa
d. Ngả về các nước Đông Nam Á
112. Nền kinh tế các nước Tây Âu phát triển nhanh nhờ vào những yếu tố
nào?
a. Áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật để nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm.
b. Vai trò quản lý, điều tiết nền kinh tế của nhà nước có hiệu quả.
c. Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài.
d. Cả a,b,c đúng
113. Sự kiện nào dưới đây đã tác động làm tình hình châu Âu dịu đi rõ rệt?
a. Kí Định ước Henxinki về an ninh hợp tác châu Âu
b. Kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa hai nước Đức
c. Kí Hiệp ước Vácsava
d. Hai nước Đức thông nhất
114. Cuối thập kỉ 90, Liên minh châu Âu trở thành tổ chức liên kết …..lớn
nhất hành tinh.
a. Kinh tế
b. Chính trị
c. Quân sự
d. Chính trị - kinh tế
115. Đồng tiền chung châu Âu EURO được chính thức sử dụng ở nhiều
nước EU vào thời gian nào?
a. Tháng 5/2000
b. Tháng 5/1999
b. Quân sự
c. Chính trị
d. Văn hóa
121. Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ như thế
nào?
a. Quan hệ hợp tác hữu nghị
b. Quan hệ Đồng minh
c. Quan hệ đối đầu
d. Quan hệ láng giềng thân thiện
122. Để tập hợp lực lượng chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa,
Mĩ đã làm gì?
a. Thực hiện kế hoạch Mácsan
b. Thành lập tổ chức NATO
c. Thành lập tổ chức Hiệp ước Vácsava
d. Cả a,b đúng
123. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện vào thời gian nào?
a. Những năm 60 của thế kỉ XX
b. Những năm 70 của thế kỉ XX
c. Những năm 80 của thế kỉ XX
d. Những năm 90 của thế kỉ XX
124. Từ nửa sau những năm 80, Nhật Bản đã vươn lên trở thành……..thế
giới.
a. Siêu cường chính trị số một
b. Siêu cường văn hóa số một
c. Siêu cường tài chính số một
d Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất
125. Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và
Canađa đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề gì?
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
c
a
b
b
d
b
a
d
c
d
26
27
28
29
30
31
32
d
b
b
c
d
c
b
a
d
c
d
a
c
a
b
57
58
59
60
61
62
63
64
65
a
b
d
b
c
a
67
68
6
9
7
0
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
a
b
c
a
a
d
a
b
c
c
8
6
87
88
8
9
10
4
105
c
a
d
a
d
a
b
a
b
d
d
c
a
11
1
11
2
11
3
11
4
11
5
11
6
11
7
11
8
11
9
12
0
d
d
c
c
a
d
c
c
d
b
c
a
Câu 24: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ, Nhật
Bản, sau chiến tranh thứ hai là
a. Biết xâm nhập thị trường thế giới
a/. Mĩ - Anh - Pháp.
b/. Mĩ - Liên Xô - Nhật
Bản.
c/. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản.
d/. Mĩ - Đức - Nhật Bản.
Câu 34: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện
a/. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM ) nă 1972.
b/. Định ước Henxinki năm 1975.
c/. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta
(12/1989)
d/. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991 )
Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ hiện đại:
a/. Công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới,
b/. Toán học, vật lý học, hóa học, sinh học.
c/. Điện tử, viễn thông, giao thông vận tải.
d/. Công nghệ vũ trụ, năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân.